Dự đoán khả năng sai phạm BCTC của các công ty niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh - Pdf 46

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

HOÀNG THỊ THANH HUYỀN

DỰ ĐOÁN KHẢ NĂNG SAI PHẠM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY
NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH
CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ KẾ TOÁN

Đà Nẵng – Năm 2016


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

HOÀNG THỊ THANH HUYỀN

DỰ ĐOÁN KHẢ NĂNG SAI PHẠM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY
NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH
CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Chuyên ngành: Kế toán
Mã số: 60.34.01.03

LUẬN VĂN THẠC SĨ KẾ TOÁN

Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS. Nguyễn Công Phƣơng

1.2.5. Không khai báo đầy đủ thông tin ...................................................... 9
1.3. CÁC CHỈ BÁO (DẤU HIỆU) GIAN LẬN BCTC ................................. 10
1.4. HẬU QUẢ CỦA SAI PHẠM BÁO CÁO TÀI CHÍNH ......................... 14
1.5. TRÁCH NHIỆM NGĂN NGỪA VÀ PHÁT HIỆN GIAN LẬN .......... 14
1.5.1. Trách nhiệm của Ban giám đốc ...................................................... 15
1.5.2. Trách nhiệm của kiểm toán viên ..................................................... 15
1.6. NGHIÊN CỨU VỀ GIAN LẬN VÀ ĐÁNH GIÁ/DỰ ĐOÁN SAI
PHẠM BCTC .................................................................................................. 17
1.6.1. Các công trình nghiên cứu trước đây về gian lận ........................... 17


1.6.2. Các nghiên cứu về đánh giá/dự đoán sai phạm BCTC ................... 22
Kết luận chương 1 ........................................................................................... 28
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG SAI PHẠM TRONG BCTC CỦA CÁC
CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH .................................................................... 29
2.1. THỐNG KÊ TÌNH HÌNH SAI PHẠM BCTC CỦA CÁC CÔNG TY
NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH ...................................................................................................... 29
2.1.1. Thực trạng sai phạm BCTC sau kiểm toán năm 2012 .................... 31
2.1.2. Thực trạng sai phạm BCTC sau kiểm toán năm 2013 .................... 34
2.1.3. Thực trạng sai phạm BCTC sau kiểm toán năm 2014 .................... 40
2.2. NHỮNG THỦ THUẬT ĐƯỢC SỬ DỤNG LÀM SAI LỆCH BCTC
CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG
KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ........................................................ 45
2.2.1. Che dấu công nợ và chi phí ............................................................. 45
2.2.2. Ghi nhận doanh thu không có thật hay khai cao doanh thu ............ 46
2.2.3. Định giá sai tài sản .......................................................................... 47
2.2.4. Ghi nhận sai niên độ........................................................................ 47
2.2.5. Không khai báo đầy đủ thông tin .................................................... 48

BCTC

Báo cáo tài chính

CP

Cổ phần

HĐQT

Hội đồng quản trị

KTV

Kiểm toán viên

OECD

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

TSCĐ

Tài sản cố định

UBCKNN Ủy ban chứng khoán Nhà nước



Tổn thất do gian lận

20

1.5.

Tổn thất tính trên số nhân viên của công ty

21

1.6.

Các biện pháp phòng ngừa gian lận

21

2.1.

2.2.

2.3.

2.4.

2.5.
3.1.
3.2.

3.3.


58
60


Số hiệu

Tên bảng

bảng

Trang

yết không điều chỉnh lợi nhuận năm 2014
3.5.

4 công ty đại diện trong mẫu có sai phạm BCTC lớn
nhất trong năm 2012

64

Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Tổng Công
3.6a.

ty Cổ Phần Xây Lắp Dầu Khí Việt Nam (PVX) năm

64

2012
Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Tổng Công


DANH MỤC CÁC HÌNH

Số hiệu

Tên hình

hình
2.1.

2.2.

2.3.

2.4.

4.1.

Biểu đồ tổng số doanh nghiệp sai lệch lợi nhuận sau
kiểm toán qua các năm
Tình hình điều chỉnh số liệu lợi nhuận sau thuế sau
kiểm toán năm 2013
Lợi nhuận sau thuế trước và sau kiểm toán năm 2013
của một số doanh nghiệp giảm đáng chú ý
Lợi nhuận sau thuế trước và sau kiểm toán năm 2013
của một số doanh nghiệp tăng đáng chú ý
Mức điểm trung bình của các doanh nghiệp tham gia
Thẻ điểm quản trị công ty Asean năm 2013

Trang

Việc phát sinh gian lận trên BCTC ở những công ty có tầm vóc lớn đã
làm phát sinh sự quan tâm ngày càng nhiều về tính trung thực, hợp lý của
BCTC. Nó cũng là thách thức lớn đối với người quản lý công ty cũng như đối
với kiểm toán viên trong việc phát hiện các gian lận trên BCTC.
Do đó, vấn đề gian lận BCTC luôn là một đề tài thu hút rất nhiều những
nghiên cứu liên quan. Tuy nhiên, hầu như các nghiên cứu trước đây đều tập
trung vào việc liệu có thể sử dụng được những thông tin tài chính, phi tài
chính của các doanh nghiệp đang được niêm yết trên thị trường chứng khoán
để dự báo rủi ro BCTC có gian lận. Hay những nghiên cứu tập trung vào việc
phân tích các nhân tố giúp nhận diện rủi ro có gian lận thông tin trên BCTC.


2

Việc xây dựng những phương pháp tiếp cận nhằm dự báo rủi ro có gian
lận trên thật sự rất có ý nghĩa. Tuy nhiên, các cách thức này lại bộc lộ một trở
ngại lớn cho những nhà đầu tư, các bên có liên quan hay những cá nhân đơn
thuần có mối quan tâm đến BCTC của doanh nghiệp vì các phương pháp này
rất khó để các nhà đầu tư, các bên thứ ba tiếp cận. Ngoài ra còn đòi hỏi rất
nhiều xét đoán mà ngay cả những kiểm toán viên cũng gặp khó khăn.
Tồn tại một số đề tài/nghiên cứu dự đoán sai phạm BCTC của các công
ty niêm yết trong thời gian qua như mô hình Beneish của Nguyễn Công
Phương và Nguyễn Trần Nguyên Trân (2014), nghiên cứu đánh giá sự hữu
hiệu của tam giác gian lận của Trần Thị Giang Tân (2014)….. Tuy nhiên chưa
có nghiên cứu kiểm chứng mô hình F-score để dự đoán khả năng sai phạm
BCTC của các công ty niêm yết với mục đích tìm kiếm công cụ dự đoán sai
phạm BCTC. Từ đó đề tài “Dự đoán khả năng sai phạm BCTC của các công
ty niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh” thông
qua vận dụng mô hình F-score được thực hiện. Hi vọng rằng kết quả của
nghiên cứu này sẽ góp phần không chỉ giúp cho những người trong nghề kiểm

- Về mặt thời gian: Nghiên cứu sai phạm trong BCTC của các công ty
niêm yết cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012 và ngày 31/12/2014.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
Phương pháp thu thập số liệu: Số liệu được thu thập từ nghiên cứu của
Nguyễn Công Phương và Nguyễn Trần Nguyên Trân (2014), thống kê của
Công ty Cổ phần StoxPlus và những website chuyên về đầu tư ch�dulent financial reporting
[38] Pearson (1995), “Using financial statement data to identify factors
associated with fraudulent financial reporting”



PHỤ LỤC
Phụ lục 01: Tổng hợp chênh lệch lợi nhuận trước và sau kiểm toán BCTC
năm 2012

STT

Lợi nhuận

Lợi nhuận



sau thuế

sau thuế

CK

trƣớc


(5) = (4) - (3)

(6) = (5) / (3)

(1)

(2)

1

NLC

19.279

10.026

(9.253)

-48,00%

2

ABT

89.074

79.153

(9.921)


47.070

31.314

(15.756)

-33,47%

6

SBT

440.065

370.133

(69.931)

-15,89%

7

TCS

95.299

44.556

(50.743)


87

(11.235)

(11.322)

-13033,36%

11

TST

(13.409)

(25.103)

(11.694)

87,21%

12

VNE

39.318

496

(38.821)


2.017.567

1.962.592

(54.975)

-2,72%

16

PPC

625.441

513.218

(112.223)

-17,94%

17

SD1

(25.341)

(49.580)

(24.240)

nhuận sau thuế

lợi nhuận sau

sau kiểm toán

thuế sau kiểm

và trƣớc kiểm

toán và trƣớc

toán

kiểm toán

18

VID

7.251

(24.286)

(31.537)

-434,94%

19


(9.102)

72,60%

22

PVA

(151.023)

(173.798)

(22.775)

15,08%

23

PXM

(100.346)

(109.655)

(9.308)

9,28%

24


-52,27%

27

TTF

11.471

(2.902)

(14.373)

-125,30%

28

DHP

49.547

14.124

(35.423)

-71,49%

29

SDH




sau thuế

sau thuế

CK

trƣớc

sau kiểm

kiểm toán

toán

(3)

(4)

Chênh lệch lợi

% chênh lệch

nhuận sau thuế

lợi nhuận sau

sau kiểm toán


2

BTP

148.113

133.513

(14.600)

-9,86%

3

CAV

132.581

129.818

(2.763)

-2,08%

4

CMX

23.899


7

DCL

38.595

31.700

(6.895)

-17,86%

8

DQC

254.064

242.333

(11.731)

-4,62%

9

FCN

146.991


12

HVG

450.296

424.924

(25.372)

-5,63%

13

KDC

547.025

537.124

(9.901)

-1,81%

14

KMR

8.859


17

PPI

35.929

22.917

(13.012)

-36,22%

18

PXI

30.022

24.676

(5.346)

-17,81%


STT

Lợi nhuận

Lợi nhuận


toán và trƣớc

toán

kiểm toán

19

QCG

55.926

32.376

(23.550)

-42,11%

20

SAV

(20.585)

(23.915)

(3.330)

16,18%


138.341

(5.671)

-3,94%

24

TTF

114.261

67.184

(47.077)

-41,20%

25

TYA

50.055

45.403

(4.652)

-9,29%


93.065

(3.795)

-3,92%

29

VNH

(39.498)

(43.539)

(4.040)

10,23%

30

VSH

376.250

359.272

(16.978)

-4,51%

CMG

79.402

4

CTD

357.466

5

DVP

227.953

6

DXG

213.048

7

FIT

146.032

8


LIX

80.769

14

MSN

15

MWG

673.744

16

PGD

165.494

17

PHR

266.813

18

PPC



Mã CK

Lợi nhuận sau thuế

23

TCM

168.361

24

TMP

242.193

25

TNC

17.501

26

VCF

401.372

27

Nợ phải thu thuần
Hàng tồn kho ròng
Đầu tư ngắn hạn
Đầu tư dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn
GTCL TSCĐ HH
Tổng tài sản
Doanh thu thuần
Lợi nhuận sau thuế

547.601
2.286.613
143.953
9.069
4.468.133
3.879.418
832.456
3.451.918
828.799
1.305.372
6.344.218
7.798.210
90.179

STT
1


6

ROA

(0,0306)

7

ISSUE

(0,0552)

1
Chỉ số F-score = 1,24


Phụ lục 05: Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Công ty cổ phần Mía
đường Thành Thành Công Tây Ninh (SBT) năm 2012 (Đvt: trđ)
Chỉ tiêu
Nợ phải thu thuần
Hàng tồn kho ròng
Đầu tư ngắn hạn
Đầu tư dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn
GTCL TSCĐ HH

REC

0,0195

3

INV

0,0171

4

SOFTASSETS

0,7426

5

CASHSALE

(0,0282)

6

ROA

(0,0650)

7


39.519
119.542
1.375.434
997.134
126.850
233.076
88.412
76.294
1.947.338
1.139.586
94.208

STT
1

Thông số

Giá trị

RSST

0,0534

2

REC

0,0162

3


Phụ lục 07: Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Công ty Cổ phần
Hùng Vương (HVG) năm 2014 (Đvt : trđ)
Chỉ tiêu

Số tiền
3.137.956
2.992.928
32.000
547.354
7.366.000
5.697.105
729.566
4.034.674
713.333
859.230
9.295.198
14.903.156
450.296

Nợ phải thu thuần
Hàng tồn kho ròng
Đầu tư ngắn hạn
Đầu tư dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn
GTCL TSCĐ HH

5

CASHSALE

0,0376

6

ROA

0,0170

7

ISSUE

(0,0067)

1
Chỉ số F-score = 2


Phụ lục 08: Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Công ty Cổ phần
Quốc Cường Gia Lai (QCG) năm 2014 (Đvt : trđ)
Chỉ tiêu
Nợ phải thu thuần
Hàng tồn kho ròng
Đầu tư ngắn hạn
Đầu tư dài hạn
Tài sản ngắn hạn

RSST

2

REC

(0,0396)

3

INV

0,0166

4

SOFTASSETS

0,7961

5

CASHSALE

0,0754

6

ROA


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status