Thứ ngày tháng năm
Tiết 1
I/ Mục tiêu:
1. Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (HTL), kết hợp với kiểm tra
tra kĩ năng đọc hiểu (HS trả lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài học)
Y/c về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc từ đầu
HK I của lớp 4 (Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ cái/phút, biết ngừng
nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội
dung văn bản nghệ thuật)
2. Hệ thống một số điều cần ghi nhớ về nội dung nhân vật của các bài tập
đọc là truyện kể thuộc 2 chủ điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều
II/ Đồ dung dạy học:
- Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc và HTL trong 17 tuần học
+ 15 phiếu. Trong đó: có 10 phiếu - mỗi phiếu ghi tên một bài TĐ ttừ tuần
11 – 17
+ 7 phiêu - Mỗi lphiếu ghi tên 1 bài TĐ có yêu cầu HTL
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi chú
1 Giới thiệu bài:
- Trong tuần này các em sẽ ôn tập
và kiểm tra lấy điểm HKI
2 Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài
đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi
về nội dung bài đọc
- Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và
trả lời câu hỏi
- Cho điểm trực tiếp từng HS
3 Lập bảng tổng kết:
- 4 HS đọc thầm lại các truyện kể,
trao đổi và làm bài
- Cử đại diện dán phiếu đọc phiếu.
Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Thứ ngày tháng năm
Tiết 2
I/ Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, kiểm tra sự hiểu biết của HS về nhân vật
(trong các bài tập đọc) qua bài tập dặt câu nhận xét về nhân vật
- Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành chọn thành ngữ,
tục ngữ hợp với tình huống đã cho
II/ Đồ dung dạy - học :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Một số tờ phiếu khổ to viết nội dung BT3
III/ Hoạt động dạy - học :
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi chú
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi bài
lên bảng
2 Kiểm tra đọc:
- Tiến hành tương tự như ở tiết 1
3 Ôn luyện về kĩ năng đặt câu:
- Gọi HS đọc y/c và mẫu
- Gọi HS trình bày. GV sửa lỗi dung
từ diễn đạt cho từng HS
- Nhận xét, khen ngợi những HS đặt
câu đúng hay
4. Sử dụng thành ngữ, tục ngữ:
- Gọi HS đọc y/c BT3
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1)
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài (trực tiếp và
gián tiếp – SGK) 2 cách kết bài (mở rộng và không mở rộng – SGK)
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học Ghi chú
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi bài
lên bảng
2 Kiểm tra đọc
- Tiến hành tương tự như tiết 1
3 Ôn luyện về các kiểu mở bài,
kết bài trong bài văn kể chuyện
- Gọi HS đọc y/c
- Y/c HS lđọc truyện Ông Trạng
thả diều
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc phần
ghi nhớ trên bảng phụ
- Y/c HS làm việc cá nhân
- Gọi HS trình bày, GV sửa lỗi
dung từ, diễn đạt và cho điểm HS
viết tốt
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại BT2 và
chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc thành tiếng
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả lớp
đọc thầm
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
- HS viết phần mở bài gián tiếp
d) Soát lỗi - chấm bài
4. Củng cố đặn dò:
- Nhận xét bài viết của HS
- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ
Đôi que đan
- Lắng nghe
- 1 HS lđọc thành tiếng
+ Mũ len, khăn, áo của bà, của bé,
của, mẹ cha
+ Rất chăm chỉ, yêu thương những
người thân trong gia đình
- Các từ ngữ: mũ, chăm chỉ, giản
dị, đỡ ngượng, que tre, ngọc ngà
…
Thứ ngày tháng năm
Tiết 5
I/ Mục tiêu:
1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
2. Ôn luyện về danh từ, động tự tính từ. Biết đặt câu hỏi cho các bộ phân
của câu
II/ Đồ dung dạy học:
- Phiếu tên từng bài tập đọc, HTL trong 9 tuần đầu
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ 2 bảng để HS làm BT2
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi chú
1. Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
2. Kiểm tra đọc
- Tiến hành tương tự như tiết 1
3. Ôn luyện về danh từ, động từ,
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL
- Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật: Quan sát 1 đồ vật, chuyển kết quả
quan sát thành dàn ý. Viết mở bài kiểu dán tiếp và kết bài kiểu mở
rộng cho bài văn
II/ Đồ dung dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ khi viết bài văn miêu tả đồ
vật (SGK trang 145)
- Một số tờ giấy khổ to để HS lập dàn ý chop BT 2a
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi chú
1. Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu của tiết học
2. Kiểm tra đọc:
- Tiến hành tương tự như tiết 1
3. Ôn luyện về văn miêu tả
- Gọi HS đọc y/c
- Y/c HS đọc phần ghi nhớ trên
bảng phụ
- Y/c HS tự làm bài. GV nhắc HS
+ Đây là bài văn miêu tả đồ vật
+ Hãy quan sát thật kĩ chiếc bút,
tìm những đặc điểm riêng mà
không thể lẫn với bút của bạn khác
+ Không nên tả quá chi tiết, rườm
rà.
- Gọi HS trình bày. GV ghi nhanh ý
chính lên dàn ý lên bảng
a) Mở bài:
+ Giới thiệu cây bút
• GV thực hiện theo hướng dẫn kiểm tra của nhà trường
Thứ ngày tháng năm
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các BT
II/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi chú
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nhắc lại dấu hiệu chia
hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5
- Nhận xét
2. Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 Hướng dẫn HS tự tìm ra dấu
hiệu chia hết cho 9:
a) GV đặt vấn đề:
b) Cho HS tự phát hiện ra dấu hiệu
chia hết cho 9:
- GV giao nhiệm vụ cho HS: Tự
tìm vài số chia hết cho 9 và vài số
không chia hết cho 9
c) Tổ chức thảo luận phát hiện ra
dấu hiệu chia hết cho 9:
- Y/c HS viết các số chia hết cho 9
vào cột bên trái tương ứng. Viết số
không chia hết cho 9 vào cột bên
phải
- GV y/c HS tự làm bài vào vở
- HS làm tương tự như bài 1
- GV chữa bài, nhận xét
Bài 3:
- Y/c HS nêu cách làm và làm bài
- Y/c HS nhận xét, bổ sung bài làm
của bạn
- GV nhận xét
Bài 4:
- Y/c HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn cho HS làm một
và số đầu
- Y/c HS tự làm bài
- GV nhận xét
3. Củng cố dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS
về nhà làm bài tập hướng dẫn làm
tập thêm chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe
- 1 HS nêu
- HS làm vào VBT
- Chọn số mà tổng các chữ số
không chia hết cho 9
- HS làm bài vào VBT
- 1 HS nêu
- HS làm bài vào vở
- Nhận xét, 2 HS ngồi cạnh nhau
đổi chéo vở để kiểm tra bài của
nhau
- 1 HS đọc
. Số 27 có tổng là 2 + 7 = 9
Vậy 9 chia hết cho 3
. Số 15 có tổng là 1 + 5 = 6
Vậy 6 chia hết cho 3
* Vậy dấu hiệu chia hết cho 3 đều
có tống các chữ số chia hết cho 3
- GV ghi nhanh lên bảng
VD:
. Số 28 có tổng là 2 + 8 = 10
- Lắng nghe
- HS lăng nghe
- HS tìm :
15 : 3 ; 20 : 3 ; …
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Vậy 10 không chia hết cho 3
. Số 16 có tổng là 1 + 6 = 7
Vậy 7 không chia hết cho 3
* Vậy dấu hiệukhông chia hết cho 3
đều có tống các chữ số không chia
hết cho 3
2.3 Luyện tập:
Bài 1:
a)
- Y/c HS đọc đề bài và nêu cách
làm
- Y/c HS tự làm bài
- GV hướng dẫn HS làm mẫu một
vài số
- GV nhận xét
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu chia hết cho 5,
dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3
II/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi chú
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS
- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2
và cho ví dụ minh hoạ
- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 5
và cho ví dụ minh hoạ
- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9
và cho ví dụ minh hoạ
- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3
và cho ví dụ minh hoạ
- GV chữa bài, nhận xét
2. Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 Luyện tập:
Bài 1:
- Y/c HS tự làm bài vào vở
- GV nhận xét
Bài 2:
- Y/c HS tự làm bài
- GV nhận xét
- 4 HS lên bảng làm bài, HS dưới
lớp theo dõi để nhận xét bài làm