Giáo án Hình học 8 chương 2 bài 2: Diện tích hình chữ nhật - Pdf 48

Giáo án Hình học 8
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I.MỤC TIÊU :
-

Hs nắm được công thức tính diện tích hcn, hình vuông, tam giác vuông

-

Cho hs hiểu rằng để c/m các công thức đó cần vận dụng các tính chất của

diện tích đa giác
-

Giúp Hs vận dụng công thức để giải toán một cách thành thạo

-

Rèn luyện tính cẩn thận khi quan sát và tính toán

II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

Bảng phụ có kẻ ô vuông, có dán hình vuông, hình chữ nhật, hình thang
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1. Kiểm tra bài cũ :
Gv dùng bảng phụ có sẵn 3 hình
A

D


HOẠT ĐỘNG CỦA GV

+ Đoạn thẳng có số đo, góc có

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GHI BẢNG

Nội dung 1 : Khái niệm

1/ Khái niệm diện

diện tích đa giác

tích đa giác :

Diện tích cũng là một số đo

* Địnhnghĩa :


số đo. Vậy diện tích của một

- Số đo của phần mặt phẳng

hình có số đo không ? Và diện

bị giới hạn bởi 1 đa giác

tích có tính chất gì ?

a/ Hai tam giác bằng nhau

mấy ô vuông ?

S=

- Diện tích hình B là diện tích

b/ Nếu đa giác được chia

mấy ô vuông ?

thành những đa giác không

Gợi ý : Cắt hình tam giác của

có điểm trong chung thì S

hình B và gắn vào ô vuông còn

của nóbằng tổng S của

thiếu của hình B

những đa giác đó

- So sánh diện tích hình A và

c/ Nếu chọn hình vuông có



diện tích hình chữ



Hs nêu công thức tính diện

nhật :

+ Cho hs làm ?2

tích hcn

S hình vuông có cạnh là a

?2 :

 S = a.a = a

2

Tam giác vuông là nữa hcn
+ Cho hs làm ?3

S = a.a = a2

A

B



S = a2
A

B

b
D

a

SABC =

C

AB
2

3. Luyện tập tại lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

+ Cho hs làm BT6/118SGK

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

BT6/118SGK
Gọi hcn có chiều dài a, chiều rộng b

a/ Chiều rộng lúc sau  S ?



AC = 2,5cm; AB = 3cm SABC 

4. Hướng dẫn về nhà :
+ Học bài , công thức tính Shcn, Svuông, Svuông
+ Làm BT 7/118 SGK ; 9,10,13,14/119 SGK
* Bài 7 : Tính S phòng
S các cửa
Tíng % S cửa với S phòng  ?

2,5.3
3, 75cm 2
2


LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
-

Kiến thức : Giúp Hs nắm chắc công thức và qui tắc tính diện tích hcn, hình

vuông, tam giác vuông
-

Kĩ năng : Rèn luyện tư duy logic và óc sáng tạo

-

Thái độ : Rèn luyện đức tính cẩn thận khi quan sát


20
22, 68 4,536 (m 2 )
100

- Tính diện tích cửa đã cộng rồi so
với diện tích đạt chuẩn rồi kết luận

Diện tích cửa số và cử ra vào là:
1.1,6+1,2 . 2 = 4 (m2)
So với diện tích đạt chuẩn về ánh sáng thì gian
phòng không đạt mức chuẩn về ánh sáng


+ Cho hs làm BT9/119SGK

BT9/119SGK

Gọi Hs đọc đề

Diện tích hình vuông là :

Hs nêu cách làm

12.12 = 144 (m2)

- Tính diện tích hình vuông ABCD

Diện tích tam giác vuông ABE là :

- Tính diện tích tam giác vuông


SACGH = b2

- Tính diện tích hình vuông ABEF

SBCMN = a2

- Tính diện tích hình vuông ACGH

Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông ABC

- Tính diện tích hình vuông BCMN

ta có :

- Áp dụng định lí Pitago vào tam

a2 = b2 + c2

giác vuông ABC vuông tại A

 SBCMN = SABEF + SACGH

Gọi hs lên bảng trình bày


F
H

E


SEKC =SEGC (EKCG là hcn) (2)

rồi áp dụng tính chất 2

SAEF =SAEH (AFEH là hcn) (3)
SEFBK = SABC – (SEKC + SAEF) (4)
SEHDG = SADC – (SEGC + SAEH) (5)
Từ (1) (2) (3) (4) (5) SEFBK = SEHDG

3. Hướng dẫn về nhà :
+ Ôn lại các qui tắc, công thức
+ Xem lại các BT đã làm
+ Làm bài 14SGK/119
* HD : a = 700m, b = 400m  S = a.b =
a = 700m = … km




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status