BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ SELF – ASSESSMENT REPORT (Để đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục For educational accreditation) - Pdf 48

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO/TAN TAO UNIVERSITY

BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
SELF – ASSESSMENT REPORT
(Để đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục/
For educational accreditation)

Long An, tháng 8 năm 2016

1


Mục lục
PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ ..................................................................................................................... 7
SECTION I. INTRODUCTION ......................................................................................................... 7
PHẦN II./ TỔNG QUAN/ SECTION II. OVERVIEW ................................................................... 12
PHẦN III. TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA TTU/ SECTION III: TTU SELF-ASSESSMENT REPORT ..... 21
Tiêu chuẩn 1: Sứ mạng và mục tiêu của TTU .............................................................................. 21
Standard 1: Mission and target of TTU ....................................................................................... 21
1.1. Mở đầu/ Introduction ......................................................................................................... 21
1.2. Tầm nhìn/ Vision ............................................................................................................... 21
1.3. Sứ mạng/ Mission .............................................................................................................. 21
Tiêu chí 1.1./ Criterion 1.1. ....................................................................................................... 22
Tiêu chí 1.2./ Criterion 1.2. ....................................................................................................... 29
Tiêu chuẩn 2. Tổ chức và quản lý ................................................................................................. 34
Criteria 2. Organization and Management .................................................................................... 35
Tiêu chí 2.1./ Criterion 2.1. ....................................................................................................... 35
Tiêu chí 2.2./ Criterion 2.2. ....................................................................................................... 39
Tiêu chí 2.3./ Criterion 2.3. ....................................................................................................... 42

Tiêu chí 5.7./Criterion 5.7 ....................................................................................................... 110
Tiêu chí 5.8./Criterion 5.8 ....................................................................................................... 111
Tiêu chuẩn 6: Người học ............................................................................................................ 113
Standard 6: Learners ................................................................................................................... 113
Tiêu chí 6.1/Criterion 6.1. ....................................................................................................... 113
Tiêu chí 6.2./ Criterion 6.2 ...................................................................................................... 116
Tiêu chí 6.3./Criterion 6.3 ....................................................................................................... 120
Tiêu chí 6.4./ Criterion 6.4 ...................................................................................................... 122
Tiêu chí 6.5./ Criterion 6.5 ...................................................................................................... 123
Tiêu chí 6.6./ Criterion 6.6 ...................................................................................................... 126
Tiêu chí 6.7./ Criterion 6.7 ...................................................................................................... 129
Tiêu chí 6.8./ Criterion 6.8 ...................................................................................................... 133
Tiêu chí 6.9./ Criterion 6.9 ...................................................................................................... 135
Tiêu chuẩn 7: NCKH, ứng dụng, phát triển và chuyển giao công nghệ ..................................... 138
Standard 7: Research, application, development and technology transfer ................................. 138
Tiêu chí 7.1./ Criterion 7.1 ...................................................................................................... 139
Tiêu chí 7.2./ Criterion 7.2 ...................................................................................................... 144
Tiêu chí 7.3./ Criterion 7.3 ...................................................................................................... 146
Tiêu chí 7.4./ Criterion 7.4 ...................................................................................................... 147
Tiêu chí 7.5./ Criterion 7.5. ..................................................................................................... 150
Tiêu chí 7.6./ Criterion 7.6 ...................................................................................................... 153
3


Tiêu chí 7.7./ Criterion 7.7 ...................................................................................................... 156
Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế ................................................................................... 158
Standard 8: International cooperation ......................................................................................... 158
Tiêu chí 8.1./ Criterion 8.1 ...................................................................................................... 159
Tiêu chí 8.2./ Criterion 8.2 ...................................................................................................... 161
Tiêu chí 8.3./ Criterion 8.3 ...................................................................................................... 164

CSVC …………………………………………………Cơ sở vật chất/ Infrastructure
CTĐT ……………………………………………Chương trình đào tạo/ Curriculum
CTGD …………………………………Chương trình giảng dạy/ Teaching program
ĐH ………………………………………………………………Đại học/ University
SĐH …………………………………………………………Sau đại học/ Graduate
GD-ĐT ………………………………Giáo dục và đào tạo/ Education and Training
GS/PGS ………………………Giáo sư/Phó Giáo sư/ Professor/ Associate Professor
GV ……………………………Giảng viên/ Faculty (Teacher/University Lecturer)
HĐ ……………………………………………………………Hội đồng/ Committee
HĐKHĐT ………Hội đồng khoa học và đào tạo/ Science and education Committee
HĐTĐG …………………………Hội đồng Tự đánh giá/ Self-Assessment Committee
KHCN ……………………………Khoa học và công nghệ/ Science and technology
KT-XH ………………………………………….Kinh tế-Xã hội/ Socio-Economic
MC ………………………………………………………….Minh chứng/ Evidence
NCKH …………………………………......Nghiên cứu khoa học/ Science research
NCS ……………………………………………………Nghiên cứu sinh/ Researcher
ĐBCLD&H ……………Đảm bảo chất lượng dạy học./ Teaching Quality Assurance
5


QHQT ………………………………..Quan hệ quốc tế/ International Relationship
QLKH ……………………………………Quản lý khoa học/ Science Management
SHTT ………………………………………….Sở hữu trí tuệ/ Intellectual Property
SV ………………………………………………………….....…...Sinh viên/ Student
TC …………………………………………………………….Tiêu chuẩn/ Standard
TDTT …………………………………………..Thể dục thể thao/ Sport and Fitness
TĐG ……………………………………………………Tự đánh giá/ Self-assessment
ThS ……………………………………………......………………….Thạc sĩ/ Master
TS ……………………………………………………………………Tiến sĩ/ Doctor
TSKH …………………………………………..Tiến sĩ khoa học/ Doctor of Science

education and training.
Thực hiện kiểm định để nhằm mục đích ngày càng nâng cao chất lượng giáo
dục đào tạo nhằm thu hút sinh viên có chất lượng và đảm bảo sự phát triển bền vững
của TTU trong tương lai./ TTU carries out the accreditation procedures in order to
improve training and educational quality to attract quality students and maintain
sustainable development of TTU in the future.
Đây là lần đầu tiên, TTU thực hiện Báo cáo tự đánh giá (TĐG)./ This is the
first time TTU has conducted a Self-assessment Report.

7


TTU dựa trên các tiêu chí kiểm định, đối chiếu, so sánh với thực tế trên mọi
các lĩnh vực hoạt động của mình, xem xét một cách hệ thống và toàn diện tất cả các
mặt đào tạo (ĐT), nghiên cứu khoa học (NCKH), chuyển giao công nghệ (CGCN),
hợp tác quốc tế (HTQT), và các nguồn lực (con người, cơ sở vật chất),...; từ đó phân
tích, đánh giá tìm ra những điểm mạnh, điểm tồn tại và đề ra các kế hoạch hành động
khắc phục tồn tại, phát huy cao nhất các điểm mạnh nhằm giữ vững và nâng cao chất
lượng ĐT của TTU./ On the basis on the accreditation criterion, examination, and
comparison to the actual situation in all fields of operation, comprehensive and
systematic examination of all training areas, scientific research, technology transfer,
international cooperation, and resources (human, infrastructure),..., TTU has
carried out analysis and evaluation to identify strengths and weaknesses, and
thereby has proposed action plans to remedy weaknesses and best bring into play
strengths to maintain and enhance training quality of TTU.
Thực hiện chủ trương kiểm định chất lượng giáo dục đại học (GDĐH) của Bộ
Giáo dục và Đào tạo (GD & ĐT), TTU đã triển khai TĐG cấp cơ sở theo bộ tiêu
chuẩn kiểm định chất lượng GD của Bộ GD&ĐT được ban hành theo quyết định số
65/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01/11/2007 và các văn bản hướng dẫn khác./ In
accordance with the regulation on the higher education accreditation of the Ministry

kiểm định của hệ thống giáo dục Hoa Kỳ./ Set target: Being recognized to meet all
quality standards of MOET, and in parallel, preparation of all necessary conditions
for TTU to participate in the U.S. accreditation processs.
Báo cáo TĐG này được thực hiện theo Kế hoạch TĐG cấp cơ sở ĐT năm 2015
-2016 và được Hội đồng TĐG TTU thông qua với các nội dung công việc và thành
phần tham gia như sau:/ This Self-assessment Report has been implemented in
accordance with the local-level Self-assessment Plan for the academic year 20152016 and has been approved by the Self-assessment Committee with the following
contents and paticipants:
(i)
Về thu thập minh chứng (MC) và lưu trữ MC: Đây là một nhiệm vụ
quan trọng quyết định kết quả của TĐG, do vậy sẽ phải được thực hiện một cách vô
cùng khoa học. Công việc này đã được TTU xác định ngay từ ngày đầu thành lập
trường, đặc biệt là công tác đào tạo; tài liệu, chương trình giảng dạy đã được lưu trữ
theo hệ thống một cách khoa học không những đảm bảo cho công tác kiểm định mà
còn phục vụ cho công tác đào tạo, nghiên cứu hàng ngày. Riêng các minh chứng về
các hoạt động của TTU nói chung và của sinh viên (SV) nói riêng đã được tổ chức
thực hiện vô cùng phong phú, sôi động, MC đều đã được lưu trữ đầy đủ, tuy nhiên
do dung lượng các hình ảnh và các Video lớn cần được sắp xếp lại có hệ thống theo
thời gian và thực hiện ứng dụng công nghệ IT và số hoá để có thể dễ dàng truy cập
các hình ảnh; các MC đã và sẽ lần lượt được scan và lưu thành từng chuyên mục và
thực hiện đưa lên hệ thống dữ liệu KĐCL để giúp cho người đọc có thể tham khảo
dễ dàng và nhanh chóng./ Regarding the collection and storage of evidences: This is
an important task that determines the result of the self-assessment, therefore, it shall
be implemented in a scientific way. This work has been identified since the early
days of its foundation, especially in training activities; documents and curricula
have been systematically and scientifically stored not only to secure the
accreditation process but also to serve the daily training and research activitie. The
evidences of TTU‟s opeartions in general and of students in particular have been
9


The Board of Trustees and heads of departments and divisions.
(vi) TĐG: Hôi đồng TĐG do Hiệu trưởng - Chủ tịch tổ chức họp và đánh giá
BCTĐG./ Sefl-assessment: The Self-assessment Committee meeting will be chaired
by the Provost – President for evaluation of the Self-assessment Report.
Sau khi Hội đồng TĐG thống nhất, kết quả đánh giá sẽ tiếp tục thực hiện quy
trình đánh giá ngoài./ After approval of the Self-assessment Committee, the selfassessment results will continue to be implemented according to the external selfassessment procedures.
Qua hoạt động TĐG lần này, TTU đã tổng hợp, ghi nhận được những thành
tựu, kết quả đã đạt được trong 5 năm xây dựng và phát triển Trường giai đoạn 201110


2016 vừa qua, đồng thời cũng phát hiện những tồn tại nội tại, từ đó hoạch định
chương trình hành động trong 5 năm tới 2016-2021 để khắc phục hạn chế, đảm bảo
cho chất lượng giáo dục đào tạo của TTU đạt mục tiêu chất lượng của một trường đại
học khai phóng mô hình của Hoa Kỳ, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục đào tạo
đại học của Việt Nam và tham gia vào quá trình hội nhập giáo dục đại học (GDĐH)
trong khu vực và thế giới; đồng thời hoạt động TĐG cũng góp phần thúc đẩy phát
triển văn hóa chất lượng trong đội ngũ CB-GV-NV và SV trong Trường, góp phần
hình thành văn hoá chất lượng trong TTU./ Through the self-assessment, TTU has
summarized and recognized achievements and results over the past five years of its
establishment and development from 2011 to 2016; At the same time, it has identified
the existing weaknesses, thereby, to formulate an action program for the next five
years of 2016 – 2011 to remedy weaknesses and ensure the educational and training
quality of TTU in the model of American liberal arts education, contributing to
improve quality of Vietnamese higher education towards the regional and
international intergration of higher education; the self-assessment also contributes
to promote the quality culture for staff, faculty and students in the Unviersity,
contributing to form the quality culture of TTU.

11


đã tuyển sinh ĐH hệ chính quy được 5 khóa với 11 chuyên ngành, SV khóa 1 đã tốt
nghiệp ra trường vào tháng 10 năm 2015./ TTU has been established according to
the Prime Minister „s Decision No. 2154/QD-TTg on November 25, 2010. TTU has
enrolled students for five academic years in 11 majors, and its first students
graduated in October 2015.
12


TTU đã được sáng lập bởi Bà Đặng Thị Hoàng Yến, Tập đoàn Tân Tạo cùng
với các giáo sư nổi tiếng của Hoa Kỳ với cơ sở vật chất được quy hoạch đồng bộ trên
diện tích 103 ha bởi Công ty Morris Architects (Hoa Kỳ); có Quy chế Tổ chức và
hoạt động của một ĐH tư thục, phi lợi nhuận theo mô hình và tiêu chuẩn của một đại
học khai phóng Hoa Kỳ tuân thủ theo Quy định của Bộ GD&ĐT./ TTU has been
founded by Mme. Dang Thi Hoang Yen, Tan Tao Group and renowned American
professors with synchronous and modern infrastructure facilities planned by the
Morris Architects (USA) on the area of 103 ha; TTU operates in accorance with the
Regulation on Organization and Operation of a non-profit private university in the
model of American liberal arts education in accordance with the regulations of
MOET.
TTU có đội ngũ các nhà sáng lập, Hội đồng học thuật giàu kinh nghiệm, là các
nhà khoa học, các nhà quản lý GD nổi tiếng của Hoa Kỳ; Trường có mối quan hệ
hợp tác với các trường ĐH đứng trong TOP 10 của đại học Hoa Kỳ như đại học
Rice, Duke; đứng đầu của Hàn quốc như đại học Wonsei và Konkuk./ The Founders
and members of the Academic Committee of TTU are renowned U.S. scientists and
education managers; The University has developed relationships with the TOP 10
American universities such as: Rice University, Duke University, and leading South
Korean universities such as Wonsei University and Konkuk University.
Từ ngày thành lập đến nay, TTU cũng nằm trong tình trạng chung của hệ
thống GDĐH Việt Nam, đã trải qua nhiều khó khăn, trở ngại do sự thiếu các hành
lang pháp lý, sự quản lý hành chính nặng nề, thiếu quyền tự chủ của lĩnh vực GDĐH

activities.
Trang thiết bị dạy-học, phòng thí nghiệm, thư viện được trang bị đầy đủ cho
tất cả các môn học, đã tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình giảng dạy, học tập, NC
của GV và SV toàn trường./ Equipment for teaching, learning, laboratories, and
library have been fully equipped in all departments, which has provided support for
the teaching, learning, and research activities of faculty and students of the
University.
Thư viện, phòng học, giảng đường, phòng thí nghiệm, cơ sở thực hành cho SV
ngành Y, … được đầu tư vượt chỉ tiêu và đáp ứng kịp thời nhu cầu cho hoạt động
dạy-học, NCKH theo quy mô tuyển sinh hàng năm./ Library, classrooms, lecture
halls, laboratories, medical practice facilities for students of School of Medicine, ...
have been exceesively invested, meeting the needs of teaching, learning, scientific
research in line with the university‟s annual enrollment quota.
Công tác tài chính đảm bảo tốt, kịp thời cho mọi hoạt động của TTU./
Financial activities have been well implemented to timely meet the needs of TTU.
Đội ngũ CBQL, GV khá đầy đủ, đa số có học vị tiến sĩ, được ĐT từ nước
ngoài, giảng dạy tốt bằng tiếng Anh, có nhiều kinh nghiệm và có nhiều công trình
NCKH trong nước và quốc tế./ The university has the sufficient number of
managerial staff, faculty, most of them earned PhD degrees from foreign
universities, have the capacity to teach in English and have acquired great
experience and international and domestic scientific research works.
14


Chương trình ĐT được xây dựng dựa trên nền tảng đào tạo của mô hình đại
học Khai phóng Hoa Kỳ của đại học Rice, Duke, Chicago./ Curricula is built based
on American liberal arts education of Rice University, Duke University, and Chicago
University.
SV được tuyển vào với điểm chuẩn khá cao và phải vượt qua các đợt phỏng
vấn./ TTU admits students who have a high score of the nationwide university


accordance with Circular No. 37/2012/TT-BGDĐT dated on 30/10/2012 on
amending and supplementing several articles of Decision No. 65/2007/QD-BGDDT
dated on 1/1/2007 by the Minister of Education and Training as specifically provided
below, including: Description, Strength, Weakeness, Action plan and SelfAssessment in each of criteria and standard.
TTU's Self-assessment Report is conducted based on 10 standards comprised
of 61 criteria in accordance with Circular No. 37/2012/TT-BGDĐT dated on
30/10/2012 on amending and supplementing several articles of Decision No.
65/2007/QD-BGDĐT dated on 1/1/2007 by the Minister of Education and Training
as specifically provided below, including Description, Strength, Weakeness, Action
plan and Self-Assessment in each of criteria and standards.
10. Danh sách cán bộ lãnh đạo chủ chốt của TTU:/ List of TTU key leaders
Các đơn vị
(bộ phận)/
Departments

Họ và tên/
Full name

Chức danh,
học vị, chức vụ/ Title,
position

Thạc sỹ, ứng viên Tiến sĩ
Chủ tịch HĐQT
Đặng Thị
Hiệu trưởng/ Master,
Hoàng Yến
Ph.D candidate,
Chairwoman, Provost

Vice Provost
charge of Admission,
Communication and
Student Affairs
5. Các phòng, ban chức năng:/ Departments
1. Hiệu trƣởng
Chủ tịch HĐQT/
Provost, Chair of the
Board

Điện thoại, email/ phone,
email



0974643447

0913891137


0903401618


16


Các đơn vị
(bộ phận)/
Departments
5.1. Phòng Tổ chứcHC- ĐN/

Affairs
5.7. Thư viện/ Library
5.8. Phòng QL CSVC
Thiết bị/
Department of
Infrastructure and
Equipment
Administration
5.9. Ban Quản lý
KTX/ Dormitory
Administration
department
5.10. Phòng IT/ IT
Department

Họ và tên/
Full name

Chức danh,
học vị, chức vụ/ Title,
position

Điện thoại, email/ phone,
email

Nguyễn Thị
Kim Châu

Trưởng phòng,
Cử nhân/ Head, Bachelor

0903401618


Trần Nguyễn
Cẩm Tú

Kế toán trưởng,
Cử nhân/ Chief
Accountant, Bachelor

0902311009


Trần
Dương

Giám đốc,
Tiến sỹ/ Director, Ph. D

0903401618


Dương Hoài
An

Phó giám đốc
Cử nhân/ Vice director,
Bacholor

0916518895

Nhật Minh

Trưởng phòng,
Cử nhân/ Head, Bachelor

0913114960

17


Các đơn vị
(bộ phận)/
Departments
6. Các khoa: / School
6.1. Khoa Kinh tếQTKD/ School of
Economics and
Business
Administration
6.2. Khoa
Kỹ thuật/ School
of Engineering
6.3. Khoa Ngôn ngữ Nhân Văn/ School
of
LanguageHumanity
6.4. Khoa
CNSH/
School of Biological
Techonology

Họ và tên/

Phụ trách khoa,
Thạc sỹ/ Coordinator,
M. A.

0917252427


Nguyễn
Đình Trường

Phụ trách khoa,
Tiến sỹ/ Coordinator ,
Ph. D

0909002808


Bùi Duy Tâm

6.5. Khoa Y/
School of Medicine
Phạm Hùng
Vân

Trưởng khoa
GS.TS. Y khoa/
Dean,
Prof. Ph.D in Medicine
Phó Trưởng khoa
TS.BS. Y khoa/


PHÓ
HIỆU TRƢỞNG/

PHÓ
HIỆU TRƢỞNG/

VICE PROVOST

VICE PROVOST

VICE PROVOST

Phòng/ Department

Thƣ
viện/
Library

QL

Tài

Phòng/ Department

TC

CS

Chính


Truyền

Sinh

viên vụ/
Sinh
Thông
Student
Admission Communication Affairs


túc xá
Dorm

Phòng/
Department

Các khoa/
School

ĐÀO

Y
Medicine

&

CNSH/
Bio Techonology

b) Khoa kỹ thuật: Điện – Điện tử; Khoa học máy tính; Kỹ thuật công trình xây
dựng./ School of Engineering: Electrical Engineering; Computer Science; Civil
Engineering.
c) Khoa Ngôn ngữ - Nhân văn: Ngôn ngữ Anh./ School of Languages – Humanity:
English
d) Khoa CNSH: CNSH; Sinh học ứng dụng./ School of Biological Techonology:
Biological Techonology; Biological application
đ) Khoa Y: Y đa khoa (Bác sỹ đa khoa)./ School of Medicine: Polyclinic
12.3. Số lượng ngành (chuyên ngành) ĐT khác: Không có./ Number of other majors:
N/a
13. Các loại hình ĐT của TTU: /TTU Training category

Chính quy/ Regular

Không

x

Không chính quy/ Irregular
Liên kết ĐT với nước ngoài/ Affiliate programs with foreign partner
Liên kết ĐT trong nước/ Affiliate programs with local partner
* Tổng số các khoa ĐT: 5 khoa/ Number of Schools: 5

20


PHẦN III. TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA TTU/ SECTION III: TTU SELFASSESSMENT REPORT
Tiêu chuẩn 1: Sứ mạng và mục tiêu của TTU
Standard 1: Mission and target of TTU



thought and expression and seeks to foster tolerance and respect for diversity and
dialogue. It aspires to produce individuals committed to creativity and logical
thinking, life-long learning, integrity, civic responsibility, and leadership.
Tiêu chí 1.1./ Criterion 1.1.
Sứ mạng của trường ĐH được xác định phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, các
nguồn lực và định hướng phát triển của TTU; phù hợp và gắn kết với chiến lược
phát triển KT-XH của địa phương và cả nước.
The mission of a university is defined in line with its functions, tasks, resources
and development direction; in accordance and in association with the socioeconomic development strategy of localities and the country.
1.1.1. Mô tả:/ Description:
TTU được Thủ tướng Chính phủ cho thành lập theo Quyết định số: 2154/QĐTTg, ngày 25/11/2010 [H1.01.01.01]. Được Bộ GD và ĐT cho tuyển sinh ĐT các mã
ngành theo các QĐ số 784/QĐ-BGDĐT, ngày 25/02/2011 [H1.01.01.02]; QĐ số
2146/QĐ-BGDĐT, ngày 18/6/2013 [H1.01.01.03] và QĐ số 2801/QĐ-BGDĐT,
ngày 01/8/2013 [H1.01.01.04]./ TTU has been established according to Decision No.
2154/QD-TTg, dated 25/11/2010 by the Prime Minister [H1.01.01.01]. TTU has
been approved for enrollment and offering of training programs pursuant to:
Decision No. 784/QĐ-BGDĐT dated 25/02/3011 [H1.01.01.02]; Decision No.
2146/QĐ-BGDĐT dated 18/6/2013 [H1.01.01.03] and Decision No. 2801/QĐBGDĐT dated 1/8/2013 [H1.01.01.04] by MOET.
Việc xác định sứ mạng, tầm nhìn và mục tiêu của TTU có ý nghĩa quan trọng
đặc biệt, quyết định quy mô và chất lượng các hoạt động của TTU trong quá trình
phát triển. Sứ mạng, tầm nhìn và mục tiêu của TTU được xác định một cách có cơ sở
lý luận và thực tiễn, phù hợp với mục tiêu ĐT được quy định tại các văn bản mang
tính pháp lý; bảo đảm sự phù hợp chức năng nhiệm vụ, các nguồn lực; phù hợp và
gắn kết với chiến lược phát triển kinh tế-văn hóa-xã hội của địa phương tỉnh Long
An, khu vực đồng bằng sông Cửu Long, miền Đông Nam bộ và cả nước. Trong quá
trình thực hiện, sứ mạng, tầm nhìn và mục tiêu phát triển đã và sẽ được định kỳ rà
soát, bổ sung, điều chỉnh và được triển khai thực hiện cho phù hợp với nhu cầu phát
triển KT-XH cũng như xu thế phát triển của GD và ĐT Việt Nam và trên thế giới./
The identification of mission, vision and target of TTU is the key to decide the scale

trên thế giới, TTU có chính sách tích cực kết nối với những ĐH danh tiếng hàng đầu
trên thế giới./ Strive to be recognized as a model for higher education in the region
and the world, Tan Tao University will pursue a vigorous policy of collaboration
with other outstanding global universities.
Với sứ mạng như vậy, Nhà trường phát huy tinh thần chủ động, sáng tạo, tích
cực xây dựng TTU trở thành trung tâm ĐT, NCKH, trung tâm văn hóa chất lượng
cao của tỉnh; một trường ĐH có uy tín trong cả nước, đáp ứng yêu cầu ĐT, phát triển
nguồn nhân lực chất lượng cao; trở thành địa chỉ tin cậy của không những trong nước
mà còn trên khu vực và Quốc tế./ With such mission, the University promotes the
spirit of activeness and creativity by actively building up TTU to become a training
center, scientific research center, a high quality culture center of the province, and a
23


national prestige university; meeting the demand of training with the development of
high quality human resources; becomeing a trustworthy destination not only of the
country but also of the region and the world.
(vi) TTU là một tổ chức mới thành lập. Do đó, TTU luôn khuyến khích tất cả
các GV và NV cùng đóng góp để xây dựng một TTU ngày càng hoàn thiện. Vì vậy,
ngoài việc giảng dạy và NC, tất cả các GV được khuyến khích phát huy chuyên môn
theo hướng xây dựng và phát triển trường ĐH NC, như: cải tiến về chương trình học,
ý tưởng để nâng cao chất lượng GD, ý tưởng để tạo ra các chương trình, các trung
tâm NCKH, liên kết với các trường ĐH khác, hỗ trợ lẫn nhau và tham gia hỗ trợ SV
hoạt động./ As a newly established institution, TTU encourages all of its faculty and
staff to contribute to bring up TTU to perfection. So, apart from teaching and
research, the whole faculty are encouraged to promote their expertise to build and
develop TTU toward a research university by improving the curriculum, introducing
new ideas to improve teaching quality, creating academic programs and research
centers; developing the cooperation with other universities in mutual support; and
participating in the support of students‟ activities.

transfer center, including the organic rice production techonology application used
by ITA-RICE corporation that has contributed to improve farmer's income through
increasing rice field productivity and nutrition and to develop human resources to
serve the indutrialization and modernization of Long An Province and the country in
the international intergration proccess. Currently, Long An Province is among the
top provinces nationwide in investment attraction. TTU mission is defined in the
University establishment project [H1.01.01.08] and has been implemented in line
with its functions, tasks and resources. The University provides quality training and
professional scientific research conditions for students and ensures that students,
after graduation, have been equipped with skills and expertise to quickly adapt to
any new working environment in the international intergration process.
Sứ mạng của Trường phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ phát triển đất nước 5
năm 2011-2016 là “Phát triển, nâng cao chất lượng GD và ĐT, chất lượng nguồn
nhân lực; phát triển khoa học, công nghệ và kinh tế tri thức“ [H1.01.01.09]. TTU có
đủ các nguồn nhân, tài, vật lực; có sự hỗ trợ hợp tác của trường ĐH Rice, ĐH Duke
của Hoa Kỳ và các trường Quốc tế khác để thực hiện sứ mạng [H1.01.01.10];
[H1.01.01.11], TTU đã quan tâm giới thiệu, quảng bá sứ mạng trên website của
trường www.ttu.edu.vn và brochure giới thiệu về trường [H1.01.01.12]./ The mission
of the University is in line with the national development objectives and tasks for the
period of 2011-2016, that is, to "develop and improve Training, Education and
Human Resources Quality; develop Science, Technology and Knowledge Economy"
[H1.01.01.09]. TTU has adequate human and financial resources. It receives
support from Rice University and Duke University in US, and other international
universities to fulfill its mission [H1.01.01.10]; [H1.01.01.12].
1.1.2. Điểm mạnh:/ Strengths
Việc xác định sứ mệnh của TTU thể hiện đƣợc những điểm mạnh sau
đây:/ The identification of TTU's mission demonstrates these following strengths:

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status