Câu 1 : Một gen tự nhân đôi 3 lần được môi trường cung cấp số Nu tự do là 12600. Chiều dài của gen này theo
micrômet là :
A.0,204 micrômet B.0,306 micrômet C.0,408 micrômet D.0,510 micrômet
Câu 2 : Một gen có khối lượng phân tử là 9.10
5
đvC, trên mạch 1 của gen có A = 10% và bằng 1/2 số Nu loại
Timin của mạch. Nếu gen này sao mã 3 lần thì số lượng từng loại Nu môi trường cung cấp cho gen này sao mã là
bao nhiêu :
A.A
cc
= T
cc
= 3150, X
cc
= G
cc
= 7550 B.A
cc
= T
cc
= 3450, X
cc
= G
cc
= 7550
C.A
cc
= T
cc
= 3050, X
cc
= T
cc
= 22320, X
cc
= G
cc
= 14880 B.A
cc
= T
cc
= 14880, X
cc
= G
cc
= 22320
C.A
cc
= T
cc
= 18600, X
cc
= G
cc
= 27900 D.A
cc
= T
cc
= 21700, X
cc
= G
2
, A1 =
180. Nếu đoạn AND nói trên tự nhân đôi 3 lần. Thì tổng số liên kết hóa trị được hình thành trong quá trình trên
là :A.28516 liên kết B.25186 liên kết C.21586 liên kết D.21856 liên kết
Câu 6 : Một gen có 120 chu kỳ xoắn, hiệu số giữa A với một loại Nu không bổ sung là 20%. Gen trên tự nhân đôi
5 lần thì tổng số liên kết hiđrô có trong tất cả các gen con là :
A.38320 liên kết B.38230 liên kết C.88320 liên kết D.88380 liên kết
Câu 7 : Một gen tiến hành tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì tổng số gen con được hình thành hoàn toàn do môi
trường cung cấp là : A.5 gen con B.6 gen con C.7 gen con D.8 gen con
Câu 8 : Một gen có khối lượng phân tử là 72.10
4
đvC. Trong gen có X = 850. Gen nói trên tự nhân đôi 3 lần thì số
lượng từng loại Nu tự do môi trường cung cấp là :
A.A
TD
= T
TD
= 4550, X
TD
= G
TD
= 3850 B.A
TD
= T
TD
= 3850, X
TD
= G
TD
= 4550
, LB = 2040A
0
C.LA = 3060A
0
, LB = 4590A
0
D.LA = 5100A
0
, LB = 2550A
0
Câu 11 : Một tế bào chứa chứa gen A và B. Gen A chứa 3000 Nu, tế bào chứa 2 gen nói trên nguyên phân liên
tiếp 4 lần. Trong tất cả các tế bào con tổng số liên kết hiđrô của các gen A là 57600. Số Nu từng loại môi trường
cung cấp cho quá trình tái bản của gen A là :
A.A
TD
= T
TD
= 13500, X
TD
= G
TD
= 9000 B.A
TD
= T
TD
= 9000, X
TD
= G
TD
= 13500
= G
TD
= 32550 B.A
TD
= T
TD
= 35520, X
TD
= G
TD
= 13500
C.A
TD
= T
TD
= 32550, X
TD
= G
TD
= 13950 D.A
TD
= T
TD
= 13500, X
TD
= G
TD
= 35520
Câu 14 : Gen có chiều dài 2193A
0
TD
= 8256, X
TD
= G
TD
= 32379
Câu 15 : Một đoạn ADN nhân đôi trong môi trường chứa toàn bộ các Nu tự do được đánh dấu bằng đồng vị
phóng xạ. Cuối quá trình đã tạo ra số gen có gồm 6 mạch có đánh dấu và 2 mạch không đánh dấu. Mạch chứa các
Nu không đánh dấu chứa 600T và 150X. Mạch chứa các Nu đánh dấu chứa 450T và 300X. Số lượng từng loại Nu
môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của đoạn ADN nói trên là :
A.A
TD
= T
TD
= 3750, X
TD
= G
TD
= 3150 B.A
TD
= T
TD
=2250, X
TD
= G
TD
= 2250
C.A
TD
= T
A
=
2
3
.Gen tái bản liên tiếp 4 lần. Tổng số liên kết hiđrô bị hủy và được tái lập
trong lần tự sao cuối cùng của gen là :
A.54000 và 108000 B.57600 và 28800 C.28800 và 57600 D.108000 và 54000
Câu 20 : Một gen tái bản nhiều đợt trong môi trường chứa toàn bộ các nuclêôtit được đánh dấu. Trong các gen
con sinh ra thấy có 6 mạch đơn chứa các nuclêôtit đánh dấu, còn 2 mạch đơn chứa các nuclêôtit bình thường
không đánh dấu. Mạch thứ nhất của gen mẹ có 225 Ađênin và 375 Guanin. Mạch đơn thứ hai của gen mẹ có 300
Ađênin và 600 Guanin. Số lượng từng loại nuclêôtit được đánh dấu đã được môi trường cung cấp là:
A.1350 Nu và 2250 Nu. C.1800 Nu và 3600 Nu.
B.1800 Nu và 2700 Nu. D.1575 Nu và 2925 Nu.
Câu 21 : Một tế bào chứa 2 gen đều có chiều dài bằng nhau là gen A và gen B. Gen A chứa 1500 nuclêôtit. Tế
bào chứa hai gen nói trên nguyên phân liên tiếp 4 lần. Trong tất cả các tế bào con, tổng số liên kết hiđrô của các
gen B là 33.600. Số nuclêôtit tự do từng loại môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tái bản của gen B:
A.A
TD
= T
T
= 9.000 Nu, G
TD
= X
TD
=2.250 Nu. B.A
TD
= T
MT
= 2.250 Nu, G
TD