Giáo án tin 10 (bài 1-4) - Pdf 44

Giaựo aựn Tin 10 ẹoó Vieọt Cửụứng
Tun: 01 (08/09/200813/09/2008)
Tit: 01
Ngy son: 05/09/2008
Ngy dy: /09/2008
CHNG I
MT S KHI NIM CA TIN HC
Đ1. TIN HC L MT NGNH KHOA HC

I. Mc tiờu:
Hc sinh cn nm:
1. Kin thc:
Bit tin hc l 1 nghnh khoa hc: cú i tng, ni dung v phng phỏp nghiờn cu
riờng. Bit mỏy tớnh va l i tng nghiờn cu, va l cụng c.
Bit c s phỏt trin mnh m ca tin hc do nhu cu xó hi;
Bit cỏc c tớnh u vit ca mỏy tớnh;
Bit c mt s ng dng ca tin hc v mỏy tớnh in t trong cỏc hot ng ca
i sng.
2. K nng: Nhn bit c cỏc b phn ca mỏy tớnh: mn hỡnh, chut, bn phớm
3. Thỏi :
-Nhỡn nhn tin hc l mt ngnh khoa hc mi m cn phi nghiờn cu.
-Hc sinh cn nhn thc c tm quan trng ca mụn hc, v trớ ca mụn hc trong
h thng kin thc ph thụng v nhng yờu cu v mt o c trong xó hi tin hc húa.
II. Phng phỏp:
-Phng phỏp ca thy: Hi ỏp, din gii, c ghi, tho lun nhúm.
-Phng phỏp ca trũ: Nghe, ghi chộp, tho lun nhúm.
III. Phng tin dy hc
-Chun b ca giỏo viờn: SGK, SGV, Computer v projector.
-Chun b ca hc sinh: Sỏch giỏo khoa, c trc bi nh.
IV. Tin trỡnh bi hc
1. n nh lp: Kim tra s s.

- Giới thiệu một số từ chun ngành
tin học từ hình vẽ.
- Giới thiệu một số thuật ngữ tin học?
- Tin học là gì ?
- Trả lời.
- Trả lời.
-Trả lời.
- Nghe, ghi chép.
- Nghe, ghi.
- Thảo luận, trả lời.
học độc lập có nội dung, mục
tiêu, phương pháp nghiên cứu
riêng có ứng dụng hầu hết trong
các lĩnh vực hoạt động của xã
hội lồi người.
II. Đặc tính và vai trò của
máy tính điện tử.
- MTĐT là cơng cụ lao động
giúp việc tính tốn, lưu trữ, xử
lý thơng tin một cách nhanh
chóng và có hiệu quả.
- Những đặc tính ưu việt của
máy tính điện tử: (SGK)
III. Thuật ngữ “Tin học”.
+ Tin học:
Anh: informatics
Pháp: Informatique
Mĩ:Computer Science
+ Định nghĩa tin học:
SGK – trang 6.


I. Mc tiờu
1. Kin thc :
Bit khỏi nim thụng tin, lng thụng tin, cỏc dng thụng tin, mó húa thụng tin cho
mỏy tớnh.
Bit cỏc dng biu din thụng tin trong mỏy tớnh.
Hiu n v o thụng tin l bit v cỏc n b bi ca bit.
Bit c b mó ASCII.
2. K nng :
Bc u mó húa thụng tin n gin thnh dóy bit.
3. Thỏi :
Hc sinh cn nhn thc c tm quan trng ca mụn hc, v trớ ca mụn hc trong h
thng kin thc ph thụng v nhng yờu cu v mt o c trong xó hi tin hc húa.
II. Phng phỏp:
-Phng phỏp ca thy: Hi ỏp, din gii, c ghi, tho lun nhúm.
-Phng phỏp ca trũ: Nghe, ghi chộp, tho lun nhúm.
III. Phng tin dy hc
-Chun b ca giỏo viờn: SGK, SGV, Computer v projector.
-Chun b ca hc sinh: Sỏch giỏo khoa, c trc bi nh.
III. Tin trỡnh bi hc
1. n nh lp: Kim tra s s.
2. Kim tra bi c : Nờu nhng c im u vit ca mỏy tớnh?
3. Tin trỡnh bi hc:
HOT NG CA GV
HOT NG CA HS NI DUNG
+ Mi hs cho 1 vớ d v
thụng tin trong cuc sng
hng ngy ?
+ Cho vớ d d liu ?
+ Th no l thụng tin v

Giáo án Tin 10 Đỗ Việt Cường
nhiêu ?
+ Giới thiệu bảng ký hiệu
các đơn vị đo thơng tin,
đặt câu hỏi trả lời.
+ Hãy liệt kê các loại
thơng tin?
+ Loại thơng tin phi số có
mấy dạng ? Cho ví dụ ?
+ Thế nào là mã hố
thơng tin ?
+ Việc mã hóa thơng tin
dạng văn bản được mã
hóa như thế nào ?
+ Cho ví dụ?
+ Mã ASCII mã hóa
phạm vi bao nhiêu, gặp
khó khăn gì ?
+ Giới thiệu bộ mã
Unicode
+ Vẽ bảng ký hiệu.
+ Có 2 loại: loại số và phi
số.
Có 3 dạng: văn bản, hình
ảnh, âm thanh.
+ Thơng tin được biến thành
dãy bit để máy tính xử lý.
+ Ta dùng bộ mã ASCII để
mã hóa ký tự. Bộ mã ASCII
sử dụng 8 bit để mã hóa ký

IV. Củng cố và dặn dò:
1. Củng cố:
- Hãy nêu 1 vài ví dụ về thơng tin ?
Với mỗi loại thơng tin cho biết dạng của nó?
- Hãy phân biệt bộ mã ASCII và bộ mã UNICODE?
2. Dặn dò:
- Xem lại phần đã học
- Chuẩn bị phần V của bài 2
V. Rút kinh nghiệm:
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Tuần: 02 (15/09/200820/09/2008)
Tiết: 03
Ngày soạn: 13/09/2008
Ngày dạy: /09/2008
Trang 4
Kí duyệt tuần:
Ngày………..tháng……….năm 2008
Nguyễn Thò Liên
Giaựo aựn Tin 10 ẹoó Vieọt Cửụứng
Đ 2. THễNG TIN V D LIU

I. Mc tiờu
Hc sinh cn nm:
1. Kin thc :
Bit cỏc dng biu din thụng tin trong mỏy tớnh.
Hiu n v o thụng tin l bit v cỏc n b bi ca bit.

rng h m, trong
cuc sng chỳng ta
s dng h m c
+ Chỳng c mó húa chung
thnh dóy bit.
+ Vớ d:
VI v IV, V cú giỏ tr l 5
khụng ph thuc vi trớ.
S 15 v 51 p ph thc vo
v trớ
+ Cỏc nhúm tho lun cho ý
kin.
VD:
+ Hs lờn bng biu din.
H nh phõn: (c s 2) gm 2
ký hiu 0, 1 < 2
V. Biu din thụng tin trong
mỏy tớnh.
a. Thụng tin loi s:
H m:
H m La Mó khụng ph
thuc vo v trớ. tp ký hiu:
I=1, V=5,
H m thng dựng l h
im ph thuc vo v trớ. Bt
k s t nhiờn b>1 no cú th
chn lm h m.
Cỏc ký hiu dựng trong h m
cú giỏ tr l: 0,1,,b 1. S
ký hiu ny bng c s ca h

quy c: bit cao
nht l bit du (bit
7), s 1 l du õm,
0 l du dng.
+Vớ d:
10101010
2
thnh
s nguyờn cú du ?
+ Cỏc em xem ni
dung bi trang 13
biu din s thc
v tho lun?

+ Hóy biu din
H thp phõn: (c s 10)
gm 10 ch s
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 < 10
H thp lc phõn: (c s 16)
gm 16 ký hiu
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,A,B,C,D,
E,F < 16
+ Cỏc nhúm thc hin.
+ Cỏc nhúm thc hin.
+ Hs trao i, lờn bng.
+ Tho lun, lờn bng.
+ Nghe, ghi chộp.
.
+ Cỏc nhúm thc hin
+ Cỏc nhúm tho lun, lờn

0
b
0
+ d
-
1
b
-1
+ + d
-m
b
-m
H thp phõn: (c s 10)
Kớ hiu gm 10 ch s:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
* Cỏc h m thng dựng trong
tin hc:
H nh phõn: (c s 2) ch s
dng 2 ký hiu 0 v 1
Vớ d: 1010
2
= ?
10
H thp lc phõn:(c s 16, hay
gi l hexa) s dng ký hiu:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,A,B,C,D,E,F
trong ú A,B,C,D,E,F cú giỏ tr l
10,11,12,13,14,15.
Vớ d: 22F
16

0,00005678
+ Biễu diễn chữ
‘TIN HOC’ dưới
dạng nhị phân?
+ Ngun lý mã
hóa nhị phân có
chung 1 dạng mã
hóa là gì ?
+ Trả lời.
+ Thảo luận, lên bảng.
+Trả lời.
gọi là dấu phẩy động).Trong
đó:
0,1 < M < 1 gọi là phần định
trị. K là phần bậc (ngun,
khơng âm)
Ví dụ: Số 12456.25 được biễu
diễn dưới dạng 0.1245625x10
5
Máy tính sẽ lưu thơng tin gồm
dấu của số, phần định trị, dấu
của phần bậc và phần bậc.
b. Thơng tin loại phi số:
• Văn bản:
Máy tính dùng dãy bit đễ biễu
diễn 1 ký tự, chẳng hạn mã
ASCII của ký tự đó.
Ví dụ: biễu diễn xâu ký tự
TIN.
• Các dạng khác:

Nguyễn Thò Liên
Giaựo aựn Tin 10 ẹoó Vieọt Cửụứng

I. Mc tiu
1. Kin thc :
Cng c li hiu bit ban u v tin hc, mỏy tớnh.
2. K nng :
S dng b mó ASCII mó húa xõu ký t, s nguyờn.
Chuyn i mó c s 2, 16 sang h thp phõn.
Vit c s thc di dng du phy ng.
3. Thỏi :
Hc sinh cn nhn thc c tm quan trng ca mụn hc, v trớ ca mụn hc trong h
thng kin thc ph thụng v nhng yờu cu v mt o c trong xó hi tin hc húa.
II. Phng phỏp
-Phng phỏp ca thy: Gi m vn ỏp, tho lun, thc hnh phũng mỏy.
-Phng phỏp ca trũ: Tr li vn ỏp, nghe, ghi chộp, tho lun.
III. Phng tin dy hc
-Chun b ca giỏo viờn: SGK, SGV, Computer v projector.
-Chun b ca hc sinh: Sỏch giỏo khoa, c trc bi nh
III. Tin trỡnh bi hc
1.Kim tra bi c :
- Dựng bng mó ASCII mó húa chui kớ t Informatic thnh mó nh phõn.
- i sang h thp phõn:
01001110
2
; 22F
16
- Vit di dng du phy ng: 25,567; 0,00345
2.Tin trỡnh bi hc:
HOT NG GV HOT NG HS NI DUNG

chp nh.
Quy c : Nam l 1, n l 0
Biu din: 10101010
b) S dng bng mó ASCII mó
húa v gii mó:
b1) Chuyn xõu ký t thnh mó nh
phõn VN, Tin
b2) Dóy dóy bit thnh mó ASCII.
c) Biu din s nguyờn v s thc:

c1) Mó húa s nguyờn -27 cn bao
Trang 8
Giáo án Tin 10 Đỗ Việt Cường
+ Số ngun có dấu có
phạm vi biễu diễn trong
phạm vi nào ?
+ Nhắc lại cách biễu diễn
dưới dạng dưới dạng dấu
phẩy đơng?
+ Phần định trị (M) nằm
trong khoảng nào?
+ Nêu ví dụ:
Chuyển 52
10
sang nhị phân
và hệ hexa.
Chuyển 10101010
2
sang
hexa.

........................................................................
........................................................................
........................................................................
Tuần: 03 (22/09/200827/09/2008)
Tiết: 05
Ngày soạn: 19/09/2008
Ngày dạy: /09/2008
§3. GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH

Trang 9
Kí duyệt tuần:
Ngày………..tháng……….năm 2008
Nguyễn Thò Liên
Giaựo aựn Tin 10 ẹoó Vieọt Cửụứng
I. Mc tiu:
Hc sinh cn nm:
1. Kin thc :
-Bit chc nng thit b chớnh ca mỏy tớnh.
-Bit mỏy tớnh lm vic theo nguyờn lý J. Von Neumann.
2. K nng :
-Nhn bit c cỏc b phn chớnh ca mỏy tớnh.
3. Thỏi :
-Hc sinh cn nhn thc c tm quan trng ca mụn hc, v trớ ca mụn hc
trong h thng kin thc ph thụng v nhng yờu cu v mt o c trong xó hi tin hc
húa. Hc tp tớch cc.
II. Phng phỏp
-Phng phỏp ca thy: Gi m, vn ỏp, tho lun.
-Phng phỏp ca trũ: Tr li vn ỏp, nghe, ghi chộp.
III. Phng tin dy hc
-Chun b ca giỏo viờn: SGK, SGV, Computer v projector (nu cú).

hc.
H thng tin hc dựng nhp,
x lý, xut, truyn v lu tr
thụng tin.
H thng tin hc gm 3 thnh
phn:
* Phn cng (Hardware) gm
mỏy tớnh v mt s thit b liờn
quan.
* Phn mn (Software) gm
cỏc chng trỡnh.
* S qun lý v iu khin ca
con ngi.
II. S cu trỳc ca mt
mỏy tớnh.
Mỏy tớnh l thit b dựng t
ng húa quỏ trỡnh thu thp,
lu tr v x lý thụng tin.
V s cu trỳc mỏy tớnh
(Hỡnh 10)
Trang 10
Giáo án Tin 10 Đỗ Việt Cường
tính bao gồm những thành
phần náo ?
- Giáo viên giảng.
- CPU có mấy bộ phận
chính ?
- Chức năng của từng bộ
phận ?
- Ngồi những bộ phận

CPU)
CPU có 2 bộ phận chính:
+ Bộ điều khiển (CU –
Control Unit): Khơng trực tiếp
thực hiện chương trình mà
hướng dẫn các bộ phận khác
thực hiện.
+ Bộ số học/logic (ALU –
Arithmetic/Logic Unit) thực
hiện các phép tốn số học và
logic.
+ Các thành phần khác: Thanh
ghi (Register) và bộ nhớ truy
cập nhanh (Cache).
Tốc độ truy cập đến Cache khá
nhanh, chỉ sau tốc độ truy cập
thanh ghi.
IV. Bộ nhớ trong (Main
Memory)
Bộ nhớ trong còn có tên là bộ
nhớ chính.
Bộ nhớ trong là nơi chương
trình được đưa vào để thực
hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu
đang được xử lý.
Bộ nhớ trong gồm 2 thành
phần:
+ ROM (read only memory)
chứa một số chương trình hệ
thống được hãng sản xuất nạp

................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Tun: 03 (22/09/200827/09/2008)
Tit: 06
Ngy son: 19/09/2008
Ngy dy: /09/2008
Đ 3. GII THIU V MY TNH

I. Mc tiu:
Hc sinh cn nm:
Trang 12
Giaựo aựn Tin 10 ẹoó Vieọt Cửụứng
1. Kin thc :
- Bit chc nng thit b chớnh ca mỏy tớnh.
- Bit mỏy tớnh lm vic theo nguyờn lý J. Von Neumann.
2. K nng :
- Nhn bit c cỏc b phn chớnh ca mỏy tớnh.
3. Thỏi :
- Hc sinh cn nhn thc c tm quan trng ca mụn hc, v trớ ca mụn hc trong
h thng kin thc ph thụng v nhng yờu cu v mt o c trong xó hi tin hc húa
II. Phng phỏp
-Phng phỏp ca thy: Gi m, vn ỏp, tho lun.
-Phng phỏp ca trũ: Tr li vn ỏp, nghe, ghi chộp.
III. Phng tin dy hc
-Chun b ca giỏo viờn: SGK, SGV, Computer v projector (nu cú).
-Chun b ca hc sinh: Sỏch giỏo khoa, c trc bi nh.

ngoi cú th tn ti khi mỏy
tớnh ang hot ng.
- Cỏc thit b: Bn phớm,
chut, mỏy quột.
- Chia thnh nhiu nhúm
nh: ký t, chc nng
- Thc hin la chn no ú.
-Tho lun, tr li.
V. B nh ngoi
(Secondary Memory)
B nh ngoi dựng lu
tr lõu di d liu v h tr
cho b nh trong.
B nh ngoi ca mỏy
tớnh thng l a cng, a
mm, a CD, thit b nh
flash.
(Xem hỡnh 14: B nh
ngoi).
VI. Thit b vo (Input
Device)
Thit b vo dung a
thụng tin vo mỏy tớnh
a) Bn phớm (keyboard)
Xem hỡnh 15: Bn phớm mỏy
tớnh.
b) Chut: (Mouse)
(Xem hỡnh 16)
c) Mỏy quột: (Scanner)
(Xem hỡnh 17)

qua mạng.
VII. Thiết bị ra (Output
Device)
Thiết bị ra dùng để đưa dữ
liệu ra từ máy tính.
a) Màn hình (Monitor)
Cấu tạo tương tự tivi, ta co
thể xem màn hình là tập hợp
các điểm ảnh (pixel), mỗi
điểm có thể có độ sáng, màu
sắc khác nhau.
+ Độ phân giải:
Số lượng điểm ảnh trên màn
hình. Ví dụ màn hình có độ
phân giải 640x480.
+ Chế độ màu: các màn
hình có thể có 16 hay 256
màu, thậm chí có hàng triệu
màu khác nhau.
b) Máy in: (Printer)
(Xem hình 19)
c) Máy chiếu (Projector)
d) Loa và tai nghe: (Speaker
and Headphone)
(Xem hình 20)
e) Mơđem (Modem)
IV. Củng cố và dặn dò:
1. Củng cố:
- Hãy kể tên một số các thiết bị vào ra ?
- Có thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status