Hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh thừa thiên huế - Pdf 39

i
Đạ
ng
ườ
Tr

ĐẠI HỌC HUẾ
đ HỌC KINH TẾ
TRƢỜNG ĐẠI
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

cK
họ

inh

HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN TRỊ RỦI RO
TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI
CỔ PHẦN ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT
NAM - CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ

tế
ih

Đạ
ọc

VÕ THỊ HẢI HIỀN


Giảng viên hƣớng dẫn:
T.S Hoàng Văn Liêm

ih

Đạ

Sinh viên thực hiện:
Võ Thị Hải Hiền
Lớp: K46B Tài Chính

ọc
ế

Hu
Huế, tháng 05 năm 2016


i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành bài khóa luận này, em xin chân thành cảm ơn các thầy, cô


được hoàn thiện hơn.

ih

Cuối cùng, em xin chúc quý thầy, cô giáo Khoa Tài Chính Ngân Hàng, Ban lãnh
đạo và các anh chị ở Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh

ọc

Thừa Thiên Huế - Phòng Giao dịch Thành Nội dồi dào sức khỏe và luôn thành công
trong công việc.

ế

Hu

Em xin chân thành cảm ơn!

i


i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

TÓM TẮT ĐỀ TÀI


Hu
ii


i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

NHTM: Ngân hàng thƣơng mại
BIDV: Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam
PGD: Phòng giao dịch
TDNH: Tín dụng ngân hàng
RRTD: Rủi ro tín dụng

cK
họ

CBTD: Cán bộ tín dụng
NQH: Nợ quá hạn

KHCN: Khách hàng cá nhân

KHDN: Khách hàng doanh nghiệp

Đạ

TSĐB: Tài sản đảm bảo

tế

NHNN: Ngân hàng Nhà nƣớc

iii


i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

IRB: Hệ thống cơ sở dữ liệu đánh giá nội bộ
BSMS: Là dịch vụ gửi – nhận tin nhắn qua điện thoại di động
Bankplus: Dịch vụ hiện đại khi gắn trực tiếp 1 số di động với 1 hoặc nhiều tài khoản
ngân hàng, giúp khách hàng thực hiện các giao dịch ngân hàng ngay trên điện thoại
di động một cách tiện lợi và nhanh chóng nhất.
BIDV Smart Banking: Ứng dụng ngân hàng thông minh trên điện thoại
BIDV Online - Dịch vụ:Ngân hàng trực tuyến cho cá nhân

inh

cK

cK
họ

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, ĐỒ THỊ ............................................................................. x
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU .................................................................................. xi
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ ................................................................................................. 1
1. Lý do chọn đề tài ......................................................................................................... 1
2. Mục tiêu nghiên cứu.................................................................................................... 2

inh

3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu ............................................................................... 2
3.1. Đối tƣợng nghiên cứu............................................................................................... 2
3.2. Phạm vi nghiên cứu .................................................................................................. 3

tế

4. Phƣơng pháp nghiên cứu............................................................................................. 3
5. Kết cấu của đề tài ........................................................................................................ 3

Đạ

PHẦN II: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU .......................................................................... 4
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TÍN DỤNG, RỦI RO TÍN DỤNG VÀ QUẢN TRỊ

ih

RỦI RO TÍN DỤNG TRONG NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI .................................... 4
1.1. Tín dụng ngân hàng .................................................................................................. 4
1.1.1. Khái niệm tín dụng ngân hàng .............................................................................. 4

1.2.1. Khái niệm rủi ro tín dụng ...................................................................................... 8
1.2.2. Phân loại rủi ro tín dụng ........................................................................................ 9
1.2.2.1 Rủi ro giao dịch ................................................................................................... 9
1.2.2.2. Rủi ro danh mục ................................................................................................. 9

cK
họ

1.2.3. Hậu quả của rủi ro tín dụng ................................................................................. 10
1.2.3.1. Đối với ngân hàng ............................................................................................ 10
1.2.3.2. Đối với khách hàng .......................................................................................... 10
1.2.3.3. Đối với nền kinh tế ........................................................................................... 11
1.2.4. Nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng .................................................................... 11
1.2.4.1. Nguyên nhân khách quan ................................................................................. 11

inh

1.2.4.2. Nguyên nhân chủ quan ..................................................................................... 12
1.2.5. Hệ thống chỉ tiêu phản ánh RRTD ...................................................................... 15
1.2.5.1. Chỉ tiêu phản ánh nợ quá hạn ........................................................................... 15

tế

1.2.5.2. Chỉ tiêu phản ánh nợ xấu.................................................................................. 16
1.2.5.3. Trích lập dự phòng RRTD ............................................................................... 18

Đạ

1.2.5.4. Điểm tín nhiệm của khách hàng do CBTD đánh giá ...................................... 19
1.2.5.5. Tính kém đa dạng của tín dụng ........................................................................ 19

Khóa luận tốt nghiệp

1.3.2.4. Tài trợ rủi ro ..................................................................................................... 28
1.3.3. Các mô hình quản trị RRTD ............................................................................... 30
1.3.3.1. Mô hình quản trị RRTD tập trung .................................................................... 31
1.3.3.2. Mô hình quản trị RRTD phân tán .................................................................... 32
1.4. Kinh nghiệm quản trị RRTD của một số ngân hàng trên thế giới ......................... 32
1.4.1. Ngân hàng Citibank của Mỹ ............................................................................... 32
1.4.2. Ngân hàng ING Bank của Hà Lan ...................................................................... 33
1.4.3. Ngân hàng KasiKorn của Thái Lan..................................................................... 33

cK
họ

1.4.4. Bài học kinh nghiệm về quản trị rủi ro tín dụng đối với hoạt động Ngân hàng
ở Việt Nam ................................................................................................................... 34
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG TÍN DỤNG VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG
TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT
NAM – CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ ................................................................ 35
2.1. Giới thiệu chung ..................................................................................................... 35

inh

2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Đầu tƣ và Phát triển
Việt Nam

................................................................................................................... 35

2.1.2. Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam Chi nhánh



ế

2.2.2. Thực trạng nợ quá hạn ........................................................................................ 49
vii


i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

2.3. Đánh giá thực trạng quản trị rủi ro tín dụng tại Chi nhánh Ngân hàng Đầu tƣ và
Phát triển Thừa Thiên Huế ............................................................................................ 50
2.3.1. Tình hình công tác quản trị rủi ro tín dụng tại BIDV chi nhánh Huế ................. 50
2.3.1.1. Định hƣớng, mục tiêu quản trị rủi ro tín dụng ................................................. 50
2.3.1.2. Tổ chức bộ máy quản trị rủi ro tín dụng .......................................................... 51
2.3.2. Đánh giá công tác quản trị rủi ro tại Chi nhánh Thừa Thiên Huế....................... 53
2.3.2.1. Nhận diện rủi ro tín dụng ................................................................................. 53
2.3.2.2 Đo lƣờng rủi ro tín dụng ................................................................................... 55

cK
họ

2.3.2.3.Kiểm soát rủi ro tín dụng .................................................................................. 56
2.3.2.4.Tài trợ rủi ro tín dụng ........................................................................................ 58
2.4.1. Kết quả đạt đƣợc ................................................................................................. 61


Hu

3.2.1.2. Hoàn thiện công tác đo lƣờng RRTD theo hƣớng tiếp tục lộ trình hoàn thiện

mô hình QTRR theo chuẩn quốc tế ............................................................................... 68
3.2.1.3. Hoàn thiện công tác kiểm soát, phòng ngừa rủi ro .......................................... 70

ế

3.2.1.4. Hoàn thiện các biện pháp tài trợ rủi ro ............................................................. 71
viii


i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

3.2.2. Nhóm giải pháp gián tiếp .................................................................................... 72
3.2.2.1. Nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực............................................................... 72
3.2.2.2. Tăng cƣờng công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ ............................................. 73
3.2.2.3. Phát triển và hiện đại hóa hệ thống công nghệ thông tin ................................. 73
3.3. Đề xuất – kiến nghị ................................................................................................ 74
3.3.1. Đối với Nhà nƣớc ................................................................................................ 74
3.3.2. Đối với Ngân hàng Nhà nƣớc ............................................................................. 74
3.3.3. Kiến nghị với Ngân hàng TMCP Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam ...................... 76

Hình 2.1 - Sơ đồ mô hình tổ chức ............................................................................. 37
Hình 2.2 - Mô hình chấm điểm và xếp hạng khách hàng ........................................ 55

inh

cK
họ
tế
ih

Đạ
ọc
ế

Hu
x


i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1 – Phân loại nhóm nợ ...................................................................................... 17
Bảng 2.1 – Tình hình huy động vốn tại BIDV Chi nhánh Thừa Thiên Huế ................. 40



i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ

1. Lý do chọn đề tài

Ngân hàng thƣơng mại là tổ chức chuyên kinh doanh tiền tệ với hai hoạt

động truyền thống là nhận tiền gửi và cho vay. Các khách hàng của ngân hàng rất
đa dạng, từ hình thức tổ chức đến ngành nghề và hàng ngày luôn có nhiều khách
hàng đến giao dịch. Vì vậy, hoạt động của ngân hàng luôn tiềm ẩn rủi ro.
Trong kinh doanh ngân hàng, lợi nhuận từ hoạt động tín dụng chiếm tỷ trọng

cK
họ

chủ yếu trong thu nhập của các ngân hàng. Tuy nhiên, hoạt động này luôn tiềm ẩn
rủi ro cao, đặc biệt là ở các nƣớc có nền kinh tế mới nổi nhƣ Việt Nam bởi hệ thống
thông tin thiếu minh bạch và không đầy đủ, trình độ quản trị rủi ro còn nhiều hạn
chế, tính chuyên nghiệp của cán bộ ngân hàng chƣa cao… Rủi ro tín dụng luôn tồn
tại và nợ xấu là một thực tế hiển nhiên ở bất cứ ngân hàng nào, kể cả các ngân hàng
hàng đầu trên thế giới bởi có những rủi ro nằm ngoài tầm kiểm soát của con ngƣời.

Hu

mục tiêu hoạt động tín dụng an toàn, hiệu quả trong tăng trƣởng. Chính vì vậy công
tác quản trị rủi ro nói chung và đặc biệt là quản trị rủi ro tín dụng là một trong

ế
1


i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

những công tác quan trọng để giảm thiểu tổn thất, bảo đảm cho ngân hàng hoạt
động kinh doanh hiệu quả.
Thực tiễn hoạt động tín dụng của Ngân hàng TMCP Đầu tƣ và Phát triển

Việt Nam- Chi nhánh Thừa Thiên Huế trong thời gian qua cũng cho thấy rủi ro tín
dụng của toàn hệ thống chƣa đƣợc kiểm soát một cách có hiệu quả và đang có xu
hƣớng ngày một gia tăng. Do vậy, yêu cầu cấp bách đặt ra là rủi ro tín dụng phải
đƣợc quản lý, kiểm soát một cách hiệu quả hơn, đảm bảo tín dụng hoạt động trong
phạm vi rủi ro chấp nhận đƣợc, hỗ trợ việc phân bổ vốn hiệu quả hơn trong hoạt

cK
họ


Đạ

Đề tài nghiên cứu giải quyết ba vấn đề cơ bản :

Thông qua việc phân tích thực trạng hoạt động tín dụng của BIDV – chi

nhánh Thừa Thiên Huế để đánh giá đƣợc tình hình quản trị rủi ro trong hoạt động


ọc

tín dụng của ngân hàng này;

Đề xuất những giải pháp, đồng thời kiến nghị liên quan nhằm hoàn thiện

công tác quản trị rủi ro tín dụng tại BIDV Chi nhánh Thừa Thiên Huế..

3.1. Đối tƣợng nghiên cứu

ế

Hu

3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

2


i
Đạ


Ngoài phần mở đầu và kết luận, kết cấu của đề tài gồm:

trong NHTM

tế

Chƣơng 1: Tổng quan về tín dụng, rủi ro tín dụng và quản trị rủi ro tín dụng

Đạ

Chƣong 2: Thực trạng tín dụng và quản trị RRTD tại Ngân hàng TMCP Đầu
tƣ và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Thừa Thiên Huế

Chƣơng 3: Giải pháp hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân

ih

hàng TMCP Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Thừa Thiên Huế

ọc
ế

Hu
3


i
Đạ
ng


tế

cho vay, chiết khấu (tái chiết khấu), cho thuê tài chính, bảo lãnh ngân hàng và các

Đạ

Có thể nói, tín dụng ngân hàng là quan hệ chuyển nhƣợng tài sản (vốn) giữa
ngân hàng với các chủ thể khác trong nền kinh tế mà ngân hàng giữ vai trò vừa là

ih

ngƣời đi vay (con nợ) và vừa là ngƣời cho vay (chủ nợ).

Tín dụng ngân hàng bao gồm các hình thức: cho vay, chiết khấu, bảo lãnh và

ọc

cho thuê tài chính. Vì vậy, tín dụng là một khái niệm rộng hơn cho vay bởi nó bao
hàm cả cho vay, tuy nhiên trong hoạt động tín dụng thì nghiệp vụ cho vay lại là
nghiệp vụ quan trọng nhất, cơ bản nhất và chiếm tỷ trọng lớn ở hầu hết các NHTM.

1.1.2. Đặc điểm tín dụng ngân hàng

ế

- Thứ nhất, TDNH dựa trên cơ sở lòng tin.

Hu


-

Thứ tư, TD là hoạt động tiềm ẩn rủi ro cao cho NH.
Việc thu hồi TD phụ thuộc không những vào bản thân KH, mà còn phụ thuộc
vào môi trƣờng KD, ngoài tầm kiểm soát của KH nhƣ sự biến động về giá cả, lãi
suất, tỷ giá, lạm phát, tăng trƣởng kinh tế, thị trƣờng, thiên tai... Khi khách hàng gặp

inh

khó khăn do môi trƣờng KD, dẫn đến khó khăn trong việc trả nợ, điều này khiến
cho NH gặp RRTD.

- Thứ năm, TD phải trên cơ sở cam kết hoàn trả vô điều kiện.

tế

Quá trình xin vay và cho vay diễn ra trên cơ sở những căn cứ pháp lý chặt
chẽ nhƣ: Hợp đồng tín dụng, khế ƣớc vay tiền, hợp đồng bảo đảm tiền vay, bảo
hàng khi đến hạn.

ih

1.1.3. Phân loại tín dụng

Đạ

lãnh..., trong đó bên đi vay phải cam kết hoàn trả vô điều kiện khoản vay cho ngân

Nhằm bắt kịp xu thế phát triển của thị trƣờng, cũng nhƣ đảm bảo đáp ứng


- Tín dụng trung hạn: là những khoản vay có thời hạn trên 1 năm đến 5 năm; đƣợc
cung cấp để mua sắm tài sản cố định, cải tiến và đổi mới kỹ thuật, mở rộng và xây
dựng các công trình nhỏ có thời gian thu hồi vốn nhanh.
- Tín dụng dài hạn: là những khoản vay có thời hạn trên 5 năm. Loại tín dụng này
đƣợc sử dụng để cung cấp vốn cho xây dựng cơ bản, cải tiến và mở rộng sản xuất

cK
họ

với quy mô lớn

1.1.3.2. Căn cứ vào đối tƣợng tín dụng
- Tín dụng vốn lƣu động: đƣợc sử dụng để hình thành vốn lƣu động của các tổ
chức kinh tế nhƣ cho vay để dự trữ hàng hóa, mua nguyên vật liệu cho sản xuất…

inh

- Tín dụng vốn cố định: đƣợc sử dụng để hình thành tài sản cố định.
1.1.3.3. Căn cứ vào hình thức tín dụng

- Cho vay: Là việc ngân hàng giao cho khách hàng một khoản tiền để khách hàng

tế

sử dụng vào mục đích và thời gian theo thỏa thuận của đôi bên với nguyên tắc có
hoàn trả cả gốc lẫn lãi, bao gồm: Cho vay từng lần, Cho vay theo hạn mức tín dụng,
Cho vay luân chuyển.

Đạ


Khóa luận tốt nghiệp

- Cho thuê tài chính: Là việc ngân hàng tự bỏ tiền ra mua tài sản cố định cho khách
hàng thuê với những điều kiện nhất định và có thời hạn cam kết sao cho ngânhàng
phải thu gần đủ (hoặc thu đủ) giá trị của tài sản cho thuê và có lãi. Hết hạn thuê,
khách hàng có thể mua lại tài sản đó.
- Các hình thức cấp tín dụng khác: Thẻ ghi nợ, bao thanh toán, L/C,…
1.1.3.4. Căn cứ vào chủ thể vay vốn
- Tín dụng doanh nghiệp (Tín dụng bán buôn): Ngân hàng cho doanh nghiệp vay

cK
họ

những khoản vay có giá trị lớn.

- Tín dụng cá nhân, hộ gia đình (Tín dụng bán lẻ): Những đối tƣợng này vay
những khoản vay có giá trị nhỏ nhằm vào mục đích tiêu dùng.
- Tín dụng cho các định chế tài chính: Đây là khoản tín dụng cấp cho các ngân
hàng, công ty bảo hiểm, công ty tài chính và các tổ chức tài chính khác.

inh

1.1.3.5. Căn cứ vào đối tƣợng trả nợ

- Tín dụng trực tiếp: là hình thức tín dụng mà trong đó ngƣời đi vay cũng là ngƣời
trực tiếp trả nợ.

tế

- Tín dụng gián tiếp: là hình thức tín dụng mà trong đó ngƣời đi vay và ngƣời trả

7


i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

1.1.3.7. Căn cứ vào tính chất của khoản vay
- Tín dụng có đảm bảo: các khoản vốn tín dụng phát ra đều có hàng hóa, vật tƣ
tài sản tƣơng đƣơng đảm bảo.
- Tín dụng không có đảm bảo: các khoản tín dụng phát ra không cần có hàng hóa,
vật tƣ, tài sản đảm bảo mà chỉ dựa vào uy tín, sự tín nhiệm đối với các tổ chức, cá
nhân để cấp vốn tín dụng.
1.2. Rủi ro tín dụng trong NHTM

cK
họ

1.2.1. Khái niệm rủi ro tín dụng

Rủi ro là những biến cố không mong đợi khi xảy ra dẫn đến sự tổn thất về tài
sản của Ngân hàng, giảm sút lợi nhuận thực tế so với dự kiến hoặc phải bỏ ra thêm
một khoản chi phí để có thể hoàn thành đƣợc một nghiệp vụ tài chính nhất định
Căn cứ vào khoản 01 Điều 02 của Quy định về phân loại nợ, trích lập và sử

inh


Nhƣ vậy, có thể hiểu RRTD là những tổn thất tiềm năng có thể xảy ra trong

ế

quá trình cấp tín dụng của ngân hàng, do khách hàng vay không thực hiện nghĩa vụ

8


i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

trả nợ (bao gồm lãi vay và gốc) hoặc trả nợ không đúng hạn cho ngân hàng nhƣ đã
cam kết trong hợp đồng. Đây là rủi ro gắn liền với hoạt động tín dụng, dẫn đến tổn
thất tài chính nhƣ giảm thu nhập ròng và giảm giá trị thị trƣờng của vốn.
1.2.2. Phân loại rủi ro tín dụng
Rủi ro tín dụng đƣợc phân chia thành hai loại là rủi ro giao dịch risk và rủi ro

danh mục.

1.2.2.1 Rủi ro giao dịch

cK
họ


ọc

là rủi ro nội tại và rủi ro tập trung.

 Rủi ro nội tại(Intrinsic): xuất phát từ các yếu tố, các đặc điểm riêng có, mang tính

Hu

riêng biệt bên trong của mỗi chủ thể đi vay hoặc ngành, lĩnh vực kinh tế. Nó xuất
phát từ đặc điểm hoạt động hoặc đặc điểm sử dụng vốn của khách hàng vay vốn.

 Rủi ro tập trung (Concentration risk) là trƣờng hợp ngân hàng tập trung vốn cho

ế

vay quá nhiều đối với một số khách hàng, cho vay quá nhiều doanh nghiệp hoạt

9


i
Đạ
ng
ườ
Tr

Khóa luận tốt nghiệp

động trong cùng một ngành, lĩnh vực kinh tế; hoặc trong cùng một vùng địa lý nhất

Đạ

của ngân hàng sẽ bị suy yếu, gặp phải vấn đề lớn trong rủi ro thanh khoản. Dần dần,
rủi ro thanh khoản trở nên nghiêm trọng, ngân hàng mất khả năng thanh toán thì tất
yếu dẫn đến sự sụp đổ của ngân hàng.

ih

- RRTD làm ảnh hưởng đến uy tín của ngân hàng

Tình trạng mất khả năng chi trả tái diễn nhiều lần hoặc những thông tin về

ọc

RRTD, nợ xấu của ngân hàng bị tiết lộ ra ngoài, uy tín của ngân hàng trên thị
trƣờng tài chính sẽ bị giảm sút, đây là cơ hội tốt cho các đối thủ cạnh tranh giành
giật thị trƣờng và khách hàng.

Hu

1.2.3.2. Đối với khách hàng

Những khoản nợ do không trả gốc và lãi đúng hạn bị chuyển xuống nhóm nợ

ế

khác sẽ càng tăng thêm áp lực và gánh nặng cho ngƣời đi vay nếu họ đang gặp điều

10



kinh tế - xã hội. Nếu có sự thất thoát trong hoạt động tín dụng, dù chỉ ở một ngân
hàng mà không đƣợc ứng cứu kịp thời thì có thể gây phản ứng dây chuyền đe dọa
đến tính an toàn và ổn định của cả hệ thống ngân hàng. Từ đó sẽ gây ra những bất

tế

ổn về kinh tế - xã hội.

Rõ ràng, RRTD có thể gây ra những thiệt hại to lớn, không lƣờng trƣớc đƣợc
đối với nền kinh tế - xã hội của một quốc gia.

1.2.4.1. Nguyên nhân khách quan

ọc

- Chu kỳ phát triển kinh tế

ih

 Các yếu tố về môi trƣờng kinh tế

Đạ

1.2.4. Nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng

Khi nền kinh tế tăng trƣởng và ổn định thì hoạt động tín dụng cũng sẽ tăng
trƣởng theo và ít rủi ro hơn. Ngƣợc lại, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì sản xuất

Hu

cK
họ

- Nhiều khe hở trong áp dụng thi hành luật pháp
Luật và các văn bản có liên quan của nƣớc ta không đồng bộ, còn nhều khe
hở, điển hình là việc quy định NHTM có quyền xử lý TSĐB nợ vay khi khách hàng
không trả đƣợc nợ. Thực tế, các NHTM không làm đƣợc điều này vì ngân hàng là
một tổ chức kinh tế, không phải là cơ quan quyền lực Nhà nƣớc nên không có chức

inh

năng cƣỡng chế, do đó phải đƣa ra Toà án xử lý qua con đƣờng tố tụng, dẫn đến
thời gian thu hồi đƣợc nợ là khá lâu, phức tạp và tốn không ít chi phí cũng nhƣ nhân
lực.

tế

- Việc thanh tra, kiểm tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước mang nặng
tính hình thức

Đạ

Mô hình tổ chức của thanh tra ngân hàng còn nhiều bất cập, chƣa phát huy
hết khả năng, hoạt động thanh tra giám sát thƣờng chỉ tiến hành tại chỗ là chủ yếu,

ih

còn thụ động theo kiểu xử lý “khi sự đã rồi”, ít có khả năng ngăn chặn và phòng
ngừa rủi ro. Vì thế có những sai phạm của các NHTM không đƣợc thanh tra ngân
thì đã quá muộn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status