Đánh giá mức độ ô nhiễm BTEX trong không khí khu vực dân cư thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội - Pdf 48

Header Page 1 of 27.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Nguyễn Công Tập

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ Ô NHIỄM BTEX
TRONG KHÔNG KHÍ KHU VỰC DÂN CƯ
THUỘC QUẬN HAI BÀ TRƯNG, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

Hà Nội 2015
Footer Page 1 of 27.


Header Page 2 of 27.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Nguyễn Công Tập

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ Ô NHIỄM BTEX
TRONG KHÔNG KHÍ KHU VỰC DÂN CƯ
THUỘC QUẬN HAI BÀ TRƯNG, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Chuyên ngành: Khoa học môi trường
Mã số: 60 44 03 01
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

1.8. Đánh giá rủi ro môi trường của BTEX................................................... 22
1.8.1. Xác định nguy cơ gây hại ................................................................ 22
1.8.2. Đánh giá liều lượng đáp ứng ........................................................... 22
1.8.3. Đánh giá nguy cơ phơi nhiễm ......................................................... 22
1.8.4. Mô tả đặc tính rủi ro........................................................................ 22
1.9. Tổng quan về quận Hai Bà Trưng ................................................................... 25
1.9.1. Vị trí địa lý...................................................................................... 25
1.9.2. Địa hình .......................................................................................... 27
1.9.3. Khí hậu ........................................................................................... 27
1.9.4. Đặc điểm giao thông ....................................................................... 27
Chương 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ................. 29
2.1. Đối tượng nghiên cứu ......................................................................................... 29
2.2. Phương pháp nghiên cứu.................................................................................... 29
Footer Page 3 of 27.


Header Page 4 of 27.

2.2.1. Phương pháp lấy mẫu tại hiện trường.............................................. 29
2.2.2. Phương pháp vận chuyển và bảo quản mẫu ..................................... 34
2.2.3. Phương pháp phân tích sắc ký khí xác định BTEX.......................... 34
2.2.4. Thực nghiệm ................................................................................... 36
2.2.5. Phương pháp phỏng vấn .................................................................. 40
2.2.6. Đánh giá rủi ro sức khỏe tiềm năng ................................................. 40
Chương 3. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN...................................................... 41
3.1. Thể tích mẫu quy đổi theo điều kiện chuẩn .................................................... 41
3.1.1. Thể tích lấy mẫu tại nút giao thông Đại La - Minh Khai ở vị
trí T1, T2 quy đổi theo điều kiện chuẩn .......................................... 43
3.1.2. Thể tích lấy mẫu tại nút giao thông Đại Cồ Việt - Trần Khát
Chân ở vị trí T3, T4 quy đổi theo điều kiện chuẩn .......................... 43

Bảng 6. Kết quả quan trắc BTEX ở một số thành phố trên Thế giới............................... 20
Bảng 7. Nồng độ trung bình BTEX tại các vị trí quan trắc ở TPHCM ........................... 20
Bảng 8. Nồng độ trung bình, thấp nhất, cao nhất của BTEX bên đường ở Hà Nội
tháng 11-12 năm 2004 (µg/m3)........................................................................... 21
Bảng 9. Nồng độ trung bình của BTEX ở giờ cao điểm và thấp điểm ngày trong
tuần và cuối tuần ................................................................................................. 21
Bảng 10. Thông số lấy mẫu tại điểm T1, T2 nút giao thông Đại La lấy ngày
01/10 và ngày 11/10 ............................................................................................ 31
Bảng 11. Thông số lấy mẫu tại điểm T3, T4 nút giao thông Đại Cồ Việt lấy
ngày 06/10 và ngày 12/10 ................................................................................... 33
Bảng 12. Thông số lấy mẫu tại điểm T5, T6 nút giao thông Trần Khát Chân lấy
ngày 09/10 và ngày 11/10 ................................................................................... 33
Bảng 13. Quy đổi đơn vị BTEX từ ppm sang mg/m3 ...................................................... 38
Bảng 14. Nồng độ BTEX trong mẫu chuẩn ..................................................................... 38
Bảng 15. Các phương trình định lượng BTEX trên GC/FID .......................................... 38
Bảng 16. Định lượng nguy cơ gây ung thư và nồng độ tham chiếu ................................ 39
Bảng 17. Thể tích mẫu lấy tại các vị trí T1 và T2 nút giao thông Đại La ngày
01/10 và 11/10 được quy đổi về thể tích ở điều kiện chuẩn ........................... 40
Bảng 18. Thể tích mẫu lấy tại các vị trí T3, T4 nút giao thông Đại Cồ Việt ngày
06/10 và 12/10 được quy đổi về thể tích ở điều kiện chuẩn ........................... 40
Bảng 19. Thể tích mẫu lấy tại các vị trí T5, T6 nút giao thông Trần Khát Chân
ngày 09/10 và 11/10 được quy đổi về thể tích ở điều kiện chuẩn .................. 41

Footer Page 5 of 27.


Header Page 6 of 27.

Bảng 20. Kết quả xác định nồng độ BTEX tại khu vực nút giao thông Đại
La - Minh Khai theo giờ tại vị trí T1, T2 ........................................... 43

Hình 8. Cột hấp phụ Micro Packed Injector (MPI) ........................................... 17
Hình 9. Hệ thống giải hấp nhiệt ........................................................................ 18
Hình 10. Thiết bị lấy mẫu khí MP-30 Minipump.............................................. 29
Hình 11. Sơ đồ các vị trí lấy mẫu BTEX ở quận Hai Bà Trưng ....................... 30
Hình 12. Các ống hấp phụ BTEX đưa về phòng thí nghiệm ............................. 34
Hình 13. Bình khí chuẩn BTEX nồng độ 10 ppm ............................................. 38
Hình 14. Đường ngoại chuẩn của etylbenzen ................................................... 39
Hình 15. Biểu đồ diễn biến nồng độ BTEX ngày 01/10/2014 tại vị trí T1 ........ 46
Hình 16. Biểu đồ diễn biến nồng độ BTEX ngày 01/10/2014 tại vị trí T2 ........ 46
Hình 17. Biểu đồ diễn biến nồng độ BTEX ngày 06/10/2014 tại vị trí T3 ........ 47
Hình 18. Biểu đồ diễn biến nồng độ BTEX ngày 06/10/2014 tại vị trí T4 ........ 47
Hình 19. Biểu đồ diễn biến nồng độ BTEX ngày 09/10/2014 tại vị trí T5 ........ 48
Hình 20. Biểu đồ diễn biến nồng độ BTEX ngày 09/10/2014 tại vị trí T6 ........ 48
Hình 21. Diễn biến nồng độ BTEX theo thời gian ............................................ 51
Hình 22. Nồng độ trung bình của BTEX so sánh với QCVN theo khoảng
cách vị trí T1, T2 ..................................................................................... 54
Hình 23. Nồng độ trung bình của BTEX so sánh với QCVN theo khoảng
cách vị trí T3, T4 ..................................................................................... 54

Footer Page 7 of 27.


Header Page 8 of 27.

Hình 24. Nồng độ trung bình của BTEX so sánh với QCVN theo khoảng
cách vị trí T5, T6 ..................................................................................... 54
Hình 25. Đường ngoại chuẩn của BTEX .......................................................... 67
Hình 26. Sắc đồ phân tích mẫu khí lấy từ 17h-19h ngày 01/10/2014 tại
vị trí T1 trong máy GC-FID................................................................ 68
Hình 27. Sắc đồ phân tích mẫu khí lấy từ 17h-19h ngày 11/10/2014 tại

BVMT : Bảo vệ môi trường
ECD

: Detectơ cộng kết điện tử (Electron capture detector)

FID

: Detectơ ion hóa ngọn lửa (Flame ionization detector)

GC

: Hệ thống sắc kí khí (Gas Chromatography)

IACR

: Cơ quan nghiên cứu ung thư quốc tế
(International Agency for Cancer Research)

LADD

: Liều lượng trung bình tiếp nhận hàng ngày nhận trong thời gian sống
(Lifetime Average Daily Dose)

NIOSH : Viện Quốc gia về an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
(National Institue for Occupational Satefy and Health)
QCVN

: Quy chuẩn Việt Nam

USEPA : Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ

Hà Nội, tháng 08/2015
Học viên cao học

Nguyễn Công Tập

Footer Page 10 of 27.


Header Page 11 of 27.

TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
[1] Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí,
Bộ tài nguyên và môi trường (2009), Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số
chất độc hại trong không khí xung quanh QCVN 06:2009/BTNMT.
[2] Đào Thu Giang (2011), Nghiên cứu xác định các Hidrocacbon thơm
nhóm BTEX bằng phương pháp phân tích động lực học kết hợp vi chiết pha rắn
màng kim rỗng và sắc kí khí, Luận văn thạc sỹ, Trường Đại học Khoa học tự
nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội.
[3] Nguyễn Thị Thúy Hà (2015), Nghiên cứu đặc điểm ô nhiễm BTEX
trong không khí tại nút giao thông Giảng Võ - Đê La Thành, Luận văn thạc sỹ,
Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội.
[4] Trần Thị Hiền (2012), Diễn biến nồng độ BTEX trong không khí ven
các trục giao thông chính ở thành phố Hồ Chí Minh năm 2010, Luận văn thạc
sỹ, Trường Đại học khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh.
[5] Nguyễn Việt Hùng, Lê Thị Thanh Hương (2013), “Ảnh hưởng sức
khỏe của ô nhiễm không khí ở Hà Nội: Tăng cường nghiên cứu khoa học và
chính sách nhằm nâng cao sức khỏe”, Tạp chí Y học dự phòng, 23(4).
[6] Trịnh Thị Thanh (2003), Độc học môi trường và sức khỏe con người,
NXB ĐHQGHN.

[15] NCR (1983). Risk Assessment in the Federal Government: Managing
the Process. Washington, D.C: National Academy Press.
[16] NJDEP (2009). Guidance on Risk Assessment for Air Contaminant
Emission. New Jersey: New Jersey Department ofEnvironmental Protection.
[17] NJDEP (2011). Estimating Risk from Air Toxics. Retrieved 2012,
from />[18] Nguyen Tran Huong Giang, Nguyen Thi Kim Oanh (2014), Roadside
levels and traffic emission rates of PM2.5 and BTEX in Ho Chi Minh City,
Vietnam, Atmospheric environment.
[19] Nguyen Hong Phuc (2012), Assessment of air quality, health and
climate co-benefit potential for residential cooking: a case stydy of a
commune in Viet Nam, Thesis master, Asian Institute of Technology School of
Environment, Resources and Development Thailand.
[20] Obaid Faroon, Sari Paikoff,…(2007), Toxicological Profile for
Benzen, US.Department of health and Human Services, Public Health Service,
Agency for toxic substances and Disease Registry.
[21] Peter R.McClure, A. Rose McDonald,…(2000), Toxicological
Profile for Toluen, US. Department of health and Human Services, Public
Health Service, Agency for toxic substances and Disease Registry.
[22] US environmental protection agency (1990), Handbook-Quality
Assurance/Quality Control (QA/QC) Procedures for Hazardous waste
incineration, EPA-625/6-89-023, method 0010, Washington DC, United of state.
[23] USEPA (1989). Risk Assessment Guidance for Superfund. Human
Health Evaluation Manual Part A. Washington, DC: U.S. Environmental
Protection Agency.
65
Footer Page 12 of 27.


Header Page 13 of 27.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status