Bài Tập lí 10 nc chương II- III rất hay - Pdf 43

Chơng II :Động lực học chất điểm &
Ch ơng III : Cân bằng chuyển động của vật rắn
1 . Câu nào sau đây nói về tác dụng của lực là đúng?
A . Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật đều đứng yên .
B . Vật A chuyển động đợc khi có vật tác dụng lên nó .
C . Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có những lực không cân bằng tác dụng lên nó.
D . Khi các lực tác dụng lên vật đang chuyển động trở nên cân bằng thì vật dừng lại.
2 . Khối lợng của một vật không ảnh hởng đến:
A . Gia tốc của vật khi chịu tác dụng của một lực. B .Vận tốc của vật khi chịu tác dụng của một lực.
C. Mức quán tính của vật. D. Hớng gia tốc của vật
3 . Cặp "lực và phản lực " trong định luật III Niu -Tơn
A . phải tác dụng và cùng một vật. B . phải tác dụng vào hai vật khác nhau.
C . Không cần phải cùng nhau về chiều. D .Phải bằng nhau về độ lớn nhng không phải cùng phơng .
4. Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bổng nhiên ngừng tác dụng thì.
A. Vật lập tức dừng lại.
B. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
C. Vật chuyển động châm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.
D. Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
5. Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách
A. Dừng lại ngay B. Ngả ngời về phía sau
C. Chúi ngời về phía trớc D. Ngả ngời sang bên cạnh
6. Trong các cách việt hệ thức của định luật niu tơn sau đây, cách nào viết đúng
A.

F
= ma B.

F
= - m

a

r
mm
B. F
hd
= G
r
mm
21
.
C. F
hd
=
2
21
.
r
mm
D. F
hd
=
r
mm
21
.

12. Một vật khối lợng 1kg, ở trên mặt đất có trọng lợng 10N khi chuyển vật tới một điểm cách tâm trái đất 2R ( R bán kính
trái đất) thì nó có trọng lợng là:
A. 1N B. 2,5N C. 5N D. 10N
13 . Gọi độ cứng của lò xo là k, khối lợng vật nặng m, gia tốc rơi tự do là g. Độ giãn của lò xo phụ thuộc vào những đại lợng
nào? ( khi vật cân bằng)

=
N
1
à
C. F
mst
=
t
N
à
D. . F
mst
= 2
N
t
.
à

17. Công thức tính độ lớn của lực hớng tâm.
A. F
ht
=
r
v
m
2
B. F
ht
= m.v
2

3
21

=+
FFF
B.
3
21

=+
FFF
C.
321
FFF
=+
D.
321
FFF
=+
20. Biểu thức mô men lực của một vật đối với một trục quay là:
A. M =
d
F
B. M = d. F C. M =
F
d
D. M = F
21. Quy tắc tổng hợp hai lực song song chiều đợc xác định thông qua các biểu thức:
A. F = F
1

2
;
1
2
1
2
d
d
F
F
=
D. F = F
1
- F
2
;
1
2
2
1
d
d
F
F
=

22. điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng.
A. Ba lực đồng quy B. Ba lực đồng phẳng
C. Ba lực đồng phẳng và đồng quy D. Hợp lực của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba.
24. Một chất điểm đứng cân bằng khi thoả mãn điều kiện:

FF

=
C.
BA
AB
FF

=
D.
BA
AB
FF
=
28. Biểu thức tính gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao h so với mặt đất là:
A. g =
hR
GM
+
B. g =
2
)( hR
GM
+
C. g =
3
)( hR
GM
+
D. g =

=
à

Phần khó
1. Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây giá trị nào là độ lớn của hợp lực.
A. 1N B. 23N C. 11N D. 25N
2. Phân tích lực

F
thành hai lực
1

F
,
2

F
theo hai phơng OA vào OB; các giá trị nào sau đây là độ lớn của hai lực thành
phần?
A. F
1
= F
2
= F
B. F
1
= F
2
=
2

F
4. Một hợp lực 1N tác dụng vào một vật có khối lợng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Quãng đờng mà vật đi
trong thời gian đó là.
A. 0,5m B. 2m C. 1m D. 4m
5. Phơng trình quỹ đạo của chuyển động ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu v
0
là:
A. y =
2
0
2
2
1
v
gx
B. y =
0
2
v
gx
C. y =
x
v
g
2
0
2
1
D. y =
0

A.
3
L
B.
4
L
C.
3
2L
D. 0
9. Một vật có khối lợng 8kg trợt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc 2m/s
2
lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?
So sánh độ lớn của lực này với trọng lợng của vật. Lấy g = 10m/s
2
.
A. 1,6N ; nhỏ hơn B. 16N ; nhỏ hơn C. 16 0N ; lớn hơn D. 4N ; lớn hơn
10. Một quả bóng khối lợng 0,5 kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N. Thời gian chân tác
dụng vào bóng là 0,02s. Quả bóng bay đi với tốc độ
A. 0,01 m/s B. 0,1 m/s C. 2,5 m/s D. 10 m/s
11. Một ô tô có khối lợng 1200 kg chuyển động đều qua một cầu vợt ( coi là cung tròn) với tốc độ là36 km/h. Hỏi áp lực của
ô tô vào mặt đờng tại điểm cao nhất là bao nhiêu. Biết bán kính cong của đoạn cầu vợt là 50m, lấy g = 10m/s
2
.
A. 11760N B. 11950N C. 14400N D. 9600N
12. Một vật đợc ném ngang ở độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v
0
= 20m/s. lấy g = 10 m/s
2
. Thời gian chuyển động và tầm

. Khi F tác dụng vào vật có khối lợng m=m
1
+m
2
thì m thu đợc gia tốc:
A.5 m/s
2
B.1 m/s
2
C.1,2 m/s
2
D.0,53 m/s
2
15. Quả bóng có khối lợng 200g bay đập vuông góc vào tờng với vận tốc 10m/s rồi bật ngợc trở lại theo phơng cũ với vận tốc
5m/s,thời gian va chạm là 0,1 s.Lực mà tờng tác dụng vào bóng có độ lớn:
A.30N B.10N C3N. D.5N
16. Có 3 khối hộp giống hệt nhau đợc nối với nhau bằng hai dây và đợc đặt trên mặt phắng nằm ngang có ma sát . Hệ vật đợc
tăng tốc bởi hợp lực F sau một thời gian hệ chuyển động thẳng đều. Hợp lực tác dụng lên khối giữa là bao nhiêu?
A. 0B. F
C.
3
2F
D.
3
F
17. Một tấm ván nặng 240 N đợc bắc qua một con mơng. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4m và cách điểm tựa B
1,2m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu?
A. 160N B. 80N C. 120N D. 60N
18. Có hai lực vuông góc với nhau có độ lớn là 3N và 4N. Hợp lực của chúng tạo với hai lực này các góc:
A. 30

2

F
gia tốc chuyển động của hệ là
A. 0,4m/s
2
B. 0,6m/s
2
C. 0,8m/s
2
D. 1,0m/s
2
Câu 57. Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lợng 5,0 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2,0 m/s đến 8,0 m/s trong 3,0 s. Hỏi lực tác dụng vào vật
là bao nhiêu?
A. 10 N.
B. 15 N.
C. 1,0 N.
D. 5,0 N.
Câu 58. Một ôtô đang chạy với tốc độ 60 km/hthì ngời lái hãm phanh,xe đi tiếp đợc quãng đờng 50 m thì dừng lại.Hỏi nếu ôtô chạy với tốc độ 120 km/h thì
quãng đờng đi đợc từ lúc hãm phanh cho đến khi dừng lại là bao nhiêu?
A. 200 m.
B. 100 m.
C. 70,7 m.
D. 141 m.
Câu 59. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính,làm vỡ kính.
A. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính bằng (về độ lớn) lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
B. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
C. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
D. Viên đá không tơng tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

Câu 65. Một con tau vũ trụ bay về hớng Mặt trăng.Hỏi con tau đó ở cách tâm Trái Đất băng bao nhiêu lần bán kính Trái Đất thì kực hút của Trái Đất và của Mặt
Trăng lên con tàu sẽ cân bằng nhau? Cho biết khoảng cách từ tâm trái đát tới tâm Mặt Trăng băng 60 lần bán kính của Trái Đất; Khối lơng của Mặt Trăng nhỏ
hơn khối lợng của Trái Đất 81 lần.
A. 54 R. B . 61 R. C . 45 R. D . 59 R.
Câu 66. Một lò xo có độ dài tự nhiên 20 cm.khi bị kéo,lpf xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng 5 N. Hỏi khi lực đàn hhồi của lò xo bằng 10 N,thì chiều dài
của nó bằng bao nhêu ?
A. 28 cm. B .40 cm. C . 48 cm. D . 22 cm.
Câu 67. Một lò xo có độ dài tự nhiên 10 cm và có độ cứng 40 N/m.giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1,0 N để nén lò xo.khi ấy, chiều dài của
nó là bao nhiêu?
A. 7,5 cm. B . 2,5 cm. C . 12,5 cm. D . 9,75 cm.
Câu 68. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 25 cm đợc treo thẳng đứng. Khi móc vào đầu tự do của nó một vật có khối lợng 20 g thì lỗ dài 25,5 cm. Hỏi nếu treo một
vật có khối lơng 100 g thì lỗ có chiều dài là bao nhiêu ?
A. 27,5 cm. B . 30 cm. C . 23 cm. D . 28 cm.
Câu 69. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm và có độ cứng 75 N/m. lo xo vợt quá giới hạn đàn hồi của nó khi bị kéo dãn vợt quá chiều dài 30 cm. Lực đàn hồi
cực đại của lò xo là :
A. 7,5 N. B . 9 N. C . 10 N. D . 12 N.
Câu 70 . Một lò xo đợc giữ cố định ở một đầu. Khi tác dụng vào đầu kia của nó một lực kéo F1 = 1,8 N thì nó có chiều dài l1 = 17 cm. khi lực kéo là F2 = 4,2 N
thì nó có chiều dài là l2 = 21 cm. Độ cứng và chiều dài tự nhiên của lỗ là :
A. 14 cm ; 60 N/m. B . 12 cm ; 65 N/m. C . 8 cm ; 50 N/m. D . 10 cm ; 70 N/m.
Câu 71. Hãy chọn câu đúng.
Một vật lúc đầu năm trên một mặtt phẳng nhám nằm ngang.sau khi đợc truyền một vận tốc đầu,vật chuyển động chem. dần vì có
A. lực ma sát. B . phản lực. C . Lực tác dụng ban đầu. D . Quán tính.
Câu 72. Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu)ding gậy gạt một quả bang để truyền cho nó một vận tốc đầu 10 m/s.hhệ số ma sát trợt giữa băng và
mặt băng là 0,10. Hỏi quả bang đi đợc một đoạn đờng là bao nhiêu thì dừng lại ? lấy g = 9,8 m/s
2
.
A. 51 m. B . 45 m. C . 57 m. D . 39 m.
Câu 73. Điều gì sảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép hai mặt tiếp xúc tăng lên ?
A. Không thay đổi. B . Không biết đợc. C . Tăng lên. D . Giảm đi.
Câu 74. Ngời ta đẩy một chiếc hộp để truyền cho nó một vận tốc đầu v0 =3,5 m/s. Sau khi đẩy hộp trợt trên sàn nhà. Hệ số ma sát trợt giữa hộp và sàn nhà là

A. 90
0
B. 60
0
C. 45
0
D. 30
0
Câu 2: Đơn vị của mômen lực là
A. N.m B. N/m C. N/m
2
D. N.m
2
Câu 3: Thanh AB có chiều dài l = 60cm . Quay quanh trục O cách đầu A một khoảng OA= 20 cm. Tác dụng lên đầu B lực F
2
bằng bao nhiêu để thanh ở trạng
thái cân bằng
A. 30N
B. 40N
C. 50N
D. 60N
Câu4: Một bánh xe đạp dang quay quanh trục với tốc độ góc

=12.56 rad/s . Nếu mô men lực tác dụng lên nó mất đi thì:
A- bánh xe quay đều với tốc độgóc

=12.56 rad/s
B- Bánh xe dừng lại
C- Bánh xe quay ngợc lại
D- Bánh xe quay chậm rồi dừng lại

1
- F
2
D. F = F
1
- F
A
B
2
F

1
F

1
.
O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status