Header Page 1 of 126.
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
---------------------
PHẠM TRANG NHUNG
THU HÚT ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP CỦA CÁC CÔNG TY
XUYÊN QUỐC GIA NHẬT BẢN VÀO VIỆT NAM
TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ
Hà Nội – 2017
Footer Page 1 of 126.
Header Page 2 of 126.
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
---------------------
PHẠM TRANG NHUNG
THU HÚT ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP CỦA CÁC CÔNG TY
XUYÊN QUỐC GIA NHẬT BẢN VÀO VIỆT NAM
TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
Header Page 4 of 126.
LỜI CẢM ƠN
Tác giả xin bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc tới giảng viên hƣớng dẫn PGS.TS.
Nguyễn Thị Kim Anh cùng toàn thể các thầy cô giáo Khoa Kinh tế và Kinh doanh
quốc tế, trƣờng Đại học Kinh tế, ĐHQGHN. Tác giả cũng xin trân trọng cảm ơn Bộ
phận sau đại học, phòng đào tạo, các bạn chuyên viên văn phòng Khoa Kinh tế và
Kinh doanh quốc tế, các anh chị chuyên viên Cục đầu tƣ nƣớc ngoài đã tạo điều
kiện thuận lợi giúp đỡ tác giả trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu để hoàn
thành luận văn này.
Tác giả luận văn
Phạm Trang Nhung
Footer Page 4 of 126.
Header Page 5 of 126.
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT…..…………………………………...i
DANH MỤC CÁC BẢNG………………………………………………………………….ii
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ………………………………………………………….......iii
DANH MỤC CÁC HÌNH………………………………………………………………….iv
PHẦN MỞ ĐẦU……………………………………………………………………………1
CHƢƠNG 1: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU…………………………………………...5
1.1. Thiết kế nghiên cứu…………………………………………………………………….5
1.2. Phƣơng pháp phân tích và tổng hợp…………………………………………………...7
1.3. Phƣơng pháp kế thừa…………………………………………………………………...9
1.4. Phƣơng pháp so sánh…………………………………………………………………...9
CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ KHOA HỌC
……………………………………………………………………………..Error!
Bookmark not defined.
3.1.1. Yếu tố chính
sách………………………………………………………………….....Error! Bookmark not
defined.
3.1.2. Yếu tố kinh
tế………………………………………………………………………...Error! Bookmark
not defined.
3.1.3. Yếu tố tạo thuận lợi đầu
tƣ…………………………………………………………...Error! Bookmark not defined.
3.2. Tình hình thu hút FDI của TNCs Nhật Bản vào Việt Nam giai đoạn 1990 2015…….Error! Bookmark not defined.
3.2.1. Khái quát tình hình thu hút FDI của TNCs Nhật Bản tại Việt
Nam………………….Error! Bookmark not defined.
3.2.2. FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam theo cơ cấu
ngành……………………………Error! Bookmark not defined.
3.2.3. FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam theo hình thức đầu
tƣ………………………...Error! Bookmark not defined.
3.2.4. FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam theo vùng lãnh
thổ…………………………...Error! Bookmark not defined.
3.3. Tác động của đầu tƣ trực tiếp của TNCs Nhật Bản đối với phát triển kinh tế - xã hội ở
Việt
Nam……………………………………………………………………………………Error!
Bookmark not defined.
3.3.1. Tạo nguồn vốn đầu tƣ quan
trọng…………………………………………………....Error! Bookmark not defined.
3.3.2. Tác động tới tăng trƣởng kinh
tế…………………………………………………….Error! Bookmark not defined.
Footer Page 6 of 126.
Nhật Bản vào Việt
Nam…………………………………………………………………......Error! Bookmark
not defined.
4.1.2. Triển vọng và thách thức đối với thu hút FDI của TNCs Nhật Bản trong thời gian
tới…………………………………………………………………………………………....Er
ror! Bookmark not defined.
Footer Page 7 of 126.
Header Page 8 of 126.
4.1.3. Định hƣớng thu hút FDI của TNCs Nhật Bản vào Việt Nam giai đoạn 2015 - 2020
………………………………………………………………………………………............Er
ror! Bookmark not defined.
4.2. Một số giải pháp nhằm cải thiện thu hút FDI của TNCs Nhật Bản vào Việt Nam trong
thời gian
tới………………………………………………………………………………....Error!
Bookmark not defined.
4.2.1. Nhóm giải pháp về Pháp luật – Chính
sách………………………………………….Error! Bookmark not defined.
4.2.2. Nhóm giải pháp về xúc tiến đầu
tƣ………………………………………………….Error! Bookmark not defined.
4.2.3. Nhóm giải pháp về cơ sở hạ tầng…………………………………………………....86
4.2.4. Nhóm giải pháp về phát triển nguồn nhân
lực…………………………………….....Error! Bookmark not defined.
4.2.5. Nhóm giải pháp phát triển ngành công nghiệp hỗ
trợ……………………………….Error! Bookmark not defined.
KẾT
LUẬN……………………………………………………………………………….Error!
ASEAN Free Trade Agreement
3
ASEAN
Association of South East Asian
Nations
4
CNH-HĐH
5
CNHT
6
FDI
Foreign Direct Investment
Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài
7
FTA
Free Trade Agreement
Organisation for Economic Cooperation and Development
Tổ chức Hợp tác và Phát triển
kinh tế
12
PPP
Public - Private Partnership
Mô hình hợp tác công – tƣ
13
TNC
Transnational Corporation
Công ty xuyên quốc gia
14
TPP
Trans-Pacific Partnership
15
Tổ chức Thƣơng mại Thế giới
Header Page 11 of 126.
DANH MỤC CÁC BẢNG
STT
Bảng
Tiêu đề
1
3.1
Tình hình đầu tƣ nƣớc ngoài theo đối tác
51
2
3.2
Chuyển dịch cơ cấu các ngành kinh tế Việt Nam
qua các năm
68
ii
3.2
4
3.3
5
3.4
6
3.5
7
3.6
8
3.7
Vị trí FDI Nhật Bản trong tổng nguồn vốn FDI ở
Việt Nam
FDI Nhật Bản tại Việt Nam từ 1998 đến nửa đầu
năm 2016
Tỷ trọng FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam theo
hình thức đầu tƣ
So sánh FDI của TNCs Nhật Bản tại các tỉnh, thành
2
2
3
3
Tiêu đề
Một số dự án lớn của TNCs Nhật Bản đầu tƣ tại
Việt Nam
Một số dự án lớn của Nhật Bản tại Việt Nam trong
năm 2015
Trang
Vai trò của Công nghiệp hỗ trợ đối với nền kinh tế
97
iv
Footer Page 13 of 126.
56
65
Header Page 14 of 126.
Footer Page 14 of 126.
Header Page 15 of 126.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hƣớng tích cực. Với tỷ lệ vốn thực hiện cao, trình
độ công nghệ, quản lý vƣợt trội, hoạt động của TNCs Nhật Bản đã khẳng định
đƣợc vai trò đối tác hàng đầu, một động lực quan trọng đối với tăng trƣởng kinh tế
của Việt Nam.
Tuy nhiên, FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam không chỉ tạo ra cơ hội mà
còn cả những thách thức đối với quá trình xây dựng nền kinh tế thị trƣờng trong bối
cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam ngày càng sâu rộng. Hoạt động của một
số TNCs Nhật Bản ở Việt nam hiện đang bộc lộ nhiều hạn chế từ cả hai phía về cơ
cấu đầu tƣ, quy mô dự án, lĩnh vực đầu tƣ, môi trƣờng đầu tƣ, vấn đề lao động và
tiền lƣơng, chuyển giao công nghệ….
Từ sau khi Việt Nam gia nhập WTO, Việt Nam vừa đứng trƣớc cơ hội mới để
đón làn sóng đầu tƣ mới từ Nhật Bản, vừa phải đối mặt với sự cạnh tranh quyết liệt
của các nƣớc trong khu vực. Điều quan trọng đối với Việt Nam không phải là có
đƣợc con số đầu tƣ quá nóng từ Nhật Bản, mà là có đƣợc vị trí ngày càng vững
chắc trong con mắt của các nhà đầu tƣ.
Với những tiến triển mới trong quan hệ hợp tác Việt Nam – Nhật Bản, những
động thái mới của môi trƣờng đầu tƣ trong khu vực, cần nghiên cứu, phân tích một
cách khách quan, dự báo triển vọng và đề xuất những giải pháp để thu hút có hiệu
quả nguồn vốn FDI của các TNCs Nhật Bản trong thời gian tới.
Trên đây chính là lý do tôi lựa chọn đề tài nghiên cứu “Thu hút đầu tư trực
tiếp của các công ty xuyên quốc gia Nhật Bản vào Việt Nam trong thời kỳ hội
nhập kinh tế quốc tế” cho luận văn của mình.
1.2. Mục đích và câu hỏi nghiên cứu
* Mục đích nghiên cứu của luận văn:
- Mục đích chung: Nghiên cứu nhằm đề xuất những giải pháp chủ yếu để cải
1.4. Nguồn số liệu
Luận văn sử dụng số liệu thứ cấp đƣợc thu thập từ những nguồn tin cậy nhƣ:
Số liệu báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ, số liệu thống kê của Tổng cục thống
kê và Cục thống kê các tỉnh, số liệu điều tra khảo sát của các Viện nghiên cứu có
liên quan và các kết quả nghiên cứu đã công bố tại các cuộc hội thảo, các bài đăng
trên tạp chí chuyên ngành.
Các số liệu thứ cấp đƣợc xử lý bằng phần mềm excel để xây dựng bảng biều
và hình giúp cho việc phân tích và trích dẫn số liệu rõ ràng.
1.5. Những đóng góp mới của luận văn
Thứ nhất, luận văn góp phần làm rõ đặc điểm hình thành và đầu tƣ sản xuất
kinh doanh của TNCs Nhật Bản, sự chuyển hƣớng chiến lƣợc vào Việt Nam, sự
3
Footer Page 16 of 126.
Header Page 17 of 126.
khác biệt trong hoạt động đầu tƣ của TNCs Nhật Bản so với đầu tƣ TNCs của các
nền kinh tế khác vào Việt nam thể hiện ở tỷ lệ vốn thực hiện cao, vai trò hỗ trợ đắc
lực của nguồn vốn ODA, của quan hệ thƣơng mại và sự kết hợp đồng thời sản xuất
cho thị trƣờng nội địa với sản xuất cho nƣớc thứ ba, tích cực tạo dựng hình ảnh của
mình thông qua việc tham gia các hoạt động văn hóa, khoa học, giáo dục…
Thứ hai, luận văn đề xuất một số giải pháp tích cực nhằm tăng cƣờng thu hút
các nhà đầu tƣ tiềm năng từ Nhật Bản trong bối cảnh hội nhập quốc tế của Việt Nam.
1.6. Kết cấu của luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, luận văn bao
gồm 4 chƣơng:
- Chƣơng 1: Phương pháp nghiên cứu của luận văn
- Chƣơng 2. Tổng quan các công trình nghiên cứu và cơ sở khoa học về đầu tư
iii) Đánh giá tác động theo thành công và hạn chế, và các nguyên nhân dẫn
đến những hạn chế trong thu hút FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam trong giai
đoạn 1990 - 2015
iv) Dựa trên các đánh giá đƣa ra các giải pháp để cải thiện việc thu hút FDI
của TNCs Nhật Bản vào Việt Nam trong thời gian tới
Thiết kế nghiên cứu của Luận văn đƣợc thể hiện trong sơ đồ sau:
5
Footer Page 18 of 126.
Header Page 19 of 126.
Tổng quan tình hình nghiên cứu trong nƣớc và quốc tế
về đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài của TNCs
Khoảng trống nghiên cứu
Câu hỏi nghiên cứu
Xác định khung đánh giá tác động
Áp dụng phƣơng pháp định tính
Thực trạng thu hút đầu tƣ FDI của
TNCs Nhật Bản ở Việt Nam trong
bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế
Đánh giá tác động theo thành công và
hạn chế trong thu hút FDI của TNCs
Nhật Bản ở Việt Nam
Phân tích và tổng hợp có cơ sở khách quan trong cấu trúc và tính quy luật của
bản thân hiện thực khách quan. Trong thế giới quan có cái toàn thể và cái bộ phận,
có hệ thống và yếu tố, có sự phân chia và kết hợp. Phân tích và tổng hợp là hai
phƣơng pháp bổ sung cho nhau, là hai phƣơng pháp của một quá trình nghiên cứu
biện chứng thống nhất, không phân tích để hiểu từng bộ phận thì không thể hiểu cái
toàn thể, ngƣợc lại không hiểu cái toàn thể thì không thể hiểu đúng đắn cái bộ
phận. Phân tích và tổng hợp là sự thống nhất của quá trình nhận thức theo những
hƣớng đối lập nhau, không có phân tích thì không có tổng hợp và ngƣợc lại; phân
tích phải bao hàm tổng hợp và ngƣợc lại tổng hợp phải bao hàm phân tích.
Luận văn sử dụng phƣơng pháp phân tích và tổng hợp là một trong những
phƣơng pháp quan trọng để nghiên cứu. Trong quá trình phân tích tổng hợp, luận
văn có sử dụng các số liệu thống kê đã qua xử lý, các công thức toán học đơn giản
7
Footer Page 20 of 126.
Header Page 21 of 126.
và các biểu đồ để thấy rõ hơn đặc trƣng, xu hƣớng, quy mô của hiện tƣợng, nội
dung, vấn đề nghiên cứu.
Phƣơng pháp phân tích tổng hợp đƣợc thực hiện qua các bƣớc nhƣ sau:
Bước 1. Xác định vấn đề cần phân tích
Vấn đề cần đƣợc phân tích trong Luận văn này là:
- Các quan điểm lý thuyết về FDI và FDI của TNCs
- Các đặc điểm và vai trò của FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam.
- Tình hình thu hút FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam giai đoạn 1990 - 2015
- Tác động của FDI của TNCs Nhật Bản đến Kinh tế - Xã hội của Việt Nam
Trên cơ sở đó, luận văn tiến hành đánh giá các tác động về mặt thành công và
hạn chế, từ đó đƣa ra nguyên nhân để giải thích vì sao FDI của TNCs Nhật Bản vào
đến kinh tế - xã hội Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế. Đây là cơ sở
quan trọng cho những kết luận và giả pháp có thể của tác giả đối với việc cải thiện
thu hút FDI của TNCs Nhật Bản trong thời gian tới.
1.3. Phương pháp kế thừa
Luận văn kế thừa những công trình nghiên cứu về thu hút FDI nói chung và
FDI của TNCs Nhật Bản ở Việt Nam nói riêng nhƣ đã nêu ở phần tổng quan và phụ
lục tài liệu tham khảo kèm theo.
1.4. Phương pháp so sánh
Phƣơng pháp so sánh: dùng để đánh giá tác động của FDI của TNCs Nhật Bản
đến kinh tế - xã hội Việt Nam; đánh giá so sánh theo thời gian, theo lĩnh vực, theo
địa phƣơng và theo cơ cấu ngành đầu tƣ của vốn FDI vào Việt Nam.
9
Footer Page 22 of 126.
Header Page 23 of 126.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu tiếng Việt
1. Nguyễn Tiến Cơi, 2010. Chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài của
Malaysia trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế - Thực trạng, kinh nghiệm và khả
năng vận dụng vào Việt Nam. Luận án tiến sĩ. Đại học kinh tế quốc dân
2. Nguyễn Ngọc Diên và cộng sự, 1996. Đầu tư trực tiếp của các công ty xuyên
quốc gia ở các nước đang phát triển. Hà Nội: NXB Chính trị quốc gia.
3. Dƣơng Phú Hiệp, 2003. Quan hệ kinh tế Việt Nam – Nhật Bản trong bối cảnh
quốc tế mới. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ
4. Hoàng Thị Bích Loan, 2006. Thu hút đầu tư trực tiếp của các công ty xuyên quốc
gia (TNCs) để phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam: Thực trạng và triển vọng. Đề tài
nghiên cứu khoa học cấp Bộ
investment generate positive spillovers: A meta-analysis. Journal of International
Business Studies, 40, page 1075-1094.
14. JBIC (2008-2011), Survey Report on Overseas Business Operations, Tokyo
15. UNTACD (2006-2011), World Investment Report, New York and Geneva
16. UNTACD (2006-2011), World Investment Report, New York and Geneva
Một số trang web tham khảo chính
17. Minh Tuấn, 2016. Tạo khác biệt thu hút FDI Nhật Bản, Tạp chí chứng khoán
Tân Việt <http://finance.tvsi.com.vn/News/2013923/256090/tao-khac-biet-thu-hutfdi-nhat-ban.aspx> [Ngày truy cập: 20 tháng 09 năm 2016]
18. Cục DTNN – Bộ KHDT, Tăng cƣờng thu hút FDI từ Nhật Bản vào Việt Nam,
<http://fia.mpi.gov.vn/tinbai/3768/Tang-cuong-thu-hut-FDI-tu-Nhat-Ban-vao-VietNam > [Ngày truy cập: 20 tháng 09 năm 2016]
19. Báo điện tử VnEconomy, Vì sao vốn Nhật vào Việt Nam sụt mạnh?
<http://vneconomy.vn/thoi-su/vi-sao-von-nhat-vao-viet-nam-sut-manh20161015120210702.htm> [ngày truy cập: 11 tháng 9 năm 2016]
20. Cục đầu tƣ nƣớc ngoài, <http://fia.mpi.gov.vn/chuyenmuc /29/Bao-cao-dautu>,
[ngày truy cập: 11 tháng 9 năm 2016]
21. Tổng cục thống kê: < https://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=716 >, [ngày
truy cập: 11 tháng 9 năm 2016]
11
Footer Page 24 of 126.