921 câu trắc nghiệm hình học tọa độ không gian Oxyz - Phần 5. Các bài tập liên quan đến khoảng cách và góc - Pdf 41

 




921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

MỤC LỤC
PHẦN 1. CÁC BÀI TẬP VỀ HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
(133 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (58 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (75 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 2. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
(255 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (136 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (119 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 3. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(198 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (139 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (59 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 4. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
(206 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP (139 CÂU TRẮC NGHIỆM)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (67 CÂU TRẮC NGHIỆM)
PHẦN 5. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
(129 CÂU TRẮC NGHIỆM)
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT


A2  B 2  C 2
 
[ MM 1 , u ]
b. Khoảng cách từ M đến đường thẳng : d(M,)=
 

u

 

  
[u , u '].M 0 M '0
c. Khoảng cách giữa hai đường thẳng: d(,’)=
 
 
[u , u ']
 
 
 
u.v
3. Góc giữa hai véc tơ  u, v :  cos u, v   
u.v

 

 
4. Góc giữa hai đường thẳng có các vecto chỉ phương lần lượt là  u, v :

u.v

Email :
Fanpage: />
Trang 3 




921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

B – HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP
Góc giữa hai mặt phẳng    : 8 x  4 y  8 z  1  0;    : 2 x  2 y  7  0  là: 

Câu 1.
A. 


6

   

 

B. 


4

   

 




Gọi    là góc giữa    và     , ta có: 





2 2  1.  2  2.0
cos  

 2   1
2

2

  2 

2

  2  2  0



2

   
2
4


5 3
   
3

 

D.  d 

4 3
 
3

Hướng dẫn giải:
– Đáp án C
–d

1  6  11
3

Câu 3.



5 3
3  

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng   d  :

x  3 y 1 z  5



Email :
Fanpage: />


Trang 4 




d  M ,  P   3 




m3

 3  m  0  m  6 . Vậy có tất cả hai điểm 

3

Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách  d A,   từ điểm  A 1; 2;3  đến đường thẳng 

Câu 4.

  :

921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz


27

D.  d A,   

Hướng dẫn giải:
– Đáp án D



– Đường thẳng      có VTCP  u   5;1;1 . Gọi điểm  M 10;2; 2     . Ta có  AM   9; 4; 5  suy ra 
 
AM  u   9; 34; 11  
Câu 5.
A. 6 

 

Khoảng cách giữa điểm  M 1; 4;3  đến đường thẳng     :

x  1 y  2 z 1
 là: 


2
1
2

 

 


Xét điểm  N 1  2t; 2  t ;1  2t  , t    là điểm thay đổi trên đường thẳng      
2

2

2

2

Ta có:  MN 2   2t    2  t    2  2t   9t 2  12t  8   3t  2   4  4  
2
2
Gọi  f  t    3t  2   1 . Rõ ràng  min MN 2  min f  t   f    4  min MN  2  
3

Khoảng cách từ M đến     là khoảng cách ngắn nhất từ M đến một điểm bất kỳ thuộc     . 
Bởi thế  d  M ,      2  

 
AM  u
1358
d  A,     


27
u
Câu 6.




– Đáp án B

MN   2;1; 2   MN  9  3
Ta có  
 
 NP   14;5; 2   NP  15

QP
NP
15
 
NQ là đường phân giác trong của góc  N
   
   5  
MN
3
QM


Hay  QP  5QM  

Câu 7.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   P  : x  y  z  0 . Mặt phẳng (Q) vuông góc với (P) và 

cách điểm  M 1;2; 1  một khoảng bằng  2  có dạng  Ax  By  Cz  0  với   A2  B 2  C 2  0  . Ta có thể kết 
luận gì về A, B, C? 
A.  B  0  hoặc  3B  8C  0    


 

 2
 2 * 
d  M ,  Q    2
 2

2
2
2
2
 A  B C
 2 B  2C  2 BC
Phương trình  *  B  0  hoặc  3B  8C  0  
Câu 8.

Trong không gian Oxyz, cho điểm  A  2;0; 2  , B  3; 1; 4  , C  2; 2;0  . Điểm D trong mặt 

phẳng (Oyz) có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách từ D đến mặt phẳng 
(Oxy) bằng 1 có thể là: 
A.  D  0; 3; 1  

 

B.  D  0; 2; 1   

 

C.  D  0;1; 1   


921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

 
  
  AB, AC  . AD  6b  6  
Suy ra   AB, AC    2;6; 2  
Cũng theo giả thiết, ta có:  VABCD 

b  3
1     
AB
,
AC
.
AD

b

1

2

b  1  

6


Đối chiếu các đáp án chỉ có D thỏa mãn. 
Cho tứ giác ABCD có  A  0;1; 1 , B 1;1; 2 , C 1; 1;0 , D  0;0;1 . Tính độ dài đường cao AH của 


Hướng dẫn giải:
– Đáp án B



 
BC   0; 2; 2  ; BD   1; 1; 1  n   BC , BD   2  0;1; 1  
Phương trình tổng quát của (BCD):   x  1 0   y  1   z  2 1  0  

  BCD  : y  z  1  0  

 

Câu 10.

Góc giữa hai đường thẳng  d1 :  

A. 45o   

 

B. 90o   

 

 

x y  1 z 1
x 1 y z  3
 và  d 2 :  

2  

Cosin của góc giữa Oy và mặt phẳng (P): 4x – 3y +  2 z – 7 = 0  là: 

Câu 11.
A.

111

2
 
3

 

 

B.

1
  
3

 

 

C.

2



921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

x  2y  z  2  0
A. 
 x  2 y  z  2  0                 

 

x  2y  z  2  0
C. 
  x  2 y  z  10  0              

 

 

 

 

 x  2 y  z  10  0
B. 
x  2y  z  2  0
  
             
x  2y  z  2  0
D. 
 x  2 y  z  10  0  

A.   d 

3
            
7

 

B.    d 

3
                
7

C.    d 

3
                
17

D.  d 

3
  
17

Hướng dẫn giải:
– Đáp án D
– d ( A, ( p)) 


1
1
z  1

 

 

B.  2   

 

 

C. 

1
 
6

D.  6  

Hướng dẫn giải:
– Đáp án A

 x  1  2t
x  2 y  2 z 3

– Gọi d1: 
 và d2:   y  1  t

 
2
u, v 
 

Trong  không  gian  với  hệ  toạ  độ  Oxyz,  tính  khoảng  cách  từ  điểm  M (2;  0  ;1)   đến  đường  thẳng 

Câu 15.

d:

x 1 y z  2

 
1
2
1

A.

12
6

B. 12

2

C.



d2 :
A.

x  2 y 1 z  3
 và 


1
2
2

x 1 y 1 z  1
. Tính khoảng cách giữa  d1  và  d 2 .


1
2
2

4 3
2

B. 4 2

C.

4 2
3

D.



921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

– Đáp án C
– Áp dụng CT tính khoảng cách ta có: d = 4
Câu 18.

Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  đường  thẳng  d :

x y 1 z  2


  và  mặt  phẳng 
1
2
3

 P  : x  2 y  2 z  3  0 . Tìm tọa độ điểm M có các tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến (P) 
bằng 2. 
A. M  2; 3; 1    

B. M  1; 3; 5     

C. M  2; 5; 8     

D. M  1; 5; 7   

Hướng dẫn giải:
– Đáp án B


Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
– khoảng cách từ O tới 2 mặt phẳng lần lượt là 

11 4
và nên khoảng cách giữa 2 mặt phẳng là tổng hoặc hiệu 
3
3

của hai số trên. Chỉ có phương án B là thỏa mãn!
Câu 20.

Trong  không  gian  Oxyz  cho  A(0;  1;  0),  B(2;  2;  2),  C(–2;  3;  1)  và    đuờng  thẳng  d  : 

x 1 y  2 z  3
 . Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3. 


2
1
2

 3

3 1

 15 9 11 

2 

3
5

3
;
4

1
 15 9 11 
; M  ; ;

 
2
 2 4 2

3 1
 15 9 11 
; M ; ;

 
4 2
2
4
2



            D. M  ;  ;
Hướng dẫn giải:



4





Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp(P): x+2y+3z+4=0. Điểm  A 1;2; 3 . 

Câu 21.

Khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (P) là: 
A.  d 

14
;                   
7

B. d 

7
14

C. d  14;

;

D.d=7. 

Hướng dẫn giải:


4
3

 d2  :

 x  1 y z 1
 
;
2
1
1
B.

7
6

 P  : 2x  4 y  4z  3  0  
C.

13
6

D.

5
3

Hướng dẫn giải:
– Đáp án A


C. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là  P  : 2 x  y  3 z  16  0 và  P  : 2 x  y  3 z  12  0
D. Có một phẳng thỏa mãn là  P  : x  2 y  3 z  16  0
Hướng dẫn giải:
– Đáp án C


– vector pháp tuyến của   P   là  n   2;1; 3 mặt phẳng   P  có dạng:   P  : 2 x  y  3 z  D  0  
Khoảng cách  d M , P   

2.2  3  3.1  D
2 2  12   3

2

 D  16
 14  
 
D


12


Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A(2; –1; –1) đến mặt phẳng  

Câu 24.

(P): 16x – 12y –15z – 4 = 0. Độ dài của đạn AH là: 
A. 55   

– Đáp án B
– d = 

16.2  12(1)  15.(1)  4
2

162   12    15
Câu 25.

2



11
 = 1 
5

Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z – 2 = 0 và mặt phẳng  

(P): 4x + 3y – 12z + 10 = 0. Mặt phẳng tiếp xúc với (S) và song song với (P) có phương trình là: 
 4 x  3 y  12 z  78  0
A.  
 
 4 x  3 y  12 z  26  0

 

 

 


2

 4

c  26
13

 c  78
 4  => 
 c  26  

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   P  : 2 x  y  5 z  4  0  và điểm 

A  2; 1;3 . Khoảng cách d từ A đến mp(P) là: 
A. d 

24
                    
13

B.  d 

24
               
14

C.  d 

Email :

A. 450   

 

B. 600    

 

 

 

C.  900  

 

 

D.  1350  

Hướng dẫn giải:
– Đáp án A

 
AB.CD
 
2
– Vì   cos( AB, CD )  cos AB, CD    
  AB, CD   450  
2


B. 5.   

 

 

C. 6.   

 

 

D. 7. 

Hướng dẫn giải:
– Đáp án B



– Từ  AB  (0;0;6) và  A  (2;0;0) suy ra C  (2;6;0)  , do đó  I  (3;1; 4) . 
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua I và vuông góc với OA là:  x  1  0  

 tọa độ giao điểm của (P) với OA là  K  (1;0;0)  
 Khoảng cách từ I đến OA là IK=5. Vậy phương án B đúng. 
Câu 30.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x – y –3z + 1 = 0 

Email :

Khoảng cách d từ A đến (P):  d 

22 91
14

 14  

Cho hai  mặt phẳng: (P): 2x  3y  6z  18  0 (Q): 2x  3y  6z  10  0 .  Khoảng cách 
 
 
 
d giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). 
Câu 31.

A. d  6   

 

 

B. d  5   

 

 

C. d  3   

 


2

A.

10 2
3

B.

10 3
3

C.

10
3

D.

10 5
3

Hướng dẫn giải:
– Đáp án A





– Đường thẳng  qua  M 0 2;1; 2  và có VTCP  


a

 d M 1;  
         

(8)2  102  62



Câu 33.

d2 :

12  22  (2)2



10 2
3

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng  d1 :

x 2 y 2 z  3


 và      
2
1
3

– Đáp án D


– d1  đi qua  A(2;2;3) có VTCP  u1  (2;1; 3)  

d2  đi qua B(1;2;1) có VTCP  u2  (2; 1; 4)  
  
Lí luận mp (P) nhận VTPT là  n  u1  u 2  (7; 2; 4)  
Phương trình mp(P): 7 x  2y  4z  m  0  
mp( P) cách đều d1 và d2 nên:  
d(A; (P)) = d(B;(P))   …..  m  2  m  1  m 

3
 
2

kết luận ( P):  14x  4y  8z  3  0  
Câu 34.

Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  điểm  M (1;2; 3) và  mặt  phẳng 

(P ) : x  2y  2z  3  0 . Tính khoảng cách d từ M đến (P). 
A. d  1 . 

 

 

B.  d  2 . 


 x  1 y z 1
;    d 2 :
;    ( P) : 2 x  4 y  4 z  3  0  
 
 
2
3
3
2
1
1

tới mặt phẳng (P) trong đó: d1 :
A.

4
   
3

 

 

B.

7
   
6

 

1
 x0  1
x 1
1
3
7
 3. 0
 x0    y0   z0 
2
2
2
4
4
 
 1 3 7
 A  ; ; 
 2 4 4


 dA



| 1  3  7  3 |

( P)

Câu 36.

4

2.1 - 2(-2) - 13 +3 
2

2

2  ( 2)  ( 1)
Câu 37.

2



4
 
3

Trong không gian với  hệ trục tọa độ Oxyz, cho  bốn điểm A(1;0;0) ; B(0;1;0);C(0;0;1) ; D(–

2;1;–2). Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều 4 điểm đó? 
 
A.2 mặt phẳng        

 

 

 

 





–  AB, AC  . AD  4  0 khi đó A;B;C:D không đồng phẳng.Khi đó mặt hẳng cách đều A;B;C;D có 2 loại  
Loại 1:có 1 điểm nằm khác phía 3 điểm còn lại.(đi qua các trung điểm của 3 cạnh chung đỉnh) có 4 mặt . 
Loại 2:Có 2 điểm nằm khác phía với 2 điểm còn lại(Đi qua trung điểm của 4 cạnh thuộc 2 cặp cạnh chéo 
nhau)có 3 mặt. 
Vậy có 7 mặt phẳng thõa mãn. 
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho  điểm M( –2;–4;3) và mặt phẳng ( P) có phương trình:   

Câu 38.

2x – y + 2z  – 3 = 0. Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng ( P)  
A. d = 3

B. d = 2

C. d = 1

D. d = 11

Hướng dẫn giải:
– Đáp án C
– Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho  điểm M( –2;–4;3) và mặt phẳng ( P) có phương trình:   2x – y + 2z  
– 3 = 0. Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (P)  

d ( M ,( P )) 

2(2) – (- 4)  2.3  3
4 1 4

529
19

 

Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
– Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng (P): 2x – y + 3z + 1 = 0;  ( Q):  x + y – z + 5 = 0 và 
điểm M (1;0;5).  Tính khoảng cách d  từ điểm M đến giao tuyến của hai mặt phẳng (P ) và ( Q). 
Gọi Giao tuyến là đường thẳng (t). VTCP của (t) là tích có hướng của hai vectơ pháp tuyến của (P) và (Q) 
 

 Giao tuyến (t) qua A(–2; –3; 0) 

 

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng (t) 

 

Tính  d = MH = 

Câu 40.

529
 
19

Cho đường thẳng (d) có phương trình 


– lập PT mp đi qua O(0;0;0) vuông góc (d) và cắt (d) tại H. 
Khoảng cách từ O đến đường thẳng là độ dài đoạn OH: ....
Khoảng cách  từ A(3 ;–1 ;2) đến mặt phẳng  (P) :  4 x  y  3 z  2  0   

Câu 41.
 A. 

26 21
       
21

 

B. 

21 26
 
26

                

C.  26  

             

D.  21  

Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
– công thức

C.  9 3  4.    

 

D.  3 3  4.  

Hướng dẫn giải:
– Đáp án C





– Mặt cầu (S) có tâm  I 1;0; 2  và bán kính  R  4   

d I, P 
  

1  2  24
3

 9 3   

– Khoảng cách lớn nhất từ một điểm thuộc mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là  9 3  4   
Câu 43.

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz. Cho các điểm  A(1; 2; 0)  ; B  0;4;0   ; C  0;0;3 . Phương trình 

mặt phẳng (P) nào dưới đây đi qua A và gốc tọa độ O sao cho khoảng cách từ B đến (P) bằng từ C đến (P). 
A.  ( P ) : 2 x  y  3 z  0   



  
4b  3c  2a
a  6; b  3; c  4
Email :
Fanpage: />
Trang 18 




921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

 ( P) : 6 x  3 y  4 z  0

  
 ( P) : 6 x  3 y  4 z  0
Câu 44.

Tìm điểm M trên Oy cách đều 2 mặt phẳng (P): 3 x  y  2 z  1  0 và  (Q ) : 2 x  y  3 z  5  0   

A.  M (0; 3; 0)   

 

B.  M (0;0; 3)  

 



Cho điểm  M  0; 1;3  và đường thẳng   d  :  y  2t  . Khoảng cách từ M đến d bằng: 
 z  1  t


A.  20  

C.  3 2  

B.  3  

D. 3 

Hướng dẫn giải:
– Đáp án C


– Gọi  H 1  2t ;2t ; 1  t   là hình  chiếu của M trên  d  MH  1  2t; 2t  1;1  4    
 

Mà  MH .ud  0   2t  1 .2   2t  1 .2   t  4  .1  0    9t  0  t  0    MH  1;1; 4    
Vậy khoảng cách từ M đến d là  MH  12  12  42  18  3 2   
Câu 46.

Tính khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng  d1 ; d 2  tới mặt phẳng (P) trong đó: 

d1 )
A. 

4


13
  
6

 

 

5
D.   
3

Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
– Giao điểm  A  x0 ; y0 ; z0   của  d1 ; d 2  thỏa mãn 

Email :
Fanpage: />
Trang 19 




921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz

 x0  1 y0 z0  1
 2  3  3
 


4

 1 3 7 
 A ; ;   
 2 4 4

 d A/  P  

1  3  7  3
22  42  4 2



4
 
3

Vậy đáp án đúng là A.  

 x  1  2t

Cho điểm  M  0; 1;3  và đường thẳng   d  :  y  2t  . Khoảng cách từ M đến d bằng: 
 z  1  t


Câu 47.

A.  20  

B.  3    


C. d  5.  

 

 

D. d  1.

Hướng dẫn giải:
– Đáp án: B

d (O ,( P )) 
Câu 49.

5
9  16

 1 .  

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song      và      

với      : x + y – z + 5 = 0  và      : 2x + 2y – 2z + 3 = 0 bằng: 
A. 

7 3
 
6

 

– Đáp án A
– Chọn M(0; 0; 5)   mp    . Tính được: d(     ;    ) = d(M;     )
Câu 50.

Cho tam giác ABC có diện tích bằng  10cm2  và nằm trong mặt phẳng   P  : 3x  4 y  8  0 . Nếu 

điểm  S 1;1;3  là đỉnh của hình chóp S.ABC thì thể tích của khối chóp này bằng: 
A. 10 cm3  

 

 

B. 12 cm3  

 

C.  15cm3  

 

 

D.  30cm3  

 

Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
– Phân tích: Thực chất đây là bài toán tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng: 

5

 

 

C. 

22
  
25

 

 

D. 

22
 
5

Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
– AH  d  A,( P )  
Câu 52.

d2 :

16.2  ( 12)(1)  ( 15)(1)  4


B.  0     

 

 

C.  3     

 

 

D.  2   

Hướng dẫn giải:
– Đáp án D


– Giả sử    có vtcp  u   (a; b;c), a 2  b 2  c2  0  

Email :
Fanpage: />
Trang 21 



 
  d1  u  .u1  0  a  b  c  0



a  2c  b  c  chọn  c  1  u   (2;1; 1)   
Ta có:   :

x 1 y  2 z


2
1
1  
Mặt phẳng (P) chứa Oz và tạo với mặt phẳng    : 2 x  y  5 z  0  một góc  60 0  có phương 

Câu 53.
trình là : 

A.  3 x  y  0  

 

C.  3 x  y  0, x  3 y  0  

 

 

 

 

B.  x  3 y  0  



2m  n
2

10. m  n

2



2m  n
2

m n

2

 cos600 

4 1 5

1
 
2

1
 2 2m  n  10. m2  n2  
2



A.   4;0;0   

B.   7;0;0   

C.   6;0;0   

D.   6;0;0   

Hướng dẫn giải:
– Đáp án D
– Phân tích: Do  M  Ox  nên  M  x;0;0  . Do M cách đều hai mặt phẳng đã cho nên ta có phương trình: 

1  22   2 

Câu 55.

x 6
 
   x  1  2 x  5     
 . Do đó ta chọn D. 
2
2
x  4
2  2 1
3


2x  5


D.  B  0  hay  3B  8C  0  

Hướng dẫn giải:
– Đáp án A

A  B  C  0
 P    Q 

  A  2B  C
– Từ giả thiết ta có:  
 
 2
d  M ;  Q    2
 2
2
2
 A  B C
 A  B  C

B  2C
 

 2 *

2
2
 2 B  2C  2 BC

*  B  0 hoặc   3B  8C  0  
Câu 56.


 

C. 

3
  
14

 

 

D. 

3
 
14

Hướng dẫn giải:
– Đáp án B
Email :
Fanpage: />
Trang 23 




921 Câu trắc nghiệm Hình học tọa độ Oxyz


 

 

 

D.  x 2  y 2  z 2  2y  4z  11   

Hướng dẫn giải:
– Đáp án D
– Nhận biết 
Câu 58.

Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông 

góc với đường thẳng  d :

x 1 y z  5
. Tính khoảng cách từ điểm  A  2;3; 1  đến mặt phẳng (P)? 
 
2
3
1

A.  d  A,  P   

10
   
13


12
 
13

Hướng dẫn giải:
– Đáp án C


– Ta có VTCP của đường thẳng d:  ud   2;3;1  
 
Vì d vuông góc với (P) nên  nP  ud   2;3;1  
Phương trình mặt phẳng (P):  2 x  3 y  z  0  
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) là:  d  A,  P   
Câu 59.

4  9 1
4  9 1



12
14

 

Trong không gian Oxyz cho 2 mặt phẳng  ( ) : x  y  z  3  0; (  ) : 2 x  y  z  1  0 . Viết 

phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với  ( ) và  (  ) đồng thời khoảng cách từ  M  2; 3;1 đến mặt phẳng (P) 
bằng  14  
A. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là   P1  x  2 y  3z  16  0 và  P2  x  2 y  3z  12  0  

 

A.2  B  3  C.1  D
12  22   3

2

 14  

 P  : 2 x  y  3z  16  0  calc : A  2; B  1; C  3; D  16
Với đáp án C nhập  
 
 P  : 2 x  y  3z  12  0  calc : A  2; B  1; C  3; D  12

Thay điểm M và nhập D thấy bằng 0 
Tính khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng  d1 ; d 2  tới mặt phẳng (P) trong đó: 

Câu 60.

d1 )

x 1 y z 1
x  1 y z  1
 
; d2 )
 
;  P  : 2 x  4 y  4z  3  0  
2
3
3

 

 

5
D.   
3

Hướng dẫn giải:
– Đáp án A
– Giao điểm  A  x0 ; y0 ; z0   của  d1 ; d 2  thỏa mãn 
 x0  1 y0 z0  1
 2  3  3
 

  x0  1  y0  z0  1
 2
1
1


 x0  1
x 1
1
3
7
3 0
 x0   y0  ; z0   
2
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status