ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG- QUẢNG
NAM
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Cho hàm số y = ∫ x.cos 2xdx . Chọn phát biểu đúng
π π
A. y ' ÷ =
6 12
π π
B. y ' ÷ =
6 6
π π 3
C. y ' ÷ =
6 12
Câu 2: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
B. y = −2
A. x = −2
π π 2
D. y ' ÷ =
3
3
2
Câu 4: Cho đồ thị ( C ) : y = x − 3x + x + 1 . Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có hoành độ x = 0 cắt
đồ thị (C) tại điểm N (khác M). Tìm tọa độ điểm N.
A. N ( 3; 4 )
B. N ( −1; −4 )
C. N ( 2; −1)
D. N ( 1;0 )
Câu 5: Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình 4 x −1 − 3.2 x + 5 = 0 . Tính S.
A. S = log 2 12
C. S = log 2 20
B. S = 20
D. S = 12
Câu 6: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên ¡ với bảng xét dấu đạo hàm như sau:
x
f ’(x)
−∞
D. 1
A. m = − 2
B. m = −2 2
C. m = −4
D. m = −2
Câu 8: Một hình trụ có 2 đáy là 2 hình tròn tâm O và O’ và có bán kính r = 5 . Khoảng cách giữa 2 đáy là
OO ' = 8 . Gọi ( α ) là mặt phẳng qua trung điểm của đoạn OO’ và tạo với đường thẳng OO’ một góc 450.
Tính diện tích S của thiết diện tạo bởi mặt phẳng ( α ) và hình trụ.
A. S = 24 2
B. S = 48 2
C. S = 36 2
D. S = 36
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là trung điểm của SA và N là điểm trên SC sao cho SN = 2NC .
Tính tỷ số k giữa thể tích khối chóp ABMN và thể tích khối chóp S.ABC.
A.
2
3
B.
D. y = − x 3 + 3x − 1
Câu 12: Cho hàm số y = − x 2 − 2x . Khẳng định nào sau đây đúng
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −2;1)
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1; 2 )
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; +∞ )
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1)
Câu 13: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = e x , y = 0, x = 0, x = 1 . Tính thể tích V của
vật thể tròn xoay được sinh ra khi ta quay hình (H) quanh trục Ox.
A. V = π ( e − 1)
B. V = e + 1
C. V = π ( e + 1)
Trang 2
D. V = πe
2
Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cot x
A. ∫ f ( x ) dx = − cotx + C
B. ∫ f ( x ) dx = − cot x − x + C
C. ∫ f ( x ) dx = cot x − x + C
D. ∫ f ( x ) dx = − cot x + x + C
C. ( 2;10 )
D. ( 3;9 )
Câu 18: Trong không gian toạ độ Oxyz cho A ( 1; 2;0 ) , B ( −3;0;0 ) . Viết phương trình trung trực của ∆
của đoạn AB biết ∆ nằm trong mặt phẳng ( α ) : x + y + z = 0
x = −1 + t
A. ( ∆ ) y = 1 − 2t
z = 0
x = −1 + t
B. ( ∆ ) y = 1 − 2t
z = t
Câu 19: Số các giá trị m để đồ thị hàm số y =
A. 1
x = −1 + t
C. ( ∆ ) : y = 1 − 2t
z = − t
x = 1 + t
∫0 ex + 1 dx = ln 2
B. a = 2 ln 2
C. a = 0
Trang 3
D. a = 2
2
4
Câu 22: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên ¡ . Biết ∫ f ( x ) xdx = 2 , hãy tính I = ∫ f ( x ) dx
2
0
A. I = 1
C. I =
B. I = 2
0
1
2
là góc giữa đường thẳng ( ∆ ) và mặt phẳng (P). Số đo góc α gần
nhất với giá trị nào dưới đây.
A. 48011'
B. 48010 '
C. 480 40 '
D. 480 48'
Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh SA vuông góc với mặt đáy
(ABC) và SA = a 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A. V =
3a 3
4
B. V =
a3
12
C. V =
a3
4
D. V =
B. 7, 747 dm
C. 7, 745 dm
D. 7, 746 dm
Câu 28: Bất phương trình log 3 x + log5 x > 1 có nghiệm là
A. x > 15
D. x > 3log5 15
B. x > 5log3 15
C. x > 5log15 3
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M ( 1; 2;3) ; N ( 2; −3;1) ; P ( 3;1; 2 ) . Tìm tọa độ điểm Q
sao cho MNPQ là hình bình hành.
A. Q ( −4; −4;0 )
B. Q ( 2;6; 4 )
C. Q ( 4; −4;0 )
Câu 30: Biết f ( x ) có một nguyên hàm là 17 x . Xác định biểu thức f ( x )
Trang 4
D. Q ( 2; −6; 4 )
A. f ( x ) =
4
Câu 33: Số giá trị m để phương trình x − 4 = m ( 1 − x ) có đúng một nghiệm là:
A. 3
B. 0
C. vô số
D. 1
Câu 34: Một hình chóp tứ giác đều có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 600 và diện tích xung quanh
4a 2 . Tính diện tích S của mặt đáy hình chóp.
A. S = a 2
B. S = a 2 3
x
Câu 35: Cho các hàm số y = 3 ; y = log 3 x; y =
C. S = 2a 2
D. S = 2 3a 2
1
; y = x 3 . Chọn phát biểu sai
3x
A. Có hai đồ thị có tiệm cận đứng.
D. M > P > N
Câu 38: Khối bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng
A. 8 mặt phẳng
B. 5 mặt phẳng
C. 9 mặt phẳng
D. 7 mặt phẳng
1 3
2
Câu 39: Tìm m để hàm số y = x − mx + x − 3 đạt cực trị tại x = 1 .
3
A. m = 0
B. m = 1
D. m = −1
C. Không tồn tại m.
Câu 40: Cho các đẳng thức thức sau
3
x =x
1
3
B. m = 0
C. m = ±1
D. m = −1
2
2
2
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S) : x + y + z − 2x + 4y − 4z + 7 = 0 . Tìm
tọa độ điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox là lớn nhất.
A. M ( 0; −3; 2 )
B. M ( 2; −2;3)
C. M ( 1; −1;1)
D. M ( 1; −3;3)
Câu 43: Xác định a sao cho log 2 a + log 2 5 = log 2 ( a + 5 ) .
A. a = 5
B. a =
4
5
C. a =
D. y ' ( 3) = 27
( x > 0 ) . Xác định k sao cho biểu thức
C. k = 4
23
P = x 24 .
D. Không tồn tại k.
Câu 47: Xét các hàm số được nêu trong các phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào không đồng
biến trên từng khoảng xác định của nó?
A. y = 2x − 1
C. y =
B. y = x 4 + 1
x +1
x+2
D. y = x 3 − 3x 2 + 3x − 1
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M ( 0; 2;1) và mặt phẳng ( P ) : x + y + z = 0 . Tìm
toạ độ điểm N là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (P).
A. N ( −1;1;0 )
B. N ( −1;0;1)
C. N ( −2; 2;0 )
=
= và mặt phẳng
2
−1 3
D. d || ( α )
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG- QUẢNG
NAM
BẢNG ĐÁP ÁN
1-A
2-B
3-C
4-A
5-C
6-D
7-B
23-D
24-D
25-C
26-A
27-D
28-C
29-C
30-D
31-D
32-B
33-B
34-C
35-C
36-A
37-A
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG- QUẢNG
NAM
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
π π
Ta có: y = ∫ x.cos 2xdx ⇒ y ' = x.cos 2x ⇒ y ' ÷ =
6 12
Câu 2: Đáp án B
2 − 2x
y = lim
= −2
xlim
→+∞
x →+∞ x + 1
Ta có:
=> Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = −2 .
lim y = lim 2 − 2x = −2
x →−∞ x + 1
x →−∞
Câu 3: Đáp án C
x = y
2
Do y = x ⇒
. Do trong hình vẽ ta tính phần đồ thị với x < 0 do đó tính diện tích hình phẳng
x = − y
Khi đó PT hoành độ giao điểm của (C) và ∆ là: x − 3x + x + 1 = x + 1 ⇔
x = 3
Câu 5: Đáp án C
2 x = 10
x = log 2 10 x1 = log 2 10
t = 10
t2
⇔ x
⇔
⇒
Đặt t = 2 , t > 0 ⇒ pt ⇔ − 3t + 5 = 0 ⇔
4
t = 2
x = 1
x 2 = 1
2 = 2
x
⇒ S = x1 + x 2 = log 2 10 + 1 = log 2 20
Câu 6: Đáp án D
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy f ' ( x ) đổi dấu qua điểm x = 1 suy ra hàm số có một cực trị tại x = 1 .
Câu 7: Đáp án B
2
Hàm số xác định khi và chỉ khi 3 − x ≥ 0 ⇔ − 3 ≤ x ≤ 3 ⇒ D = − 3; 3
x = −1
3 + x − 2x 2
2
2
Khi đó OH = OI tan 450 = 4 ⇒ CH = OC 2 − OH 2 = 52 − 4 2 = 3
Suy ra CD = 2CH = 6 . Mặt khác IH =
OH
= 4 2 ⇒ HK = 8 2
cos 450
Do đó diện tích thiết diện là S = HK.CD = 48 2
Câu 9: Đáp án B
Ta có:
VS.MNB SM SN 1 2 1
V
=
.
= . = ⇒ VS.MNB =
VS.ABC SA SC 2 3 3
3
Do đó VMN.ABC =
Lại có:
2
V
3
VS.ANB SN 2
2
V
=
2
Ta có: y ' = ( − x − 2x ) ' = −2x − 2 ⇒
y ' < 0 ⇔ −2 x − 2 < 0 ⇔ x > −1
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −1) , nghịch biến trên khoảng ( −1; +∞ )
Câu 13: Đáp án A
1
x
x
Thể tích cần tính bằng V = π∫ e dx = πe 0 = π ( e − 1)
1
0
Câu 14: Đáp án B
1 − sin 2 x
1
dx = ∫ 2 − 1÷dx = − cot x − x + C
Ta có ∫ f ( x ) dx = ∫ cot xdx = ∫
2
sin x
sin x
2
Câu 15: Đáp án A
1 2
Ta có: V = Sd .h = πr .h ⇒ A sai
3
Câu 16: Đáp án A
y ' > 0 ⇔ x > 0
1
( x ≠ 0) ⇒
=> Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ ) , nghịch biến
x ln 2
y ' < 0 ⇔ x < 0
trên khoảng ( −∞;0 ) .
+) Ta có: y ' =
+) Phương trình log 2 x = m (m là tham số) là pt hoành độ giao điểm đồ thị hàm số y = log 2 x có dạng
parabol và đường thẳng y = m song song với trục hoành, suy ra pt luôn có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 21: Đáp án A
a
d ( e x + 1)
a
ex
ea + 1
ea + 1
dx = ∫ x
= ln ( e x + 1) = ln
= ln 2 ⇒
= 2 ⇔ ea = 3 ⇔ a = ln 3
Ta có: ∫ x
0
e
+
1
e
+
1
+
+ = 1 hay 2x − y + z − 2 = 0
1 −2 2
2
6
Câu 24: Đáp án D
uuur
uur
· ; ( P ) = cos ·uuur; nuuur = 8 + 2 + 4 = 2
Ta có: u ∆ = ( 2; −1; 4 ) và n ( P ) = ( 4; −2;1) . Khi đó: sin ∆
∆
( P)
21. 21 3
Trang 11
(
)
(
)
(
)
log 5 2 + log 5 3
b +1
+
+
a a
log 3 5 log3 5
Câu 27: Đáp án D
Chu vi của đáy hình nón có độ dài bằng cung AB.
1
4π
=2
Độ dài cung AB là: l = . ( 2π8 ) = 4π . Suy ra bán kính đường tròn đáy hình nón là: r =
4
2π
Độ dài đường sinh của hình nón là l = 8dm ⇒ h = l2 − r 2 ≈ 7, 746dm
Câu 28: Đáp án C
x > 0
x > 0
x > 0
BPT ⇔
⇔
⇔
log 3 x + log 5 3.log 3 x > 1 log 3 x ( 1 + log 5 3 ) > 1 log 3 x > log15 5
x > 0
⇔
⇔ x > 5log15 3
log15 5
x > 3
Câu 29: Đáp án C
4
Với m = −4 ⇒ PT ⇔ x − 4 x = 0 ⇔ 3
hệ này có 3 nghiệm phân biệt.
x = 4
Do đó không tồn tại giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 34: Đáp án C
Gọi H là trung điểm cạnh CD của khối chóp tứ giác đều S.ABCD.
OH ⊥ CD
·
Khi đó
suy ra SHO
= 600
CD
⊥
SO
1
2
Ta có: Sxq = 4.SSCD = 4. SH.CD = 2SH.CD = 4a
2
0
⇒ SH.CD = 2a 2 . Mặt khác OH = SH.cos 60 =
SH
⇒ BC = SH
2
2
Khi đó BC.CD = 2a = SABCD
−
1
−
3ln
x
−
2
+
C
⇒
⇒a−b =5
÷
∫ ( x − 1) ( 2 − x )
∫ x −1 x − 2
b = −3
Câu 37: Đáp án A
Cho a = 3, b = 2 , ta có : P = log 3 2, M = log 6 2, N = log 2 2
3
Khi đó dễ nhận thấy P > M > N
Câu 38: Đáp án C
Hình bát diện đều có 9 mặt phẳng đối xứng.
Trang 13
Câu 39: Đáp án C
( )
Câu 41: Đáp án A
uur
uur r
2
Ta có: n α = ( m − 1; 2 − m ) . Để ( α ) || ( Ox ) thì n α .i = 0 ⇔ m 2 − 1 = 0 ⇔ m = ±1
O ∈ Ox
Chú ý: Với m = −1 ⇒ ( α ) : 2y + z = 0 mặt phẳng này chứa Ox vì khi đó
O ∈ ( α )
Câu 42: Đáp án D
Cách 1: Thử từng đáp án d ( M ( a; b;c ) ;Ox ) = b 2 + c 2 ta thấy M ( 1; −3;3) là điểm thỏa mãn yêu cầu.
Cách 2: ( S) : ( x − 1) + ( y + 2 ) + ( z − 2 ) = 2 có tâm I ( 1; −2; 2 ) suy ra hình chiếu vuông góc của I trên
2
2
2
x = 1
M1 ( 1; −3;3)
Ox là H ( 1;0;0 ) ⇒ IH : y = −2t . Cho IH ∩ ( S ) ⇒
suy ra M ( 1; −3;3) là điểm thỏa mãn.
M 2 ( 1; −1;1)
z = 2t
Câu 43: Đáp án C
Trang 14
1
1
11+ 4k
11 2
23
114 k 1+ 4k
11 + 4k 23
3
2
8k
24
x = x x .x = x x ÷ = x
=x ⇔
=
⇔k =3
÷ =x
8k
24
3
4
k
Câu 47: Đáp án B
(
−y
2
− 2 < 0 ∀y ∈ 0; 2
Suy ra P = 2 − y − 2y − 1 y ∈ 0; 2 ta có : P ' ( y ) =
2
2− y
(
Do đó: Pmin = P
( 2 ) = −2
)
2 − 1 ≈ −3,83
Trang 15
)
Câu 50: Đáp án D
uur uuur
Ta có: u d .n ( α ) = 2 + 5. ( −1) + 3 = 0 , mặt khác điểm A ( 1; −1;0 ) ∈ d nhưng không thuộc ( α ) nên d || ( α ) .
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG- QUẢNG
NAM
2 − 2x
.
x +1
C. y = −1
D. x = −1
[
]
Câu 3: Tính diện tích hình phẳng được đánh dấu trên hình bên
A. S =
26
3
B. S =
28
3
C. S = 2 3 −
2
3
D. S = 3 2 −
1
3
x
f ’(x)
−3
−
1
0
−
+∞
2
0
+
0
+
Hãy cho biết hàm số y = f ( x ) có bao nhiêu điểm cực trị
A. 0
B. 2
A.
2
3
B.
1
3
C.
1
4
D.
2
5
[
]
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I ( 3; 2; 2 ) tiếp xúc với Oz.
A. x 2 + y 2 + z 2 − 6x − 4y − 4z + 2 = 0
B. x 2 + y 2 + z 2 − 6x − 4y − 4z + 3 = 0
C. x 2 + y 2 + z 2 − 6x − 4y − 4z + 1 = 0
D. x 2 + y 2 + z 2 − 6x − 4y − 4z + 4 = 0
[
]
2
Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cot x
A. ∫ f ( x ) dx = − cotx + C
B. ∫ f ( x ) dx = − cot x − x + C
C. ∫ f ( x ) dx = cot x − x + C
D. ∫ f ( x ) dx = − cot x + x + C
[
]
Câu 15: Gọi r;h;l lần lượt là bán kính đáy , chiều cao và đường sinh của khối nón Sxq ;Stp ; V lần lượt là
diện tích xung quanh , diện tích toàn phần hình nón và thể tích khối nón. Chọn phát biểu sai.
1
A. V = πrh
3
B. l 2 = h 2 + r 2
C. Stp = πr ( l + r )
[
]
Trang 18
D. Sxq = πrl
z = 0
x = −1 + t
B. ( ∆ ) y = 1 − 2t
z = t
x = −1 + t
C. ( ∆ ) : y = 1 − 2t
z = − t
x = 1 + t
D. ( ∆ ) : y = 1 − 2t
z = t
[
]
Câu 19: Số các giá trị m để đồ thị hàm số y =
A. 1
x +1
không có tiệm cận đứng là
mx + 1
B. 3
[
]
2
4
Câu 22: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên ¡ . Biết ∫ f ( x ) xdx = 2 , hãy tính I = ∫ f ( x ) dx
2
0
Trang 19
0
A. I = 1
C. I =
B. I = 2
1
2
D. I = 4
[
]
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A ( 1;0;0 ) , B ( 0; −2;0 ) , C ( 0;0; 2 ) . Tính khoảng cách
từ điểm O đến mặt phẳng (ABC).
A. d = 2
B. 48010 '
C. 480 40 '
D. 480 48'
[
]
Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh SA vuông góc với mặt đáy
(ABC) và SA = a 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A. V =
3a 3
4
B. V =
a3
12
C. V =
a3
4
D. V =
a3
6
C. 7, 745 dm
D. 7, 746 dm
[
]
Câu 28: Bất phương trình log 3 x + log5 x > 1 có nghiệm là
A. x > 15
B. x > 5log3 15
C. x > 5log15 3
[
]
Trang 20
D. x > 3log5 15
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M ( 1; 2;3) ; N ( 2; −3;1) ; P ( 3;1; 2 ) . Tìm tọa độ điểm Q
sao cho MNPQ là hình bình hành.
A. Q ( −4; −4;0 )
B. Q ( 2;6; 4 )
C. Q ( 4; −4;0 )
D. Q ( 2; −6; 4 )
[
]
B. V = 24 3a 3
C. V = 12 3a 3
D. V = 8a 3
[
]
4
Câu 33: Số giá trị m để phương trình x − 4 = m ( 1 − x ) có đúng một nghiệm là:
A. 3
B. 0
C. vô số
D. 1
[
]
Câu 34: Một hình chóp tứ giác đều có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 600 và diện tích xung quanh
4a 2 . Tính diện tích S của mặt đáy hình chóp.
A. S = a 2
B. S = a 2 3
C. S = 2a 2
D. S = 2 3a 2
D. a − b = 1
[
]
Câu 37: Cho a > b > 1 . Gọi P = log a b; M = log ab b; N = log b b . Chọn mệnh đề đúng
a
A. P > M > N
B. M > N > P
C. P > N > M
D. M > P > N
[
]
Câu 38: Khối bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng
A. 8 mặt phẳng
B. 5 mặt phẳng
C. 9 mặt phẳng
D. 7 mặt phẳng
[
]
1 3
2
Câu 39: Tìm m để hàm số y = x − mx + x − 3 đạt cực trị tại x = 1 .
3
( x ≠ 0)
A. Có ba đẳng thức đúng.
B. Có hai đẳng thức đúng.
C. Có một đẳng thức đúng.
D. Không có đẳng thức nào đúng.
[
]
2
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( α ) : ( m − 1) x + 2y − mz + m + 1 = 0 . Xác
định m biết ( α ) || ( Ox ) .
A. m = 1
B. m = 0
C. m = ±1
D. m = −1
[
]
2
2
2
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S) : x + y + z − 2x + 4y − 4z + 7 = 0 . Tìm
tọa độ điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox là lớn nhất.
D. a > 0
A. D = ( −1;1)
B. D = ¡ \ { ±1}
C. D = ¡ \ { 1}
D. D = ( −∞; −1) ∪ ( 1; +∞ )
[
]
Câu 45: Tính đạo hàm của hàm y = x x tại điểm x = 3 .
A. y ' ( 3) = 27 ln 3
B. y ' ( 3) = 9 ln ( 3e )
C. y ' ( 3) = 27 ln ( 3e )
D. y ' ( 3) = 27
[
]
Câu 46: Cho biểu thức P = x k x 2 4 x 3
A. k = 3
B. k = 2
( x > 0 ) . Xác định k sao cho biểu thức
C. k = 4
[
]
Câu 49: Cho x,y là các số thực không âm thỏa mãn x 2 + y 2 − 2 = 0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x − 2y − 1 (làm tròn đến hai chữ số thập phân)
A. −3,81
B. −3,84
C. −3,82
D. −3,83
[
]
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( d ) :
( α ) : x + 5y + z + 1 = 0 . Xác định vị trí tương đối của d và ( α ) .
A. d ⊥ ( α )
B. d ⊂ ( α )
C. (d) cắt ( α )
[
]
Trang 23
x −1 y +1 z
=
= và mặt phẳng
2
−1 3