Giao an Su12 CB moi nhat - Pdf 38

Giáo án lịch sử 12 TTGDTX Kiến An
Phn Mt
LCH S TH GII HIN I
T NM 1945 N NM 2000
Chng I
Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai
(1945 - 1949)
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bi 1 Tiết 1
Bài 1. Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh
thế giới thứ hai (1945 - 1949)

I MC TIấU BI HC
1. V kin thc
Qua bi ny giỳp hc sinh nm c:
- Trờn c s nhng quyt nh ca Hi ngh Ianta (1945 ) cựng nhng tho thun sau ú ca 3 cng quc
( Liờn xụ, M, Anh ) mt trt t th gii mi c hỡnh thnh vi c trng ln l th gii chia lm hai phe:
XHCN v TBCN, do 2 siờu cng Liờn Xụ v M ng u mi phe, thng c gi lag trt t Ianta.
- Mc ớch:, nguyờn tc hot ng v vai trũ quan trng ca Liờn hp quc.
2. V t tng :
Giỳp hc sinh nhn thc khỏch quan v nhng bin i to ln ca tỡnh hỡnh th gii sau chin tranh th gii
th hai, ng thi bit quớ trng, gi gỡn ho bỡnh th gii.
3. V k nng:
- Quan sỏt, khai thỏc tranh nh, bn .
- Cỏc k nng t duy,: So sỏnh, phõn tớch, tng hp, ỏnh giỏ s kin.
II. THIT B V TI LIU DY HC
- Bn th gii, lc nc c sau chin tranh th gii th hai, s t chc LHQ.
- Mt s tranh nh cú liờn quan
- Cỏc ti liu tham kho.
III.TIN TRèNH T CHC DY HC

tranh cãi quyết liệt, cuối cùng Hội nghị
cũng đi đến những quyết định quan trọng:
+ Việc nhanh chống đánh bại hoàn toàn
các nước phát xít, Hội nghị đã thống nhất
mục đích là tiêu diệt tận gốc CNPX Đức
và quân chue nghiac quân phiệt Nhật.Để
kết thúc sớm chiến tranh trong thời gian 2
đến 3 tháng sau khi đánh bại PX Đức,
Liên Xô tham chiến chống Nhật ở châu Á.
+ Ba cường quốc thống nhất thành lập tổ
chức Liên hợp quốc dựa trên nền tảng và
nguyên tắc cơ bản là sự thống nhất giữa 5
cường quốc: Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp,
Trung Quốc để giữ gìn hoà bình, an ninh
thế giới sau chiến tranh.
+ Hội nghị đã thoả thuận việc đóng quân
tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát
xít và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở
châu Âu và châu Á.
- Để minh hoạ rõ về thoả thuận này, GV
treo bản đồ thế giới sau CTTG 2 lên bảng
hướng dẫn học sinh kết hợp quan sát với
phần chữ in nhỏ trong SGK để xác định
trên đó các khu vực , phạm vi thế lực của
Liên Xô, của Mĩ ( Và các Đồng minh Mĩ)
* Hoạt động 2: Cả lớp và cá nhân
GV hướng dẫn quan sát hình 2 ( Lễ kí
Hiến chương LHQ tại San Phranxixcô
( Mĩ ) và giới thiệu : Sau Hội nghị I
không lâu Từ ngày 25/4 đến 26/6/1945,

quân đội phát xít và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu
Âu và châu Á.
* Ý nghĩa: Những quyết định của Hội nghị I đã trở thành
khuôn khổ của trật tự thế giới mới, từng bước thiết lập sau
chiến tranh, thường gọi là trật tự 2 cực Ianta.
II. Sự hình lập Liên hợp quốc
* Sự thành lập
- Từ ngày 25/4 đến 26/6/1945, một Hội nghị quốc tế lớn
gồm đại biểu 50 nước họp tại San Phranxixcô ( Mĩ ) đã
thông qua Hiến chương và tuyên bố thành lập tổ chức
LHQ.
* Mục đích: Duy trì hoà bình và an ninh thế giới; đấu tranh
để thúc đẩy , phát triển các mối quan hệ hữu nghị , hợp tác
giữa các nước trên cơ sở tôn trọng quyền bình đẳng và
nguyên tắcdân tộc tự quyết.
* Nguyên tắc hoạt động.:
- Chủ quyền bình đẳng giữa các quốc gia và quyền tự
quyết của các dân tộc.
- Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả
các nước.
- Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước
nào.
- Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng con đường hoà bình..
Bïi V¨n TiÕn
2
Giáo án lịch sử 12 TTGDTX Kiến An
24/10 hng nm lm ngy Liờn hp quc - Chung sng ho bỡnh v m bo s nht trớ gia 5 nc
ln: Liờn Xụ, M, Anh, Phỏp, trung Quc.
* Hot ng 3: cỏ nhõn
GV dn dt: hiu roc s hỡnh thnh 2 h thng

Liờn Xụ, nh nc Cng ho dõn ch c
thnh lp theo ch XHCN.
* Ch ngha xó hi tr thnh h thng th gii
Bùi Văn Tiến
T chc Liờn hp quc
( UNO )
Cỏc c quan
ch yu
Cỏc c quan
chuyờn mụn
Cỏc c quan khỏc
i hi ng
Hi ng bo
an
Hi ng KT
- XH
Hng khụng
ICAO
Hng hi
IMO
Hi ng ti
chớnh IFC
Lao ng
quc t ILO
Giỏo dc,
khao hc, vn
hoỏ
UNESCO
Bu chớnh
IPU

ho dõn ch c . Nh th, trõn lónh th nc
c hỡnh thnh 2 nh nc vi 2 ch chớnh tr
v 2 con ng phỏt trin khỏc nhau.
- Nm 1959 1949, cỏc nc ụng õu tng
bc hon thnh cuc CMCN v bc vo
thi kỡ xõy dng CNXH.
- Liờn Xụ v cỏc nc CN ụng õu hp tỏc
ngy cng cht ch v chớnh tr, kinh t, quõn
s
= CNXH ó vt ra khi phm vi mt nc v
tr thnh h thng th gii.
* M khng ch cỏc nc Tõy õu
- Sau chin tranh, M thc hin k hoch ph
hng chõu u(Mỏc- san) vin tr cỏc nc
Tõy u khụi phc kinh t, lm cho cỏc nc
Tõy u ny ngy cng l thuc vo M.
- Vi nhng s kin trờn, chõu u hỡnh thnh
2 khi nc i lp nhau: Tõy u TBCN v
ụng u XHCN.
4. S kt bi hc
* Cng c:
+ Hi ngh I v nhng quyt nh quan trng ca Hi ngh ny ó tr thnh khuụn kh ca trt t th gii
tng bc thit lp sau CTTG th hai, thng gi l trt t hai cc Ianta.
+ S thnh lp, mc ớch, nguyờn tc hot ng, vai trũ ca LHQ.
+ cỏc s kin ỏnh du s hỡnh thnh 2 h thng XHCN v TBCN.
* Dn dũ: Hc sinh hc bi c, lm bi tp, chun b bi mi.
- Bi tp:
------------------- ----------------
Chơng II. Liên Xô và các nớc Đông Âu (1945 - 1991). Liên bang nga (1991 - 2000)
Bài 2. Liên Xô và các nớc Đông Âu (1945 - 1991). Liên bang nga (1991 - 2000)

1. Hãy nêu hoàn cảnh, nội dung và ý nghĩa của Hội nghị Ianta?
2. Sự hình thành hệ thống XHCN và TBCN diễn ra như thế nào?
2. Dẵn dắt vào bài
Sau khi CTTG thứ hai kết thúc, , trên thế giới đãn hình thành 2 hệ thống: hệ thống XHCN do Liên Xô đứng
đầu và hệ thống TBCN do Mĩ đứng đầu.
Ở bài này chúng ta sẽ tìm hiểu các nước trong hệ thông XHCN, bao gồm Liên Xô và các nước DCND Đông
Âu. .Các vấn đề chúng ta cần thấy rõ qua bài học là:
1. Những thành tự chính trong công cuộc xây dựng CNXH của Liên Xô và Đông Âu từ 1945 đến những
năm 70mgx thành tựu chính của Liên Xô.Quan hệ hợp tác toàn diện giữa Liên Xô và các nước XHCN Đông
Âu.
2. Sự khủng hoảng và sụp đỏ của Liên Xô và Đông Âucùng với những nguyên nhân đưa tới sự sụp đổ đó.
3. Tình hình Liên Bang Nga trong thập niên 90 và hiện nay.
3. Tiến trình tổ chức dạy – học
Hoạt động của GV viên và HS Kiến thức cơ bản
* Hoạt động 1: cả lớp và cá nhân
- GV đặt câu hỏi:Tại sao Liên Xô phải tiến hành khôi
phục kinh tế (1945 – 1950)? Thắng lợi của kế hoạch 5
năm khôi phục kinh tế có ý nghĩa quan trọng gi?
- HS theo dõi SGK , suy nghĩ trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét kết luận:Bước ra khỏi CTTG thứ hai,
LX là nước thắng trận, song lại là nước bị tàn phá nặng
nề cả về người và của: hơn 27 triệu người chết, 1710
thành phố và hơn 70.000 làng mạc bị thiêu huỷ, 32000
xí nghiệp bị tàn phá.Do vậy LX phải bắt tay thực hiện
kế hoạch 5 năm khôi phục kin tế (1946-1950).
*Hoạt động 2: Cả lớp và cá nhân
- GV cho HS quan sát biểu đò tỉ trọng công nghiệp
Liên Xô so với thế giới (Thập niên 70), biểu đồ tỉ trọng
nông nghiệp cuat Liên Xô so với 1913, hình ảnh du
hành vũ trụ của Gâg rin (1934 – 1968)

+ V cụng nghip: LX tr thnh cng quc cụng
nghip ng th hai th gii ( Sau M). T gia thp
niờn 70, sn lng cụng nghip LX chim khong
20% tng sng lng cụng nghp ton th gii. LX dn
u nhiu ngnh cụng nghip: du m, than, qung st,
cụng nghip v tr, nghip in nguyn t.
+ Sn lng nụng nghip liờn tc tng dự khụng ớt khú
khn.Sn phm nụng nghip 1970 tng 3,1 ln so vi
1913l nm cao nht ca ch Nga Hong.
+ Khoa hc k thut t c nhng thnh tu rc r.
Biu tng cho thnh tu KHKT ca LX l cụng cuc
chinh phc v tr.Thỏng 10/1957, LX phúng thnh
cụng v tinh nhõn to u tiờn. Thỏng 4/1961, ngi
u tiờn cụng dõn LX Iuri Gagarin ó cựng con tu
Phnmg ụng bay vũng quanh trỏi t , m u k
nguyờn chinh phc v tr ca loi ngi.
+ v vn hoỏ xó hi, t nc LX cú nhiu bin i.
Chớnh tr luụn n nh. Trỡnh hc vn ca nhõn dõn
c nõng cao, ắ s dõn cú trỡnh i hc v trung
hc.
* Hot ng 3: c lp
GV nờu cõu hi: Nhng thnh tu ca LX t c
trong khụi phc kinh t v xõy dng CSVCKT ca
CNXH cú ý ngha nh th no?
- HS tho lun, phỏt biu, b sung cho nhau.
- GV nhn xột, kt lun :Nhng thnh tu t c ó
cng c v tng cng sc mnh cho nh nc Xụ
Vit, nõng cao uy tớn v v trớ ca LX trờn trng quc
t, to iu kin cho LX thc hin chớnh sỏch i ngoi
tớch cc, ng h PTCM th gii.Do vy, trong nhiu

v l ch da cho PTCM.
2. Cỏc nc ụng u:
a. S ra i cỏc nh nc dõn ch nhõn dõn
ụng u:
- T 1944 1945 chp ly thi co HQLX
tinquõn truy quột quõn i PX c qua lónh th
ụng u, nhõn dõn cỏc nc .u ni dy ginh
chớnh quyn thnh lp cỏc nh nc DCND.
- T 1945 1949, cỏc nc ụng u ln lt
hon thnh cỏch mng DCND, thit lp chuyờn
chớnh v sn, thc hin nhiu ci cỏch dõn ch
v tin lờn xõy dng CNXH.
- í ngha:S ra i nh nc DCN .u ỏnh
du CNXH ó vt ra khi phm vi mt nc
v tr thnh h thng th gii.
b.Cụng cuc xõy dng CNXH cỏc nc ụng
u:
* Bi cnh lch s:
+ Khú khn rt ln hu ht cc nc u xut
phỏt t trỡnh phỏt trin thp, ch ngha
quc v cỏc th lc khụng ngng chng phỏ.
+ Thun li: Nhn c s giỳp c ca LX.
- Thnh tu: t nhiu thnh tu to ln v kinh t
Bùi Văn Tiến
6
Giáo án lịch sử 12 TTGDTX Kiến An
nm, hoc vn duy trỡ nh nc quan liờu bao cp;
khụng tụn trng quy lut khỏch quan v kinh t ( Trong
cụng nhgip thiu s phỏt trin hi ho gia cụng
nghip nmg v cụng nghip nh); thiu dõn ch v

ng phỏi ca h cú mt lc lng v vu trớ quan
trng trong cỏc chớnh ph liờn hip ny v h õm mu
a cỏc nc .u quay tr li con ng TBCN.
Cuc õu tranh gia giai cp t sn v giai cp vụ sn
nhm a t nc i theo con ng TBCN hoc
XHCN din ra quyt lit.c s giỳp ca Liờn Xụ,
giai cp vụ sn ó thng th thit lp chớnh quyn vụ
sn v y mnh ca cỏch dõn ch: ci cỏch rung t,
quc hu hoỏ cỏc xớ nghip ln ca t bn trong v
ngoi nc, thc hin cỏc quyn t do dõn ch T
1948 1949, cỏc nc . u cn bn hon thnh cuc
cỏch mng CN v bc vo thi kỡ xõy dng CNXH.
v khoa hc, k thut, a cỏc nc XHCN .u
tr thnh cỏ quc gia cụng nụng nghip.
3. Quan h hp tỏc gia cỏc nc XHCN chõu
u.
a. Quan h kinh t, vn hoỏ khoa hc k thut:
- 8/1/1949, Hi ng tng tr kinh t SEV
thnh lp vi s tham gia LX v hu ht cỏc
nc ụng u.
+ Mc tiờu: Tng cng s hp tỏc kinh t, vn
hoỏ khoa hc k thut gia cỏc nc XHCN.
+ Vai trũ: Cú vai trũ to ln trong vic thỳc y
s tin b v kinh t v k thut ca cỏc nc
thnh viờn, khụng ngng nõng cao i sng nhõn
dõn.
+ Hn ch: Cha coi trng y vic ỏp dng
cỏc thnh t v KHKT tiờn tin ca th gii.
b. Quan h chớnh tr quõn s:
- 14/5/1955, t chc Hip c phũng th

Bùi Văn Tiến
7
Giáo án lịch sử 12 TTGDTX Kiến An
gõy ra s ri lon, thu nhp quc dõn gim sỳt
nghiờm trng.
* V chớnh tr: Thc hin ch Tng thng
nm mi quyn lc v c ch a nguyờn v
chớnh tr nờn ó lm suy yu vai trũ lónh o ca
ng Cng sn v nh nwsc Xụ Vit, tỡnh hỡnh
chớnh tr xó hi hn lon.
+ Hu qu: Xụ Vit lõm vo khng hong trm
trng v ton din.
- Ngy 19/8/1991, mt s nh lónh o v nh
nc Xụ Vit tiờnỏ hnh o chớnh, lt Tng
thng G.
+ kt qu: Ngy 21/8/1991, cuc o chớnh tht
bi.
+ Hu qu: ng Cng sn LX b ỡnh ch hot
ng, Chớnh ph Xụ Vit b gii th, lng sng
chng CNXH lờn cao.
- Ngy 21/12/1991, 11 nc cng ho tuyờn b
thnh lp Cng ng quc gia c lp SNG, nh
nc Liờn Bang Xụ Vit ta ró.
- Ngy 25/12/1991, Tng thng Goocbachop t
chc, lỏ c bỳa lin trờn núc in Kremli h
xung, CNXH Liờn Xụ sp sau 74 nm tn
ti.
Niờn biu cỏc s kin chớnh trong cụng cuc ci t ca Goúbachp
(1985 -1991 ).
Cỏc lnh vc ci t Thi gian Ni dung ci t Kt qu

Bt u xoỏ b h t tng cng
sn ch ngha, thay vo l t tng
ci t.
1988 G chớnh thc trỡnh
by t tng ci t
Ci t chớnh tr tr thnh trng
tõm.
Bùi Văn Tiến
8
Giáo án lịch sử 12 TTGDTX Kiến An
Chớnh tr
h thng chớnhtr ti
Hi ngh ng ton
quc.
1988-1999 Thụng qua Lut bu
c mi
Bu Xụ Vit ti cao do G ng
u
1985-1987 Thụng qua d tho
mi
Bt u xoỏ b h t tng cng
sn ch ngha, thay vo l t tng
ci t.
1990-1991 Thnh lp h thng
chớnh quynTng
thng v chuyn qua
ch a ng. bu
G lm Tng thng
Liờn Xụ.
Ci t chớnh tr tr thnh trng

- GV nhn xột, kt lun: Trong bi cnh
k..hong CNXH LX, ci t l ht sc cn
thit v tt yu, nhng ci t nh th no
2. S khng hong ca ch XHCN ụng u.
- Cui thp niờn 70 u thp niờn 80, nn kinh t õu lõm
vo tỡnh trng trỡ tr v nhõn dõn mt lũng tin vi ch .
- S b tc trong cụng cuc ci t ca LX v hot ng
phỏ hoi ca cỏc th lc phn ng lm cho cuc k.hong
ca CNXH .u cng thờm gay gt. Vai trũ lónh o
ca CS b th tiờu, cỏc nc chp nhn ch a dng
Bùi Văn Tiến
9
Giáo án lịch sử 12 TTGDTX Kiến An
mi l vn quan trng. Cụng cuoc ci
t ca g kộo di 6 nm nhng ó phm
nhiu sai lm nghiờm trng, ó xa ri
nhng nguyờn lớ ca CN Mỏc Lờnin v
kinh t, chớnh tr, xó hi nh: Chuyn sang
kinh t th trng quỏ vi vó, thiu s iu
tit ca Nh nc,; thc hin ch d Tng
thng nm mi quyn lc v a nguyờn v
chớnh tr, thu hp quyn lónh o ca ng
CS Do vy, vic ci cỏch khụng nhng
khụng khc phc c nhng k. hong lm
m cũn y LX vo tỡnh trng KH ton
din v trm trng hn Cui cựng ó dn
ti s tan ró ca nh nc Liờng bang Xụ
Vit v s sp ca CNXH Liờn Xụ
sau hn 70 nm tn ti.
v tin hnh tng tuyn c t do..

ca CNXH.
4. Vi nột v LBN trong thp niờn 90 v hin nay.
* Dn dũ: Hs ụn bi, lm y bi tp v nh, tỡm hiu thờm v LBN hin nay.
- Bi tp:
1. Liờn Xụ ch to thnh cụng bom nguyờn t vo thi gian no?
a. 1949 b. 1950 c.1951 d.1957.

PHN HAI : LCH S VIT NAM T 1919 N 2000.
CHNG I : VIT NAM T 1919 N 1930.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bi 12 Tiết 17, 18
Phong trào dân tộc dân chủ ở việt nam từ năm 1919 đến năm 1925.
Bùi Văn Tiến
10
Giáo án lịch sử 12 TTGDTX Kiến An
I. Mc tiờu bi hc.
1/ Kin thc: Hc sinh nm c cỏc ni dung c bn v:
- Tỡnh hỡnh th gii sau chin tranh th gii th I
- Chớnh sỏch khai thỏc thuc a ln II ca Phỏp Vit Nam
- Nhng chuyn bin v kinh t-Xó hi Vit Nam sau chin tranh th gii I.
- Hc sinh nm c cỏc ý thc c bn v phong tro u tranh ca cỏc chớ s yờu nc, giai cp t sn, tiu
t sn v cụng nhõn t 1919-1925.
- Hot ng yờu nc ca lónh t Nguyn i Quc 1919-1945 Phỏp-Liờn Xụ
2/ T tng: Bi dng tinh thn yờu nc, ý thc phn khỏng dõn tc trc s xõm lc, thng tr ca
quc
3/ K nng: Xỏc nh c ni dung cỏch phõn tớch ỏnh giỏ cỏc s kin lch s trong bi cnh c th ca t
nc
II. T liu v dựng dy hc.
- Bn Vit Nam Ngun li t bn Phỏp trong cuc khai thỏc thuc a ln II

- Hu qu ca nhng chớnh sỏch ny l gỡ ?
- S mt cõn i trong c cu kinh t Vit Nam
(Kinh t Vit Nam vn tỡnh trng quố qut, b l
thuc vo Phỏp, nghốo nn v lc hu)
I. Nhng chuyn bin mi v kinh t, chớnh tr, vn
hoỏ v xó hi Vit Nam sau chin tranh th gii th
nht.
1/ Chớnh sỏch khai thỏc thuc a ln hai ca thc
dõn Phỏp
a/ Hon cnh th gii sau chin tranh.
- Trt t th gii mi Vecxai-Oasintn
- Cỏch mng thỏng Mi Nga thng li
- Cỏc nc TB chõu u b kit qu do chin tranh
- Quc t cng sn thnh lp thỏng 3-1919
õ Tỏc ng mnh m n Vit Nam.
b/ Chng trỡnh khai thỏc thuc a ca Phỏp
- Sau chin tranh mc dự l nc thng trn
nhng Phỏp b tn tht nng n
õ Phỏp tng cng khai thỏc thuc a bự p
thit hi do chin tranh.
- Phỏp tp trung u t vn nhm y nhanh tc
v quy mụ khai thỏc cỏc ngnh kinh t Vit
Nam, trong ú ch yu l:
+ Nụng nghip: Cao su
+ Khai thỏc m: Than ỏ
M mang mt s ngnh cụng nghip, ch yu l
cụng nghip nh, cụng nghip ch bin (dt, mui,
xay xỏt ...)
+ Thng nghip: Ni, ngoi thng phỏt trin
+ Giao thụng vn ti c m rng (cỏc tuyn

cỏch ca Phan Chõu Trinh ...
- Em hóy nờu mt s hot ng ca c Phan Chõu
Trinh thi gian Phỏp v khi v nc 6-1925
- Hc sinh da vo sỏch giỏo khoa tr li v nờu
nhn xột ca mỡnh v tỏc dng cu nhng hot
ng ny
- Giỏo viờn gii thiu nhng nột chớnh v Phm
Hng Thỏi (1895-1924) Ngh An
Sng cht c nh anh
Thỡ gic thng nc mỡnh
Sng lm qu bom n
Cht lm dũng nc xanh
(T Hu)
Hóy trỡnh by nhng hot ng ca t sn, tiu
t sn trớ thc theo cỏc ni dung:
2/ Chớnh sỏch v chớnh tr, vn hoỏ, giỏo dc.
a/ Chớnh tr: Duy trỡ v tng cng chớnh sỏch cai
tr thc dõn c, thi hnh mt s ci cỏch hnh
chớnh
b/ Vn hoỏ, giỏo dc: H thng giỏo dc Phỏp -
Vit c m rng cỏc cp õNhm la bp, m
dõn v phc v cho chớnh sỏch khai thỏc búc lt
ca Phỏp.
3/ Nhng chuyn bin mi v giai cp Vit Nam.
- Nguyờn nhõn: Do tỏc ng ca chớnh sỏch khai
thỏc thuc a ca Phỏp õS chuyn bin (Phõn
hoỏ sõu sc) ca cỏc giai cp trong xó hi Vit
Nam
+ a: Giai cp a ch.
+ b: Nụng dõn

+ T sn dõn tc u tranh ũi quyn t do dõn
ch, chng ch c quyn ca TB Phỏp (phong
tro chn hng ni hoỏ, bi tr ngoi hoỏ, chng
c quyn thng cng Si Gũn v xut cng lỳa
Bùi Văn Tiến
12
Gi¸o ¸n lÞch sö 12 – TTGDTX KiÕn An
+ Mục tiêu Đấu tranh.
+ Hình thức đấu tranh
+ Tính chất
+ Ý thức đấu tranh
- Học sinh có thể lập bảng so sánh các phong
trào
Phong trào Nội dung Hình
thức
Tư sản dân
tộc
Tiểu tư sản
Công nhân
âTừ đó rút ra nhận xét về ý thức cách mạng của
các giai cấp
+ Giai cấp tư sản: Có tinh thần dân tộc nhưng dễ
thoả hiệp với Pháp
+ Tiểu tư sản: Thể hiện lòng yêu nước nhưng còn
non yếu, bồng bột, thiếu tổ chức quần chúng
- Nêu những đặc điểm của phong trào công nhân
1919-1925
+ Mục tiêu đấu tranh: Đòi quyền lợi kinh tế
+ Hình thức: Bãi công
+ Tính chất: tự phát

5-6-1911
1912
1913
1919
18-6-1919
7 -1920
25-12-1920
1921
6-1923
6-1924
11-11-1924
- Bác rời cảng Nhà Rồng, bắt đầu cuộc hành trình tìm đường cứu nước.
- Từ Pháp đi Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Tuynidi, Angiêri. Cuối 1912 đi Mỹ.
- Từ Mỹ về Anh và trở lại Pháp
- Gia nhập Đảng xã hội Pháp
- Gửi bản “yêu sách của nhân dân An Nam” đến hội nghị Vecxai (Nguyễn Ái
Quốc)
- Đọc sơ thảo “luận cương về ... thuộc địa” của V. Lênin
- Tham dự đại hội Tua, tán thành quốc tế III và tham gia sáng lập Đảng cộng sản
Pháp
- Cùng một số người yêu nước Châu Phi lập “hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa”,
làm chủ bút báo “người cùng khổ”, viết bài cho các báo: “nhân đạo”, “đời sống
công nhân”. Viết sách “ bản án chế độ thực dân Pháp”
- Đi Liên Xô dự “hội nghị quốc tế nông dân” (10-1923)…
- Dự “đại hội quốc tế cộng sản” lần V
- Về Quảng Châu - Trung Quốc trực tiếp đào tạo cán bộ, xây dựng tổ chức cách
mạng
Ý nghĩa: Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ 1919-1925
Bïi V¨n TiÕn
13

ca cỏc t chc cỏch mng theo khuynh hng dõn tc dõn ch. Hi Vit Nam cỏch mng thanh niờn, Tõn
Vit cỏch mng ng, Vit Nam quc dõn ng
-Hc sinh nm c s phỏt trin ca phong tro dõn tc, dõn ch Vit Nam di tỏc ng ca cỏc t chc
cỏch mng theo khuynh hng dõn tc dõn ch. Hi Vit Nam cỏch mng thanh niờn, Tõn Vit cỏch mng
ng, Vit Nam quc dõn ng
- S thnh lp ng cng sn Vit Nam v ý ngha ca s kin ny
2/ T tng: Bi dng tinh thn dõn tc theo t tng cỏch mng vụ sn. Xỏc nh con ng cỏch mng
m Bỏc ó la chn cho dõn tc l khoa hc, phự hp vi xu th phỏt trin ca thi i v dõn tc.
3/ K nng: Phõn tớch, ỏnh giỏ vai trũ lch s ca cỏc t chc chớnh tr trc khi ng ra i. c bit l vai
trũ ca ng cng sn Vit Nam trong s nghip cỏch mng ca dõn tc.
II. T liu v dựng dy hc.
- Bn hnh trỡnh cu nc ca H Chớ Minh 1911-1941
- Lch s Vit Nam tp 2 (nh xut bn khoa hc xó hi)
- T liu c thờm sỏch giỏo viờn
- Th T Hu, Ch Lan Viờn
III. Tin trỡnh t chc dy v hc.
1/ Kim tra bi c:
- Trỡnh by v phong tro dõn tc dõn ch Vit Nam 1919-1925
Bùi Văn Tiến
14
Giáo án lịch sử 12 TTGDTX Kiến An
- Nhng hot ng yờu nc ca Nguyn i Quc 1919-1925. í ngha ca nhng hot ng ny
2/ Dn nhp vo bi mi.
Hot ng ca thy v trũ Ni dung hc sinh cn nm
- Trỡnh by v s thnh lp ca t chc hi
Vit Nam CMTH Vai trũ ca Nguyn Aựi
Quc
- Mc ớch ca hi Vit Nam CMTH
+ T chc lónh o qun chỳng on kt u
tranh ỏnh quc v tay sai vi xu

+ Phong tro dõn tc, dõn ch Vit Nam
+ Cỏch mng Tõn Hi Trung Quc v t
tng tam dõn ca Tụn Trung Sn
- Nờu túm tt v cuc khi ngha Yờn Bỏi.
I. S ra i v hot ng ca ba t chc cỏch
mng.
1/ Hi Vit Nam cỏch mng thanh niờn.
a/ Thnh lp: 6-1925 (Nguyn i Quc thnh lp)
vi nhúm ht nhõn nũng ct l cng sn on (2-
1925) õõy l t chc tin thõn ca ng cng
sn Vit Nam
b/ T chc v hot ng ca hi:
+ M lp o to cỏn b nũng ct õa v nc
hot ng
+ Tuyờn truyn: T chc qun chỳng theo con
ng cỏch mng (qua bỏo thanh niờn, sỏch
ng cỏch mnh)
+ Xõy dng, phỏt trin t chc c s trong v ngoi
nc (Vit Kiu Xiờm) õn 1929 c nc u cú
c s ca hi
+ Ch trng vụ sn hoỏ cui 1928 õa cỏn b
vo hm m, nh mỏy ... tuyờn truyn, vn ng
cỏch mng trong nhõn dõn
c/ Tỏc ng (ý ngha ca hi).
+ Thỳc y s phỏt trin ca phong tro cụng nhõn
(s chuyn bin v cht t t phỏtõ t giỏc)
+ Thu hỳt cỏc lc lng yờu nc theo hng vụ
sn
+ L bc chun b quan trng v t chc cho s
thnh lp chớnh ng vụ sn Vit Nam)

sn ca VNQD khụng ỏp ng c yờu
cu khỏch quan ca ca s nghip GPDT ca
nd ta
- Ba t chc cng sn ra i trong hon cnh
no ? Vỡ sao núi s ra i ca ba t chc
cng sn phn ỏnh xu th khỏch quan ca
cỏch mng Vit Nam
- Hc sinh da vo sỏch giỏo khoa tr li ý 1
- Giỏo viờn gii thớch: s ra i ca ba t
chc chng t s thnh lp ng ó chớn
mui
+ Hi Vit Nam CMTN khụng ỏp ng c
yờu cu phỏt trin mi ca cỏch mng õS
Phõn hoỏ ca x hi (2 nhúm hi viờn tiờn
tin Bc kỡ, Nam kỡ. Thnh lp 2 t chc
cng sn chng t hỡnh thc c khụng cha
ng ni ni dung mi, ú l quy lut
- Vỡ sao cn phi cú mt ng thng nht
trong c nc
- Hc sinh da vo sỏch giỏo khoa tr li
- Ngy 7-10-1929: quc t 3 gi th cho cỏc
t chc cng sn yờu cu thng nht v giao
cho Nguyn i Quc ch trỡ vic thng nht
ny
- Ngy 23-12-1929: Nguyn i Quc t
Xiờm v Trung Quc gi th mi i din
cho 3 t chc d hi ngh Hng Cng
- Giỏo viờn trớch c hi ngh thnh lp
ng sỏch giỏo viờn trang 101
+ Nhim v cỏch mng: Nhim v dõn tc,

m õYờu cu ca cỏch mng l cú mt chớnh ng
t chc lónh o
b. S thnh lp ba t chc cng sn:
- 17-6-1929: ụng Dng cng sn ng
- 8-1929: An Nam cng sn ng
- 9 1929 ụng Dng cng sn liờn on
õS ra i ca ba t chc cng sn phn ỏnh xu
th khỏch quan ca cỏch mng Vit Nam, tuy nhiờn
3 t chc ny hot ng riờng r, tranh ginh nh
hng ln nhau, gõy tr ngi cho phong tro cỏch
mng v nguy c dn n chia r ln. Yờu cu cn
phi cú mt ng thng nht c nc
2/ Hi ngh thnh lp ng cng sn Vit Nam
a/ Thi gian: t ngy 3 n ngy 7-2-1930. Hi
ngh hp nht ti Cu Long (Hng Cng) do
Nguyn i Quc ch trỡ
+ Thnh phn d:
Hai i din ca ụng Dng cng sn ng
Bùi Văn Tiến
16
Gi¸o ¸n lÞch sö 12 – TTGDTX KiÕn An
nhiệm vụ dân chủ
Tính sáng rạo của cương lĩnh được thế hiện
ở điểm nào?
- Sự kết hợp giữa nhiệm vụ dân tộc và giai
cấp trong đó vấn đề dân tộc là tư tưởng chủ
yếu
- 24-2-1930: Đông Dương cộng sản liên
đoàn được kết nạp vào Đảng cộng sản Việt
Nam âChỉ trong thời gian ngắn 3 tổ chức

+ LÊy tên Đảng: Đảng cộng sản Việt Nam
+ Thông quan chính cương và sách lược vắn tắt do
Nguyễn Ái Quốc soạn thảo
+ Bầu ban chỉ huy trung ương lâm thời
* Nội dung của cương lĩnh:
- Đường lối chiến lược cách mạng: Tiến hành cách
mạng tư sản dân quyền và cách mạng thổ địa, tiến
liên chủ nghĩa cộng sản
- Nhiệm vụ cách mạng:
Đánh đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách
mạng, giành độc lập dân tộc. Lập chính quyền công
nông vàtiến hành cách mạng ruộng đất cho nông
dân
- Lực lượng cách mạng: Công – nông và các tầng
lớp, giai cấp khác (công-nông là nòng cốt)
- Lãnh đạo cách mạng: Đảng cộng sản Việt Nam
âCách mạng Việt Nam phải liên hệ với cách mạng
vô sản thế giới
âHội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản mang tầm
vóc của một đại hội thành lập Đảng
c/ Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng.
- Đảng ra đời là một sản phẩm của sự kết hợp chủ
nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và
phong trào yêu nước
- Đảng ra đời là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử
cách mạng Việt Nam (từ đây cách mạng Việt Nam
có sự lãnh đạo duy nhất của Đảng theo chủ nghĩa
Mác, có đường lối cách mạng khoa học đúng đắn,
có tổ chức chặt chẽ)
Đảng ra đời là sự chuẩn cị tất yếu đầu tiên có tính

- Nhng cuc u tranh tiờu biu trong phong tro cỏch mng 1930-1931
- S ra i v hot ng ca chớnh quyn Xụ Vit Ngh - Tnh
- í ngha lch s v bi hc kinh nghim
2/ Giỏo dc t tng: Bi dng cho hc sinh nim t ho dõn tc v s nghip u tranh ca ng, nim
tin v sc sng mónh lit, s lónh o sỏng sut ca ng a s nhip cỏch mng dõn tc i lờn.
3/ K nng: - Xỏc nh kin thc c bn ca bi Xụ Vit Ngh Tnh
- K nng phõn tớch, ỏnh giỏ s kin lch s
II. T liu dựng dy hc
- Bn Xụ Vit Ngh - Tnh
III. Tin trỡnh t chc dy v hc
1/ Kim tra 15 phỳt: Phõn tớch ý ngha lch s ca vic thnh lp ng
2/ Dn nhp vo bi mi:
Hot ng ca thy v trũ Ni dung hc sinh cn nm
- Giỏo viờn nhc li KHKT th gii (lp 11)
bt u t M õLan sang cỏc nc TB.
Khng hong phng chõm din ra gia
nm 1930 nhng trm trng õVit Nam b
nh hng nng n (nht l nụng cụng
thng nghip)
- Giỏ lỳa t 1929-1934 h 68%
- Giỏ nụng sn bng 2-3/10 so vi trc
- 1/3 cụng nhõn tht nghip (Bc kỡ cú 25
ngn cụng nõn mt vic. Lng cụng nhõn
gim 30-50%
- Nụng dõn v cụng nhõn l hai giai cp chu
hu qu nng n nht
I. Vit Nam trong nhng năm 1929-1933
1/ Tỡnh hỡnh kinh t.
- T 1930: Kinh t suy thoỏi, bt u t:
+ Nụng nghip: lỳa go st, rung t b b hoang

+ Lỳc u 8000, n Vinh tng lờn 3 vn.
Phỏp nộm bom lm cht 217 ngi, b
thng 126 ngi
- Xụ Vit: u ban t qun ca nhõn dõn
Em hóy nờu v phõn tớch cỏc chớnh sỏch tin
b ca chớnh quyn Xụ Vit Ngh Tnh.
- Chớnh tr: qun chỳng c t do tham gia
cỏc hot ng on th thnh lp i t
v, tũa ỏn nhõn dõn.
- Kinh t: tch thu r cụng, tin, lỳa chia cho
dõn cy nghốo, bói b cỏc th thu thõn, ch,
ũ, muixúa n, gim tụù cho dõn nghốo
p ờ, tu sa ng sỏ cu cng
- Vn húa xó hi: khuyn khớch nd hc ch
quc ng, bi tr mờ tớn, cỏc h tc v t nn
xó hi. T chc cỏc hot ng tuyờn truyn
nh hi ngh, mớt tinh, sỏch bỏo
+ Hc sinh da vo sgk tr li v nhn xột
cỏc chớnh sỏch ny th hin s tin b
nhng dim no
Chớnh quyn Xụ Vit Ngh Tnh t rừ bn
cht cỏch mng v tớnh u vit (chớnh quyn
ca dõn,do dõn v vỡ dõn) l hỡnh thc s
khai ca chớnh quyn cỏch mng sau ny
- Hi ngh ln th nht ca ng din ra
trong hon cnh no ? Ni dung ca hi
ngh.
- Hc sinh da vo sgk tr li
õLm cho mõu thun xó hi cng thờm sõu sc õcao tro
cỏch mng 1930-1931

chớnh tr, kinh t, vn hoỏ, xó hi (Trang 100 sgk)
õXụ Vit Ngh Tnh l hỡnh thc chớnh quyn mi ln u
tiờn xut hin Ngh - Tnh l chớnh quyn ca dõn, do dõn,
vỡ dõn.
- í ngha ca phong tro cỏch mng 1930-1931 v Xụ Vit
Ngh Tnh.
+ Khng nh ng li ỳng n ca ng
+ Hỡnh thnh khi liờn minh cụng nụng qua phong tro
+ L cuc tp dt u tiờn ca ng v qun chỳng chun b
cho cỏch mng Thỏng Tỏm
+ li cho ng nhiu bi hc kinh nghim quý bỏu v t
tng, xõy dng khi liờn minh cụng nụng, mt trn thng
nht, t chc lónh o qun chỳng nhõn dõn
3/ Hi ngh ln th nht ban chp hnh trung ng ng
lõm thi ng cng sn Vit Nam (10-1930)
- 10/1930, hi ngh ln th nht BCHTW ng lõm thi ti
Bùi Văn Tiến
19
Giáo án lịch sử 12 TTGDTX Kiến An
- Giỏo viờn gii thiu v tiu s v hot ng
ca ng chớ Trn Phỳ (1904/1931, c Th
H Tnh), thỏng 4/1930, tt nghip xut sc
i hc Phng ụng Liờn Xụ. Tr v v
c Nguyn i Quc giao son tho Lun
cng. ng chớ tr v nc hot ng cui
1930 õ1/1931 b bt Si Gũn. Mt ngy
6/9/1931.
- Trỡnh by ni dung c bn ca Lun cng,
so sỏnh vi cng lnh chớnh tr ca Nguyn
i Quc. im sỏng to v hn ch ca lun

ra khi cú tỡnh th cỏch mng trc tip, ỳng nguyờn tc v
ỳng thi c ...
- im hn ch: Cha lm rừ tớnh cht, c im cỏch mng
mt nc thuc a (Yu t dõn tc phi l hng u, l c
bn quyt nh). Cha thy c c im v kh nng cỏch
mng ca cỏc tng lp: tiu t sn, t sn dõn tc (cha nhn
thc c tm quan trng ca liờn minh dõn tc rng rói trong
u tranh chng quc v tay sai)
3. ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm của phong trào
cách mạng 1930 1931
a. ý nghĩa lịch sử: SGK Tr/95
b. Bài học kinh nghiệm: SGK Tr/95
III. Phong tro cỏch mng trong những năm 1932-1935
1/ Cuc u tranh phc hi phong trào cỏch mng
- Phỏp thi hnh chớnh sỏch n ỏp, khng b dó man v m dõn
õCỏch mng trong thi kỡ 1932-1935 gp nhiu khú khn
- Mc dự b tn tht nng n nhng k thự khụng th tiờu dit
c sc sng ca ng v cỏch mng (nhng ngi cng sn
vn kiờn cng u tranh trong mi hon cnh: u tranh
trong tự, nhng ng viờn ngoi tỡm cỏch gõy dng li t
chc ng v c s cỏch mng ...)
õT cui 1933 cỏch mng dn c phc hi. Cui 1934
u 1935: cỏc x u c lp li
2/ i hi i biu ln nhất Đảng cộng sản Đông Dơng
(3/1935)
- i hi ln Ica ng CSVN c din ra t 27/3
31/3/1935 ti Ma Cao Trung Quc, cú 13 i biu d
- Ni dung:
+ Di hi xỏc nh 3 mc tiờu ch yu ca ng: Cng c v
phỏt trin ng, tranh th qun chỳng rng rói, chng chin

+ Mục tiêu, hình thức và phương pháp đấu tranh trong thời kì 1936 – 1939. Ý nghĩa và bài học kinh nghiệm
của phong trào cách mạng 1936 – 1939.
+ Sự tác động của yếu tố khách quan đối với phong trào dân chủ những năm 1936 – 1939. Sự chuyển hướng
sách lược đúng đắn của Đảng
+ Mục tiêu, hình thức và phương pháp đấu tranh trong thời kì 1936 – 1939. Ý nghĩa và bài học kinh nghiệm
của phong trào cách mạng 1936 – 1939.
2/ Giáo dục tư tưởng:
- Niềm tin vào sự lãnh đạo sáng suốt, đường lối và chủ trương đúng đắn của Đảng. Bồi dưỡng lòng nhiệt tình
cách mạng của công dân trong thời kì mới
3/ Kĩ năng: Phân tích, đánh giá các sự kiện lịch sử. So sánh chủ trương sách lược của Đảng trong hai thời kì:
1930 – 1931 và 1936 – 1939
II. Tư liệu và đồ dùng dạy học
- Các tác phẩm văn học, hồi kí trong thời kì 1936-1939 (Nam Cao, Nguyễn Công Hoan, Ngô Tất Tố ...), thơ
Tố Hữu (Từ ấy)
III. Tiến trình tổ chức dạy và học.
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày nội dung và phân tích những điểm hạn chế của Luận cương chính trị 1930
- Nội dung ý nghĩa của đại hội Đảng lần thứ I tháng 3-1935
2/ Dẫn nhập vào bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung học sinh cần nắm
- Giáo viên nhắc lại những nét chính của
phong trào cách mạng những năm 1930-1935
và dẫn dắt học sinh vào nội dung bài mới
- Trong những năm 1936-1939, Đảng CS
Đông Dương đã thay đổi về chủ trương sách
lược đấu tranh. Theo em vì sao có sự thay đổi
đó ?
I. T×nh h×nh thÕ giíi vµ trong níc
1/ Tình hình thế giới:
-Chủ nghĩa phát xít hình thành (ở một số nước như Đức, Ý,

Nguyn An Ninh trớ thc yờu nc ng ra
c ng thnh lp ụng Dng i hi
õCỏc cuc hp ca nhõn dõn tho ra dõn
nguyn gi n phỏi on Quc hi Phỏp.
Nhng hot ng ca phong tro DH.
Phong tro ó t c cỏc mc ớch no?
- Nờu cỏc phong tro u tranh tiờu biu
trong thi kỡ 1936-1939. Nhng hỡnh thc
u tranh mi no c ng vn dng trong
thi kỡ ny.
- Giỏo viờn hng dn hc sinh lp bng h
thng cỏc phong tro trong thi kỡ 1936-1939
- 4-1936, mt trn nhõn dõn cm quyn Phỏp ban b nhng
chớnh sỏch tin b
2. Tình hình trong nớc:
-Chớnh sỏch thuc a ca Phỏp Vit Nam cú mt s thay
i (ni rng mt s quyn t do dõn ch, th nhiu tự chớnh
tr, lp u ban iu tra tỡnh hỡnh thuc a, thi hnh mt s ci
cỏch) õThun li cho cỏch mng.
a/ Kinh t:
- Cú s phc hi v phỏt trin tuy nhiờn ch tp trung mt s
ngnh phc v cho nhu cu chin tranh
b/ Xó hi:
- i sng ca cỏc tng lp nhõn dõn vn cc kh v cú nhiu
khú khn (c bit l giai cp cụng-nụng) do tht nghip, úi
kộm, n nn ...
II. Phong tro dõn ch 1936-1939
1/ Hội nghi BCH TW Đảng cộng sản Đông Dơng tháng 7
- 1936
- 7-1936, Hi ngh ban chp hnh TW ti Thng Hi

chớnh sỏch phn ng ca thc dõn v tay sai v bờnh vc
Bùi Văn Tiến
22
Giáo án lịch sử 12 TTGDTX Kiến An
Nm Phong
tro
Mc
tiờu
Hỡnh
thc
t
Kt qu
- Vỡ sao ng cú ch trng u tranh ngh
trng ? Hỡnh thc u tranh ny ó núi lờn
iu gỡ.
- Do chớnh ph Phỏp ni rng quyn bu c,
ng c thuc a õTa cú iu kin ỏp
dng hỡnh thc u tranh nyõ ng rt
nhy bộn v sỏng to, tn dng mi iu kin
cú th t chc u tranh.
- Vỡ sao ng ch trng u tranh cụng khai
bng bỏo chớ ?Mc ớch ca hỡnh thc u
tranh ny l gỡ ?
- Hc sinh da vo sỏch giỏo khoa tr li.
Liờn h vi kin thc vn hc, nờu tờn mt s
tỏc phm vn hc tiờu biu trong thi kỡ ny.
- Em cú nhn xột gỡ v quy mụ, lc lng,
hỡnh thc u tranh ca phong tro dõn ch
1936-1939
+ Quy mụ: rng ln (c nc)

trng thnh qua u tranh
b. Bi hc kinh nghim.
- Xõy dng mt trn dõn tc thng nht
- T chc, lónh o trong u tranh cụng khai hp phỏp
- u tranh t tng trong ni b ng vi cỏc ng phỏi
chớnh tr phn ng.
Phong tro dõn ch 1936-1939 thc s l mt cuc din tp
chun b cho tng khi ngha thỏng Tỏm.
IV. Kt thỳc tit hc:
1/ Cng c bi:
- Ch trng mi ca ng trong thi kỡ 1936-1939 c ra trong hon cnh no ? Ni dung ca ch
trng ú l gỡ?
- Vỡ sao ch trng mi ca ng c cỏc tng lp nhõn dõn hng ng
- Trỡnh by ni dung cỏc phong tro u tranh thi kỡ 1936-1939. Nhn xột v quy mụ, lc lng v hỡnh thc
u tranh
- í ngha lch s, bi hc kinh nghim ca phong tro Dõn ch 1936-1939
2/ Dn dũ: Hc sinh chun b ni dung tit 2 bi 15, cỏc cõu hi giỏo khoa.
-------------------------*&*-------------------------
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bùi Văn Tiến
23
Giáo án lịch sử 12 TTGDTX Kiến An
Bi 16 Tiết : 23, 24, 25, 26
PHONG TRO GII PHểNG DN TC V TNG KHI NGHA
THNG TM ()1939-1945). NC VIT NAM DN CH CNG Hoà RA I.
I. Mc tiờu bi hc.
1/ Kin thc: Hc sinh nm c cỏc ni dung c bn
- Tỡnh hỡnh Vit Nam nhng nm 1939-1945
- S chuyn hng u tranh ca ng trong thi kỡ 1939-1945 - Hi ngh TW 6

chin tranh th gii II hoc hi hc sinh (vỡ kin
thc ó hc lp 11)
- Th on v hnh ng ca Nht khi vo Vit
Nam. Vỡ sao gi nguyờn b mỏy thng tr ca
Phỏp ?
+ V vột búc lt v kinh t
+ La bp v chớnh tr
- Nht mun c chim ụng Dng nhng
trc mt vn cõu kt vi Phỏp búc lt nhõn dõn
I. Tỡnh hỡnh Vit Nam trong nhng nm 1939-1945.
1/ Tỡnh hỡnh chớnh tr.
- Khi chin tranh th gii hai bựng n, Phỏp thc hin
chớnh sỏch thự ch vi lc lng tin b trong nc v
cỏch mng thuc a
- ụng Dng, ton quyn cu (thay Catru) thc
hin chớnh sỏch tng cng v vột sc ngi v sc ca
phc v cho chin tranh
- 9-1940: Nht vt biờn gii Vit-Trung vo ụng
Dng (Vit Nam) õNht gi nguyờn b mỏy thng tr
ca Phỏp v vột kinh t phc v cho chin tranh.
- Ra sc tuyờn truyn, la bp nhõn dõn nhm dn ng
cho vic ht cng Phỏp sau ny
- Nhõn dõn ta chu cnh mt c hai cũng
Bùi Văn Tiến
24
Gi¸o ¸n lÞch sö 12 – TTGDTX KiÕn An
ta vì: Pháp không thể chi viện cho Đông Dương
và Nhật không đủ quân rải khắp Đông Dương
(tuy nhiên mâu thuẫn giữa Pháp và Nhật là không
thể điều hoà) âVì sao ?

Nguyên nhân cuộc khởi nghĩa Nam kỳ.
Nhân việc Pháp bại trận ở Châu Âu > Nhật xúi
giục Xiêm gây xung đột biên giới Cămpuchia.
Pháp bắt lính VN (chủ yếu là thanh niên Nam
kỳ)ra trận > phong trào phản chiến ở Nam kỳ
hưởng ứng khẩu hiệu của Đảng” Không 1 người
lính, không 1 đồng xu cho chiến tranh đế quốc”
- Sau năm 1945 trước nguy cơ phát xít bị tiêu diệt hoàn
toàn â9-3-1945, Nhật đảo chính Pháp, xuất hiện tình thế
cách mạng ở Việt Nam.
2/ Tình hình kinh tế – xã hội.
+ Khi chiến tranh bùng nổ Pháp ra lệnh “tổng động viên”
và thực hiện chính sách “kinh tế chỉ huy”, nhằm huy động
tối đa sức người, sức của phục vụ cho chiến tranh
+ Khi Nhật vào Đông Dương: Pháp-Nhật câu kết để vơ
vét, bóc lột nhân dân ta
âĐẩy nhân dân vào cảnh cùng cực. Nạn đói cuối 1944
đầu năm 1945 làm cho hơn 2 triệu người chết đói
- Mâu thuẫn dân tộc càng gay gắt. Đảng cộng sản Đông
Dương kịp thời nắm bắt tình hình để đề ra đường lối đấu
tranh phù hợp
II. Phong trào giải phóng dân tộc từ tháng 9-1939 đến
tháng 3-1945.
1/ Hội nghị BCH Trung ương ĐCSĐD 11/1939.
+ 11-1939: Hội nghị TW VI tại Bà Điểm (Hóc Môn-Gia
Định)
+ Xác định nhiệm vụ, mục tiêu cách mạng. Đánh đổ đế
quốc-tay sai, giành độc lập dân tộc.
âHội nghị TW VI đánh dấu sự mở đầu cho việc thay đổi
chủ trương đấu tranh của Đảng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status