GV: Nguyễn Thanh Tùng
0947141139
facebook.com/ ThayTungToan
GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI THỬ - SỞ GD&ĐT HÀ NỘI - 2017 - Mã 015
GV: Nguyễn Thanh Tùng - SV: Vũ Hồng Quý
THỰC HIỆN LỜI GIẢI
Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG – HOCMAI.VN
Sinh viên: VŨ HỒNG QUÝ – KHOA TOÁN – SƯ PHẠM HÀ NỘI
Câu 1. Cho f ( x) e
tối giản. Tính m n2 .
A. m n2 2018 .
1 12 1 2
x ( x1)
m
n
. Biết rằng f (1). f (2). f (3)... f (2017) e , với m, n là các số tự nhiên và
B. m n2 1
C. m n2 2018
m
n
D. m n2 1 .
Xét x 0 1 2
1
1
f ( x) e
2
x ( x 1)
x( x 1)
x( x 1)
1
1 1 1 1 1 1 ...1
2.3
3.4
2017.2018
Khi đó f (1). f (2). f (3)... f (2017) e 1.2
Mặt khác:
e
1 12 1 2
x ( x1)
1
e
1
x ( x1)
2
2018
m
1
20182 1 (m,n)1 m 20182 1
Từ (*) và (2*), suy ra
2018
m n2 1 Đáp án B.
n
2018
2018
n 2018
Cách 2 ( Vũ Hồng Quý) . Đặt g x 1
1
1
.
2
x x 12
m
Khi đó ta có f 1 . f 2 . f 3 ... f 2017 e g 1 .e g 2 .e g 3 ...e g 2017 e g 1 g 2 g 3... g 2017 e n .
g 1 g 2 g 3 ... g 2017
x 1
0947141139
facebook.com/ ThayTungToan
120 100 20 102 2.10
1
1
.
x 2 x 12
11
10 1
10 1
1
1
440 400 40 202 2.20
.
x 2 x 12
21
20 1
20 1
2017
x x 12
n 1
n 1
2017 1
2018
2
2
m
20182 1 m 20182 1
g 1 g 2 g 3 ... g 2017
m n 2 1 . Đáp án B.
n
2018
n 2018
Các bạn có thể tham kháo thêm với bài toán tương tự dưới đây.
Cho f x e
1
1
x2
.
n 1
2017 1 2018
m 20172
m 20172
2
T m n 1 20172 20172 0 Đáp án D.
n
2018
n 2018
Câu 2. Cho y f ( x) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn 6;6 , biết rằng
2
3
f ( x)dx 8 và
1
6
Tính I
6
1
1
2
3
6
6
6
1
1
1
t 2 x
f (2 x)d (2 x)
f (t )d (t ) f ( x)dx f ( x)dx 6
2 1
22
22
2
Suy ra I f ( x)dx f ( x)dx f ( x)dx 8 6 14 Đáp án D.
Luyện Thi THPTQG PEN C, I & M – Thầy Nguyễn Thanh Tùng – HOCMAI.VN
5
37
27
7 3
A. I ; 4;1 .
B. I ; 7;0 .
C. I ;15; 2 .
D. I 2; ; .
2
2
2
2 2
Giải
AB (1;1;5)
Ta có
AB, AC (16;11;1) . Gọi I (a; b; c) AI (x 1; y 2; z 1) .
AC (2;3; 1)
Điểm I thỏa mãn: IA IB IC và AB, AC, AI đồng phẳng (*).
Chú ý: Điều kiện (*) có thể hiểu I đang thuộc đồng thời 3 mặt phẳng ( mặt phẳng trung trực của AB , trung
trực của AC và mặt phẳng ( ABC ) - chính là hệ 3 phương trình bậc nhất 1 ẩn cuối cùng sau khi bấm máy).
1 3
;0 và mặt cầu (S ) : x2 y 2 z 2 8 .
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M ;
2 2
Đường thẳng d thay đổi, đi qua điểm M , cắt mặt cầu ( S ) tại hai điểm A, B phân biệt. Tính diện tích lớn nhất
S của tam giác OAB
A. S 2 2 .
B. S 2 7 .
C. S 4 .
D. S 7 .
Giải
Luyện Thi THPTQG PEN C, I & M – Thầy Nguyễn Thanh Tùng – HOCMAI.VN
3
GV: Nguyễn Thanh Tùng
0947141139
facebook.com/ ThayTungToan
Mặt cầu ( S ) có tâm O(0;0;0) và bán kính R 2 2 .
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên d .
OH OM 1
Đặt OH x
1
1
R2 8
AOB OA.OB
4 SOAB max S 4 ”
“Ta có SOAB OA.OB.sin
2
2
2 2
1
OH 2 HB 2 OB 2 R 2
4 ”.
hoặc “ SOAB OH . AB OH .HB
2
2
2
2
Nhưng do AB luôn đi qua điểm M cố định nên dấu “=” ở các đánh giá trên đều không thể xảy ra. Vì vậy với
những bài toán có yếu tố cực trị ta luôn dựa vào yếu tố bất biến để tư duy và bài toán này R 2 2 và OM 1
là hai yếu tố “bất biến” (không đổi) nên ta sẽ dựa vào nó để tìm giá trị lớn nhất.
Câu 6. Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của điểm A ' lên
mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA ' và BC
a 3
. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A ' B ' C ' .
4
a3 3
a3 3
H
GK AG 2
.
Dựng GK AA '
IH
AI 3
2
2 a 3 a 3
IH .
.
3
3 4
6
1
1
1
12 3
9
2 2 2
Khi đó
2
2
2
4
GV: Nguyễn Thanh Tùng
0947141139
facebook.com/ ThayTungToan
a a 2 3 a3 3
Suy ra V A ' G.S ABC .
Đáp án C.
3 4
12
Chú ý: Với tam giác đều cạnh a ta nên nhớ các thông số quen thuộc sau (chiều cao, bán kính đường tròn ngoại
tiếp, nội tiếp và diện tích tam giác) : h
a 3
a 3
a 3
a2 3
.
;R
;r
;S
2
3
6
4
Giải
CB AB
SC AM
Ta có
CB ( SAM ) CB AM
AM ( SBC )
CB SA
AMC 900 . Chứng minh tương tự ta được:
APC 900 .
AM MC hay
Suy ra
AMC
APC
ANC 900 IM IN IP IC IA
AC
4
32
(với I là trung điểm của AC ) R
2 Vmc R3
2
3
3
Đáp án B. (Như vậy bài toán này bị thừa dữ kiện SA 3 ).
ax b
Câu 8. Cho hàm số y
có đồ thị như hình vẽ
cx d
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
ad 0
C
y
O
x
Giải
Dựa vào đồ thị ta có tiệm cận ngang y
a
d
d
0 (1) và tiệm cận đứng x 0 0 (2).
c
c
c
ad
b
0 ad 0 (*). Mặt khác đồ thị cắt trục Ox tại điểm có hoành độ 0 (3).
2
c
a
ad 0
a b
b
Từ (1) và (3), suy ra . 0 0 bc 0 (2*). Từ (*) và (2*) ta có:
ln 2 x
trên 1;e3 .
x
4
9
B. max y 2 .
C. max y 2 .
e
e
1;e3
1;e3
Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y
A. max y
1;e3
ln 2 2
.
2
1
D. max y .
e
1;e3
4
9
4
và y (e3 ) 3 max y 2 Đáp án B.
2
e
e
e
1;e2
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : 6 x 3 y 2 z 6 0 . Tính khoảng cách
d từ điểm M (1; 2;3) đến mặt phẳng ( P) .
A. d
12 85
.
85
B. d
31
.
7
C. d
18
.
2 78
.
3
C. S
26
.
3
D. S 2 6 .
Giải
Mặt cầu ( S ) có tâm I (1; 2;0) và bán kính R 3 .
Gọi r là bán kính của đường tròn (C ) . Khi đó: R2 r 2 h2 với h d ( I , ( P))
1 2 4
12 12 12
3.
Suy ra r 2 R2 h2 9 3 6 S r 2 6 Đáp án A.
Luyện Thi THPTQG PEN C, I & M – Thầy Nguyễn Thanh Tùng – HOCMAI.VN
6
GV: Nguyễn Thanh Tùng
R
.24.10
24.104 R 2
2
R
R
AM GM
500 500
500 500
24.104 R 2 3. 3
.
.24.104 R 2 3000. 3 60
R
R
R R
109
109
58135,985 .
Số thùng sơn sản xuất:
T
3000. 3 60
Vậy số thùng sơn tối đa sản xuất được là 58135 thùng Đáp án D.
Câu 14. Cho hình nón có độ dài đường sinh l 2a , góc ở đỉnh của hình nón 2 600 . Tính thể tích V của
x 1 y 5
yCT yCĐ
Ta có y ' 3x 2 6 x 9 ; y ' 0
yCT 5 xCT 1 Đáp án B.
x 3 y 27
Luyện Thi THPTQG PEN C, I & M – Thầy Nguyễn Thanh Tùng – HOCMAI.VN
7
GV: Nguyễn Thanh Tùng
0947141139
facebook.com/ ThayTungToan
Câu 16. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 2 , y 2 x .
20
3
4
3
A. S
.
B. S .
C. S .
D. S
.
z 3
Câu 18. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A(0;1;1), B(2;5; 1) . Tìm phương trình mặt
phẳng ( P) qua A, B và song song với trục hoành.
A. ( P) : y z 2 0 .
B. ( P) : y 2 z 3 0 .
C. ( P) : y 3z 2 0 .
D. ( P) : x y z 2 0 .
Giải
Ta có AB (2; 4; 2) và trục hoành có vecto chỉ phương i (1;0;0) n( P ) AB, i (0; 2; 4) 2(0;1; 2) .
Suy ra mặt phẳng ( P) : y 2 z 3 0 Đáp án B.
Câu 19. Tìm nghiệm của phương trình log 2 ( x 1) 3 .
A. x 7 .
B. x 10 .
C. x 8 .
D. x 9 .
Giải
Ta có log 2 ( x 1) 3 x 1 2 x 9 Đáp án D.
3
Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) : x2 y 2 z 2 2 x 4 y 2 z 3 0 . Tính
bán kính R của mặt cầu ( S ) .
A. AB (1; 1;1) .
B. AB (3; 3;3) .
C. AB (1;1; 3) .
D. AB (3; 3;3) .
Giải
Ta có AB (3; 3;3) Đáp án D.
Chú ý: Điểm A( x1; y1; z1 ), B( x2 ; y2 ; z2 ) AB ( x2 x1; y2 y1; z2 z1 ) .
Câu 22. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
1
A. y log 1 x 2 1 .
B. y x .
3
2
C. y log 2 x 2 1 .
D. y 3x .
Giải
Ta biết hàm số y a x đồng biến trên khi a 1 và nghịch biến trên khi 0 a 1 .
Do đó y 3x đồng biến trên Đáp án D.
Câu 23. Cho mặt cầu ( S ) bán kính R . Một hình trụ có chiều cao h và bán kính r thay đổi nội tiếp mặt cầu.
Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất.
Dấu “=” xảy ra khi 2
2h2 4 R 2 h R 2 Đáp án C.
2
2
4r h 4 R
1
Câu 24. Biết rằng 3e
0
A. T 9 .
1 3 x
dx
b c
a 2 b
e e c ( a, b, c ). Tính T a .
2 3
5
3
B. T 10 .
C. T 5 .
Luyện Thi THPTQG PEN C, I & M – Thầy Nguyễn Thanh Tùng – HOCMAI.VN
D. T 6 .
9
1
t
t2 2 t
2
u t
du dt
Đặt
I 2 te e dt 2. 2e2 e et 4e 2 2e 2(e 2 e) 2e 2
t
t
1
1
dv e dt
v e
1
a
b
a,b,c a 10
Khi đó 2e2 e2 e c
T 10 Đáp án B.
5
x
D. y x3 2 x .
Giải
Đồ thị hàm số có 3 cực trị, suy ra loại B, D.
Do đồ thị có hướng đi lên khi x hay lim y a 0 y x 4 2 x 2 Đáp án C.
x
2
Câu 26. Tìm tập xác định D của hàm số y x 3 .
A. D (0; ) .
B. D [0; ) .
C. D \ 0 .
D. D .
Hướng dẫn giải
2
Nếu thì a có nghĩa khi a 0 TXĐ của hàm số y x 3 là 0; . Đáp án A.
Chú ý: Nếu
m
thì
n
m
2
3;2
Câu 28. Trong không gian toạ độ Oxyz , cho các điểm A(1;0;0), B(2; 0;3), M (0; 0;1) và N (0;3;1) . Mặt
phẳng (P) đi qua các điểm M , N sao cho khoảng cách từ điểm B đến (P) gấp hai lần khoảng cách từ điểm A
đến mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng (P) thoã mãn đề bài.
A. Có 2 mặt phẳng (P).
B. Có vô số mặt phẳng (P).
C. Không có mặt phẳng (P).
D. Chỉ có một mặt phẳng (P).
Hướng dẫn giải
M ñoaï n AB
Ta có AB 3;0;3 , AM 1;0;1 AB 3 AM nên
BM 2 AM .
AB 3 AM
Dễ thấy điểm N ñoaïn AB nên mọi mặt phẳng qua M , N và không chứa A, B đều thoả mãn đề bài.
Đáp án B.
Câu 29. Trong không gian toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x z 1 0 . Vectơ nào sau đây không là vecto
pháp tuyến của (P).
A. n (1;0;1) .
B. n (1;0; 1) .
C. n (1; 1; 1) .
Đáp án A.
Ta có VS . ABC SA.SABC a 3.
3
3
4
4
Câu 31. Một ô tô bắt đàu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v(t ) 7t (m / s). Đi được 5( s) , người lái
xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc
a 70(m / s 2 ). Tính quãng đường S (m) đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng
hẳn.
A. S 94, 00(m) .
B. S 96, 25(m) .
C. S 87,50(m) .
D. S 95, 70(m) .
Hướng dẫn giải
Luyện Thi THPTQG PEN C, I & M – Thầy Nguyễn Thanh Tùng – HOCMAI.VN
11
GV: Nguyễn Thanh Tùng
0947141139
facebook.com/ ThayTungToan
Cách 1: Sử dụng tích phân.
5
a 7
2
1
1 1
1
S2 vot at 2 35. .70. 8, 75 m S S1 S2 87,5 8,75 96, 25 m Đáp án B.
2
2 2
2
Câu 32. Tìm số giao điểm n của hai đồ thị hàm số y x 4 3x 2 2 và y x 2 2 .
A. n 0 .
B. n 1 .
C. n 2 .
D. n 4 .
Hướng dẫn giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
x 4 3x 2 2 x 2 2 x 4 4 x 2 4 0 x 2 2 0 x 2 2 x 2 n 2 Đáp án C.
2
Câu 33. Cho log 2 3 a, log 2 5 b . Tính log 6 45 theo a và b.
2a b
a 2b
A. log 6 45
.
B. log6 45 2a b .
C. log 6 45
12 3 6 4 10
D. M m
.
2
B. M m
Hướng dẫn giải
Luyện Thi THPTQG PEN C, I & M – Thầy Nguyễn Thanh Tùng – HOCMAI.VN
12
GV: Nguyễn Thanh Tùng
0947141139
facebook.com/ ThayTungToan
TXĐ: D 1;5 .
Cách 1: Ta có y '
3
2
3
2
, y' 0
0 3 5 x 4 x 1
2 x 1
x 1
5 x
61
4 x 1 3 5 x x 1;5 .
3
4
25
61
M max y y 10 .
1;5
25
y 1 8
Lại có
m min y y 5 6 M m 16 Đáp án A.
1;5
y 5 6
Câu 35. Với các số thực dương a, b bất kì. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. log(ab) log(a b) .
B. log(ab) loga log b .
a
a
C. log log a b .
D. log log b a .
b
b
Hướng dẫn giải
Luyện Thi THPTQG PEN C, I & M – Thầy Nguyễn Thanh Tùng – HOCMAI.VN
13
GV: Nguyễn Thanh Tùng
0947141139
facebook.com/ ThayTungToan
Câu 37. Cho hàm số f x liên tục trên nửa khoảng
3; 2 , có bảng biến thiên như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. min y 2 .
B. max y 3 .
C. Giá trị cực tiểu của hàm số là 1.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 .
3;2
3;2
Hướng dẫn giải
Khẳng định A sai vì: f 1 5 2 min y 2 và min y 5 .
3;2
2
Câu 39. Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2 cos .
x
x
1
2
1
2
1
2
1
2
A. 2 cos dx sin C .
B. 2 cos dx sin C .
x
x
2
x
x
x
2
x
1
2
1
2
1
2
1
2
gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 30 triệu đồng.
A. 150 triệu đồng.
B. 154 triệu đồng.
C. 145 triệu đồng.
D. 140 triệu đồng.
Luyện Thi THPTQG PEN C, I & M – Thầy Nguyễn Thanh Tùng – HOCMAI.VN
14
GV: Nguyễn Thanh Tùng
0947141139
facebook.com/ ThayTungToan
Hướng dẫn giải
Gọi số tiền ban đầu là A , lãi suất i%. Sau n năm, số tiền thu được là: An A(1 i)n .
Áp dụng vào bài với A x triệu đồng, i 6,5% 0,065 và n 3 năm ta có: A3 x 1 0, 065
3
Số tiền lãi thu được sau 3 năm là: L x 1 0, 065 x .
3
Theo giả thiết ta có: x 1 0,065 x 30 x 144, 27 triệu đồng.
Vậy số tiền tối thiểu mà ông Việt cần gửi vào ngân hàng là: 145 triệu đồng Đáp án C.
3
Câu 41. Cho hàm số y f x liên tục trên , có đạo hàm f ' x x x 1 x 1 . Hàm số đã cho
2a 6
.
3
D. d
S
Hướng dẫn giải
Gọi M là trung điểm của AC.
ASC vuông cân tại S SM AC .
60°
ABC vuông cân tại B BM SM
SMB có BM SM
60°
a
a
Hai tam giác SAB, SBC cân tại S và có một góc bằng 60o .
Hai tam giác SAB, SBC đều AB BC a .
ABC cân tại B BM AC
a
A
Luyện Thi THPTQG PEN C, I & M – Thầy Nguyễn Thanh Tùng – HOCMAI.VN
15
GV: Nguyễn Thanh Tùng
0947141139
SMH vuông tại M có SM
Vậy d A, SBC 2MK
facebook.com/ ThayTungToan
a 2
1
a
1
1
1
a 6
, MH BC
MK
2
2
2
2
2
Hướng dẫn giải
Từ đồ thị ta dễ thấy hàm số y f '( x) có dạng y ax 2 3 .
f '( x) Ox tại x 1 phương trình ax2 3 0 có nghiệm x 1 a 3 .
f x f '( x) 3x 2 3 dx x3 3x C .
Dễ thấy hàm số đạt cực trị tại x 1 và x 1 .
Vì C tiếp xúc với đt y 4 tại điểm có hoành độ âm nên f 1 4 1 3 C 4 C 2 .
x 2
f x x 3 3 x 2 , f x 0 x3 3 x 2 0
x 1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành là: S
1
x
3
3x 2 dx
2
Câu 44. Hàm số y x 4 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;1 .
B. ;0 .
C. 0; .
x
x 2
facebook.com/ ThayTungToan
' 12 0
8.2 4 0 , a.b 0 pt luôn có 2 nghiệm phân biệt.
a.c 0
x
Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của pt ta có: 2x1.2x2 4 2x1 x2 4 x1 x2 2 T 2 . Đáp án B.
Câu 46. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 3x 2 log 2 6 5x .
6
A. S 1; .
5
2
B. S ;1 .
3
C. S 1; .
2 6
D. S ; .
OAH vuông tại H AH OA2 OH 2 32 22 5
AB 2 AH 2 5 S ABCD AB. AD 5.2 5 10 5cm2 .
Đáp án B.
Câu 48. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a; b . Gọi D
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C : y f x , trục hoành,
hai dường thẳng x a, x b (như hình vẽ bên). Giả sử S D là
diện tích của hình phẳng D. Chọn công thức đúng trong các
phương án A, B, C, D cho dưới đây ?
0
b
A. S D f x dx f x dx .
a
0
0
b
a
0
0
b
b
0
b
a
a
0
a
0
Ta có S D f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx Đáp án A.
Câu 49. Tìm số cạnh ít nhất của hình đa diện có 5 mặt.
A. 6 cạnh.
B. 7 cạnh.
C. 8 cạnh.
D. 9 cạnh.
Hướng dẫn giải
Do mỗi mặt của đa diện phải có ít nhất 3 cạnh và mỗi cạnh của đa diện phải là cạnh chung của 2 mặt nên số
3n
cạnh của đa diện n mặt không nhỏ hơn
, x 2;0 m max g x với g x
.
2;0
x
x
1
x
2;0
1
1
3
Ta có g ' x 3 2 , g ' x 0 3 2 0
.
1
x
x
x 3 2;0
6 x 2 2mx 2 0, x 2;0 m
Dấu của g ' x :
+
2
0