BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
………………………………
BỘ NỘI VỤ
………….
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA
PHẠM THANH VĂN
NĂNG LỰC THỰC THI CÔNG VỤ CỦA
CÔNG CHỨC ĐỊA CHÍNH – NÔNG NGHIỆP – XÂY
DỰNG VÀ MÔI TRƢỜNG XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
HUYỆN HÒN ĐẤT, TỈNH KIÊN GIANG
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ CÔNG
TP. HỒ CHÍ MINH – 2017
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
…………………………..
BỘ NỘI VỤ
………..
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA
PHẠM THANH VĂN
ng
nh
h n hành
i:
n gi
hiệu
i i u iện hu n
n Th
à h àn hành u n
u
h y
ng à i
ns us
h
s u
à
n Th y gi
n u
i ã nh n
.
i in
ng u
ng
n này
hủ nhiệ
ủ
M i Hữu
ũng nh
ủ
nhân.
Xin h n hành
gi
u
y
i
i i u iện hu n
à h àn hành u n
Xin h n hành
s - Ti n sĩ V
ng h i
h àn h nh u n
ng h
n này.
Tác giả luận văn
Phạm Thanh Văn
3
u n
n ã
LỜI CAM ĐOAN
T i in
n à
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN
Trang
LỜI CAM ĐOAN
Mở đầu
1. L
h n
ài ................................................................................................. 1
2. T nh h nh nghiên ứu iên u n
n
ài u n
n ........................................... 5
3. Mụ
h à nhiệ
ụ nghiên ứu ...................................................................... 8
n ......................................................................................... 11
Chƣơng I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NĂNG LỤC CÔNG CHỨC ĐỊA
CHÍNH - XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƢỜNG CỦA CHÍNH QUYẾN CẤP
XÃ ....................................................................................................................... 12
1.1. Những vấn đề cơ bản về công chức Đại chính - nông nghiêp - xây
dựng và môi trƣờng của chính quyền địa phƣơng cấp xã............................. 12
1.1.1. M
số h i niệ
1.1.2. C ng hứ Đị
n ...................................................................... 12
h nh-n ng nghiệ - y
ng à
i
ờng
ã... 15
1.2. Năng lực thực thi công vụ của công chức Địa chính - nông nghiệp xây dựng và môi trƣờng của chính quyền địa phƣơng cấp xã...................... 20
1.2.1. M
số h i niệ .................................................................................. 20
1.2.2. N ng
hứ Đị
y
ng à
i
số y u ố nh h ởng
h nh - n ng nghiệ -
h
y
hi
ờng
ng ụ ủ
ng hứ Đị
ã ....................................... 33
n n ng
h
Giang .................................................................................................................. 51
2.2.1. Tổng u n
nghiệ -
y
ng à
2.2.2. Th
n ng nghiệ 2.2.3. Th
và môi
ờng
2.2.4. Th
à
i
ờng
ng hứ
i
h
ng à
i
hi nhiệ
ng hứ Đị
ứ
hài
ng hứ Đị
h nh -
iêu huẩn uy ịnh ........... 54
h nh - n ng nghiệ ụ
ng
gi ........................ 56
h nh - n ng nghiệ -
ng ủ ng ời
y
y
ng
n ................................. 61
hi
ng ủ ng ời
ng ụ ủ
ng ụ ủ
ng hứ Đị
ờng .................................................. 65
ứng
2.3.3. Nguyên nh n ủ h n h
huẩn n ng
h
iêu huẩn n ng
ũng nh
n ....................................................... 66
y u é
h
h
hụ những h n h y u é
ng nh ài h n h
........... 78
hụ những h n h y u
kém... ................................................................................................................... 81
3.3.3. M
ài i n nghị ................................................................................. 85
KẾT LUẬN ........................................................................................................ 90
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................ 92
7
1. Lý do chọn đề tài.
Sinh hời Chủ ị h H Ch Minh ã hẳng ịnh: "C n
i
à
ng iệ . V
y hu n uyện
ứ h nh sách, công tác gì
i
u
n
n
số 17-NQ/TW H i nghị
IX ngày 18 h ng 3 n
i ngũ
hiện
n
ở
sở “
ờng ối ủ Đ ng
ụy
i nh n
i i u
i
à
h ng h
ng
à
n
sở”,[3].
àn uố
ịnh
n
ủ Nhà n
n
hành Trung
“Đổi mới và nâng cao chất
n
à
h i
ng nh n
y
n h
ng
h
nhũng
h ng ứ hi
i
iệ
ng gi i uy
n
h
y
ng n ng
ng
h
ụ ặ
ng
h hành h nh nhà n
i
ng hứ
; n ng
ng. Nhiệ
số
nh
i
à
uh
à n ng
i n ủ
8
ng à
ng ị h ụ
ng hứ
hi hành
n
ng
h
ng ị h ụ hành h nh à h
nn
.
n
ng ụ
iên hứ
hụ
h nh uy n ị
n (g i hung à
ã) à n n
h
ng
h nh
ng ủ hệ hống
h nh ị. Chủ ị h H Ch Minh ừng n i: "Cấp xã là cấp gần gũi nhân dân
nhất, là nền tảng của hành chính. Cấp xã được việc thì mọi việc đều xong
xuôi". Và h nh uy n
ng h y n ng
hứ Đị
Đị
ãh
ủ
i ngũ
n
ng
ã h
nh
n sử ụng
à
ng hứ
nh n
ng iệ
hiện nhi u n i
y
ng
n ụng);
n ng nghiệ );
ih i
ng hứ Đị
n nh
gi
gi
ủ
ng hứ Đị
ối u n hệ
ủ
nh R h Gi
yn
ng h i
ng
à n ng
nhiên
ủ huyện: h
h
y
iên u n.
Hòn Đất à huyện
(
n Nh n
n
ng nh ổng h
chính -
ng
ờng.
Và s
n ng
ờng (g i
ng ở ã à hị
ã hủ y u
hị ( iên u n
-M i
i
nh
n ng
iên Gi ng
às u
ịnh Th i L n
hành hố R h Gi
hu
h
y
h
ng gi
huyện huyện T n Hiệ
Gi ng). T ên ị
àn huyện
Ngày 6 h ng 4 n
- CP hành
14
S n
8.
Thổ S n;
260
.
n hành Nghị ịnh 58/2007/NĐ
iện
h
iên. S u hi i u h nh huyện H n
hu
1.
g
ã:
;
Th i S n;
;
S n;
ng hứ
2016 là 173 ng ời. The
T ng
nh n
huyện Th i S n ( nh An
sở i u h nh 3.571 53 h
ãS n
n ị hành h nh
Số
gi
h n ùng ên à H n Đ
nhiên à 8.288 nh n hẩu ủ
Đ
ng
n uối n
iên h à 177 ng ời [12].
n ị ã hị
ng iệ iên u n
ng
g
ố
nh 2
ng ụ ên. Mặ
h
hiện
ên h
ng hứ
ù Ủy ban Nhân
h
àn huyện H n Đ
ng. Tuy nhiên, é
N ng
nghiệ nhiệ
hi
ứng
i ối
i
ng gi
Ủy
hiện
n
ứu n ng
i
n
ã
h i
h hành h nh à
i
ng
àn.
ặ
n hị
i
n
ủ hị
n
ài u n
ng hứ Đị
nh
h n u n
i
n à
nên
sẽ g
ãh iở ị
ã u n
Ủy
ng hứ Đị
ng h
ng gi i
n
i
ờng ở 2 hị
nghiên ứu
hị
ih
u gi
h
h
i n inh
D
i h i ủ s nghiệ
ờng
ih i ủ s
ng ngày àng
h
i
g
ng nghiệ h
h
h
ng à
ụ
n h nhi u
i.
n ng
n
Đ
ài u n
n “Năng lực thực thi công vụ của công chức Địa chính
- nông nghiệp - xây dựng và môi trường xã trên địa bàn huyện Hòn Đất,
tỉnh Kiên Giang”
ng ụ ủ
ã ên ị
ng hứ Đị
h n nhằ
g
h n h àn hiện n ng
h nh- n ng nghiệ -
àn huyện H n Đ .
11
y
ng à
số
Nguyễn Ph T ng à T n Xu n S
ng
u n
nh s u:
ng hủ iên (2001). Luận cứ
khoa học cho việc nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ trong thời kỳ đẩy
mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, Nxb Ch nh ị uố gi
Hà
N i [34].
Đ y à
iệ
y
ng
h nhi u ng ời u n
ng iêu huẩn
n nh
S h ủ Nguyễn Đ ng Dung [20]. N i ung uốn s h i
n
u n
n
ổ hứ
àh
ng ủ
h nh uy n ị
h
ổ hứ
ng ủ
S u
gi Nguyễn Đ ng Dung ã à
n
Nhà n
-Đ
ng hứ
à
n
-Đ
à
ng
n ủ
ài
à
à h
ãnh
ng
n Tổ hứ
n
n
h nh
iệ
h ờng.
ủ T n Hữu Th ng [33] nêu
những h nh s h h
nh
ã
số
i n
i ngũ
n h i
n
ng hứ
u n hành h nh nhà n
Ch nh hủ (n y à
.
ổ
hứ
i ngũ hiệu
ng hứ
hiệu u h
huyên
h nh uy n
ng
n à
sở à ổi
- Nguyễn Hữu T
u
h
h nh s h ối
gi i h
gi
n
sở.
bộ, công chức phường trong giai đoạn đến năm 2010”, Lu n
hành h nh
i
ịnh
Ủy
yêu
n nh n
u
ng hứ
sĩ u n
N i ụ. T ng Lu n
n ng
n ng
h
n
ng hứ
h nh uy n
ã; những yêu
uy n ã h i hủ nghĩ Việ N
n
ng hứ
h
u
h nh uy n
n
gi i. V i
ối
ng hứ
n ng
h
h ờng) hụ
hi
ụ h
ã gi
ng ụ ủ
i
i ngũ
iệ nghiên ứu
ài.
13
ên h
ủ
ng hứ
ã)
ng hứ
h ờng
s hài
h
i ngũ
. Tuy nhiên
ng ủ ng ời
n
gi
i ngũ
bàn hành hố Hà N i ừ
n h
sĩ Qu n
ã h n
n
n ng
gi
nh gi
iêu h
nữ .
Nguyễn Thị H ng H i (2010), Một số vấn đề phát triển năng lực thực
thi công vụ của công chức nhằm đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính, Tham
u n iH i h :H
N
ig
nh n ủ
Mặ
ịnh h
iện Hành h nh C i
nhà h
ù à ài h
ng
y
ng n ng
n
ng h
nh nghiên ứu u n
hi
ng ụ ủ
àn. Mỗi
n ng
àn h
n h n
h
ặ
nh.
n nêu ên
n
ng
14
i
ng hứ
nh u n
ng ụ ủ
ừng huyện à
số ị
àn iện ụ h
gi
iH
ng ụ h
ng
ã ở ên
he
h
ã n i iêng h
iệ n ng
h
ở Việ
n i hung.
n ng
3. Mục đích và nhiệm vụ của luận văn
3.1. Mục đích
Nghiên ứu
hứ Đị
sở
u n hung
h nh - nông nghiệ -
Đ , t nh iên Gi ng; h n
ụ ủ
ng hứ Đị
nhằ
hi
nghiệ -
y
ng à
i
h
hi
ng n ng
h nh - n ng nghiệ -
n ng
y
h
h à nh n é h
những u n ứ h
h n ng
n ng
h
i
hi
ng
ờng
ng hứ Đị
ã ên ị
i
Đị
u
s . Qu
nh
à
i
nh iên Gi ng
ủ
h
s
h nh- n ng nghiệ -
h
ng n ng
y
h
àn
i
h n h
h
i
à
hi
ờng
nh gi
u
à nguyên nh n ủ
ng ụ ủ công hứ
ã ở huyện H n Đ
u .
nhằ
h nh- n ng nghiệ -
ịa bàn huyện H n Đ
n
àn huyện H n Đ .
- Ti n hành h
hứ Đị
u n
nh iên Gi ng.
15
n ng
y
n ng
ng à
h
i
ờng
hi
ng ụ
xã trên
ng h
i Ủy
n nh n
ài u n
n h
h
s
h nh- n ng nghiệ -
y
ng à
n h
n
sĩ
ã ở huyện
H n Đ , nh iên Gi ng.
Phạm vi về thời gian: Đ
Nghị ịnh 92/2010
gi i háp cho gi i
h nh uy n ị
h
ng h ng hời gi n 05 n
n ngày 31/12/2015 (
01/01/2011
n ng
ng
n 2016-2021 (theo
ổ hứ
h nh uy n ị
ng 2015).
Phạm vi khách thể: Nghiên ứu n ng
hứ Đị
h nh - n ng nghiệ -
ối hủ
ên h
ng h
u n ủ
ởng H Ch Minh à u n i
ng ủ Đ ng à h nh s h h
u
ủ Nhà n
hủ nghĩ
ờng
.
5.2. Phương pháp nghiên cứu
Đ
h
hu h
h
h ng in hụ
u n h
iệu
inh hứng h
số ài iệu nh : Gi
ên in e ne
ài. ên
i
nh
n ng
gi
h n h
nh s h
ài h
ng hứ
ã
à
hi
ng h
ng hứ n i hung à
h hiện h ng u h
nh h
i những ời n i ử
ng ụ. Đ y à h
nh nghiên ứu ởi n ng
ã
u
h
ng gi
i
ủ
ng
i
ng n ng
ờng
những gi i h
hứ Đị
ài này sử ụng
nhằ
h n
số ã
nguyên nh n ủ
n ng
n ng
y
ng hứ
ng hứ Đị
ã
gi
h h
h
hiện i u
hi u
ng h i
- Phi u 1- H i h nh
i
ờng
i
ờng;
ã. T
số
ng hứ
- Phi u 2- H i
ị h ủy
n nh n
ng à
ã h : 56 ng ời.
hủ hố
ã. Mỗi ã h i Chủ ị h Phó hủ
n h ặ Chủ ị h H i N ng
17
n:15 ng ời.
- Phi u 3- H i ng ời
n ở
ã ủ huyện H n Đ . Mỗi ã 10
ng ời. Tổng số 140 ng ời.
6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận văn
6.1. Về lý luận
- Lu n
ng
h n hệ hống h
ã n i hung à
n ng
h
ng
i ngũ
ờng
ùng à
ãnh
ài iệu hụ
u n
ng hứ Đị
ụ h
à
ng
i
nghiên
ng nhằ
h nh- n ng nghiệ -
n ng
ờng
ng n ng
ờng
n ng
ng hứ Đị
ã huyện H n Đ
ng hứ Đị
h nh- nông
ừ
gi i
h nh- n ng nghiệ -
y
ng
u n
n
u n
y
n ng
ng à
i
ng n ng
y
h
ng à
h
i
hi
ng ụ ủ
ờng
hi
ờng
i
hi
ờng
ng ụ ủ
ã ên ị
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NĂNG LỰC
CÔNG CHỨC ĐỊA CHÍNH – NÔNG NGHIỆP - XÂY DỰNG VÀ
MÔI TRƢỜNG CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ
1.1. Những vấn đề cơ bản về công chức Địa chính - nông nghiệp xây dựng và môi trƣờng của chính quyền địa phƣơng cấp xã
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản
1.1.1.1. Cấp xã
C
ã à
u n
h
ã à ên g i hung
- Ph ờng: h
hu
h
n
hành h nh – inh
i
ng s i
h hiện
i
u n
ụ
h
1.567 h ờng, 597 hị
à 317.766
i
h
h
hứ nh n
n h
ih i
ng hứ
ng ủ Đ ng chính
h nh s h ủ Đ ng à
h
ã) h i
n
hiện à
u
ã
gi
n
ờng ối
ã
h nh uy n
Đ n 31/12/2016
ờng ối hủ
ờng ối
ủ
nh
n ị hành h nh
ã
i ổng số ên 222.735
n
h ng huyên
hủ
ng
n
h
hiện.
19
ng
ã [9]. Đ y à những ng ời
ờng ối nghị uy
i nh n
iệ à
iệ
gi i
n. Và i u này hù h
ng hứ
h ng
h
ng nh
h
ụ
ừ
hiện
h i
uy n ụng
h i ở ung
n
ng
i
ng
he
uố gi
ụ
ASEAN. Và
h
n
)
ng hứ
20
i
ng nh n
à h ng h i à
ủ
ng
nh
h nh ị - xã
Nhà n
uy ịnh ủ
ừ
i i u
hứ
n ị hu
y ãnh
; ối
ng
nh ặ hù ủ Việ N
ụ
ổ hứ
u n
n
uy ịnh “C ng hức là công
ủ Đ ng C ng s n Việ N
N u s s nh
i
uy ịnh”[30].
ệnh [27] Lu
ih
u
ổ nhiệ
sĩ u n h sĩ u n huyên nghiệ
ng ủ
nh
i n à sử ụng ụ
n
h
u
ụ
i u
ời ũng
h nh ủ
nh n
nh u giữ
.
S u 10 n
e
u
h nhà n
h i
ng
ng ối à h
ng hứ à
h i niệ
iệ ừ
inh h n ủ
h
huyện ở ên.
ệnh 2003 [27] ũng
ng hứ (2008) “C ng hứ
ụng giữ
ã
hứ
nh huyên
ng iên h
ã
à h ởng
hứ
nh:
- T ởng C ng n;
- Ch huy
ởng Qu n s ;
- V n h ng - hống ê;
- Đị
h ặ
ị
h nh -
y
ng -
h nh - n ng nghiệ -
-T
h
-h
-V nh
ng hứ
h
hứ nh n
i
i h ờng hị
- ã h i [26].
à 317.766
h
ng à
ờng ( ối
ị h;
C ng hứ
Đ nn
y
i
n;
h nh - nông
hiện.
n này
ng à
i
h nghiên ứu
ờng
ã.
21
ng hứ Đị
1.1.2. Công chức Địa chính- nông nghiêp- xây dựng và môi trường
cấp xã
1.1.2.1. Tổng quan về công chức Địa chính- nông nghiêp- xây dựng và
môi trường cấp xã
The
h
u
h nh -
y
ng -
ờng [16].
Đ y à
ng 7 nh
uy ịnh hung h
chính- nông nghiêpMặ
ng hứ
h
ng hứ
ã. Và
ng hứ
ã ũng
y
i
i
ng hứ
uy ịnh những n i ung h .
H
à: Đị
à
ng
n Việ N
h nh - nông nghiệ -
ã, h
Đ
hiện nhiệ
i n ng nghiệ
ên ị
àn
y
ụ he
h
ng
ĩnh
:
ờng
u
y
ng
hị gi
ng ừ ng n s h nhà n
nh
i
n
2014 số
ờng
ng
22
u
h
h i h
ng hứ
u
hành
nhà n
h
Tùy he
h
ừng gi i
ng hứ
i n
ã ở Việ N
uy ịnh nhiệ
u .
The
và m i
uy ịnh nhiệ
ũng sẽ h y ổi.
C ng hứ
Việ
Đị
n h
nhiệ
ờng hi
ụ ủ
à
h i nh
: nh
h
y
u à nh
n nh n
ng
n ã
hị gi
n
ã ổ hứ
ng
ĩnh
h ng ên ị
h
:Đ
àn he
uy
u .
Về trực tiếp thực hiện:
- Thu h
ờng ên ị
àn ã;
ng
hị gi
ờng à
h ng n ng nghiệ
uy ịnh ủ
i n
i
h
h
nh
y
ng hu
h
h
hiện
à sử ụng
ên ị
i ên ị
ỹ hu
n nh n
t ng iệ i
h
ng nh n
i
- Chủ
y
sổ s h
i ị gi i hành h nh ài nguyên
ng sinh h
à
số iệu
Chủ ị h Ủy
n nh n
n
nh à nhà ở ên ị
23
àn
ng
i
i
n
ã uy
he
ịnh h ặ
uy ịnh ủ
h
Ng ài
y
Ph
h
u
ịnh
ng hứ Đị
nhiệ
ờng
ng à
g
ng à
i
Đ y ũng à h h hứ
u n
uy ịnh hi i
y
ng à
hung ủ
11.162
h nh- n ng nghiệ - xây
nhi u ĩnh
ng ối
ờng
ờng [9].
ng hứ Đị
h
i
y
h
ờng n i iêng ũng nh
uy ịnh số
gi .
h n
uy
ng hứ Đị
h nh - n ng nghiệ -
nh u n
T ng hi
é
hiện
nh
ng ụ h . N u
h nh - n ng nghiệ i
ng
ng hứ
h
ờng là 20.625 h
ng à
uy ịnh ủ
n nh n
u .
ng hứ
n ng nghiệ he
Ủy
ã
u
h nh - nông
ng hứ
n
h .
ng hứ .
ã.
1.1.2.3. Đặc điểm hoạt động của công chức Địa chính - nông nghiệp xây dựng và môi trường
D
i
ờng
huyên
y
h nh - n ng nghiệ n
ng
y
ng
ĩnh
hị gi
h ng ên ị
24
:Đ
ng à
i
nhiệ
h
u gi
nhà n
ụ h
Ủy
ĩnh
ng
Chủ ị h Ủy
n nh n
n nh n
n ùng
gi .
ng hứ Đị
Hai là,
ã h i h
u n
sống. Đặ
hứ Đị
ũng
gi
h
ng ở hành
n
n
nh”
ng hứ Đị
ng nh h ởng
u
ên ị
n h
i
ng iệ
;
ỷ ệ hi u n i ố
ờng. V n
n ng ời
n ên ị
những né
h nh - nông nghiệ
ờng
ờng ối hủ
i h
i
n
à những ng ời
h n
ủ Nhà n
ng à
ng
ỷ ệ
h
.
y
h nh s h hù h
i hi
: Đi u
i n hứ
n
ờng à ng ời g n
n
ã
.C
à u n
à những ng ời h
sống. Đ ng hời h
ị
h nh - n ng nghiệ -
ng ĩnh
ờng
g
à sử ụng
ng ụ
i
gi y hứng nh n uy n sử ụng
i h i ng ời
hị à ệ sinh
i
ê
u
ng gi
ng à
à
h
ng
i
ờng
ã.
ng nh “h hàng
i
ờng. D