Thông tin trình bày trên báo cáo tài chính của các công ty niêm yết tại trung tâm giao dịch chứng khoán thành phố hồ chí minh luận văn thạc sĩ - Pdf 43

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

^]

HOÀNG CẨM TRANG

THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO
TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT
TẠI TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Chuyên ngành :

Kế toán kiểm toán

Mã số

60.34.30

:

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

PGS.TS VÕ VĂN NHỊ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2006




Công ty niêm yết

DN

Doanh nghiệp

SGDCK

Sở giao dịch chứng khoán

TMBCTC

Thuyết minh báo cáo tài chính

TTCK

Thị trường chứng khoán

TTGDCK

Trung tâm giao dịch chứng khoán

TP.HCM

Thành phố Hồ Chí Minh

UBCKNN

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Nguyên tắc lập và trình bày BCTC ...........................................................7
Công ty niêm yết .........................................................................................8

1.2.1.

Khái niệm công ty niêm yết........................................................................8

1.2.2.

Vai trò của công ty niêm yết ......................................................................9

1.2.3.

Tiêu chuẩn đánh giá công ty niêm yết tại TTGDCK TP.HCM..............10

1.2.4.

Tiêu chuẩn đánh giá công ty niêm yết tại Sở giao dịch thị trường chứng
khoán một số nước trên thế giới..............................................................11

1.2.4.1.

Thái Lan .................................................................................................11

1.2.4.2.

New York ................................................................................................14

1.3.



1.3.3.2.

Các yêu cầu đối với thông tin trong các báo cáo tài chính trên thị trường
chứng khoán ...........................................................................................22

1.4.

Phân tích các báo cáo tài chính (phân tích cơ bản) ...............................23

1.4.1.

Tầm quan trọng của việc phân tích các hệ số tài chính........................23

1.4.2.

Cách tính các hệ số tài chính..................................................................24

1.4.2.1.

Các hệ số về khả năng thanh toán..........................................................24

1.4.2.2.

Các hệ số hoạt động ...............................................................................25

1.4.2.3.

Nhóm hệ số nợ của công ty ....................................................................26


2.2.

Đặc điểm hệ thống báo cáo tài chính giai đoạn từ lúc hình thành
TTGDCK TP.HCM đến nay.....................................................................34

2.3.

Quản lý của Nhà nước đối với việc công bố thông tin trên thị trường
chứng khoán ..............................................................................................35


2.4.

Thực trạng thông tin trình bày trên báo cáo tài chính của các công ty niêm
yết tại TTGDCK TP.HCM hiện nay ........................................................37

2.4.1. Đánh giá chung thực trạng cung cấp thông tin thông qua BCTC công ty
niêm yết........................................................................................................37
2.4.1.1.

BCTC năm 2005 công ty niêm yết .........................................................37

2.4.1.2.

BCTC tóm tắt năm 2005 công ty niêm yết..............................................37

2.4.1.3.

BCTC giữa niên độ (quý 2/2006) ...........................................................38


2.4.2.2. Chỉ tiêu đánh giá thu nhập ........................................................... 53
2.5.

Mặt tích cực và hạn chế của việc quản lý và công bố thông tin về báo cáo
tài chính của các công ty niêm yết ............................................................55

2.5.1. Mặt tích cực.................................................................................................55
2.5.2. Mặt hạn chế.................................................................................................57
Kết luận chương 2 .................................................................................................60
CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN VIỆC TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRONG BÁO CÁO
TÀI CHÍNH TẠI CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT TẠI TP. HỒ CHÍ MINH ............... 61

3.1.

Quan điểm và hướng hoàn thiện ..............................................................61

3.1.1. Quan điểm hoàn thiện ................................................................................61


3.1.2. Hướng hoàn thiện.......................................................................................62
3.2.

Giải pháp hoàn thiện .................................................................................62

3.2.1. Các báo cáo được công bố và mức độ công bố..........................................62
3.2.1.1.

BCTC giữa niên độ.................................................................................62

3.2.1.2.

3.2.3.2.

Phát triển cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin TTCK .............................74

3.2.3.3.

Công tác thông tin thị trường.................................................................74

3.2.3.4.

Cải thiện hệ thống công bố thông tin .....................................................76

3.2.4. Giải pháp hỗ trợ ..........................................................................................76
3.2.4.1.

Đối với Nhà nước ...................................................................................76

3.2.4.2.

Đối với công ty niêm yết.........................................................................77

3.2.4.3.

Đối với công ty kiểm toán.......................................................................85

3.2.4.4.

Đối với các trường có đào tạo chứng khoán..........................................87

Kết luận chương 3 .................................................................................................88

2

SAM

CTCP Cáp và Vật liệu viễn thông
(Cables
and
Telecommunication
Products Corporation)

28/07/2000

280.169.810.000

3

TMS

CTCP Kho vận Giao nhận Ngoại
thương
(Transforwarding Warehousing Joint
Stock Corporation)

04/08/2000

42.900.000.000

4

HAP

Joint Stock Corporation)

15/12/2000

38.196.800.000

6

SGH

CTCP Khách sạn Sài Gòn
(Sai Gon Hotel Corporation)

16/07/2001

17.663.000.000

7

CAN

CTCP Đồ hộp Hạ Long
(Ha Long Canned Food
Corporation)

22/10/2001

35.000.000.000

Stock


10

TRI

CTCP nước Giải khát Sài Gòn
(Sai Gon Beverages Joint
Corporation)

28/12/2001

45.483.600.000

02/01/2002

45.500.000.000

11

GIL

Stock

CTCP Sản xuất kinh doanh Xuất nhập


khẩu Bình Thạnh
(Binh Thanh Im-Export Production and
Trade Joint Stock Corporation)
12

Chau Thoi Concrete Corporation)

18/04/2002

58.826.900.000

15

GMD

CTCP Đại lý Liên hiệp Vận chuyển
(General Forwarding & Agency
Corporation)

22/04/2002

347.953.150.000

16

AGF

CTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản An
Giang
(An Giang Fisheries Import & Export
Joint Stock Company)

02/05/2002

43.880.340.000

(Khanh Hoi Import Export Joint Stock
Company)

19/08/2002

31.350.000.000

20

HAS

CTCP Xây lắp Bưu điện Hà Nội
(Ha Noi P& T Construction
Installation Joint Stock Company)

19/12/2002

16.000.000.000

&

21

VTC

CTCP Viễn thông VTC
(VTC Telecommunication Joint Stock
Company)

12/02/2003


DHA

CTCP Hoá An
(Hoa An Joint Stock Company)

14/04/2004

38.499.620.000

25

SFC

CTCP Nhiên liệu Sài Gòn
(Sai Gon Fuel Company)

21/09/2004

17.000.000.000


26

VFMVF1 Quỹ đầu tư chứng khoán Việt nam
(The First Fund Management in Viet
Nam)

08/11/2004


CTCP Hàng Hải Hà Nội
(Marina Hanoi)

21/03/2005

120.000.000.000

30

PNC

CTCP Văn hoá Phương Nam
(Phuong Nam Cultural Joint Stock
Corporation)

11/07/2005

30.000.000.000

31

TNA

CTCP Xuất nhập khẩu Thương mại
Thiên Nam
(Thien Nam Trading Import Export
Corporation)

20/07/2005


(Hatien
Transport
Joint
Company)

05/01/2006

48.000.000.000

Stock

35

VNM

CTCP Sữa Việt Nam
(Viet Nam Milk Joint Stock Company)

19/01/2006

1.590.000.000.000

36

TYA

CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt
Nam
(Taya (Viet nam) Electric Wire and
Cable Joint Stock Company)


RHC

CTCP Thuỷ điện Ry Ninh II (Ry Ninh
15/06/2006
32.000.000.000
II Hydroelectric Joint Stock Company)
(Nguồn: Công ty Cổ phần CK Bảo Việt)


PHỤ LỤC 2:
PHÂN LOẠI CÔNG TY NIÊM YẾT TẠI TTGDCK TP HCM THEO NGÀNH
NGHỀ
(TÍNH ĐẾN HẾT NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2006)

STT
Order


chứng
khoán
Stock
code

1

REE

CTCP Cơ điện lạnh
(Refrigeration Electrical Engineering Corporation)

CTCP Xuất nhập khẩu Khánh Hội
(Khanh Hoi Import Export Joint Stock Company)

6

TNA

CTCP Xuất nhập khẩu Thương mại Thiên Nam
(Thien Nam Trading Import Export Corporation)

1

SAM

CTCP Cáp và Vật liệu viễn thông
(Cables and Telecommunication Products Corporation)

2

VTC

CTCP Viễn thông VTC
(VTC Telecommunication Joint Stock Company)

1

HAP

CTCP HAPACO
(Hai Phong Paper Joint Stock Corporation)


TRI

CTCP nước Giải khát Sài Gòn
(Sai Gon Beverages Joint Stock Corporation)

5

NKD

CTCP chế biến thực phẩm Kinh Đô Miền Bắc

Ngành nghề
Career

THƯƠNG MẠI
(COMMERCE)

VIỄN THÔNG
(TELECOM)

GIẤY & BAO BÌ
(PAPER &
PACKAGING)
ĐỒ ĂN THỨC
UỐNG
(FOOD &
BEVERAGE)




BTC

CTCP Cơ khí và Xây dựng Bình Triệu
(Binh Trieu Construction and Engineering Joint Stock
Corporation)

2

BT6

CTCP Bê tông 620 - Châu Thới
(620 Chau Thoi Concrete Corporation)

3

HAS

CTCP Xây lắp Bưu điện Hà Nội
(Ha Noi P& T Construction & Installation Joint Stock
Company)

4

DHA

CTCP Hoá An
(Hoa An Joint Stock Company)

5


TS4

CTCP Thuỷ sản Số 4
(Seafood Joint Stock Corporation No 4)

1

SAV

CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX
(Savimex Corporation)

1

TMS

CTCP Kho vận Giao nhận Ngoại thương
(Transforwarding Warehousing Joint Stock Corporation)

2

GMD

CTCP Đại lý Liên hiệp Vận chuyển
(General Forwarding & Agency Corporation)

CHẤT DẺO & HOÁ
CHẤT
(PLASTICS &


5

VFC

CTCP VINAFCO (Vinafco Joint Stock Company)

1

SGH

CTCP Khách sạn Sài Gòn
(Sai Gon Hotel Corporation)

1

PMS

CTCP Cơ khí Xăng dầu
(Petroleum Mechannical Stock Company)

2

SFC

CTCP Nhiên liệu Sài Gòn
(Sai Gon Fuel Company)

3



MÃ SỐ

31/12/2004

A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG VÀ ĐẦU TƯ NGẮN HẠN

100

21,686,235,815

20,083,237,233

I- Tiền

110

757,506,411

584,674,037

1- Tiền mặt tại quỹ

111

45,604,953

9,770,503

2- Tiền gửi ngân hàng


9,146,247,844

2- Trả trước cho người bán

132

2,239,274,298

3,133,101,892

3- Thuế giá trò gia tăng được khấu trừ

133

4- Phải thu nội bộ

134

5- Các khỏan phải thu khác

138

395,135,675

777,690,081

140

8,352,229,091

4,507,250,000

5- Thành phẩm tồn kho

145

V- Tài sản lưu động khác

150

3,513,576,161

1,026,274,241

1- Tạm ứng

151

3,249,000,228

762,744,801

2- Chi phí trả trước

152

3- Thế chấp , kí cược , kí quỹ ngắn hạn

155



212

15,419,128,533

15,429,639,033

- Giá trò hao mòn lũy kế

213

(12,440,343,332)

2- TSCĐ thê tài chính

214

- Nguyên giá

215

- Giá trò hao mòn lũy kế

216

3- TSCĐ vô hình

-

-


173,949,642

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

250

24,909,186,431

22,736,572,285

NGUỒN VỐN

MA ÕSỐ

70,215,773

70,215,773
15,000,000

31/12/2004

31/12/2005

A- N PHẢI TRẢ

300

18,033,719,394


4- Người mua trả tiền trước

314

11,746,216,790

5,943,926,699

5- Thuế và các khỏan phải nộp nhà nước

315

323,278,348

1,574,862,584

6- Phải trả công nhân viên

316

1,055,718,889

1.540.310.152

7- Phải trả các đơn vò nội bộ

317

8- các khỏan phải trả phải nộp khác



1- Chi phí phải trả

331

1,622,496,999

2- Tài sản thừa chờ xử lí

332

3- Nhận kí cược kí quỹ dài hạn

333

3,000,000

3,000,000

B- NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

6,875,467,037

7,350.121.429

I- NGUỒN VỐN + QŨY

410


415

306,121,860

306,121,860

6- Lợi nhuận chua phân phối

416

(6,889,735,461)

(6,437.721.069)

(370,299,608)

(347,659,608)

24,909,186,431

22,736,572,285

7- Quỹ khen thưởng phúc lợi

417

II-Nguồn kinh phí , Quỹ khác

420


757,506,411

584,674,037

1 Tiền mặt tại quỹ (gồm cả ngân phiếu )
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Đ

3 Các khoản phải thu

Đ

9,062,924,152

13,057,039,817

4

Đ

8,352,229,091

5,415,249,138

Đ

3,513,576,161


Nguyên giá TSCĐ vô hình

Đ

-

-

Giá trò hao mòn lũy kế TSCĐ hũu hình

Đ

70,215,773

70,215,773

Hàng tồn kho

5 Tài sản lưu động khác
II TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ DÀI HẠN
1 Tài sản cố đònh

2 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Đ

3 Chi phí XDCB dở dang
4 Các khoản kí cược kí quỹ dài hạn

Đ


Đ

18,030,719,394

13,760.953.857

1 Nợ ngắn hạn


2 Nợ dài hạn

Đ

3 Nợ khác

Đ

3,000,000

1,625,496,999

V Nguồn vốn chủ sở hữu
I Nguồn vốn và quỹ

Đ

6,875,467,037

7,350.121.429

(6,889,735,461)

(6,674,780,878)

Nguồn kinh phí

Đ

TỔNG NGUỒN VỐN

Đ

24,909,186,431

22,736,572,285


PHỤ LỤC 6: BCTC TĨM TĨM TẮT Q2/2006
Mẫu CBTT - 03
CTCP KS SAIGON
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
(Quý II / 2006)
I- BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN:
STT

NỘI DUNG

Số dư đầu kỳ

Số dư cuối kỳ


2,390,353,020

3,054,888,490

ü Hàng tồn kho

120,778,177

141,163,197

5

ü Tài sản ngắn hạn khác

180,945,471

291,904,991

II

Tài sản dài hạn

17,962,998,427

17,525,839,114

1

ü Các khoản phải thu dài hạn


* Giá trò hao mòn lũy kế TSCĐ vô hình

(893,192,000)

(908,192,000)

89,834,100

148,990,398

* Chi phí XDCB dở dang
3

ü Bất động sản đầu tư

4

ü Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

5

Tài sản dài hạn khác
Tổng cộng tài sản

III

-

-


üNợ dài hạn

110,697,019

138,697,019

V

Nguồn vốn chủ sở hữu

23,170,804,750

22,770,288,175

1

Vốn chủ sở hữu
-Vốn đầu tư của chủ sở hữu

22,942,871,055
19,089,231,927

22,654,076,193
19,531,144,914

-Thặng dư vốn cổ phần

-



227,933,695

116,211,982

227,933,695

116,211,982

24,880,246,264

24,324,050,113

-Nguồn kinh phí
-Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Tổng nguồn vốn

VI

II . KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH:

STT

Chỉ tiêu

1

Doanh thu bán hàng và dòch vụ

2


5

Lợi nhuận gộp về bán hàng và dòch vụ

1,961,422,074

4,046,871,558

6

Doanh thu từ hoạt động tài chính

65,144,960

162,819,397

7

Chi phí tài chính

226,000

440,000

8

Chi phí bán hàng

733,815,430


-

-

13

Lợi nhuận khác

-

-

14

Tổng lợi nhuận kế tóan trước thuế

876,274,862

1,738,918,661

15

Thuế thu nhập doanh nghiệp

245,356,961

486,897,225

16

1/ Ông/bà đã đầu tư mua cổ phiếu của các công ty niêm yết lần nào chưa?
a) chưa
b) rồi
2) Ông/bà có quan tâm tới Báo cáo tài chính của các công ty niêm yết mà ông/bà định đầu tư:
a) có
b) không
Nếu câu trả lời 2 là b) thì dừng cuộc phỏng vấn.
3) Ông/bà quan tâm đến báo cáo tài chính nào sau đây? (có thể chọn nhiều câu trả lời ở câu hỏi
này)
a) Bảng cân đối kế toán
b) Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
c) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d) Bản thuyết minh báo cáo tài chính
4) Ông/bà hãy đánh giá các chỉ tiêu phân tích tài chính sau đây theo thang điểm từ 1 đến (trong
đó 5 là mức điểm quan trọng nhất)
Stt
1
2

1
2
3

Điểm
Chỉ tiêu
Các hệ số về khả năng thanh toán
Hệ số khả năng thanh toán hiện thời
(= Tài sản ngắn hạn/ Nợ ngắn hạn)
Hệ số khả năng thanh toán nhanh
(= (Tài sản ngắn hạn – hàng tồn kho)/Nợ


quân)
Nhóm hệ số nợ
Hệ số nợ
(= Tổng nợ/ Tổng tài sản)
Hệ số nợ dài hạn trên tổng tài sản
(= Nợ dài hạn/ Tổng tài sản)
Hệ số nợ trên vốn cổ phần
(= Nợ dài hạn/ Vốn cổ phần)
Khả năng thanh toán lãi vay
(= Lợi nhuận trớc thuế và lãi vay/Chi phí lãi
vay)
Các hệ số về khả năng sinh lời
Hệ số lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
(= Lợi nhuận thuần từ HĐKD/DTT)
Hệ số lợi nhuận ròng
(= Lợi nhuận sau thuế/DTT)
Hệ số lợi nhuận trên vốn cổ phần (ROE)
(= Lợi nhuận sau thuế/ Vốn chủ sở hữu)
Chỉ tiêu đánh giá thu nhập
Thu nhập trên cổ phiếu (EPS)
Chỉ tiêu khác:
............
……………………………………………
............
……………………………………………
............
……………………………………………
............
……………………………………………

ngày một hoàn thiện hơn (thông qua những điểm mạnh và điểm yếu) đặc biệt là trong bối cảnh hội
nhập hiện nay.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
CHÚC ÔNG BÀ THÀNH CÔNG !

PHỤ LỤC 9: BẢNG TÍNH TOÁN P/E BÌNH QUÂN CHUNG


PE bình quân năm 2004 & năm 2005 được tính toán như sau:
STT

1

2

3

4


0.00

8.37

9.10

0.00

18.47

Năm 2005

15.51

21.82

140.66

16.84

19.52

162.97

19.77

STT

8


Năm 2004

5.36

46.83

3.55

9.28

6.17

6.17

x

Năm 2005

9.28

21.52

12.92

20.82

14.02

13.32


PMS

PNC

x

x

6.68

7.47

x

PE

Năm 2004

10.33

2.63

Năm 2005

9.75

17.45

18.12


SAV

SFC

SGH

SSC

TMS

Năm 2004

10.71

9.36

7.19

6.67

10.14

x

10.46

Năm 2005

40.69


TRI

TS4

VFMVF1

VTC

quân

PE

PE

Năm 2004
Năm 2005

x
16.82

11.89

6.53

0.00

7.08

9.10


Career

NĂM 2004
PE

PE bình
quân ngành

10.71
THƯƠNG MẠI
(COMMERCE)

PE

PE bình quân
ngành
40.69

0.00

140.66
6.15

3

PNC

4

GIL


HAP

2

BPC

1

VIỄN THÔNG
(TELECOM)

GIẤY & BAO BÌ
(PAPER & PACKAGING)

X

NĂM 2005

9.36

8.22

7.08

6.17

28.01

26.47

6

9.14

9.76

21.82
37.37

6.68

9.63

SSC

X

14.30

7

KDC

x

24.45

1

DPC

19.52
13.32

DHA

5.36

9.28

5

NHC

x

23.00

1

AGF

7.14

20.68

21.52

162.97

6.17


22.5


2

TS4

(SEAFOOD)

6.53

29.42

1

SAV

ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
(HOME WARE)

7.19

7.19

16.15

1

TMS

PMS

7.47

2

SFC

NĂNG LƯỢNG, DẦU KHÍ,
GAS
(ENERGY, OIL & GAS
TOTAL)

9.28

20.82

x

18.12

6.67

10.14

33.45

16.15

18.31

30-Jun-2006 Comp.&Conso. Reviewed 10-Aug-2006 17:42

TNL

Financial Statement Quarter 2/2006

30-Jun-2006 Comp.&Conso. Reviewed 10-Aug-2006 17:25

SAMCO

Financial Statement Quarter 2/2006

30-Jun-2006

Company

Reviewed 10-Aug-2006 17:23

VARO

Financial Statement Quarter 2/2006

30-Jun-2006

Company

Reviewed 10-Aug-2006 17:20

LOXLEY


30-Jun-2006

Company

Audited 10-Aug-2006 17:12

CHUO

Financial Statement Quarter 2/2006

30-Jun-2006 Comp.&Conso. Reviewed 10-Aug-2006 17:08

TGCI

Financial Statement Quarter 2/2006

30-Jun-2006 Comp.&Conso. Reviewed 10-Aug-2006 17:08

JUTHA

Financial Statement Quarter 2/2006

30-Jun-2006 Comp.&Conso. Reviewed 10-Aug-2006 17:06

KYE

Financial Statement Quarter 1/2007

30-Jun-2006


Reviewed 10-Aug-2006 17:05

Reviewed 10-Aug-2006 13:28

NKI

Financial Statement Quarter 2/2006

30-Jun-2006 Comp.&Conso. Reviewed 10-Aug-2006 12:55

DCON

Financial Statement Quarter 2/2006

30-Jun-2006 Comp.&Conso. Reviewed 10-Aug-2006 12:52

DCON

Financial Statement Quarter 2/2006

30-Jun-2006

Company

Reviewed 10-Aug-2006 12:47

TYCN

Financial Statement Quarter 2/2006


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status