BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
---------------------
HUỲNH THỊ HƯƠNG THẢO
NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
ĐẾN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
Tp. Hồ Chí Minh - tháng 11 năm 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
-------------------
HUỲNH THỊ HƯƠNG THẢO
NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ
ĐẾN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM
Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số: 62340201
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
hỗ trợ tôi hoàn thành luận án này.
Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn chân thành đến cơ quan, đồng nghiệp, bạn bè và
gia đình đã tạo điều kiện về thời gian và đóng góp ý kiến quý báu giúp tôi hoàn
thành nhiệm vụ nghiên cứu của mình.
TPHCM, ngày 01 tháng 11 năm 2017
Tác giả
Huỳnh Thị Hương Thảo
iii
MỤC LỤC
Tiêu đề
Trang phụ bìa
Lời cam đoan
Lời cảm ơn
Mục lục
Danh mục từ viết tắt
Danh mục bảng biểu
Danh mục hình vẽ
Danh mục phụ lục
Trang
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU
1.1. Lý do nghiên cứu của luận án ............................................................................. 1
1.2. Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu của luận án ....................................................... 2
1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ....................................................................... 3
1.4. Phương pháp nghiên cứu ..................................................................................... 4
1.5. Kết cấu của luận án ............................................................................................. 5
thuần, hiệu quả quy mô của các NHTMVN .......................................................... 62
3.4. Phương pháp nghiên cứu và kiểm định ............................................................. 66
Tóm tắt chương 3 ..................................................................................................... 68
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
4.1. Nghiên cứu tác động của dịch vụ ngân hàng quốc tế đến hiệu quả hoạt động theo
chỉ số ROA, ROE của các NHTMVN ..................................................................... 69
4.1.1. Thống kê mô tả về các biến ........................................................................... 69
4.1.2. Kết quả hệ số tương quan giữa các biến ........................................................ 74
4.1.3. Kết quả kiểm tra đa cộng tuyến ..................................................................... 79
4.1.4. Kết quả nghiên cứu đối với biến phụ thuộc ROA .......................................... 80
4.1.5. Kết quả nghiên cứu đối với biến phụ thuộc ROE .......................................... 85
4.2. Nghiên cứu tác động của dịch vụ ngân hàng quốc tế đến hiệu quả hoạt động theo
chỉ tiêu hiệu quả kỹ thuật, hiệu quả kỹ thuật thuần, hiệu quả quy mô của các
NHTMVN ................................................................................................................ 93
4.2.1. Nghiên cứu hiệu quả hoạt động của các NHTMVN theo phương pháp DEA 93
4.2.1.1. Thống kê mô tả các biến số liệu mẫu nghiên cứu ....................................... 93
v
4.2.1.2. Kết quả ước lượng hiệu quả kỹ thuật theo mô hình DEACRS ...................... 95
4.2.1.3. Kết quả ước lượng hiệu quả kỹ thuật thuần theo mô hình DEAVRS ............ 97
4.2.1.4. Kết quả ước lượng hiệu quả quy mô ........................................................... 99
4.2.2. Nghiên cứu tác động của dịch vụ ngân hàng quốc tế đến hiệu quả kỹ thuật,
hiệu quả kỹ thuật thuần, hiệu quả quy mô của các NHTMVN .............................. 104
4.2.2.1. Thống kê mô tả về các biến ...................................................................... 104
4.2.2.2. Kết quả hệ số tương quan giữa các biến ................................................... 105
4.2.2.3. Kết quả nghiên cứu đối với biến phụ thuộc hiệu quả kỹ thuật ................. 107
4.2.2.4. Kết quả nghiên cứu đối với biến phụ thuộc hiệu quả kỹ thuật thuần ....... 111
4.2.2.5. Kết quả nghiên cứu đối với biến phụ thuộc hiệu quả quy mô .................. 115
Viết đầy đủ bằng
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Ngân hàng thương mại cổ Asia
phần Á châu
2
Agribank
commercial
stock bank
Ngân hàng Nông nghiệp Vietnam
bank
và Phát triển Nông thôn Agriculture and
Việt Nam
3
Anbinhbank
BacAbank
Baovietbank
Viet
joint
commercial bank
Ngân hàng thương mại cổ Vietnam
joint
phần Đầu tư và Phát triển commercial
Việt Nam
stock
stock
bank
Development
for
and
Investment
7
CRS/CONS
Hiệu quả không đổi theo Constant returns to scale
Data
analysis
envelopment
vii
11
DEAP 2.1
Chương trình phân tích A
bao dữ liệu phiên bản 2.1
data
analysis
envelopment
(computer)
program version 2.1
12
DongAbank
Ngân hàng thương mại cổ Dong A commercial joint
phần Đông Á
returns
to
banking
services
Ngân hàng thương mại cổ Vietnam Import Export
phần Xuất Nhập Khẩu commercial joint stock
Việt Nam
17
FGLS
Bình phương bé nhất tổng Feasible generalized least
quát khả thi
18
GPbank
HDbank
squares
Ngân hàng thương mại cổ Global Petro commercial
phần Dầu khí Toàn cầu
Hiệu quả kỹ thuật
Technical performance
22
HQKTT
Hiệu quả kỹ thuật thuần
Pure technical performance
23
HQQM
Hiệu quả quy mô
Scale performance
24
IRS
Hiệu quả tăng theo quy mô Increasing returns to scale
25
KH
Lạm phát
29
Maritimebank
Ngân hàng thương mại cổ Maritime
phần Hàng Hải Việt Nam
MDbank
joint
phần bưu điện Liên Việt
28
30
Post
joint stock bank
Ngân hàng thương mại cổ MeKong
phần Phát triển Mê Kông
commercial
Development
joint stock commercial
stock bank
stock bank
Ngân hàng thương mại cổ National
phần quốc dân
Citizen
commercial joint stock
bank
35
NH
Ngân hàng
Bank
36
NHĐL
Ngân hàng đại lý
Correspondent bank
37
OCB
bank
commercial
bank
Ngân hàng thương mại cổ Orient commercial joint
phần Phương Đông
stock bank
ix
42
Oceanbank
Ngân hàng thương mại cổ Ocean commercial joint
phần Đại Dương
43
OLS
stock bank
Bình phương nhỏ nhất Ordinary least squares
thông thường
PVcombank
Ngân hàng thương mại cổ
Vietnam
Public
joint
phần Đại Chúng Việt Nam stock commercial bank
48
QMTS
Quy mô tài sản
Assets scale
49
ROA
Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế Return on total assets ratio
trên tổng tài sản
50
ROE
Thương
53
SCB
Ngân hàng thương mại cổ Saigon commercial bank
phần Sài Gòn
54
SE
Hiệu quả quy mô
55
SeAbank
Ngân hàng thương mại cổ Southeast Asia commercial
phần Đông Nam Á
Scale efficiency
joint stock bank
x
56
60
Techcombank
Ngân hàng thương mại cổ Vietnam
phần Kỹ thương Việt Nam and
Technological
Commercial
joint
stock bank
61
Tienphongbank
Ngân hàng thương mại cổ Tien
phần Tiên Phong
Phong
commercial joint
stock
bank
62
65
TTQT
Thanh toán quốc tế
International payment
66
VCSH
Tỷ lệ vốn chủ sở hữu trên Equity to total liabilities
tổng nguồn vốn
67
VHDCV
and equity ratio
Tỷ lệ vốn huy động trên Deposits to loans ratio
dư nợ cho vay
68
VIB
Ngân hàng thương mại cổ Vietnam
phần Quốc tế Việt Nam
xi
71
Vietcombank
Ngân hàng thương mại cổ Joint stock commercial
phần Ngoại thương Việt bank for Foreign Trade of
Nam
72
Vietinbank
Vietnam
Ngân hàng thương mại cổ Vietnam
joint
phần Công thương Việt commercial
Nam
73
VNBC
74
VPbank
Ngân hàng thương mại cổ Western
phần Phương Tây
77
WTO
joint
commercial bank
Tổ chức Thương mại Thế World
giới
stock
Organization
Trade
xii
DANH MỤC BẢNG BIỂU
STT
Bảng
Nội dung
4
Bảng 2.4
Thống kê các biến độc lập ảnh hưởng đến HQHĐ của
40
NHTM được sử dụng trong các nghiên cứu thực
nghiệm
5
Bảng 3.1
Các NHTMVN được nghiên cứu giai đoạn 2008-2014
46
6
Bảng 3.2
Phân loại các NH theo quy mô vốn chủ sở hữu và quy
48
mô tài sản
7
Bảng 3.3
11
Bảng 4.2
Mô tả dữ liệu các biến độc lập và biến phụ thuộc sử
73
dụng trong mô hình theo nhóm NH
12
Bảng 4.3
Hệ số tương quan giữa các biến của tất cả các NH
76
13
Bảng 4.4
Hệ số tương quan giữa các biến của các NH nhóm 1
77
14
Bảng 4.5
Hệ số tương quan giữa các biến của các NH nhóm 2
xiii
18
Bảng 4.9
Kết quả mô hình hồi quy với biến phụ thuộc ROE
19
Bảng 4.10 Tổng hợp kết quả nghiên cứu đối với biến phụ thuộc
85
87
ROE
20
Bảng 4.11 Tổng hợp kết luận về các giả thuyết nghiên cứu với
92
biến phụ thuộc ROA, ROE
21
Bảng 4.12 Thống kê mô tả mẫu nghiên cứu của các biến đầu vào
93
và đầu ra
99
27
Bảng 4.18 Phân phối hiệu quả quy mô (SE)
100
28
Bảng 4.19 Các chỉ tiêu hiệu quả hoạt động bình quân giai đoạn
101
2008-2014
29
Bảng 4.20 Số lượng các NH có hiệu quả giảm (drs), tăng (irs) và
102
không đổi (cons) theo quy mô giai đoạn 2008-2014
30
Bảng 4.21 Thống kê mô tả về giá trị các biến HQKT, HQKTT,
104
HQQM
xiv
36
Bảng 4.27 Kết quả mô hình hồi quy với biến phụ thuộc HQQM
115
37
Bảng 4.28 Tổng hợp kết quả nghiên cứu đối với biến phụ thuộc
116
HQQM
38
Bảng 4.29 Tổng hợp kết luận về các giả thuyết nghiên cứu với
119
biến phụ thuộc HQKT, HQKTT, HQQM
39
Bảng 5.1
Tổng hợp kết quả nghiên cứu từ các mô hình
124
3
Hình 3.1
Quy trình nghiên cứu định lượng
67
4
Hình 4.1
Dư nợ cho vay của các NHTMVN giai đoạn 2008-
82
2014
5
Hình 4.2
Doanh số bao thanh toán tại Việt Nam
88
6
Hình 4.3
Vốn huy động của các NHTMVN giai đoạn 2008-
10
Hình 4.7
Số lượng các NH có hiệu quả giảm (drs), tăng (irs) và
không đổi (cons) theo quy mô giai đoạn 2008-2014
103
xvi
DANH MỤC PHỤ LỤC
STT
1
Phụ lục
Phụ lục 1
Nội dung
Mô hình hồi quy và phương pháp kiểm định đối với toàn bộ các
ngân hàng nghiên cứu với biến phụ thuộc ROA
2
Phụ lục 2
Mô hình hồi quy và phương pháp kiểm định đối với toàn bộ các
ngân hàng nghiên cứu với biến phụ thuộc ROE
Phụ lục 7
Hiệu quả kỹ thuật, hiệu quả kỹ thuật thuần, hiệu quả quy mô của
các ngân hàng nghiên cứu năm 2008
8
Phụ lục 8
Hiệu quả kỹ thuật, hiệu quả kỹ thuật thuần, hiệu quả quy mô của
các ngân hàng nghiên cứu năm 2009
9
Phụ lục 9
Hiệu quả kỹ thuật, hiệu quả kỹ thuật thuần, hiệu quả quy mô của
các ngân hàng nghiên cứu năm 2010
10
Phụ lục 10
Hiệu quả kỹ thuật, hiệu quả kỹ thuật thuần, hiệu quả quy mô của
các ngân hàng nghiên cứu năm 2011
11
Phụ lục 11
Mô hình hồi quy và phương pháp kiểm định đối với toàn bộ các
ngân hàng nghiên cứu với biến phụ thuộc HQKTT
16
Phụ lục 16
Mô hình hồi quy và phương pháp kiểm định đối với toàn bộ các
ngân hàng nghiên cứu với biến phụ thuộc HQQM
17
Phụ lục 17
Mô hình hồi quy và phương pháp kiểm định đối với các ngân
hàng nhóm 1 với biến phụ thuộc HQKT
18
Phụ lục 18
Mô hình hồi quy và phương pháp kiểm định đối với các ngân
hàng nhóm 1 với biến phụ thuộc HQKTT
19
Phụ lục 19
Mô hình hồi quy và phương pháp kiểm định đối với các ngân
NHTM tồn tại và phát triển thì hoạt động kinh doanh phải có hiệu quả. Trong xu
hướng hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng trở nên sâu rộng, NHTM với các dịch vụ
ngân hàng (DVNH) bao gồm cả DVNH trong nước và dịch vụ ngân hàng quốc tế
(DVNHQT) thì vai trò của DVNHQT ngày càng lớn hơn và ảnh hưởng mạnh mẽ
đến HQHĐ của mỗi ngân hàng (NH). Chính vì thế, việc tìm hiểu ảnh hưởng của
DVNHQT đến HQHĐ của các NHTM là cần thiết và có giá trị bởi vai trò quan
trọng và tất yếu của DVNHQT đối với HQHĐ của NH trong quá trình hội nhập
kinh tế.
Lược khảo các nghiên cứu có liên quan trực tiếp đến DVNHQT tại Việt
Nam1, tác giả nhận thấy các nghiên cứu này đi theo hướng áp dụng phương pháp
diễn dịch, quy nạp, thống kê mô tả, tổng hợp, so sánh, phân tích, khảo sát nhằm đưa
ra các giải pháp phát triển DVNHQT của các ngân hàng thương mại Việt Nam
(NHTMVN). Nghiên cứu của Trương Quang Thông (2010) cũng đã áp dụng một số
chỉ tiêu liên quan đến DVNHQT như: cho vay ngoại tệ trên tổng cho vay, tài sản nợ
ngoại tệ trên tổng nguồn vốn bên cạnh một số biến nội tại của NH để xem xét mức
độ ảnh hưởng của những nhân tố trên đến hiệu năng của NH. Một số công trình
khác nghiên cứu về tác động của một DVNH hay một chỉ tiêu cụ thể của NH như:
nợ xấu, dịch vụ phi tín dụng, mức đa dạng hóa thu nhập NH … đối với HQHĐ
của NH nhưng riêng nghiên cứu về DVNHQT tác động đến HQHĐ của các NHTM
thì chưa được tìm thấy trong các nghiên cứu trước đây.
Lược khảo các nghiên cứu thực nghiệm khác cũng chỉ ra có nhiều yếu tố tác
động đến HQHĐ như: hoạt động cho vay thông qua chỉ tiêu dư nợ cho vay trên
1
Các nghiên cứu của Lê Thành Lân (2004), Trần Huy Hoàng và cộng sự (2006), Nguyễn
Thị Cẩm Thủy (2012).
Luận án đầy đủ ở file: Luận án full