TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
Năm học 2008-2009
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
MÔN: Hóa học 12
Thời gian làm bài:60 phút
Mã đề thi 079
Họ, tên thí sinh:..............................................................Số báo danh:................................
Cho nguyên tử khối các nguyên tố: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Na = 23; Fe = 56; Al
= 27, Mg = 24; Zn = 65
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là:
A. polietilen B. xenlulozơ C. amilopectin D. amilozơ
Câu 2: Chất khi bị thủy phân cho
α
-amino axit là
A. polisaccarit. B. polistiren. C. poli(vinyl axetat). D. polipeptit.
Câu 3: Nilon-6,6 là loại
A. tơ axetat. B. tơ polieste. C. tơ poliamit D. tơ visco.
Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C
2
H
7
NO
2
tác dụng vừa đủ với dd NaOH và
đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm 2 khí đều làm xanh quì ẩm. Tỉ
khối hơi của Z so với H
2
bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được lượng muối khan là
A. 13,4 gam. B. 16,5 gam. C. 14,3 gam. D. 15,7 gam.
Câu 5: Cho dãy các chất: HCOOCH
H
6
O
2
. B. C
2
H
4
O
2
. C. C
3
H
6
O
2
. D. C
4
H
8
O
2
.
Câu 7: Phát biểu không đúng là
A. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)
2
.
B. Thủy phân (H
+
, t
H
8
O
4
, 480 gam. D. C
5
H
10
O
5
, 960 gam.
Câu 9: Nitron có công thức [-CH
2
-CH(CN)- ]
n
được tổng hợp từ
A. CH
2
=CHOH. B. CH
2
=CH-COOCH
3
.
C. CH
2
=CHCl. D. CH
2
=CH-CN
Câu 10: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với metan là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam X với
dung dịch NaOH dư thì thu được 2,05 gam muối. CTCT thu gọn của X là
n
. B. nCmH
2
O. C. C
n
(H
2
O)
m
. D. C
n
(H
2
O)
n-1
.
Câu 12: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. B. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun nóng
C. Cu(OH)
2
trong NaOH đun nóng. D. kim loại Na.
Câu 13: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A. với dung dịch NaCl. B. với Cu(OH)
.
Câu 16: Cho các chất CH
3
COOCH
3
(1), CH
3
CH
2
COOH (2), CH
3
CH
2
CH
2
OH (3). Thứ tự tăng dần nhiệt
độ sôi là
A. (1)<(3)<(2). B. (2)<(3)<(1). C. (1)<(2)<(3). D. (2)<(1)<(3).
Câu 17: CTCT thu gọn của xenlulozơ là
A. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
. B. [C
clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 20: CTPT tổng quát của este mạch hở tạo bởi axit no, đơn chức và rượu đơn chức có một liên kết
đôi trong gốc hiđrocacbon là
A. C
n
H
2n-2
O
2
. B. C
n
H
2n
O
2
. C. C
n
H
2n-2a
O
2
. D. C
n
H
2n+2
O
2
.
Câu 21:
C. chúng có chứa N trong phân tử
D. chúng tạo từ amino axit có tính chất lưỡng tính
Câu 23: Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta dùng phương pháp đơn giản là
A. đốt thử. B. thủy phân. C. cắt. D. ngửi.
Câu 24: Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu hồng là
A. metylamin. B. anilin.
C. axit glutamic. D. axit 2-amino axetic.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức bậc một, thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ mol
tương ứng là 1:2. Công thức của 2 amin là
A. C
4
H
9
NH
2
và C
5
H
11
NH
2
B. C
2
H
5
NH
Câu 26: Cho 3,6 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì số gam Ag thu
được là:
A. 2,16 gam B. 3,24 gam C. 4,32 gam D. 18,4 gam
Câu 27: Polypeptit [-NH-CH
2
-CO-]
n
là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
A. alanin. B. axit glutamic.
C. glyxin. D. axit
β
-aminopropionic.
Câu 28: Cacbohiđrat ở dạng polime là
A. fructozơ. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. xenlulozơ.
Câu 29: Số lượng amin chứa vòng benzen ứng với CTPT C
7
H
9
N là
A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 30: Số lượng đồng phân este ứng với CTPT C
4
H
8
O
2
3
H
5
(OH)
3
C. CH
3
OH. D. CH
3
COOH.
Câu 32: Cho các loại hợp chất sau: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este
của amino axit (T). Các loại chất vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dd HCl là
A. X, Y, Z. B. X, Y, Z, T. C. Y, Z, T. D. X, Y, T.
II. PHẦN RIÊNG (8 câu)
Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Cho các nguyên tố với cấu hình electron nguyên tử như sau:
(X) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
(Y) 1s
2
2s
2
2p
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
7
Câu 35: Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử các nguyên tố kim loại có xu hướng:
A. nhường electron để tạo ion dương. B. nhận electron để tạo ion âm.
C. nhận electron để tạo ion dương. D. nhường electron để tạo ion âm.
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 0,56 gam Fe trong dung dịch HCl (dư). Thể tích khí H
2
thoát ra ở đktc là:
A. 0,224 lít B. 12,544 lít C. 0,02 lít D. 0,336 lít
Câu 37: Mạng tinh thể kim loại gồm:
O
3
+ 3H
2
O
C. 2Al(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O D. Al(OH)
3
+ NaOH → Na[Al(OH)
4
]
Câu 43: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước này có hoà tan những
hợp chất:
A. Mg(HCO
3
)
2
đủ và sinh ra 6,72 lít (đktc) khí. Giá trị của V là:
A. 0,8 B. 1 C. 1,2 D. 0,4
Câu 46: Cho Zn + HNO
3
→ Zn(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O. Số phân tử HNO
3
bị Zn khử là:
A. 8 B. 6 C. 8/3 D. 2
Câu 47: Người ta tiến hành điện phân dung dịch CuSO
4
với anot bằng đồng, catot bằng graphit. Sau
một thời gian, hiện tượng ở 2 điện cực là:
A. anot tan dần, có kim loại đồng bám trên bề mặt catot.
B. anot và catot đều tan dần.
C. ở anot và catot đều có kim loại đồng bám vào
D. catot tan dần, có kim loại đồng bám trên bề mặt anot.
Câu 48: Biết suất điện động chuẩn của pin E
0
Zn-Pb
= 0,63V, thế điện cực chuẩn
0
/
2