Luận văn thạc sĩ những yếu tố ảnh hưởng đến mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên nghiên cứu trường hợp tại cục hải quan tỉnh long an - Pdf 41

V
TRƢỜN

T

I HỌC KINH TẾ TP.HCM
---------

N
N

N
N

ẾU T

N

T
ƢỞN

TR N

N

N

U TRƢỜN

V


T

I HỌC KINH TẾ TP.HCM
---------

N
N

N
N

ẾU T

N

T
ƢỞN

TR N

N

N

U TRƢỜN

ẾN

V


Ƣ N

NK

m

– Năm 2016

TẾ
Ọ :


N

LỜ
Tôi xin cam đoan u n v n: “Nh n y u t
c a n n vi n tron côn vi c

i n c u tr

n

n

n đ nm cđ
pt i

An”

côn trìn n i n c u c a tôi. Các s li u


U ........................................................................................ 1

o c ọn đ t i ............................................................................................. 1
c ti u n i n c u ........................................................................................ 2
it

1.

n n i n c u ...................................................................................... 2

m vi n i n c u ......................................................................................... 3
5

ơn p p n

i n c u ................................................................................. 3

1.5.1. Dữ liệu dùng cho nghiên cứu .................................................................... 3
1.5.2. Phương pháp nghiên cứu định tính .......................................................... 3
1.5.3. Phương pháp nghiên cứu định lượng ....................................................... 3
1.6. K t cấu c a lu n v n........................................................................................... 3
T


i

T ........................................................................... 5

n tron côn vi c ( o

2.4.1. Định nghĩa .............................................................................................. 12
2.4.2. ai tr c a t ch tr ng c ng việc đối với s h i l ng tr ng c ng việc 12
..................................................... 15
i nđ tv m
y ựn

a t an đo ......................................................................... 15

n c u

T ut p

i .................................................................................. 18

i u ............................................................................................ 19

i m tra m s c
3.5.

i u ............................................................................. 20

n tíc đ tin c y (Cronbach alpha)........................................................... 20
n tíc

........................................................................................ 22

n tíc t ơn quan ..................................................................................... 23
3.8

n tíc

4.3.2. Mối liên hệ giữa độ tu i v s h i l ng tr ng c ng việc ............................... 34
4.4.3. Mối liên hệ giữa tr nh độ h c v n v s h i l ng tr ng c ng việc................. 36
4.3.4. Mối liên hệ giữa vị tr c ng tác v s h i l ng tr ng c ng việc .................... 37
4.3.5. Mối liên hệ giữa th

niên c ng tác v s h i l ng tr ng c ng việc ............ 38


4.3.6. Mối liên hệ giữa inh nghiệ c ng tác v s h i l ng tr ng c ng việc ......... 40
n tíc t ơn quan .................................................................................... 41

4.4.
5

n tíc
5

i quy ........................................................................................... 43
T

.................................................... 52

5

t u n n i n c u ...................................................................................... 52

5

uy n n


Analysis of Variance

VIẾT TẮT
Ti ng Việt
n tíc p

ơn sai

ín p

CP


HLCV

i

n tron côn vi c

nt

HTHTTC

c sự

tr từ t c

c

đn



DANH M C CÁC B NG, HÌNH VẼ, Ồ THỊ
Trang

Hình 2.1. Mô hình nghiên c u................................................................................. 13
n

i n quan s t tron c c y u t ................................................................ 16

n

Tất c c c i n quan s t .......................................................................... 27

B n

ặc đi m c a mẫu kh o s t c a c c i n đ n tín ................................ 29

B ng 4.3

ron ac ’s a p a t an đo v n n t

B ng 4.4

ron ac ’s a p a t an đo v tự c

B ng 4.5

ron ac ’s a p a t an đo v ni m tin v i t c



mô t .......................................................................................... 33

n

i mđn p

n

n tíc p

n

T n

i mđn p

n

n tíc p

n
n
n

T n
5

n tíc p
i mđn p

mô t ........................................................................................ 35

n
n

ơn sai ............................................................................. 34

ơn sai ........................................................................... 38
ơn sai (

) ........................................................... 38

mô t ........................................................................................ 39

n

i mđn p

ơn sai ........................................................................... 39

n

n tíc p

ơn sai (ANOVA) ........................................................... 40


n

T n

i uđ

ìn

t

-P Plot ......................................................................................... 48

ìn

t

catt rp ot ..................................................................................... 49

n
n 5

isto ram ................................................................................... 47

c mô ìn

i quy ............................................................................. 50

c đ hài lòng v công vi c c a côn c

c

i quan i n t i................. 54



n

n

đ a bàn 3 t nh: Long An, Ti n Giang và B n Tre.
đ

m5

v is

n t am m u,
n côn c

đ n

ao đ n

ĩn vực h i quan trên

cv
t

n t c

i c c trực t u c v

c tron to n

c


%); ao đẳng và trung cấp: 13 (tỷ l 9.6%); còn l i: 04 (tỷ l 3%); Anh

(tỷ l

v n trìn đ A tr lên: 131 (tỷ l 97%); Tin học trìn đ A tr lên: 133 (tỷ l
98.5%); Lý lu n chính tr : Cao cấp 12 (chi m 8.8%); Trung cấp 43 (chi m
31.9%); Qu n

n

c: 79 (chi m 58.5 %).

i cơ s v t c ất đ

cT n c c

đầy đ , đ p n p ần n o v n u cầu
tron đ a
vẫn

i quan t n

c ti p n n t

mt

t c

n t ực tr n t i


đ iv ic n đ n

oan n

ic

at t

iv im tt c

c côn đ t đ

t t s t o n n i u qu

c ất côn vi c c a côn c
vi c vì đ y c t

n i

n

c

c

tìn tr n côn

o n c n t n đọn n i u,


i p

on

c v c a côn c

côn t c p c v t ì cần p i quan t m đ n đ i n
i n ất i p t c

i quan t n

sơ t an

trìn đ c uy n môn n
i

i quan c a c c oan n

ìn c un c a to n n n

on

t ơn đ i i n đ i,

ay t ất

t i s n qu

uđ in



c

i quan t n

trọn , quan t m đ n i u qu côn vi c c a côn c

c

n n cao i u qu côn vi c t ì cần p i x m x t

in i u

n quan trọn n ất
quan c

n

m cđ

n rất

ph i c đ i n

côn c

t c

c


i quan

n đ n i u qu côn vi c t i đơn v

ng c c t

nâng cao chất

i

on

in t

c

h p, đ xây dựn đ i n

i quan t n

côn c

c

o đ , v i mong mu n nâng
c

on

i quan và đ n t

on

n là rất cần thi t v quan

ín vì v y, tôi c ọn đ t i “Nh
”.

1.2.
n

(1)

i

n

n c a 3 y u t nh n thức s h trợ t t chức, ni

với t chức v t ch tr ng c ng việc đ n m c đ

i

tin

n c a nhân viên tron

côn vi c.
(2)

xuất m t s



3

T c đ ng c a n n t
v it c

c đ n sự

tr từ t c

c, tự c

tron côn vi c, ni m tin

n tron côn vi c c a n n vi n

m

1.4.

i un
c

i

c sự

c





S li u sơ cấp đ

c thu th p trực ti p từ b ng câu h i ph ng vấn 120 lãnh

đ o, công ch c H i quan hi n đan
1.5.2. P

ơ

á

m vi c t i C c H i quan t nh Long An.


Dựa vào các tài li u đ n

í
i n c u từ các chuyên gia và các nghiên c u

kh o sát v mô hình sự hài lòng trong công vi c c a nhân viên đ rút ra các nhân
t cơ

n n

n đ n sự hài lòng v i t ch c c a công ch c hi n đan côn

tác t i C c H i quan t nh Long An.


vi c c a công ch c H i quan t i C c H i quan t nh Long An”
16 K
ơn



ủa



. Gi i thi u.

ă


4

ơn
ơn

ơ s lý thuy t.
ơn p p nghiên c u.

ơn

t qu nghiên c u.

ơn 5




i

ôn c sự t

n tron côn vi c đơn i n

ía c n côn vi c v x m sự

n vi ( p ctor,

n n ất v

)

i

i ni m i a c c

sự y u t íc côn vi c

n tron côn vi c n

m t i n

“t a mãn trong công vi c là tr n t i m n

i



ĩa

ng cho

nh ng n lực c a họ trong công vi c (Brikend, 2006). Thu t ng "hài lòng công
vi c" c n ĩa
n

tất c mọi th "xuất phát từ vi c t o mọi đi u ki n thu n l i cho

i ao đ ng" đ "làm cho công vi c c

n

ĩa và có tính chất thách th c"

(Scheid, 2008).
v y, theo

a a ani v Modi (2014, trang 34) c o rằn m t lực

ao đ ng hài lòng v i công vi c mìn đan
m t t ch c nh ít b phân tâm do

m có th

ng

m t n n n suất c a


n c a nhân viên là làm


6

sao đ thu hút nhân tài c ng hi n cho t ch c, p t uy
m

ọđ đ

n

i

c đ o t o từ i n đ

nc n đ

c

n

n

n

i ọc n ằm p c v t t c o t c c qua đ

i.

từ khu vực công sang khu vực t n n v t ch c n

c gi i đ chuy n

c ngoài n ằm t n t u

n p. Duy trì ngu n nhân lực là m t trong nh ng n i dung quan trọng c a công tác
qu n tr ngu n nhân lực (Trần Kim Dung, 2009). Ngoài ra cần ph i duy trì sự gắn
k t c a côn c

c v i t ch c, t o đi u ki n cho côn c

cao trìn đ c uy n môn n i p v ; làm cho côn c
c a họ, ph i t o cho côn c



c học t p nâng

c ham mu n v i công vi c

c c m i c an t m côn t c, c n

v y hi u qu

công vi c m i cao. Nhi u nghiên c u cho thấy nh ng nhân viên không hài lòng
v i công vi c c m s c con cái là nh n n

i hay vắng mặt nhất, hay làm vi c


giúp nhà qu n lý hi u đ

c công vi c không đ

c hài lòng (Aziri, 2006).

i ao đ ng có hài lòng v i công vi c mình hay không ph thu c vào

N
chính t c

c và chính sách nhân sự c a họ, chẳng h n n

vi c c m s c s c kh e, kh n n c nh tranh trên th tr
tình tr ng kinh t c a t c
c

chất

ng giám sát,

ng cung cấp vi c làm,

c, m c đ t n đ t, ngu n tài nguyên c vấn c a t

c, và nhi u y u t khác (Heathfield, 2014).
ai tr đào t o v p t tri n c a t c

ki n th c, kỹ n n và n n



ng là do cán

c đ t ra cô l p và không bi t cách liên h v i nhân viên

c a họ v mặt cá nhân hoặc chuyên nghi p. Thi u quan h giao ti p là m t rào
c n đ i v i sự hi u bi t nh ng gì ban qu n lý mon đ i
nhân viên mon đ i

nhân viên và nh ng gì

b ph n qu n lý (Branham, 2005). M t s hình th c quan

h giao ti p c a t ch c n

ng dẫn và truy n đ t kinh nghi m và quan h xã

h i có quan h chặt ch đ n k t qu s n xuất (Park và Rainey, 2012).


8

Các y u t quy t đ nh c a tâm tr ng hài lòng trong công vi c và cho rằng
sự an tâm trong công vi c

m t n m c đ hài lòng công vi c c a từng nhân

viên và là y u t x p th 7 có tầm quan trọng trong s tất c các y u t có tính
chất quy t đ nh trong vi c làm c o n
đan

sự t n ti n, và ch đ t
vi c m c o n

c làm nh ng công vi c thú v v đầy thử thách cho
ng ph t, tất c đ u đ n m t vai trò quan trọng trong

i ao đ ng hài lòng v i công vi c (Hertzberg, 1967).

v y, sự hài lòng trong công vi c c a n
các y u t n

i ao đ ng ph thu c vào

đ o t o và phát tri n, quan h giao ti p, tính chất c a công vi c,

chính sách t n

ơn , đ an toàn trong công vi c, m c đ tham gia c a n

i

ao đ ng....
2.2 N ậ
2.2.1. Đị
N nt

(Perceived Organizational Support )

ĩ
c sự


c t o ra c m giác v n

ĩa

i ao đ ng không ch c m thấy rằng họ bắt bu c ph i cam k t sử

ao đ ng c a họ, n

n c n c m thấy c n

ĩa v ph i tr l i cam k t c a

các nhà tuy n d ng bằng cách tham gia vào các hành vi có h tr các m c tiêu
c a t ch c Wayne, Shore, v Liden (1997, trang 83)

, nhân viên tìm ki m

m t sự cân bằng trong trao đ i c a họ m i quan h v i các t ch c bằng cách có
t i đ và hành vi t ơn x ng v i m c đ cam k t sử d n
n
c

n

ng cá nhân. Ví d , nghiên c u đ c

ao đ ng đ i v i họ

ra rằng n n t


uy n m i, t n

ơn ) Wayne, Shore, v Liden

(1997, trang 83).
Vi c thừa nh n cho thấy cách th c làm vi c c a m t nhân viên đ
t ch c đ n
t

i , c m nh n n

t

nào. Nó c n x c đ nh cách m t t ch c

ng và giao phó công vi c cho cho nhân viên c a mình (Rizwan và Ali,

2010). Hầu h t các nhân viên tin rằng các m c tiêu c a t c
n
đ

c các

i n o đ t o ra và đan v
c.

o đ , m c tiêu nơi

cá nhân; nhân viên t

i, ch sự i p đỡ nh cho cá nhân n
i sử d n

lòng trong công vi c rất tuy t v i.
giúp nhân viên c a mình c m thấy đ

i ao đ ng c ng t o ra sự hài
ao đ ng cần ph i tìm c c đ

c có sự thử thách và s đ

c

nt

ng

trong công vi c, AlZalabani v Modi (2014).
Khi th hi n m i quan tâm đ i v i n

i ao đ ng, thừa nh n công vi c

c a họ, c n đ i các m c tiêu c a cá nhân v i m c tiêu c a t c

c và h tr v

mặt cá nhân c t c đ ng trực ti p và tích cực đ n vi c làm cho họ hài lòng v i
công vi c mìn đan

m.

c sự
i

tr từ t c

c

n c a n n vi n,

i t uy t sau:
nt

c sự

tr từ t c

cc

n

ng cùng chi u đ n sự hài

lòng trong công vi c c a n n vi n.
23 N m
2.3.1. Đị

T

)


2006).

c đ đ t đ n m c đ đ trong t
ng kinh doanh c a họ (Toprak,


11

i m tin t ch c có nhi u tác d ng tích cực đ i v i các nhân viên và các
t ch c là vấn đ đan n i n c u. Trong các t ch c có sự tin t
ch c đ

ng v mặt t

c b o đ m, tinh thần nhân viên và hành vi c a họ đ i v i t ch c, đ ng

nghi p và các nhà qu n lý và n
s c xu

i ao đ ng đ đ

c c i thi n v mặt tinh thần

ng tri n vọng tích cực gi a họ v i nhau và t ch c c a họ (Engizek,

2011). M i quan h giao ti p có hi u qu là trung tâm c a c c cơ c

n

h p v mặt t ch c, ra quy t đ nh, giám sát,

c ìn thành (Toprak, 2006).

ĩa gi a ni m tin và sự hài lòng trong công vi c

c a t ch c. Theo các nghiên c u (Blomqvist v Stahle, 2000; Toprak, 2006;
Perry v Mankin, 2007; Arslan, 2009; Omarov, 2009;
Caglar, 2011; Koç v
qu c a sự tin t

ı maz v Sünbül, 2009;

azıcıoğ u, 2011; Top, 2012) đ y

ng c a t ch c. Họ cho rằng sự tin t

m t trong nh ng k t
ng cấp đ cao c n có

liên quan chặt ch v i sự phát tri n c a sự h p tác và quy trình có hi u qu hoặc
nhi m v c a t ch c c n n

lòng trung thành c a t ch c và m c đ hài lòng

v i công vi c.
Khi t ch c nh n th c đ

c lòng tin c a n

khía c nh ph khác c a cùng m t môi tr
đ n đ tin c y, n n


c c t c đ n trực ti p v tíc cực i n quan đ n vi c m

vi n, n

c c

ng ho t đ ng s c t c đ n tíc cực

ực v sự trun t ực c a n n vi n, n

qu v đ ng lực c a nhân viên.
t c

i ao đ n c n n

ệ (Job Autonomy)

ng tích cực đ n sự hài lòng trong


12

2.4.1. Đị

ĩ

Theo lý thuy t v tính tự quy t, tự ch , và tự nh n th c n n
cầu tâm lý ph quát cơ


công vi c c a n
v kh n n

i ao đ ng n

c m c đ tham gia hài lòng đ i v i

n c ng có th

o tr

m c n ki t c m xúc, ngay c khi đ

c a tự hi u qu c n đ đ

c m t cách không hay

c ki m soát đ i v i t c đ ng

c h tr và kỳ vọng. Sự kỳ vọng rằng quy n tự ch

s tích cực tham gia dự đo n và sự hài lòng công vi c. Nh ng khám phá này
hoàn toàn h tr cho nh ng kỳ vọng bắt ngu n từ thuy t quy n tự quy t, cho thấy
quy n tự ch n

m t nhu cầu tâm lý ph quát. Dựa trên cơ s này, sự hài lòng

v nhu cầu cần thi t đ i v i quy n tự ch có th đ

cx mn


c m i iao quy n tự c
c iao

n

i

i i i quy t

ực n i t i đ p n t t v i n u cầu

Từ đ , ọ m i c quy n tự o, c

o nt n n i mv t c

tron côn vi c đ i

ua đ

c o n n vi n tron

đ n t i t
n

pn

n

n tíc cực đ n sự

n n vi n, n



đ n u ta c

H3: Tự c

m

i

tron
n c a

i t uy t sau:

tron côn vi c c

n

ng tích cực đ n sự hài lòng trong

công vi c.
á

ƣ

p


Hình 2.1. Mô hình nghiên

Các gi thuy t nghiên c u ƣ

p á

ƣ a :

H1: Nh n thức s h trợ t t chức c ảnh hưởng tích c c đến s hài lòng trong công việc;
H2: Ni

tin với t chức c ảnh hưởng tích c c đến s hài lòng trong công việc;

H3: T ch tr ng c ng việc có ảnh hưởng tích c c đến s hài lòng trong công việc.


14

TÓM TẮT

ƢƠN

2

ơn n y đ c p đ n tầm quan trọng c a vi c duy trì sự

i

côn vi c c a nhân viên trong m t t ch c, đ ng th i c n trìn
thuy t c

n tron côn vi c c a nhân vi n đ i v i t ch c đ

s cho vi c thực hi n các m c tiêu nghiên c u đ đ ra.

n

c đ a ra

ng
m cơ


15

ƢƠN

3

ƢƠN

N

N

U

Các nghiên c u thử nghi m có th đ m b o b ng câu h i là thích h p và
các câu h i có th hi u đ

cv ic cđ it

chính th c s đ

c xây dựng sử d n c o đi u tra thực nghi m. N i dung các

bi n quan sát (câu h i đi u tra) sau
nghi m n



c đi u ch nh sử d n c o đi u tra thực

sau:
m

3.1.

a

a

Trong mô hìn n i n c u n y c

y ut

n

tron côn vi c (Job Satisfaction) c a n n vi n: ( )
c

c (Perceived Organizational Support); (2)


i n quan s t

T an đo c c y u t
n

nt

tron côn vi c (Job Autonomy). T an đo sự

c a n n vi n

n đ n sự

n đ n sự
ct i

c

i

n tron côn vi c c a n n

i quan t n

c v c đi u c n c o p

on




Support) đ
i n

tr từ t c

c

ơ quan rất quan t m đ n vi c tôi
Organizational hoàn thành các công vi c đ c
giao
c đo
n ằn

(Perceived

NTHTTC2

(NTHTTC)

ơ quan t ực sự quan t m đ n đ i
c p t tri n t o s ng và s c kh e c a tôi

i

un

t an đo đ

i n c a

i n quan tr

NTHTTC6

đ y c a m t s
a a ani v
m ts

c

học gi

ơ quan rất quan t m đ n tôi
ơ quan sẵn s n

Modi (2014) tôi cần đ



i p đỡ tôi n u

c u đ i đặc bi t

c xây dựng từ

các ý ki n chuyên gia.
II. N m
i m tin v i t

NTTC1

Ğ
Tron cơ quan đan côn t c, tôi
(2014). Trong nh ng bi n quan
tin rằn tất c n n vi n đ c đ i
sát này, m t s đ đ c ki m xử công bằng
nghi m b i các nghiên c u có
Tôi c m thấy rằng thông tin có th
liên quan tr c đ y c a m t s đ c chia sẻ công khai trong t
học
gi
GÜÇER
v ch c này



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status