PHÂN TÍCH kết QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH tại NGÂN HÀNG TMCP đầu tư và PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH VĨNH LONG - Pdf 48

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ – QUẢN TRỊ KINH DOANH
------------------

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG TMCP
ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
CHI NHÁNH VĨNH LONG

Giáo viên hướng dẫn
TRƢƠNG CHÍ TIẾN

Sinh viên thực hiện
NGÔ THỊ THANH TRÚC
MSSV: 4104118
Lớp: Kinh tế học K36

Cần Thơ 2013

LỚP: KT1088A1- K36


Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long

LỜI CẢM ƠN

Trong suốt thời gian học tập dƣới mái trƣờng Đại học Cần Thơ, với sự dạy



Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long

LỜI CAM ĐOAN

Tôi tên Ngô Thị Thanh Trúc, hiện đang là sinh viên khoa Kinh Tế - Quản
Trị Kinh Doanh, Trƣờng Đại Học Cần Thơ. Tôi cam đoan rằng đề tài này là do
chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung
thực, đề tài không trùng với bất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào.
Cần Thơ, ngày 22 tháng 05 năm 2013
Sinh viên thực hiện

Ngô Thị Thanh Trúc

GVHD: Trƣơng Chí Tiến

-ii-

SVTH: Ngô Thị Thanh Trúc


Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long

NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP




Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long

BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

 Họ và tên ngƣời nhận xét: Trƣơng Chí Tiến
 Học vị: Thạc Sĩ
 Chuyên ngành: Quản Trị Kinh Doanh
 Nhiệm vụ trong Hội đồng: Cán bộ hƣớng dẫn
 Cơ quan công tác: Bộ môn Quản trị, Khoa Kinh tế & QTKD, Trƣờng Đại học
Cần Thơ
 Tên sinh viên: Ngô Thị Thanh Trúc
 MSSV: 4104118
 Lớp: Kinh tế học
 Tên đề tài: Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh tại Ngân hàng TMCP
Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Vĩnh Long
 Cơ sở đào tạo: Khoa Kinh tế & QTKD, Đại học Cần Thơ

NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Hình thức trình bày:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài:
……………………………………………………………………………………

GVHD: Trƣơng Chí Tiến

-v-

SVTH: Ngô Thị Thanh Trúc


Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

 ...........................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT .................................................................. xii
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU................................................................................. 1
1.1. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI .............................................................................. 1
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU...................................................................... 2
1.2.1. Mục tiêu chung. ................................................................................ 2
1.2.2. Mục tiêu cụ thể. ................................................................................ 2
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU ........................................................................ 2
1.3.1. Không gian........................................................................................ 2
1.3.2. Thời gian ........................................................................................... 2
1.3.3. Đối tƣợng nghiên cứu ....................................................................... 2
1.4. LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI NGHIÊN
CỨU ................................................................................................................. 3
CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU........ 4
2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN ..................................................................................... 4
2.1.1. Các vấn đề liên quan đến phân tích kết quả hoạt động kinh doanh.. 4
2.1.2. Khái quát về Ngân hàng thƣơng mại ................................................ 5
2.1.3. Khái quát về kết quả HĐKD của Ngân hàng thƣơng mại ................ 6
2.1.4. Các chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng 8
2.2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........................................................... 11
2.2.1. Phƣơng pháp thu thập số liệu ......................................................... 11
2.2.2. Phƣơng pháp phân tích số liệu........................................................ 11
GVHD: Trƣơng Chí Tiến
SVTH: Ngô Thị Thanh Trúc
-vii-


Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long


CỦA NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI
NHÁNH VĨNH LONG .................................................................................. 62
GVHD: Trƣơng Chí Tiến

-viii-

SVTH: Ngô Thị Thanh Trúc


Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long

5.1.1. Nguyên nhân chủ quan ................................................................... 62
5.1.2 Nguyên nhân chủ quan .................................................................... 63
5.2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CHO NGÂN HÀNG ....................................................................... 63
5.2.1.Hoạt động huy động vốn ................................................................. 63
5.2.2. Hoạt động tín dụng ......................................................................... 65
5.2.3. Các hoạt động khác......................................................................... 65
CHƢƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................... 67
6.1. KẾT LUẬN ............................................................................................ 67
6.2. KIẾN NGHỊ ............................................................................................ 68
6.2.1 Kiến nghị đối với Hội sở và Ngân hàng Trung Ƣơng..................... 68
6.2.2 Kiến nghị đối với các Sở, Ban ngành .............................................. 68
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................. 70

GVHD: Trƣơng Chí Tiến

-ix-

LONG GIAI ĐOẠN 2010 - 2012 .........................................................................60

GVHD: Trƣơng Chí Tiến

-x-

SVTH: Ngô Thị Thanh Trúc


Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long

DANH MỤC HÌNH

Trang
Hình 3.1: Sơ đồ tổ chức của BIDV Vĩnh Long ....................................................17
Hình 4.1: Cơ cấu doanh thu của BIDV Vĩnh Long qua ba năm 2010-2012 ........42
Hình 4.2: Cơ cấu chi phí của BIDV Vĩnh Long qua ba năm 2010-2012 .............49
Hình 4.3: Tình hình lợi nhuận của BIDV Vĩnh Long qua 3 năm 2010 - 2012 ....54
Hình 4.4: Chỉ số ROA và ROS của BIDV Vĩnh Long qua 3 năm 2010 - 2012 ...57
Hình 4.5: Tỉ lệ nợ xấu của BIDV Vĩnh Long qua 3 năm 2010 - 2012 .................60

GVHD: Trƣơng Chí Tiến

-xi-

SVTH: Ngô Thị Thanh Trúc



NH

Ngân hàng

DN

Doanh nghiệp

DSCV

Doanh số cho vay

DSTN

Doanh số thu nợ

NHNN

Ngân hàng Nhà nƣớc

NHTM

Ngân hàng thƣơng mại

TCKT

Tổ chức kinh tế

TCTD



Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long

CHƢƠNG 1

GIỚI THIỆU
1.1. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Việt Nam đang chuyển mình hòa nhập với sự phát triển của các nƣớc trên
thế giới, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nƣớc phát triển. Bên cạnh đó
cũng có nhiều thách thức lớn do ảnh hƣởng từ những biến động không ngừng của
nền kinh tế toàn cầu. Trên con đƣờng hoàn thành công nghiệp hóa – hiện đại hóa
ở nƣớc ta phải nói đến sự góp mặt đáng kể của hệ thống tài chính tiền tệ, đặc biệt
là hệ thống Ngân hàng, trong đó phần lớn là các Ngân hàng thƣơng mại.
Ngân hàng thƣơng mại với vai trò trung gian tài chính, tập hợp mọi nguồn
vốn tạm thời nhàn rỗi trong nền kinh tế và phân phối chúng cho các nhu cầu đầu
tƣ, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức trong nền kinh tế
theo nguyên tắc tín dụng. Vì vậy các Ngân hàng thƣơng mại trở thành một định
chế tài chính ngày càng quan trọng.
Là một trong những Ngân hàng thƣơng mại có quy mô lớn nhất Việt Nam
với vốn điều lệ hơn 26.000 tỷ đồng, Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam
(BIDV) luôn dẫn đầu với sứ mệnh đầu tƣ và phát triển các dự án lớn, góp phần
quan trọng cho quá trình phát triển kinh tế đất nƣớc. Đồng thời BIDV luôn chủ
động trong việc thực hiện các chƣơng trình nhằm ổn định kinh tế vĩ mô nhƣ ổn
định tiền tệ, kiềm chế lạm phát.
Góp phần cho sự phát triển kinh tế nói chung, Ngân hàng Đầu tƣ và Phát
triển chi nhánh Vĩnh Long (BIDV Vĩnh Long) đang từng bƣớc mở rộng quy mô
hoạt động, nâng cao chất lƣợng tín dụng, đa dạng hóa các loại hình dịch vụ, từ đó
luôn khẳng định uy tín và chất lƣợng dịch vụ đối với khách hàng. Tuy nhiên cùng

- Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng thông qua các chỉ
tiêu về thu nhập, chi phí và lợi nhuận.
- Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng qua các chỉ tiêu tài
chính.
- Đề ra một số giải pháp nhằm nâng cao kết quả hoạt động kinh doanh của
Ngân hàng
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1. Không gian
Đề tài đƣợc thực hiện và nghiên cứu tại Ngân hàng TMCP Đầu tƣ và Phát
triển Việt Nam chi nhánh Vĩnh Long.
1.3.2. Thời gian
- Số liệu trong đề tài đƣợc tổng hợp từ năm 2010 đến năm 2012.
- Thời gian thực hiện đề tài từ ngày 14/01/2013 đến 22/04/2013.
1.3.3. Đối tƣợng nghiên cứu
- Các báo cáo về kết quả hoạt động kinh doanh tại Ngân hàng.
- Các báo cáo tổng quát về hoạt động tín dụng và huy động tại Ngân hàng.
- Các chỉ số tài chính đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân
hàng.

GVHD: Trƣơng Chí Tiến

-2-

SVTH: Ngô Thị Thanh Trúc


Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long



-3-

SVTH: Ngô Thị Thanh Trúc


Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long

CHƢƠNG 2

CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1. Các vấn đề liên quan đến phân tích kết quả hoạt động kinh doanh
2.1.1.1. Khái niệm về phân tích hoạt động kinh doanh
Phân tích hoạt động kinh doanh (HĐKD) là việc đi sâu nghiên cứu theo yêu
cầu của hoạt động quản lý kinh doanh căn cứ vào tài liệu hạch toán và các thông
tin kinh tế bằng các phƣơng pháp thích hợp, so sánh số liệu và các nguồn tiềm
năng cần đƣợc khai thác, trên cơ sở đó đề ra các phƣơng án và giải pháp nâng cao
hiệu quả hoạt động kinh doanh.
2.1.1.2. Khái niệm về kết quả hoạt động kinh doanh
Kết quả HĐKD là một phạm trù kinh tế phản ánh trình độ sử dụng các
nguồn lực sẵn có của đơn vị cũng nhƣ nền kinh tế để thực hiện các mục tiêu đặt
ra. Phân tích kết quả HĐKD của NH giúp nhà phân tích hạn chế đƣợc những
khoản chi phí bất hợp lý và từ đó có biện pháp tăng cƣờng các khoản phải thu,
nhằm nâng cao lợi nhuận cho ngân hàng thƣơng mại.
Kết quả kinh doanh phụ thuộc chủ yếu vào 2 yếu tố sau:
 Kết quả đầu ra: đo lƣờng bằng các chỉ tiêu nhƣ: doanh thu, lợi nhuận...
 Chi phí đầu vào: Lao động tiền lƣơng, chi phí kinh doanh, vốn kinh

loại hình doanh nghiệp, tổ chức đoàn thể, xã hội và cá nhân, bằng việc huy động
vốn dƣới hình thức nhận tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá. Đồng thời sử dụng số
vốn huy động đƣợc để cho vay, chiết khấu, cung cấp các phƣơng tiện thanh toán
và cung ứng dịch vụ NH cho các đối tƣợng trên.
2.1.2.2. Hoạt động huy động vốn
Ở Việt Nam nguồn vốn huy động bao gồm:
- Vốn tiền gửi
+ Tiền gửi của các tổ chức kinh tế: là số tiền tạm thời nhàn rỗi phát sinh
trong quá trình sản xuất kinh doanh đƣợc họ gửi tại NH. Nó bao gồm một bộ
phận vốn tiền tạm thời nhàn rỗi đƣợc giải phóng ra khỏi quá trình luân chuyển
vốn và chƣa có nhu cầu sử dụng hoặc sử dụng cho những mục tiêu định sẵn vào
thời điểm nhất định.
+ Tiền gửi tiết kiệm: là khoản tiền cá nhân đƣợc gửi vào tài khoản tiền gửi
tiết kiệm, đƣợc xác định trên thẻ tiết kiệm, hƣởng lãi theo qui định của tổ chức
nhận tiền gửi tiết kiệm và đƣợc bảo hiểm theo qui định của pháp luật về bảo hiểm
tiền gửi.
- Vốn huy động thông qua giấy tờ có giá:
Giấy tờ có giá là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động
vốn trong đó xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời gian nhất
định, điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kết khác giữa tổ chức tín dụng và
ngƣời mua. Đây chính là việc các NHTM phát hành chứng từ: kỳ phiếu ngân
hàng có mục đích, trái phiếu NH và chứng chỉ tiền gửi để huy động vốn ngắn hạn
và dài hạn vào NH

GVHD: Trƣơng Chí Tiến

-5-

SVTH: Ngô Thị Thanh Trúc


2.1.3. Khái quát về kết quả HĐKD của Ngân hàng thƣơng mại
2.1.3.1. Thu nhập của ngân hàng
Thu nhập của NH bao gồm các khoản thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập
ngoài lãi. Trong đó, thu nhập từ lãi trên tài sản sinh lợi của NH là nguồn thu nhập
chủ yếu nhất. Tất cả thu nhập lãi suất trừ đi phần chi phí liên quan là phần chịu
thuế, ngoại trừ thu nhập lãi của chứng khoán đƣợc miễn trừ thuế.
Thu nhập của ngân hàng gồm các khoản thu nhập sau:
GVHD: Trƣơng Chí Tiến

-6-

SVTH: Ngô Thị Thanh Trúc


Luận văn tốt nghiệp

Phân tích KQ HĐKD tại BIDV Vĩnh Long

- Thu nhập từ lãi: Thu nhập từ các chứng từ có giá ngắn hạn, các khoản đầu
tƣ ngắn hạn, các khoản tín dụng thƣơng mại, tín dụng tiêu dùng, tín dụng dài hạn
và các khoản tín dụng khác mà NH nhận đƣợc trên từng loại tài sản cụ thể này.
- Thu nhập ngoài lãi bao gồm các khoản sau:
+ Thu phí dịch vụ, hoa hồng bao gồm các khoản thu nhập do những dịch vụ
khác nhau của ngân hàng nhƣ nhận ủy thác của khách hàng, mở L/C cho khách
hàng, bảo lãnh tín dụng, lệ phí cấp tín dụng…
+ Thu nhập ngoài lãi khác bao gồm thu nhập ròng từ bộ phận HĐKD, từ
cho thuê tài chính trực tiếp…
Phân tích tỷ trọng từng khoản mục này nhằm xác định đƣợc cơ cấu thu
nhập, từ đó có những biện pháp phù hợp để tăng lợi nhuận cho NH; đồng thời có
thể kiểm soát đƣợc rủi ro trong kinh doanh.


2.1.3.4. Lợi nhuận của ngân hàng
Lợi nhuận là khoản thu nhập sau khi trừ hết các khoản chi phí phục vụ cho
việc thực hiện hoạt động kinh doanh và nó còn là chỉ tiêu tổng hợp để đánh giá
chất lƣợng kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại.
Lợi nhuận = Tổng thu nhập – Tổng chi phí
2.1.4. Các chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng
2.1.4.1. Các chỉ tiêu đánh giá chất lƣợng tín dụng
a. Dư nợ trên vốn huy động
Dƣ nợ
Dƣ nợ trên vốn huy động =

* 100%
Vốn huy động

Chỉ tiêu này đánh giá khả năng sử dụng vốn huy động vào việc cho vay
vốn. Thông thƣờng nguồn vốn huy động vốn ở NH chiếm tỷ lệ thấp so với tổng
nguồn vốn sử dụng thì dƣ nợ thƣờng gấp nhiều lần so với vốn huy động. Tỷ lệ
này càng gần 1 thì càng tốt cho hoạt động của NH có nghĩa là NH đã sử dụng có
hiệu quả nguồn vốn huy động.
b. Vòng quay vốn tín dụng
Vòng quay vốn tín dụng =

Doanh số thu nợ
Dƣ nợ bình quân

Là chỉ tiêu đo lƣờng tốc độ luân chuyển vốn tín dụng của ngân hàng, phản
ánh số vốn đầu tƣ quay vòng nhanh hay chậm. Nếu số lần vòng quay vốn tín
dụng càng cao thì đồng vốn của NH quay càng nhanh, luân chuyển liên tục đạt
hiệu quả cao. Trong đó:

Đây là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá chất lƣợng của hoạt động tín dụng.
Chỉ tiêu này càng thấp chứng tỏ công tác thu nợ của NH tốt không để nợ xấu quá
nhiều và ngƣợc lại.
2.1.4.2. Các chỉ số sinh lời
a. Hệ số chênh lệch thu nhập lãi (%)
TN từ lãi – CP lãi
Hệ số chênh lệch thu nhập lãi =

Tài sản sinh lời

* 100%

Hệ số này cho biết tất cả tài sản sinh lời của NH có thể tạo ra bao nhiêu tiền
lãi cho NH và dự báo khả năng sinh lời trong hoạt động tín dụng của NHTM.
Qua đó, có thể điều chỉnh, kiểm soát chặt chẽ các loại tài sản sinh lời, tìm kiếm
những nguồn vốn có chi phí thấp, đồng thời có chính sách tăng giảm lãi suất một
cách hợp lý.
Trong đó: Thu nhập lãi ròng = Doanh thu lãi – Chi phí lãi
Tổng TS sinh lời = Tổng TS – (Tiền mặt + Tiền dự trữ + Tài sản cố định)
b. Lợi nhuận ròng trên tổng tài sản (ROA) (%)
Lợi nhuận ròng
ROA =

* 100%
Tổng tài sản

Chỉ số ROA đo lƣờng khả năng quản lý tài sản sinh lời của NH. ROA cao
biểu hiện tính hiệu quả của việc sử dụng vốn, sự điều động uyển chuyển, linh
hoạt các khoản mục tài sản và các hình thức sở hữu tài sản khác để sinh lời.
Nhƣng nếu ROA quá cao, nguy cơ sẽ đi kèm với hiệu quả, vì NH đã đầu tƣ vào

d. Hệ số sử dụng tài sản (%)
Hệ số sử dụng tài sản =

Tổng thu nhập
Tổng tài sản

Chỉ số này đo lƣờng hiệu quả sử dụng tài sản của NH, chỉ số này cao chứng
tỏ NH đã phân bổ tài sản đầu tƣ một cách hợp lý và hiệu quả tạo nền tảng cho
việc tăng lợi nhuận của NHTM.
e. Tổng chi phí trên tổng thu nhập (%)
Tổng chi phí
Tổng chi phí/tổng thu nhập =

* 100%
Tổng thu nhập

Chỉ số này tính toán khả năng bù đắp chi phí của một đồng thu nhập.
Thông thƣờng chỉ số này nhỏ hơn một. Nếu nó lớn hơn một, chứng tỏ NH hoạt
động kém hiệu quả, đang có nguy cơ phá sản trong tƣơng lai.
2.1.3.3. Chỉ số đo lƣờng rủi ro
Hệ số rủi ro tín dụng (%)
Nợ xấu
Hệ số rủi ro tín dụng =

* 100%
Dƣ nợ

Rủi ro tín dụng là rủi ro gắn liền với hoạt động chính của NH. Cho vay bao
giờ cũng bao gồm rủi ro và xảy ra mất mát. Rủi ro tín dụng là rủi ro không thu
đƣợc nợ khi đến hạn. Việc đánh giá rủi ro này là trách nhiệm chính của ngành

Công thức: ∆y = y1 - yo
Trong đó: yo: chỉ tiêu kỳ gốc
y1: chỉ tiêu kỳ phân tích
∆y: là phần chênh lệch tăng, giảm của các chỉ tiêu kinh tế
Phƣơng pháp này sử dụng để so sánh số liệu kỳ phân tích với số liệu kỳ gốc
của các chỉ tiêu xem có biến động về mặt số lƣợng hay không và tìm ra nguyên
nhân biến động của các chỉ tiêu kinh tế, từ đó đề ra biện pháp khắc phục.
- Phƣơng pháp so sánh bằng số tƣơng đối: là kết quả của phép chia giữa trị
số của kỳ phân tích so với kỳ gốc của các chỉ tiêu kinh tế.
Công thức:

∆y =

y1  y0
*100
y0

Trong đó: yo: chỉ tiêu kỳ gốc
y1: chỉ tiêu kỳ phân tích
∆y: biểu hiện tốc độ tăng trƣởng của các chỉ tiêu kinh tế.
Phƣơng pháp này dùng để làm rõ mức độ biến động của các chỉ tiêu kinh tế
trong một khoảng thời gian nào đó. So sánh tốc độ tăng trƣởng của chỉ tiêu giữa
GVHD: Trƣơng Chí Tiến

-11-

SVTH: Ngô Thị Thanh Trúc


Luận văn tốt nghiệp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status