Trần Sĩ Tùng
Đại số & Giải tích 11
Chương IV: GIỚI HẠN
Bài 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết khái niệm giới hạn của dãy số, chủ yếu thông qua các ví dụ và minh hoạ cụ thể.
Biết định nghĩa và các định lí về giới hạn của dãy số trong SGK.
Biết khái niệm cấp số nhân lùi vô hạn và công thức tính tổng của nó.
Kĩ năng:
Biết vận dụng định nghĩa giới hạn của dãy số vào việc giải một số bài toán đơn giản liên
quan đến giới hạn.
Biết vận dụng các định lí về giới hạn để tính giới hạn các dãy số đơn giản.
Biết nhận dạng các cấp số nhân lùi vô hạn và vận dụng công thức vào giải một số bài toán
liên quan có dạng đơn giản.
Thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về dãy số.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3')
1
H. Xét tính tăng, giảm của dãy số (un) với un = . Biểu diễn dãy số trên trục số.
n
Đ. Dãy giảm.
3. Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên
un có thể nhỏ hơn một số dương
bất kì, kể từ một số hạng nào đó
trở đi.
GV nêu định nghĩa 2.
Định nghĩa 2: Ta nói dãy số (vn) có
giới hạn là số a khi n + nếu
lim (vn a) 0.
n��
1
Đại số & Giải tích 11
Trần Sĩ Tùng
vn a
Kh: nlim
��
hay vn a khi n +.
10'
10'
Hoạt động 2: Ví dụ minh hoạ định nghĩa giới hạn của dãy số
Đ1.
VD1: a) Cho dãy số (vn) với vn =
n��
n��n
Hoạt động 3: Tìm hiểu một số giới hạn đặc biệt
2. Một vài giới hạn đặc biệt
GV nêu các kết quả.
Định lí 1:
Đ1.
H1. Tính các giới hạn sau:
1
1
a) lim 0; lim k 0
1
1
n��n
n��n
a) lim
=0
a) lim
n
�
�
n
1
n��n 1
(nZ+)
n
n
n
Nhấn mạnh:
– Định nghĩa giới hạn hữu
hạn của dãy số.
– Các giới hạn đặc biệt.
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK.
Đọc tiếp bài "Giới hạn của dãy số".
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
2
Trần Sĩ Tùng
Đại số & Giải tích 11
Chương IV: GIỚI HẠN
Bài 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (tt)
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết khái niệm giới hạn của dãy số, chủ yếu thông qua các ví dụ và minh hoạ cụ thể.
Biết định nghĩa và các định lí về giới hạn của dãy số trong SGK.
Biết khái niệm cấp số nhân lùi vô hạn và công thức tính tổng của nó.
Kĩ năng:
Biết vận dụng định nghĩa giới hạn của dãy số vào việc giải một số bài toán đơn giản liên
Định lí 1:
a) Nếu limun = a và limvn = b thì:
lim(un+vn) = a + b
lim(un – vn) = a – b
lim(un.vn) = a.b
un a
lim (nếu b �0 )
vn b
b) Nếu un �0 với mọi n và limun =
20'
a thì a �0 và lim un a
Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng định lí giới hạn hữu hạn của dãy số
VD1: Tìm các giới hạn:
Hướng dẫn HS cách biến
đổi.
1
3n2 n
3
a)
lim
n
3n2 n lim
1 n2
a) lim
=
=3
1
n
lim
1
2
n
= –1
Hoạt động 3: Tìm hiểu cấp số nhân lùi vô hạn
III. Tổng của CSN lùi vô hạn
GV nêu khái niệm CSN lùi
CSN vô hạn (un) có công bội q,
vô hạn.
Đ1.
H1. Cho VD về CSN lùi vô
với q < 1 đgl CSN lùi vô hạn.
hạn ?
1 1 1
1
1
Cho CSN lùi vô hạn (un) có công
, , ,..., n ,... (q )
2 4 8
2
2
bội q. Khi đó:
u
S = u1 + u2 + … = 1 q 1
n1
� 1�
1 q
S=
S = 1 ... �
� ,...
1 2
2 4 8
� 2�
1
H3. Nhận xét các số hạng của
3
tổng S ?
Đ3. Các số hạng lập thành
1
CSN lùi vô hạn với q = .
2
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Cách vận dụng các qui tắc
tìm giới hạn của dãy số.
– Cách tính tổng CSN lùi vô
hạn.
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 3, 4, 5, 6 SGK.
Đọc tiếp bài "Giới hạn của dãy số"
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
.........................................................................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (3')
4n 2 2 n 1
H. Tính lim
.
3n 2 5
4n 2 2n 1 4
Đ. lim
.
3n 2 5
3
3. Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm giới hạn vô cực
IV. Giới hạn vô cực
Cho HS quan sát và nhận
1. Định nghĩa
xét về giá trị của un khi n tăng
15' lên vô hạn.
Ta nói dãy số (un) có giới hạn
+ khi n+, nếu un có thể lớn
GV nêu định nghĩa giới hạn
hơn một số dương bất kì, kể từ
vô cực.
một số hạng nào đó trở đi.
Kh: limun = +
2
Xét dãy số (un) với un = n .
hay un + khi n +
a) limnk � với k Z+
b) limqn � với q >1
Gọi HS tính.
15'
HS thực hiện.
a) +
b) +
VD1: Tính các giới hạn sau:
n
a) lim12n
3�
b) lim�
��
�2 �
Hoạt động 3: Tìm hiểu một số qui tắc tính giới hạn vô cực
3. Định lí:
GV nêu định lí, giải thích
a) Nếu limun = a và limvn =
và nhấn mạnh cách sử dụng
định lí.
u
thì lim n 0 .
vn
b) Nếu limun = a >0, limvn = 0 và
2n 5
n.3n
lim
=
0
n.3n
b) lim(n2 2n 1)
H2. Tính limn2 và
b)
� 2 1�
lim�
1 �?
� 2 1�
� n n2 �
n2 2n 1 n2 �
1 �
� n n2 �
Đ2. limn2 = +
� 2 1�
lim�
1 �= 1
� n n2 �
lim(n2 2n 1) = +
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Cách vận dụng các qui tắc
tìm giới hạn của dãy số.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về dãy số.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3')
8n 1
H. Tính lim
.
n ��
n
8n 1
8.
Đ. lim
n ��
n
3. Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số
II. Định lí về giới hạn hữu hạn
GV nêu định lí.
7'
Định lí 1:
a) Nếu limun = a và limvn = b thì:
lim(un+vn) = a + b
lim(un – vn) = a – b
lim(un.vn) = a.b
un a
=3
1
1 n2
1
n2
b) lim
2n 1
2
3n 4n 1
2
c) lim 1 4n
1 2n
1 4n2 =
lim
1 2n
d) lim( n2 3n 4 n)
c)
1
10'
1
n
4
1 q
1 1 1
1, , , ,...,�
� ,...
3 9 27 � 3�
VD2:
1
(q )
a) Tính tổng của CSN lùi vô hạn
3
H2. Xác định u1 và q ?
1
1
(un) với un = n
Đ2. u1= q =
3
3
b)
Tính
tổng
1
n1
1
1�
S= 3
S = 1 1 1 1 ... �
� � ,...
1 2
2
Trần Sĩ Tùng
Đại số & Giải tích 11
9