Sáng kiến kinh nghiệm SKKN vận dụng phương pháp dạy học hợp tác trong dạy học một số khái niệm toán học ở trường THPT - Pdf 40

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

ĐỀ TÀI:
"VẬN DỤNG PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC HỢP TÁC TRONG DẠY
HỌC MỘT SỐ KHÁI NIỆM TOÁN HỌC Ở TRƢỜNG THPT"

1


PHẦN I- ĐẶT VẤN ĐỀ
1- Lý do chọn đề tài

,



,
,



,
ố T

,
,

,

Đổ


ă

đ


,



,





,


;




để

;

ảđ đ

-

đ

V

đ
ì
ò
ă
ã
S

Vì ,




-T

ò



đổ
đ
Bố



ă


,



ò

ề ả



ụ ,
T


;



:

ầ đồ

đ




đ ,

ă ,

ỏ để
, đố
đề đ


,đề







ì

à nó còn

,




đị

ì


ò




K ẳ

đị








T



4- Đối tƣợng, phạm vi và kế hoạch nghiên cứu

:
;

-Đố
T
T

TH T

T

Q

C , 10C3;11B3, 11B6, 12A1, 12A5

TH T Lê

5. Nhiệm vụ nghiên cứu


-T

ố ì

để



đ





T đ đề

, ổ
-T







DH

đ
,

,

ò
, ằ

V




,đề

để đ

,

ụ đ
ò

H
H




3) Trì
-H



H


-H







ồ : HĐ é
,


/

V



đồ





4

, ổ

,


T e


õ

,

ì




ì
T


Đ

M







ì



H

đị

đ




đ

,


đề





đ




ò



1.1.2.2. Quy trình thiết kế tình huống dạy học hợp tác trong dạy học khái niệm toán học
B

: X đị
, ầ

đ
B
đ
B

,




đ

:C

,

, ì






ể,

:








, ữ

đ

, ử ụ
đ


để
,

4: Tổ

1.1.2.3 C
C


:


H
ả đ



ă

è


,
để

ĩ ă

để



ì








ì


,

ồ :D



1.2.1. Vị trí của khái niệm và yêu cầu dạy học khái niệm.
“T

,





,đề


Q



ì

V




:

đ

B

,
đ

e

đố

, đồ



,

ĩ

đố
B



B








1.2.2. Các bƣớc dạy học khái niệm Toán học
1.2.2.1. Dạy học tiếp cận khái niệm Toán học
T

,

-

C

đ

-

C

đ

đ


6

:


-H

đị
đ

đ

;
ữ;

-K



2- T





đã

ấ đề

- Đố

V:

+V


: HS ả
V ổ

ố đ



ì


DH






ò
đ

DH

V ổ
,

e

õ

ă

,





đ

ả ă
đ





ò

ì





D đ


đ


ả ă




T





ă






H


ì

,

,đề
đ

V

ă





,



ỏ,

ì














3- T



D
ấ , ữ



đị
: Cấ
ỗ ố


C

e

đ


đ

ễ ,


ì




Kĩ ă : B

đầ

*











ố ữ
đ

,

đ





:


đầ

ã



a) -1, 2, 5, 8, ...

đ
ì? C
ụ ề ã ố

ì

ã



đ





V









?
* H

đ


:

ì

ì




4 ố

e

ã
ốđ

ã
ụ đ
V







ữ V
e


ì



,

V

S K

Tình huống 2: T

ố y = sinx



đ

:

1)
C

x



0

y = sinx ã đ ề



ấ đề

*) Ph

đ



, ì


* K

,
,



đ đ

ĩ
sang trái.



:

:K


(x;sinx)

đ



đ đ

Oxy theo

y

B

3

M

A'

A

2

-3

-

-

3

6



4

O

   x 
1

2

5

6

3

6

2

4 3

x

-1

ì đ
ấ để M ằ
đ
ò
ốđ
AM
ằ α

4 Mố








?



đị
* H



đ




ì

H

T đị

ì

y = sinx







ì

ì


,
,

đ







đ

để

3 Q



x1; sinx1

,

4 H
đị



MK




đ
:

e

ì




sin:

đ



, đố





:


:T





:T



[-1;1].

Tình huống 3: T





:

*


Trong không gian Oxyz
n( A, B, C ) .
C

C

é

đ

đ

(P) đ
?T

để

M0(x0,y0,z0)

e


ằ : “Ta có thể biến đổi phương trình (1) về dạng Ax + By + Cz +
đ đ
?T
?

3 T

é


để M
P”

ã

ềđề

(P).

11



đ để đ ể

M(x,y,z)


T
M(x;y;z)

đ
:H

B

:T ả

đ

để
ố A, B, C

n( A; B; C ) .

để



ì

,
,



đ !
ĩ

e,


đ
đ
đề
(P) là Ax + By + Cz + D = 0
đị
ĩ
ì


ể đ
* K





đ





ì

ì



H
3 Đ

ấ đề
-S

ì



ì

,




Tình huống 4: T

é

e

e

đ

*
C

e
K



đ



đị
e



a

để
và b .

A, B, C

AC  a  b .



e

đ

é

e

ấ đề


K

đ

A, M,
ằ :V đ

, V


A'
A
M'
M

T

ì
e

e
để đ

,



H.1



A

(III)

(I)

B
(II)

H.2

V

ểđ
e e


3




e





III




e

đ

,



đề
e

ì

đ

AB

đị



BC

V

?T



:


ì

e


ì? Tổ
:

ồ ị


X

đị

để

B

C

để

B



BC  b ,

để

C








e

đị

BC  b ?

a



:

b

AC  a  b .

3 Hã

*

đị

C
AB

AC,

C

C

1)

BC  2 MN

ĩ

đ

ố (bằng nhận dạng và thể

e


ốk

b  ka


1
MN   CB
2
1
4) BM  CA
2

CM  3MG .

8)
e

BK  3MN

e

x

.

sao cho x  4 BM

14

N

M

?
2)

:

K

9)

a

3
MC  CG
2

B

C


B

:




B

ĩ

B
3: T ả


ì

,
,



đ




đ

ĩ





ì

đ



đ

e


e

BK



MN

3 C





:

* K

để

để

ì

V

é

đầ


:K

Kĩ ă
T

:

đị

ữ đ

đị
, ổ


đ

ĩ



:

*



ữ đ



GV: Y

ì

đầ

ấ đề

-S

-H



đị đ ể
x
e

đị

ữ đ



HS:
15






SD và



SC

X

C

3 X đị
(AMN), ì

đị
ữ đ
để

đ
B

:H

B

:T ả

ì


,
,

đ



SC

ì



SD lên (ABCD)


,



ấ đề
16

đ

ABCD) là góc SCA và SCA = 45o.


ể ả





C



A







ẳng
D



ữ đ

e,

C

N

SD và
M

(ABCD) là SDC .

* H



đ ,
?T



ì

ABCD

đ



ỏ T
, ì

V ầ


-S

ì
é



:

C ;

B3;

C3;

Đị đ ể

B6;

ả tính
đ

TH T

A
A5

:T

Để đả

T



TH T


TH T

-C





i

đề



,

ụ đ

đố
ằ :








ầ đồ

SỐ
NHÓM
HS
ĐC

SỐ
BÀI
KT

132 132

SỐ BÀI KIỂM TRA ĐẠT ĐIỂM Xi
1

2

3

0

5

11 21
17

4

5

6

6

15

26

27

22

21

9

2

Đồ thị 3.1. Biểu đồ phân bố điểm của hai nhóm ĐC và TN
Biểu đồ phân bố điểm

Số bài kiểm tra

35
30
25

Đố
T

20
15


,

đ
Q



ì

,

đề

ă

đ

ò

đ

- K
ổ,
Đề đ
V ,
đề ỏ

đ


,

ả:

e

ĩ ă

đ
Q

Hầ



ì





ă
9 V

18

đ

:


ấ đề


ĩ ă


ã

PHẦN III- KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
Những đánh giá cơ bản nhất

1-

ì

Qu

SKK đã

đ





ố ấ đề ề

1.
đã



ì



T



ă để đổ


,

ì



, đồ

V

DH





đã
T



è
,
TH T

đã
ụ ể,

ò
ĩ ă



đ



đị

để ổ
ằ :

T

đ
, ĩ ă


DH

2.

T




3.







đ

.



1.









Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status