Bảng câu hỏi Nghiên cứu về năng lực, môi trường khởi nghiệp và kết quả hoạt động của doanh nghiệp - Pdf 40

BẢNG CÂU HỎI

Đề tài: “Nghiên cứu về năng lực, môi trường khởi nghiệp và kết quả hoạt động của doanh
nghiệp”
Kính chào Ông/Bà!
Chúng tôi đang thực hiện một nghiên cứu về “Năng lực quản trị khởi nghiệp, môi
trường khởi nghiệp và kết quả hoạt động của doanh nghiệp” với mục đích phục vụ công tác nghiên cứu
khoa học và đào tạo, không có mục đích kinh doanh. Kính mong lãnh đạo doanh nghiệp (Hội đồng quản trị/giám
đốc) dành chút thời gian phúc đáp cho các câu hỏi sau đây. Không có quan điểm nào được xem là đúng hay sai,
các quan điểm đều có giá trị cho nghiên cứu của chúng tôi.

Dữ liệu sẽ được tổng hợp thành kết quả nghiên cứu cho vùng, không thể hiện riêng
cho từng trường hợp doanh nghiệp cụ thể và chúng tôi cam kết bảo mật các thông tin liên
quan đến cá nhân và doanh nghiệp. Rất mong được sự giúp đỡ của Ông/Bà, để chúng tôi
hoàn thành nghiên cứu này.
THÔNG TIN DOANH NGHIỆP VÀ ĐÁP VIÊN:
Tên doanh nghiệp:.....................................................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................................
Tên đáp viên:................................................Điện thoại:..........................................................
Chức vụ:........................................................Ngày phỏng vấn:......................./......................../
Q1. Các phát biểu dưới đây thể hiện những năng lực cần thiết để điều hành doanh nghiệp.
Ông/Bà ghi nhận sự mức độ quan trọng của từng yếu tố đến hoạt động điều hành doanh nghiệp
của Ông/Bà theo thang điểm từ
1 đến 5, trong đó: 1: Hoàn toàn không quan trọng đến 5: Rất quan trọng.

1


(chỉ chọn một giá trị bằng cách đánh dấu: X vào ô chọn) Trong vai trò người chủ doanh nghiệp, Ông/Bà:
1 Cảm nhận được những nhu cầu chưa được đáp ứng của khách hàng
12

12
3 4 5
10
Cam kết tạo ra sản phẩm và dịch vụ có chất lượng
12
3 4 5
11
Đàm phán có hiệu quả với người khác
12
3 4 5
12
1
2
3 4 5
Chủ động tìm kiếm những sản phẩm hay dịch vụ mang lại lợi ích thiết
thực cho khách hàng
13
Chấp nhận những rủi ro liên quan đến kinh doanh ở một mức độ vừa 1 2
3 4 5
phải
14
3 4 5
Hiểu được sự tác động của các xu hướng kinh doanh trong ngành đến 1 2
doanh nghiệp
15
So sánh chi phí - lợi ích trong dài hạn trước khi đầu tư
12
3 4 5
16
Nhận dạng những hàng hóa và dịch vụ mà khách hàng mong muốn

2


24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35

Duy trì hoạt động với một cường độ cao
Tăng cường phát triển sự thông hiểu văn hóa ở mức độ cao
Đánh giá kết quả đạt được so với các mục tiêu chiến lược
Chủ động và đáp ứng nhanh với các thay đổi
Đánh giá rõ bản thân để điều chỉnh phù hợp nhăm tận dụng các cơ hội
và đối phó với những thách thức từ môi trường
Nắm bắt các khái niệm mới và tạo ra những điều có giá trị từ đó
Sắp xếp thời gian làm việc có hiệu quả
Phát hiện các cơ hội kinh doanh từ các quan sát trên thị trường
Lãnh đạo nhân viên và nhóm làm việc có hiệu quả
Nhìn nhân các vấn đề mới như là các cơ hội
Có một mạng lưới bạn bè toàn cầu
Tạo một không khí làm việc tích cực thông qua việc lắng nghe và chia
sẻ các

3
3

4
4
4
4
4
4

5
5
5
5
5
5

2
2
2

3
3
3

4
4
4

5

3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3

4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4

5
5
5
5

>
c


2
2
2
2
2

39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53

Liên kết các công việc ngắn hạn với định hướng dài hạn của doanh
nghiệp
Thực hiện sự tương tác cá nhân có hiệu quả
Tiếp nhân những đóng góp có tính chất xây dựng
Giám sát quá trình thực hiện các mục tiêu chiến lược
Năng lực tuy dư độc lập
Khả năng lực sáng tạo
m
g
n



36
37
38

Q2. Ông/Bà đánh giá mức độ đồng ý cho mỗi phát biểu sau theo thang điểm từ 1 đến 5,
theo quy ước: 1: Hoàn toàn không giống với Ong/Bà .. 5: Hoàn toàn giống với suy nghĩ
Ong/Bà.
_______________________(Lưu ý: chỉ chọn một trong 5 số giá trị bằng cách đánh dấu: X vào ô chọn)

3


Trong vai trò người chủ doanh nghiệp, tôi....
1 Hướng mọi hành động nhăm đạt sự thành công cho đơn vị
2
Mong muốn trở thành người đổi mới và đi đầu trong công nghệ
mới

10
11
12
13
14
15
16
17
18

12
12
12
12
12
12

3
3
3
3
3
3

4
4
4
4
4
4

3
3
3

4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4

5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5


í

12
13
14
15
16

?

11

Nhà khởi nhiệp biết rõ các tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp trên địa phương
của
Các mình
hiệp hội doanh nghiệp tại địa phương luôn hỗ trợ tốt các hoạt động
kinh doanh của đơn vị
Nắm bắt được nhu cầu của khách hàng về sản phẩm và dịch vụ từ các tổ
chức
hỗ nghiệp
trợ
doanh
Các vướng mắc được cơ quan nhà nước giải quyết kịp thời
Tiếp cận dễ dàng các thông tin về những chương trình hỗ trợ khởi nghiệp
Được các tổ chức của nhà nước và các hiệp hội hỗ trợ xâm nhập vào các
kênh phân phối hiện đại
Tiếp cận dể dàng các tổ chức tư vấn khởi nghiệp của Nhà nước, các hiệp
hội, đoàn thể
Dễ dàng tiếp cận các nguồn thông tin đại chúng về thị trường trên mạng
Các tổ chức tư vấn luôn san lòng trong việc tư vấn, giải quyết vướng mắc


7

ĩ

4
5
6

*

3

ì

í

1
2

2
2

3
3

4
4

5

4

5

2
2
2

3
3
3

4
4
4

5
5
5

2

3

4

5

2
2


3
3
3
3
3
3
3
3

4
4
4
4
4
4
4
4

5
5
5
5
5
5
5
5

Q4. Ông/Bà đánh giá mức độ giống với doanh nghiệp của Ông/Bà cho mỗi phát biếu dưới đây?
1: Hoàn toàn không đúng ^ 5: Hoàn toàn đúng

3

5


Trong cạnh tranh, DN luôn ra hàng hoá, dịch vụ mới? Sau đối thủ: 1 2 3 4 5: Trước đối thủ______
Trong cạnh tranh DN thường chọn cách?
________________________Chung sống, tránh đụng độ: 1 2 3 4 5: Đối dầu, hành động quyết liệt
Doanh thu trung bình/năm của DN so với đối thủ?Thấp hơn rất nhiều: 1 2
3
5: Cao hơn lất nhiều

Tốc độ tăng trưởng doanh thu trung bình/năm của DN so với trung bình ngành?
______________________________________Thấp hơn lất nhiều: 1 2 3 4 5: Cao hơn rất nhiều
Tốc độ tăng trưởng doanh thu trung bình/năm của DN so với đối thủ?
______________________________________Thấp hơn lất nhiều: 1 2 3 4 5: Cao hơn rất nhiều
Thị phần của DN so với đối thủ?Thấp hơn rất nhiều: 1 2 3 4 5: Cao hơn rất nhiều__________________
Tỷ suất lợi nhuận trung bình/năm của doanh nghiệp so tỷ suất trung bình của ngành
_____________________________________Thấp hơn rất nhiều: 1 2 3 4 5: Cao hơn rất nhiều
Tỷ suất lợi nhuận trung bình/năm của DN so với đối thủ?
2 3 4 5 : Cao hơn rất nhiều
Thấp hơn lất nhiều: 1
Chất lượng sản phẩm của DN so với mặt bằng chung của ngành?
2 3 4 5 : Cao hơn rất nhiều
Thấp hơn lất nhiều: 1
Chất lượng SP của DN so với đối thủ? Thấp hơn rất nhiều: 1 2 3 4 5. Cao hơn rất nhiều
Giá bán lẻ sản phẩm của DN so với mặt bằng giá chung của ngành?
2 3 4 5 : Cao hơn rất nhiều
Thấp hơn lất nhiều: 1
Giá bán lẻ sản phẩm của DN so với đối thủ? Thấp hơn lất nhiều: 1 2 3 4 5: Cao hơn rất nhiều

Q8.1. Số năm thành lập doanh nghiệp đến nay: ..
Q8.2. Tổng vốn:.......................tỷ đồng

Năm
Tổng tài sản:

tỷ đồng

Q8.3. Tổng số CB-CNV:...................người
Q8.3. Tổng số nhân sự thuộc bộ phận nghiên cứu và phát triển:............................người
Q8.4. Doanh thu trung bình/năm:..........................tỷ đồng

Thị phần:...............

Q8.5. Tốc độ tăng trưởng doanh thu trung bình/năm:..........................%

.%

Q8.6. Tổng số sản phẩm/dịch vụ DN đang kinh doanh:...........................Sản phẩm
Q8.7. Tỷ suất lợi nhuận/doanh thu:................................%
Q8.8. Tỷ lệ ngân sách/doanh thu dành cho nghiên cứu

phát triển?:..................%

Q8.9. Số sản phẩm mới trung bình/ năm:................................sản phẩm
Q8.10. Số ý tưởng đổi mới sáng tạo trung bình/ năm:.............................ý tưởng mới
Q8.11. Số ý tưởng đổi mới sáng tạo được áp dụng trung bình /năm:......................................
Q8.12. Số phát sinh, băng sáng chế đã đăng ký bảo hộ:.........................................................
Q8.13. Loại hình doanh nghiêp?
□ 1. Doanh nghiệp tư nhân

2. C ấp 2
3. Cấp 3
4. Trung cấp
5. Cao đãng
6. Đại học

□ 7. Sau đại học
Q8.16. Nghề nghiệp chuyên môn của chủ DN?
□ 1. Kỹ thuật
□ 2. Kinh tế học
□ 3. Quản trị
□ 4. Khoa học xã hội
năm
□ 5. Khác (xin ghi rõ):
Q8.18. Nếu đã từng làm việc khác trước khi khởi nghiệp, thì
thời gian làm việc là:.........................................

□ 1. Dưới 5 năm ^ chức vụ:......................
□ 2. Từ 5-10 năm ^ chức vụ:....................
□ 3. Từ 10-15 năm ^ chức vụ:.................
năm
□ 4. Từ 15-20 năm ^ chức vụ:.................
□............................................................... 5. Từ 20 trở
lên ^ chức vụ:............................................
Q8.22. Gia đình (cha/mẹ hay ông/bà) trước đây?
□ 0. Đã từng kinh doanh
□ 1. Chưa từng kinh doanh

Q8.21. Dân tộc của chủ doanh nghiệp?
□ 1. Kinh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status