Header Page 1 of 126.
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNGĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN TRƢỜNG SINH
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ở TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGỌC HỒI
HUYỆN THANH TRÌ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRONG BỐI CẢNH ĐỔI MỚI HIỆN NAY
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
HÀ NỘI – 2017
Footer Page 1 of 126.
Header Page 2 of 126.
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNGĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN TRƢỜNG SINH
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ở TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGỌC HỒI
HUYỆN THANH TRÌ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRONG BỐI CẢNH ĐỔI MỚI HIỆN NAY
hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 10 tháng 02 năm 2017
Tác giả
Nguyễn Trƣờng Sinh
Footer Page 3 of 126.
i
Header Page 4 of 126.
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Footer Page 4 of 126.
BGH
:
Ban giám hiệu
CBQL
:
Cán bộ quản lí
ĐNGV
:
Đội ngũ giáo viên
GD
:
Giáo dục
GD&ĐT
:
Giáo dục và đào tạo
GV
:
Giáo viên
HS
:
Học sinh
UBND
:
Ủy ban nhân dân
ii
Header Page 5 of 126.
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN .................................................................................................... i
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ........................................................................ ii
DANH MỤC BẢNG SỐ ................................................................................. vii
DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ ..................................................................... ix
MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 1
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC VÀ QUẢN
LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Ở TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TRONG BỐI CẢNHĐỔI MỚI GIÁO DỤC HIỆN NAY ................................ 7
1.1. Tổng quan nghiên cứu đề tài .................................................................. 7
1.1.1. Nƣớc ngoài ....................................................................................... 7
1.1.2. Trong nƣớc ....................................................................................... 8
1.2. Các khái niệm cơ bản của đề tài ........................................................... 10
1.2.1. Dạy học và hoạt động dạy học ....................................................... 10
1.2.2. Quản lý và quản lý hoạt động dạy học trong bối cảnh đổi mới
giáo dục .................................................................................................... 12
1.3. Yêu cầu về chất lƣợng giáo dục trung học cơ sở trong giai đoạn đổi
mới hiện nay ................................................................................................ 21
1.4. Một số vấn đề hoạt động dạy học ở trƣờng THCS ............................... 23
2.2. Tổ chức khảo sát ................................................................................... 44
2.2.1. Mục đích khảo sát .......................................................................... 44
2.2.2. Nội dung khảo sát ........................................................................... 44
2.2.3. Phƣơng pháp khảo sát .................................................................... 44
2.2.4. Thu thập, xử lý, phân tích kết quả khảo sát ................................... 45
2.3. Thực trạng hoạt động dạy học của trƣờng THCS Ngọc Hồi huyện
Thanh Trì ..................................................................................................... 45
2.3.1. Vài nét quá trình hình thành và phát triển của trƣờng THCS
Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì. .................................................................... 45
2.3.2.Thƣ̣c tra ̣ng chung về công tác giảng dạy tại trƣờng THCS Ngọc
Hồi, huyện Thanh Trì ............................................................................... 45
2.4. Thực trạng về quản lý hoạtđộng dạy ở trƣờng THCS Ngọc Hồi,
huyện Thanh Trì........................................................................................... 49
2.4.1. Thực trạng về các điề u kiê ̣n đảm bảo chấ t lƣơ ̣ng giáo dục............ 49
2.4.2. Thực trạng quản lý hoạt động dạy ở trƣờng THCS Ngọc Hồi,
huyện Thanh Trì ....................................................................................... 50
Footer Page 6 of 126.
iv
Header Page 7 of 126.
2.5. Thực trạng hoạt động học tập của học sinh trƣờng THCS Ngọc Hồi,
huyện Thanh Trì........................................................................................... 68
2.5.1.Thực trạng về ý thức học tập của học sinh...................................... 68
2.5.2. Thực trạng về kế hoạch tự học của học sinh .................................. 70
2.5.3. Thực trạng về nội dung tự học tập của học sinh ............................ 70
2.5.4.Thực trạng về công tác quản lý học tập của học sinh tại trƣờng
3.2.4. Nhóm biện pháp tăng cƣờng đầu tƣ CSVC, tạo động lực cho
hoạt động dạy học của nhà trƣờng ......................................................... 101
3.3. Thăm dò tính khả thi của các biện pháp ............................................. 103
Kết luận chƣơng 3 ......................................................................................... 106
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ ............................................................... 107
1. Kết luận .................................................................................................. 107
2. Khuyến nghị........................................................................................... 107
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................. 109
PHỤ LỤC ...................................................................................................... 111
Footer Page 8 of 126.
vi
Header Page 9 of 126.
DANH MỤC BẢNG SỐ
Bảng 2.1. Qui mô trƣờng, lớp, học sinh THCS Ngọc Hồi trong 3 năm ......... 45
Bảng 2.2. Thống kê học lực cả năm của trƣờng THCS Ngọc Hồi ................. 46
Bảng 2.3. Thống kê hạnh kiểm ba năm học trƣờng THCS Ngọc Hồi ............ 46
Bảng 2.4. Thống kê số học sinh giỏi cấp huyện và cấp thành phố của
trƣờng THCS Ngọc Hồi .......................................................................... 47
Bảng 2.5. Bảng thống kê đội ngũ giáo viên trƣờng THCS Ngọc Hồi, huyện
Thanh Trì ................................................................................................. 47
Bảng 2.6. Thống kê số giáo viên dạy giỏi cấp huyện và cấp thành
phốtrƣờng THCS Ngọc Hồi .................................................................... 48
Bảng 2.7. Đánh giá về nội dung phân công chuyên môn của CBQLtrƣờng
THCS Ngọc Hồi huyện Thanh Trì .......................................................... 50
Bảng 2.17. Đánh giá mức độ và kết quả thực hiện của CBQL về biện pháp
quản lý việc nâng cao nhận thức chính trị, trình độ chuyên môn của
giáo viên ở trƣờng THCS Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì .......................... 63
Bảng 2.18.Đánh giá nhận thức và kết quả thực hiện của CBQL về công tác
bồi dƣỡng giáo viên ở trƣờng THCS Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì......... 64
Bảng 2.19.Đánh giá mức độ và kết quả thực hiện của CBQL về BPQL hoạt
động dạy học ở trƣờng THCS Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì ................... 67
Bảng 2.20.Đánh giá về ý thức học tập của học sinh ở trƣờng THCS Ngọc
Hồi, huyện Thanh Trì (100 phiếu điều tra) ............................................. 68
Bảng 2.21. Đánh giá về kế hoạch tự học của học sinh ở các trƣờng THCS
Ngọc Hồi huyện, Thanh Trì(100 phiếu điều tra) .................................... 70
Bảng 2.22. Đánh giá về nội dung tự học của học sinh ở trƣờng THCS Ngọc
Hồi, huyện Thanh Trì(100 phiếu điều tra) .............................................. 70
Bảng 2.23. Đánh giá của giáo viên về công tác quản lý học tậpcủa CBQL
thông qua công tác giáo dục ý thức học tập của học sinhở trƣờng
THCS Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì ......................................................... 71
Bảng 2.24. Đánh giá của giáo viên về công tác quản lý học tậpcủa CBQL
thông qua kích thích sự say mê tự học của học sinhở các trƣờng THCS
Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì .................................................................... 72
Bảng 2.25. Đánh giá của giáo viên về công tác quản lý của CBQL về việc
kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh ở trƣờng THCS Ngọc
Hồi, huyện Thanh Trì .............................................................................. 73
Bảng 3.1. Kết quả thăm dò tính khả thi của các biện pháp ........................... 104
Footer Page 10 of 126.
viii
Header Page 11 of 126.
dục của nƣớc mình . Giáo dục và đào tạo (GD&ĐT), bƣớc sang thế kỷ 21 sẽ
đóng vai trò chủ đa ̣o trong viê ̣c phát triể n nề n kinh tế tri thƣ́c , sẽ là một trong
nhƣ̃ng lƣ̣c l ƣợng sản xuất trực tiếp chủ yếu đƣa xã hội phát triển . Để có thể
thƣ̣c hiê ̣n tố t vi ̣trí và vai trò này , cùng với sự đổi mới khoa học , công nghê ̣,
viê ̣c đổ i mới tƣ duy giáo du ̣c thƣ̣c sƣ̣ là mô ̣t yêu cầ u bƣ́c thiế.t
Trong Cƣơng liñ h xây dựng đất nƣớc trong thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội (Bổ sung , phát triển năm 2011), Đảng Cô ̣ng sản Viê ̣t Nam đã
khẳ ng đinh:
̣ “Phát triển GD&ĐT cùng với phát triển khoa học và công nghê ̣
là quốc sách hàng đầu ; đầ u tư cho giáo dục và đào tạo là đầ u tư cho phát
triển”[2, tr.77]. Với tầ m nhiǹ chiế n lƣơ ̣c về GD&ĐT, trong các văn kiê ̣n
chính thức , Đảng Cô ̣ng sản Viê ̣t Nam đã chỉ ra nhƣ̃ng thách thƣ́c đố i với
ngành GD&ĐT của nƣớc ta .Đó là chất lƣơ ̣ng GD&ĐT ở các cấp học nhìn
chung còn thấ p , viê ̣c kế t hơ ̣p lý thuyế t vào thƣ̣c hành , đồ ng thời ƣ́ng du ̣ng lý
thuyế t vào thƣ̣c tế của ho ̣c sinh các cấ p còn nhiề u bấ t câ ̣p , thiế u đồ ng bô ̣ và
Footer Page 12 of 126.
1
Header Page 13 of 126.
chƣa hiê ̣u quả . Đặc biệt, ngành GD&ĐT chƣa làm tố t viê ̣c cung ƣ́ng lao đô ̣ng
có chuyên môn , có tay nghề cho yêu cầu sản xuất của xã hội . Thƣ̣c tra ̣ng đó
chỉ ra , GD&ĐT Viê ̣t Nam trong giai đoa ̣n sắ p tới phải đƣơng đầ u với hai
thách thức lớn: Vƣ̀a phải nâng cao chấ t lƣơ ̣ng GD&ĐT trong nƣớc hƣớng tới
các chuẩn mực quốc tế , vƣ̀a phải đẩ y nhanh quy mô đào ta ̣o nghề nghiê ̣p cho
toàn xã hội. Giải quyết đƣợc những thách thức này , ngành GD&ĐT Viê ̣t Nam
mới có thể thƣ̣c hiê ̣n hiê ̣u quả viê ̣c đào ta ̣o đô ̣i ngũ nhân lƣ̣c có đủ phẩ m chấ t ,
Header Page 14 of 126.
đƣờng đô thi ̣hóa , ngân sách ha ̣n chế , đời số ng kinh tế - xã hội chƣa phát triển
cao…) còn có một nguyên nhân chủ quan từ ngành ; đó là vai trò quản lý giáo
dục trong việc nâng cao chất lƣợng hoạt động dạy học ở
các cấp học phổ
thông chƣa tƣơng xƣ́ng với yêu cầ u đổ i mới đố i với ngành GD&ĐT trong giai
đoa ̣n mớ i. Trong đó có trƣờng THCS Ngọc Hồi, trƣờng nằm ở cuối huyện.
Chất lƣợng của nhà trƣờng chƣa thực sự đáp ứng đƣợc kỳ vọng của các cấp
lãnh đạo và phụ huynh học sinh. Thƣ̣c tra ̣ng bấ t câ ̣p này là mô ̣t trong nhƣ̃ng
nguyên nhân làm cho quá triǹ h đổ i m ới GD&ĐT trong phát triể n giáo du ̣c
toàn diện thế hệ trẻ gặp nhiều hạn chế.
Chính vì thế , trƣớc yêu cầ u phải đẩ y nhanh mô ̣t cách vƣ̃ng chắ c viê ̣c
đổ i mới, nâng cao chấ t lƣơ ̣ng GD&ĐT, cầ n thiế t phải cùng lúc thƣ̣c hiê ̣n viê ̣c
nâng cao hiệu quả quản lý hoạt động dạy học, và đó chính là lý do chính
chúng tôi viê ̣c cho ̣n nghiên cƣ́u đề tài luận văn“Quản lý hoạt động dạy học ở
trường Trung học cơ sởNgọc Hồi,huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
trong bối cảnh đổi mới giáo dục hiện nay”.
2. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU
Trên cơ sở nghiên cứu lý luâ ̣n và thực trạng , đề xuất biện pháp quản lý
hoạt động dạy học ở trƣờng THCS Ngọc Hồi huyện Thanh Trì, Hà Nội.
3. KHÁCH THỂ VÀ ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU
3.1. Khách thể nghiên cứu
Hoạt động dạy học ở trƣờng THCS.
3.2. Đối tƣợng nghiên cứu
Quản lý hoạt động dạy học ở trƣờng THCS Ngọc Hồi,huyện Thanh Trì,
6.1.Hệ thống hóa lý luận về quản lý hoạt động dạy học ở các trƣờng
THCS.
6.2.Khảo sát, đánh giá thực trạng quản lý hoạt động dạy học ở trƣờng
THCS Ngọc Hồi,huyện Thanh Trì, Hà Nội.
6.3.Đề xuất một số biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý hoạt động dạy
học ở trƣờng THCS Ngọc Hồi,huyện Thanh Trì, Hà Nội.
7. GIỚI HẠN PHẠM VI NGHIÊN CỨU
-Giới hạn nội dung:Nghiên cứu các biện pháp quản lý hoạt động dạy
họcởtrƣờng THCS Ngọc Hồi,huyện Thanh Trì, Hà Nội.
- Địa bàn - thời gian: Trƣờng THCS Ngọc Hồi - tháng 9 năm 2016
- Khách thể khảo sát:
Footer Page 15 of 126.
4
Header Page 16 of 126.
+ Nhóm 1: Cán bộ quản lý: Chuyên viên phòng, cán bộ quản lý, tổ
trƣởng chuyên môn của 7 trƣờng THCS có tính tƣơng đồng, CBQL và tổ
trƣởng chuyên môn của trƣờng THCS Ngọc Hồi
+ Nhóm 2: Giáo viên trƣờng THCS Ngọc Hồi
+ Nhóm 3: Học sinh và cha mẹ học sinh trƣờng THCS Ngọc Hồi
8.Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN ĐỀ TÀI
- Ý nghĩa khoa học: Thu thập, phân tích hệ thống hóa khái quát lý luận
về hoạt động dạy học và quản lý hoạt động dạy học ở trƣờng THCS trong
điều kiện đổi mới giáo dục hiện nay. Xác định rõ các khái niệm, nội dung
quản lý hoạt động dạy học ở trƣờng THCS.
- Ý nghĩa thực tiễn: Đề tài khảo sát thực trạng quản lý hoạt động dạy
trƣờng THCStrong bối cảnh đổi mới giáo dục hiện nay.
Chƣơng 2: Thực trạng quản lý hoạt động dạy học ở trƣờng THCS Ngọc
Hồi,huyện Thanh Trì, Hà Nội.
Chƣơng 3: Các biện pháp quản lý hoạt động dạy học ở trƣờng THCS
Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, trong bối cảnh đổi mới giáo dục hiện nay.
Footer Page 17 of 126.
6
Header Page 18 of 126.
Chƣơng 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCVÀ QUẢN LÝ
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Ở TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TRONG BỐI CẢNHĐỔI MỚI GIÁO DỤC HIỆN NAY
1.1.Tổng quan nghiên cứu đề tài
1.1.1. Nước ngoài
Hoạt động dạy học là một quá trình tƣơng tác giữa hai hoạt động: hoạt
động giảng dạy của giáo viên và hoạt động học tập của học sinh. Hai hoạt
động này là những hoạt động trung tâm làm nên đặc thù của trƣờng học bởi vì
có quỹ thời gian lớn nhất, chiếm nhiều lao động của giáo viên nhất, chi phối
các hoạt động khác, đƣợc các hoạt động khác hỗ trợ, trực tiếp tạo nên chất
lƣợng tri thức cho học sinh. Trong lịch sử giáo dục thế giới việc nghiên cứu,
tìm tòi các phƣơng pháp dạy học hiệu quả đã đƣợc rất nhiều nhà sƣ phạm, nhà
giáo dục quan tâm.
J.A. Cômenxki (1592 - 1670) là “Ông tổ của nền giáo dục hiện đại, là
một thiên tài rực rỡ, một nhà phát minh lỗi lạc, một Galilê của giáo dục”[23,
tr.39], năm 1992 UNESCO đã ghi nhận ông là một danh nhân văn hóa thế
Từ những công trình nghiên cứu của nhà khoa học giáo dục trên thế
giới, chúng ta nhận thấy các tác giả đi vào nghiên cứu nhiều chuyên đề, nhiều
lĩnh vực, nhiều phƣơng pháp, nhiều chƣơng trình… nhƣng tất cả đều nhằm
mục đích nâng cao chất lƣợng, hiệu quả giáo dục nói chung, GDPT nói riêng.
1.1.2. Trong nước
Đảng và nhà nƣớc ta rất quan tâm về giáo dục. Trong Hiến pháp nƣớc
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Luật Giáo dục, báo cáo chính trị tại Đại
hội IX của Đảng và Chiến lƣợc phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020 đã nêu
rõ những quan điểm chỉ đạo phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu. Phát
triển giáo dục là nền tảng, nguồn nhân lực chất lƣợng cao là một trong những
động lực quan trọng thúc đẩy sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa, là yếu
tố cơ bản để phát triển xã hội, tăng trƣởng kinh tế nhanh và bền vững. Xây
dựng nền giáo dục có tính nhân dân, dân tộc, khoa học, hiện đại, theo định
hƣớng XHCN, lấy chủ nghĩa Mác - Lê nin và tƣ tƣởng Hồ Chí Minh làm nền
tảng. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục, tạo cơ hội bình đẳng để ai
cũng đƣợc học hành. Nhà nƣớc và xã hội có cơ chế, chính sách giúp đỡ ngƣời
nghèo học tập, khuyến khích những ngƣời học giỏi phát triển tài năng.
Nhiều năm qua, ngành giáo dục Việt Nam cùng với sự đổi mới kinh tế xã hội, đã tiếp cận và có những biến đổi sâu sắc, đã có không ít công trình
nghiên cứu và các cuộc hội thảo khoa học của các đơn vị địa phƣơng đến hội
Footer Page 19 of 126.
8
Header Page 20 of 126.
thảo khu vực quốc gia bàn về vấn đề nâng cao chất lƣợng giáo dục. Nhiều
công trình nghiên cứu khoa học ở các cấp về nâng cao hiệu quả quản lý hoạt
động dạy học đã đƣợc triển khai, nhiều tác giả đã viết sách, báo, tài liệu tham
Header Page 21 of 126.
các cấp học với trình độ đào tạo khác nhau. Trƣớc yêu cầu đổi mới giáo dục
trong giai đoạn hiện nay, đặc biệt đổi mới GDPT, việc nghiên cứu lý luận,
khảo sát thực trạng và đề xuất các biện pháp là vấn đề cần thiết.
1.2. Các khái niệm cơ bản của đề tài
1.2.1. Dạy học và hoạt động dạy học
1.2.1.1. Dạy học
Trong nhà trƣờng phổ thông, dạy học là con đƣờng có ý nghĩa đặc biệt
quan trọng trong việc hình thành và phát triển nhân cách con ngƣời mới.
Tiếp cận từ góc độ giáo dục học thì dạy học là một bộ phận của quá
trình tổng thể giáo dục nhân cách toàn vẹn. Đây là quá trình tác động qua lại
giữa giáo viên và học sinh nhằm truyền thụ và lĩnh hội tri thức khoa học,
những kỹ năng, kỹ xảo hoạt động nhận thức và thực tiễn, để trên cơ sở đó
hình thành thế giới quan, phát triển năng lực sáng tạo và xây dựng các phẩm
chất của ngƣời học.
Dạy học còn là con đƣờng quan trọng bậc nhất giúp học sinh phát triển
một cách có hệ thống năng lực hoạt động trí tuệ nói chung và đặc biệt là năng
lực tƣ duy sáng tạo.
Nhƣ vậy, dạy học là khái niệm chỉ quá trình hoạt động chung của ngƣời
dạy và ngƣời học. Quá trình này là một bộ phận hữu cơ của quá trình giáo dục
tổng thể trong đó hai hoạt động dạy và học tồn tại song song và phát triển
trong cùng một quá trình thống nhất, chúng bổ sung cho nhau, chế ƣớc nhau
và là đối tƣợng tác động chủ yếu của nhau, nhằm kích thích động lực bên
trong của mỗi chủ thể để phát triển.
1.2.1.2. Hoạt động dạy học
Giáo dục đƣợc thực hiện bằng nhiều con đƣờng trong đó con đƣờng
quan trọng nhất là tổ chức hoạt động dạy học. Vậy hoạt động dạy học là con
hình thành và bồi dưỡng nhân cách phẩm chất và năng lực của công dân, đáp
ứng yêu cầu xây dựng là bảo vệ tổ quốc”[10]. Mục tiêu cấp THCS nhấn mạnh
có tính toán việc dạy chữ - dạy ngƣời - dạy nghề”.
- Nhiệm vụ dạy học: Đối với giáo dục phổ thông có 3 nhiệm vụ
Tổ chức, điều khiển học sinh nắm vững tri thức phổ thông cơ bản, hiện
đại, phù hợp với thực tiễn đất nƣớc về tự nhiên, xã hội, con ngƣời Việt Nam,
đồng thời rèn luyện cho học sinh hệ thống kỹ năng kỹ sảo tƣơng ứng.
Phát triển ở học sinh năng lực nhận thức, đặc biệt là năng lực tƣ duy
độc lập sáng tạo.
Footer Page 22 of 126.
11
Header Page 23 of 126.
Tổ chức điều khiển học sinh qua hoạt động học tập hình thành cơ sở thế
giới quan khoa học, những phẩm chất đạo đức nói riêng và phát triển nhân
cách nói chung.
- Nội dung dạy học: “Là một hệ thống tri thức, những cách thức hoạt
động, những kinh nghiệm hoạt động sáng tạo và thái độ cảm xúc - đánh giá
đối với thế giới phù hợp về mặt sư phạm và được định hướng về mặt chính
trị” [2] đƣợc thể hiện ở nội dung chƣơng trình sách giáo khoa - giáo án.
-Phƣơng pháp dạy học: Phương pháp là cách thức, con đường, phương
tiện để đạt tới một mục đích nhất định, để giải quyết những nhiệm vụ nhất
định” [20]
Hay nói một cách khác: “Phương pháp là cách thức tiến hành một cách
tự giác tuần tự nhằm đạt được kết quả phù hợp với mục đích đã định”
Phƣơng pháp dạy học bao gồm các phƣơng pháp dạy học truyền thống
hiện những chƣơng trình mục đích hoạt động ’’[6].
Theo F.W.Taylor: “Quản lý là biết đƣợc điều bạn muốn ngƣời khác làm
và sau đó thấy đƣợc rằng họ hoàn thành công việc một cách tốt nhất và rẻ
nhất”[12].
Tác giả Đặng Vũ Hoạt và tác giả Hà Thế Ngữ cho rằng: “Quản lý là
một quá trình định hƣớng, quá trình có mục tiêu. Quản lý một hệ thống là quá
trình tác động đến hê thống nhằm đạt đƣợc mục tiêu nhất định. Những mục
tiêu này đặc trƣng cho trạng thái mới của hệ thống mà ngƣời quản lý mong
muốn”[15, tr.29].
Tác giả Nguyễn Ngọc Quang cho rằng: “Quản lý là những tác động có
định hƣớng, có kế hoạch của chủ thể quản lý đến đối tƣợng bị quản lý trong tổ
chức để vận hành tổ chức, nhằm đạt mục đích nhất định”[16, tr.34].
Tuy có nhiều cách tiếp cận và diễn đạt khác nhau song cái khái niệm
quản lý điều mang dấu hiệu chung có thể khái quát: Quản lý là sự tác động có
tổ chức, có hướng đích của chủ thể quản lý tới đối tượng quản lý nhằm đạt
mục tiêu đề ra.
Theo GS Hà Sĩ Hồ: “Quản lý là một quá trình tác động có định hƣớng
có chủ đích, có tổ chức, lựa chọn trong số các tác động có thể có, dựa trên các
thông tin về tình trạng của đối tƣợng và môi trƣờng, nhằm giữ cho sự vận
hành của đối tƣợng đƣợc ổn định và làm cho nó phát triển tới mục đích đã
định”[9, tr.88].
Từ các cách định nghĩa trên ta thấy: Quản lý dù nhìn ở góc độ nào thì
nó cũng là quá trình tác động gây ảnh hƣởng của chủ thể quản lý đến khách
Footer Page 24 of 126.
13
Header Page 25 of 126.
- Chức năng lập kế hoạch:
Kế hoạch là nền tảng của quản lý. Lập kế hoạch là quá trình thiết lập
các mục tiêu, các con đƣờng, biện pháp, các điều kiện đảm bảo cho hoạt động
thực hiện các mục tiêu đó.
Footer Page 25 of 126.
14