Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
LỜI CẢM ƠN
Trong suốt thời gian nghiên cứu và học tập tại Việ Ki h tế
Quả
-
Trƣờ g Đại Học Bách Khoa Hà Nội, tôi đã tiếp thu đƣợc nhiều kiến thức bổ ích để
vận dụng vào công việc hiện tại.
Luậ vă thạc sỹ Quản trị ki h doa h “Phâ tích và đề xuất một số giải pháp
nâng cao chất ƣợng thiết kế chi tiết già khoa đầu giếng của công ty TNHH MTV
Dịch vụ Cơ khí Hà g hải (PTSCM&C)” à kết quả của quá trình nghiên cứu trong
nhữ g ăm học vừa qua.
Xin trâ trọ g cảm ơ Thầy PGS. TS Đoà Xuân Thủyđã tậ tì h hƣớng
dẫ , giúp đỡ về mọi mặt để tôi có thể hoàn thành tốt luậ vă thạc sỹ này.
Xin trân trọng cảm ơ Ba Giám đốc Công ty Dịch vụ Cơ khí Hà g hải
PTSC M&C, các Ô g/BàTrƣởng/phó các bộ phậ phò g ba đã tạo điều kiện về
thời gian, công việcvà cung cấp các nguồn thông tin, tài liệu; cũ g hƣ sự hỗ trợ
nhiệt tình của gƣời thâ và các đồng nghiệp đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong suốt thời
gian tôi theo học ở bậc cao học và thực hiện luậ vă .
Xin gửi lời cảm ơ tới toàn thể học viên Lớp Cao học Quản trị kinh doanh
13BQTKD-DK1 tại Vũ g Tàu đã độ g viê và giúp đỡ tôi trong quá trình học tập
và hoàn thành luậ vă .
Xin tr n tr n
1
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ CHẤT LƢỢNG VÀ PHÂN TÍCH
CHẤT LƢỢNG SẢN PHẨM ...................................................................................14
1.1 Khái quát chung về sản phẩm và chất ƣợng sản phẩm ...................................14
1.1.1
Khái niệm về sản phẩm............................................................................14
1.1.2
Phân loại sản phẩm ..................................................................................15
1.1.3
Các thuộc tính của sản phẩm ...................................................................15
1.1.4
Khái niệm về chất ƣợng ..........................................................................16
1.1.5
Phân loại chất ƣợng sản phẩm ................................................................17
1.2 Sự hình thành chất ƣợng sản phẩm .................................................................18
1.3 Các yếu tố ả h hƣở g đến chất ƣợng sản phẩm ..............................................19
1.3.1
Nhóm yếu tố bê
goài (vĩ mô ) ..............................................................19
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
1.4.3.2 Chất ƣợng toàn phần – QT .................................................................24
1.4.3.3 Tỷ lệ sản phẩm đạt chất ƣợng ............................................................24
1.4.3.4 Các chỉ tiêu sản phẩm sai hỏng. ..........................................................24
1.5 Quản lý chất ƣợng trong doanh nghiệp ...........................................................24
1.5.1
Khái niệm về quản lý chất ƣợng .............................................................24
1.5.2
Các thuật ngữ cơ bản trong khái niệm quản lý chất ƣợng ......................25
1.5.3
Các phƣơ g pháp quản lý chất ƣợng ......................................................27
1.5.3.1 Phƣơ g pháp kiểm tra chất ƣợng .......................................................27
1.5.3.2 Phƣơ g pháp kiểm soát chất ƣợng toàn diện .....................................27
1.5.3.3 Phƣơ g pháp quản lý chất ƣợng toàn diện (TQM) ............................28
1.5.3.4 Hệ thống quản lý chất ƣợng ISO 9000 ...............................................30
1.5.4
Các công cụ cơ bản trong quản lý chất ƣợng .........................................33
1.5.4.1 Phiếu kiểm tra chất ƣợng ...................................................................33
1.5.4.2 Biểu đồ Pareto .....................................................................................33
1.5.4.3 Biểu đồ nhân quả (Sơ đồ Ishikawa) ....................................................34
1.5.4.4 Biểu đồ kiểm soát ................................................................................35
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
2.1 Giới thiệu chung về Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí Hà g hải (PTSC
M&C) ........................................................................................................................50
2.1.1
Quá trình hình thành và phát triển của công ty PTSC M&C...................50
2.1.2
Chức ă g và hiệm vụ của công ty PTSC M&C ...................................51
2.1.3
Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của công ty PTSC M&C .......................52
2.1.4
Tình hình tài chính ...................................................................................52
2.1.5
Các dự án chế tạo giàn khai thác của cô g ty đã và đa g thực hiện .......54
2.1.6
Sơ đồ tổ chức, chức ă g hiệm vụ của phòng Thiết kế .........................56
2.1.6.1 Sơ đồ tổ chức phòng Thiết kế .............................................................56
2.3.1
Ƣu điểm: ..................................................................................................81
2.3.2
Nhƣợc điểm: ............................................................................................81
5
Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
CHƢƠNG 3. ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG
THIÊT KẾ CHI TIẾT GIÀN KHOAN DẦU KHÍ TẠI CÔNG TY DỊCH VỤ CƠ
KHÍ HÀNG HẢI PTSC M&C ..................................................................................83
3.1 Đị h hƣớng phát triển.......................................................................................83
3.1.1
Đị h hƣớng phát triển của gà h cơ khí Việt Nam trong thời gian tới...83
3.1.2
Đị h hƣớng phát triên của Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí Hà g
Hải............................................................................................................83
3.2 Một số giải pháp nâng cao chất ƣợng thiết kế chi tiết già khoa đầu giếng .84
3.2.1
6
Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
Tên đầy đủ bằn Tiến Việt Tên đầy đủ bằn Tiến Anh
Chứ g chỉ guồ gốc
Certificate of origin
Cô g ty TNHH MTV Dịch
Công
ty
PTSC
Mechanical
and
vụ Cơ khí Hà g hải (PTSC
PTSC M&C
Construction Company
M&C)
Engineering,
Procurement,
EPC
Thiết kế, mua sắm, thi cô g
Construction
CO
Quả
chất ƣợ g tổ g thể
Kiểm soát chất ƣợ g toà
diệ
Trƣờ g Cao đẳ g Nghề Dầu
khí
Tập đoà Dầu khí Việt Nam
TPM
Quả
Total planing Management
BGĐ
Ba giám đốc - Cô g ty Dịch
vụ Cơ khí Hà g hải
GĐDA
Giá đốc dự á
TQM
TQC
PVMTC
PTK
TPTK
Hình 1.3 Vòng tròn quản lý chất ƣợng theo ISO 9000 ............................................25
Hình 1.4 Mô hình hoạt động kiểm tra chất ƣợng sản phẩm.....................................27
Hình 1.5 Chu trình PDCA .........................................................................................29
Hình 1.6 Vòng tròn Deming hoạt động cải tiến chất ƣợng ......................................30
Hình 1.7 Mô hình hệ thống quản lý chất ƣợng .......................................................31
Hình 1.8 Biểu đồ Pareto ...........................................................................................34
Hình 1.9 Biểu đồ xƣơ g cá (Ishikawa) .....................................................................35
Hình 1.10 Biểu đồ kiểm soát ....................................................................................36
Hình 1.11 Mô hì h sơ đồ ƣu trì h............................................................................38
Hình 1.12 Biểu đồ phân bố tần số ............................................................................39
Hình 1.13 Vị trí của thiết kế chi tiết trong tổng thể thiết kế .....................................42
Hình 1.14. Lƣu đồ quy trình thiết kế chi tiết.............................................................44
Hì h 2.1 Sơ đồ tổ chức Công ty PTSC M&C ...........................................................52
Hì h 2.2. Sơ đồ tổ chức phòng thiết kế công ty PTSC M&C ...................................56
Hình 2.3 Phiếu kiểm tra đá h giá ội bộ thiết kế chi tiết ..........................................59
Hì h 2.4 Tiêu chí đá h giá sự hài lòng của khách hàng cho sản phẩm thiết kế chi
tiết ..............................................................................................................................60
Hình 2.5 Biểu đồ pareto dạng lỗi thiết kế của một sản phẩm thiết kế ......................61
8
Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1 Bảng chỉ tiêu đá h giá chất ƣợng thiết kế chi tiết ................................... 46
Bảng 2.1 Doanh thu kế hoạch và thực tế của Công ty PTSC M&C từ ăm 20012015 ...........................................................................................................................53
then chốt, mũi họn, phát triể tro g tƣơ g ai….
Tro g
ĩ h vực dầu khí, Dự án EPC (Engineering, Procurement and
Construction project) là một dự á đặc trƣ g của ngành dầu khí với việc tổng thầu
(co tract) đảm bảo cung cấp các dịch vụ từ Thiết kế (Engineering), mua sắm vật tƣ
thiết bị (Procurement) và thi công chế tạo (construction) với các khách hàng/chủ
đầu tƣ (C ie t). Để có thể đảm nhận/ thực hiệ đƣợc các hợp đồng EPC, doanh
nghiệp cần phải chứ g mi h đƣợc ă g ực ở nhiều ĩ h vực hƣ khả ă g Thiết kế
hoặc khả ă g quản lý Thiết kế, đội gũ thƣơ g mại, mua sắm và đặc biệt là công
tác thi công chế tạo (chiếm tỷ trọng lớn khối ƣợng công việc). Ngoài ra còn các yêu
cầu khác hƣ vă phò g, hà xƣởng, máy móc, thiết bị, đặc biệt à cô g trƣờng thi
công phải đảm bảo các tiêu chí hƣ sức chịu tải, độ sâu ƣớc của cầu cả g, vv…
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí Hà g hải hoạt độ g tro g ĩ h vực dầu khí
từ ăm 2001 với chức ă g chuyê thực hiện các dực án EPC cho các công trình
dầu khí, điể hì h à các già khoa khai thác đầu giếng (wellhead platform). Trong
14 ăm hoạt đô g, cô g ty TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí Hà g hải đã đạt nhiều
thành tựu to lớn. Một số thành tựu phải kể đế
hƣ cô ty đã hoà thà h khoảng 30
dự á tro g đó, kể từ ăm 2007, cô g ty đã iê tục đƣợc chọn là tổng thầu EPC (và
EPCI) khoảng 15 dự án với quy mô từ tru g bì h đến lớn và rất lớn. Song song với
thành công trong các dự án EPC (và EPCI), công ty TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí
Hàng hải cũ g đã từ g bƣớc đạt đƣợc những thành công trong công tác thiết kế chi
tiêt (Detai ed Desig E gi eeri g). Đây cũ g à một phần E đặc biệt quan trọng
trong dự án EPC/EPCI. Trƣớc đây, cô g tác thiết kế chi tiết cho các giàn khoan khai
thác đầu giế g thƣờ g đƣợc các nhà thầu tƣ vấn, thiết kế chi tiết ở ƣớc goài đảm
trong những nhiệm vụ quan trọng nhất để đảm bảo sự phát triển lâu dài bền vững
của công ty.
Trong sự hoàn thiện của các công trình xây dựng nói chung và công trình dầu
khí nói riêng, có vai trò không nhỏ của công tác khảo sát, tƣ vấn thiết kế. Công tác
thiết kế này còn nâng cao hiệu quả đầu tƣ cho mỗi dự á đầu tƣ, cô g trì h dầu khí.
Thiết kế giúp tối ƣu hóa việc thi cô g các cô g trì h để cô g trì h đƣợc thực hiện
11
Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
với chất ƣợng cao nhất tiết kiệm nhất, giảm vật tƣ tồn kho, giảm chi phí cho dự án.
Ngoài ra, công tác thiết kế chi tiết, thiết kế bản vẽ thi cô g, đó g góp một vai trò vô
cùng quan trọng trong việc đảm bảo dự á , cô g trì h uô đƣợc thực hiệ đú g
chuẩn kỹ thuật, đảm bảo a toà
ao động, vệ si h môi trƣờng.
Xuất phát từ vấ đề cấp thiết trên, nên công tác quản lý nâng cao thiết kế là một
điều tối cần thiết và đƣợc chú trọng trong việc phát triển bền vững của công ty
TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí Hà g hải (PTSC M&C). Do vậy, tôi đã chọ đề tài
“Phâ tích và đề xuất một số giải pháp nâng cao chất ƣợng thiết kế chi tiết giàn
khoa đầu giếng của công ty TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí Hà g hải (PTSC M C)”
2. Mục đích n hiên cứu
Trê cơ sở lý thuyết về chất ƣợng sản phẩm, chất ƣợng bản vẽ thiết kế, đề tài
sẽ tập trung nghiên cứu, phân tích thực trạng công tác thiết kế chi tiết cho các công
trì h già khoa đầu giế g tro g giai đoạn 2011 – 2014 tại Công ty PTSC M&C.
Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Phạm vi nghiên cứu của đề tài tập trung vào nghiên cứu chất ƣợng công tác
thiết kế chi tiết già khoa đầu giếng. Các yếu tố ả h hƣởng tới chất ƣợng
thiết kế và hồ sơ thiết kế chi tiết cô g trì h già khoa đầu giếng. Từ đó đề
ra các giải pháp nâng cao chất ƣợng thiết kế chi tiết tại PTSC M&C.
Đá g giá thực trạng hệ thống quản lý chất ƣợng thiết kế chi tiết tại công ty
PTSC M&C.
4. Phươn pháp n hiên cứu.
Đề tài sử dụng một số phƣơ g pháp ghiê cứu chí h hƣ sau:
Sử dụ g phƣơ g pháp thống kê, so sánh, bảng câu hỏi, phân tích tổng hợp từ
số liệu thực tế về công tác thiết kế chi tiết trong các dự án EPCI đó g mới
giàn khoan của Cô g ty PTSC M C tro g giai đoạ 2011 đến 2014.
Phƣơ g pháp hệ thố g trê cơ sở điều tra, quan sát thực tế, nghiên cứu toàn
diện các nhân tố iê qua đến chất ƣợng thiết kế chi tiết trong quá trình
thực hiện các dự án giàn khoan của Công ty PTSC M C tro g giai đoạn
2011 đến 2014.
5. Cấu trúc của luận văn
Ngoài phần mở đầu, mục lục, kết luận, tài liệu tham khảo, uậ vă đƣợc cấu
trúc gồm 3 chƣơ g:
Chương 1: Cơ sở lý luận về chất ƣợng sản phẩm và phân tích chất ƣợng sản
phẩm
Chương 2: Phân tích và đá h giá thực trạng chất ƣợng thiết kế chi tiết giàn
khoa đầu giếng tại công ty PTSC M&C
Chương 3: Đề xuất một số giải pháp nâng cao chất ƣợng thiết kế chi tiết giàn
khoan dầu khí tại Công ty Dịch vụ Cơ khí Hà g hải PTSC M&C
13
Cả hai phần trên tạo cho sản phẩm thoả mãn nhu cầu của khách hàng.
Phần cứng: Hữu hình
Vật thể bộ phận
Sản phẩm đƣợc lắp ráp
Nguyên vật liệu
SẢN PHẨM
Phần mềm: Vô hình
Các dịch vụ
Các khái niệm
Thô g ti …
Hình 1.1Cấu trúc của một sản phẩm hoàn chỉnh
14
Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
1.1.2 Phân loại sản phẩm
Sản phẩm ói chu g đƣợc chia thành hai nhóm lớn:
Nhóm sản phẩm thuần vật chất: Là những sản phẩm ma g các đặc tính
cơ
hoá hất định.
Nhóm sản phẩm phi vật chất: đó à các dịch vụ (dịch vụ là kết quả tạo ra
do các hoạt động tiếp xúc giữa gƣời cung ứng và khách hàng và các
Nhóm thuộc tính thụ cảm: Đối với nhóm thuộc tính này rất khó ƣợng
hoá, hƣ g chí h chú g ại có khả ă g àm cho sản phẩm hấp dẫn
gƣời tiêu dù g. Đó à hững thuộc tính mà thông qua việc sử dụng và
tiếp xúc với sản phẩm gƣời ta mới nhận biết đƣợc chú g hƣ sự thích
thú, sang trọng, mỹ quan. Nhóm thuộc tính này có khả ă g àm tă g giá
trị của sản phẩm.
1.1.4 Khái niệm về chất lượng
Chất ƣợng có thể đƣợc đị h ghĩa theo hiều cách, tuỳ thuộc vào gƣời định
ghĩa, tuỳ thuộc vào sản phẩm hay dịch vụ đƣợc đị h ghĩa và tuỳ thuộc vào môi
trƣờng mà chất ƣợng của sản phẩm đƣợc tạo ra. Có một vài cách đị h ghĩa hƣ
sau:
Theo từ điền tiếng Việt, chất ƣợng là tổng thể những tính chất, thuộc
tí h cơ bản của sự vật (sự việc) làm cho sự vật (sự việc) này phân biệt
với sự vật (sự việc) khác.
Theo từ điển Oxford Pocket Dictionary, chất ƣợng đƣợc đi h ghĩa là
mức hoàn thiệ , à đặc trƣ g so sá h hay đặc trƣ g tuyệt đối, dấu hiệu
đặc thù, các dữ kiện, các thông số cơ bản.
Theo tiêu chuẩn Pháp NF X50-109,Chất ƣợng là tiềm ă g của một sản
phẩm hay dịch vụ nhằm thoả mãn nhu cầu sử dụng.
Theo giáo sƣ Kaoru Ishikawa, Chất ƣợng là sự thoả mãn nhu cầu của thị
trƣờng với chi phí thấp nhất.
Tiêu chuẩ ISO 8402 và TCVN 5814 đị h ghĩa chất ƣợng là tập hợp
các đặc tính của một thực thể (đối tƣợng) tạo cho thực thể (đối tƣợ g) đó
16
Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
kiện từ g ƣớc.
Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) là tiêu chuẩ Nhà ƣớc, đƣợc xây dựng
trê
cơ sở nghiên cứu ứng dụng thành tựu khoa học kỹ thuật, áp
17
Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
dụng kinh nghiệm và tiêu chuẩn Quốc tế phù hợp với điều kiện kinh tế
xã hội ở Việt Nam.
Tiêu chuẩn ngành (TCN) là các chỉ tiêu về chất ƣợng do các Bộ, các
Tổng cục xét duyệt, ban hành, có hiệu lực đối với tất cả các đơ vị trong
gà h, địa phƣơ g đó.
Tiêu chuẩn doanh nghiệp (TCDN) là các chỉ tiêu về chất ƣợng
do doanh nghiệp tự nghiên cứu và ỏp dụng trong doanh nghiệp mình
cho phự hợp với điều kiện riêng của doanh nghiệp đó.
Chất ƣợng cho phép là dung sai cho phép mức sai lệch giữa chất ƣợng thực
tế với chất ƣợng tiêu chuẩn. Chất ƣợng cho phép phụ thuộc vào điều kiện kỹ
thuật của từ g ƣớc, phụ thuộc vào trì h độ lành nghề của công nhân. Khi
chất ƣợng thực tế của sản phẩm vƣợt qúa dung sai cho phép thì hàng hoá sẽ
bị xếp vào loại phế phẩm.
Chất ƣợng tối ƣu à biểu thị khả ă g thoả mãn toàn diện nhu cầu của thị
trƣờng trong nhữ g điêù kiệ xác định với những chi phí xã hội thấp nhất.
Thƣờng các doanh nghiệp phải giải quyết đƣợc mối quan hệ giữa chi phí và
chất ƣợng sao cho chi phí thấp nhất mà chất ƣợng vẫ đảm bảo.
1.3.1.1 Tình hình phát triển kinh tế thế giới
Trong những ăm cuối thế kỷ XX và đầu thế kỷ XXI chất ƣợ g đã trở thành
ngôn ngữ phổ biến chung trên toàn cầu, nhữ g đặc điểm của giai đoạ
đặt các doanh nghiệp phải quan tâm tới vấ đề chất ƣợng là:
19
gày ay đã
Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Xu hƣớng toàn cầu hoá với sự tham gia hội nhập của doanh nghiệp vào nền
kinh tế thế giới của mọi quốc gia: Đẩy mạnh tự do thƣơ g mại quốc tế.
Sự thay đổi nhanh chóng của những tiến bộ xã hội với vai trò của khách hàng
ngày càng cao.
Cạ h tra h tă g ê gay gắt cùng với sự bão hoà của thị trƣờng.
Vai trò của các lợi thế về ă g suất chất ƣợ g đa g trở thà h hà g đầu.
1.3.1.2 Tình hình thị trường
Đây à hâ tố quan trọng nhất, là xuất phát điểm, tạo lực hút đị h hƣớng
cho sự phát triển chất ƣợng sản phẩm.
Xu hƣớng phát triển và hoàn thiện chất ƣợng sản phẩm phụ thuộc chủ yếu
vào đặc điểm và xu hƣớng vậ động của nhu cầu trên thị trƣờng (nhu cầu càng
pho g phú, đa dạ g và thay đổi nhanh càng cần hoàn thiện chất ƣợ g để thích ứng
kịp thời đòi hỏi ngày càng cao của khách hàng).
1.3.1.3 Trình độ tiến bộ khoa học - công nghệ
Tiến bộ khoa học - công nghệ tạo ra khả ă g khô g gừng nâng cao chất
ƣợng sản phẩm.
tƣ, cải tiến, nâng cao chất ƣợng sản phẩm và dịch vụ.
1.3.1.5 Các yêu cầu về văn hoá, xã hội
Những yêu cầu về vă hoá, đạo đức, xã hội và tập tục truyền thống, thói
quen tiêu dùng có ả h hƣởng trực tiếp tới các thuộc tính chất ƣợng của sản
phẩm, đồng thời có ả h hƣởng gián tiếp thông qua các qui định bắt buộc mỗi sản
phẩm phải thoả mãn nhữ g đòi hỏi phù hợp với truyền thố g, vă hoá, đạo đức,
xã hội của các cộ g đồng.
1.3.2 Nhóm yếu tố bên trong (vi mô)
Bốn yếu tố trong tổ chức đƣợc biểu thị bằng qui tắc 4M là:
Men: Co gƣời, lực ƣợng lao động (yếu tố quan trọng nhất).
Methods: Phƣơ g pháp quản lý.
Machines: Khả ă g về công nghệ, máy móc thiết bị.
Materials: Vật tƣ, guyê hiê iệu và hệ thống cung cấp.
1.4 Các chỉ tiêu và các phươn pháp đánh iá chất lượn sản phẩm
1.4.1 Mục đích của đánh giá chất lượng sản phẩm
Việcđá h giá chất ƣợng nhằm mục đích:
Đá h giá chất ƣợng cho doanh nghiệp biết đƣợc thực trạng chất ƣợng
của sản phẩm theo các chức ă g, tiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu của
khách hà g để từ đó đƣa ra đƣợc chiế ƣợc phát triển phù hợp.
Đá h giá trì h độ quản lý, quy trình sản xuất để từ đó có các đị h hƣớng
về đầu tƣ máy móc thiết bị, â g cao trì h độ quản lý, các biện pháp kỹ
thuật để từ đó tìm ra giải pháp khắc phục nhằm nâng cao chất ƣợng sản
phẩm.
Đá h giá chất ƣợng tại các công đoạn trong quá trình sản xuất nhằm nâng
Các tính chất cơ, , hoá hƣ kích thƣớc, kết cấu, thành phần cấu tạo
Các chỉ tiêu thẩm mỹ của sản phẩm
Tuổi thọ
Độ tin cậy
Độ an toàn của sản phẩm
Chỉ tiêu gây ô nhiễm môi trƣờng
Tính dễ sử dụng
Tính dễ vận chuyển, bảo quản
Dễ phân phối
Dễ sửa chữa
Tích kiệm tiêu hao nguyên liệu, ă g ƣợng
Chi phí, giá cả
Các chỉ tiêu này không tồn tại độc lập tách rời mà có mối liên hệ chặt chẽ với
nhau. Mỗi loại sản phẩm có thể có những chỉ tiêu mang tính trội và quan trọng
hơ hững chỉ tiêu khác. Mỗi doanh nghiệp phải lựa chọn và quyết định những
chỉ tiêu quan trọng nhất làm cho sản phẩm của mình mang sắc thái riêng phân
biệt với các sản phẩm khác đồng loại trên thị trƣờng.
Khi đề cập tới vấ đề chất ƣợng sản phẩm, tức là nói tới mức độ thoả mãn
nhu cầu của sản phẩm trong nhữ g điều kiệ tiêu dù g xác định, phù hợp với
công dụng của ó. Nhƣ vậy à “ mức độ thoả mãn nhu cầu” ó khô g thể tách rời
khỏi nhữ g điều kiện kỹ thuật kinh tế xã hội cụ thể. Khả ă g “thoả mãn nhu
cầu” của sản phẩm sẽ đƣợc thực hiện thông qua những tính chất đặc trƣ g của
nó.
Tính kinh tế: Thể hiện ở khía cạnh chất ƣợng sản phẩm chịu sự chi phối
trực tiếp của điều kiện kinh tế. Một sản phẩm có chất ƣợng kỹ thuật tốt,
hƣ g ếu đƣợc cung cấp với giá cao vƣợt quá khả ă g chấp nhận của
gƣời tiêu dùng thì sẽ không phải là một sản phẩm có chất ƣợng cao về mặt
kinh tế.
Tính kỹ thuật: Đƣợc thể hiện thông qua một hệ thống chỉ tiêu có thể
độ phát triển khác nhau. Tính xã hội của chất ƣợng sản phẩm thể hiện ở khả
ă g kết hợp một cách hài hoà, đa dạng các nhu cầu thị hiếu tiêu dùng với
khả ă g phát triể vă hóa, khoa học kỹ thuật, trì h độ dân trí của từng
cộ g đồng.
Tính tương đối của chất lượng sản phẩm: Thể hiện ở sự phụ thuộc của nó
vào không gian, thời gian, ở mức độ chí h xác tƣơ g đối khi ƣợng hoá mức
chất ƣợng sản phẩm.
1.4.3 Các công cụ đánh giá chất lượng sản phẩm
1.4.3.1 Trình độ chất lượng – TC
Là tỷ số giữa ƣợng nhu cầu có khả ă g đƣợc thoả mã và chi phí để thoả
mãn nhu cầu. ( Chỉ tiêu ày dù g để đá h giá tro g khâu thiết kế)
TC
nc
nc
Tro g đó:
Lnc : Nhu cầu có khả ă g đƣợc thoả mãn
G c: Chi phí để thoả mãn nhu cầu
Gnc = Gsx + Gsd
Gsx: Chi phí để sản xuất sản phẩm ( hay giá mua của sản phẩm).
Gsd: Chi phí sử dụng sản phẩm
23
Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tỷ lệ sai hỏ g tí h theo thƣớc đo giá trị:
H2
Chi phí sả xuất cho sả phẩm
Tổ g chi phí toà bộ sả phẩm
x 100
1.5 Quản lý chất lượn tron doanh n hiệp
1.5.1 Khái niệm về quản lý chất lượng
Tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế ISO 9000 cho rằng: Quản lý chất ƣợng là
một hoạt động có chức ă g quản lý chung nhằm mục đích đề ra chính sách, mục
tiêu, trách nhiệm và thực hiện chúng bằng các biệ pháp hƣ hoạch định chất
24
Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
ƣợng, kiểm soát chất ƣợ g, đảm bảo chất ƣợng và cải tiến chất ƣợng trong
khuôn khổ một hệ thống chất ƣợng.
Mục tiêu cơ bản của quản lý chất lƣợng: 3R (Right time, Right price,
Right quality).
Ý tƣởng chiế ƣợc của quản lý chất ƣợng là: Không sai lỗi (ZD - Zezo
Defect).
Phƣơ g châm: Làm đú g gay từ đầu (Do right the first time), không có
tồn kho (non stock production), hoặc phƣơ g pháp cu g ứ g đú g hạn,
kịp thời, đú g hu cầu.
thống chất ƣợng.
Các công việc cụ thể là:
Xác lập những mục tiêu chất ƣợng tổng quát và chính sách chất ƣợng;
Xác định khách hàng;
Hoạch đị h các đặc tính của sản phẩm thoả mãn nhu cầu;
Hoạch định các quá trình có khả ă g tạo ra đặc tính trên;
Chuyển giao kết quả hoạch định cho bộ phận tác nghiệp.
25