Đề thi thử THPTQG môn hóa học năm 2017 2018 THPT chuyên bắc ninh lần 1 - Pdf 48

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM 2017 LẦN 1
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài:50 phút; không kể thời gian
phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H  1;C  12; N  14;O  16; Na  23; Mg  24; Al  27; P  31;S  32;Cl  35,5; K  39; Ca  40; Fe  56
Cu  64; Br  80; Ag  108; Ba  137.
Câu 1: Cho các tính chất sau:
1. Chất lỏng hoặc rắn

2. Tác dụng với dung dịch Br2

3. Nhẹ hơn nước

4. Không tan trong nước

5. Tan trong xăng

6. Phản ứng thủy phân
8. Cộng H 2 vào gốc rượu

7. Tác dụng với kim loại kiềm
Những tính chất không đúng của lipit là:
A. 2,5,7

B. 7,8


chất đều tác dụng được với dung dịch Ba  HCO3  2 là:
A. HNO3 , Ca  OH  2 , NaHSO 4 , Mg  NO3  2 .

B. HNO3 , NaCl, K 2SO 4

C. HNO3 , Ca  OH  2 , NaHSO 4 , K 2SO 4

D. NaCl, K 2SO 4 , Ca  OH  2

Câu 6: Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba  OH  2 0,05M. Dung dịch Y gồm Al 2  SO 4  3 0,4M và
H 2SO 4 xM. Trộn 0,1 lit dung dịch Y với 1 lit dung dịch X thu được 16,33g kết tủa. x có giá trị là:
Trang 1 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. 0,2M

B. 0,2M;0,6M

C. 0,2M;0,4M

D. 0,2M;0,5M

Câu 7: X là một axit hữu cơ thỏa mãn điều kiện sau: m gam X  NaHCO3 � x mol CO 2 ; m gam
X  O 2 � x mol CO 2 . Công thức cấu tạo của X là:
A. CH 3COOH

B. CH 3CH 2 COOH

C. CH 3C 6 H 3  COOH  2 D. HOOC  COOH



C. Na 2 CO 3 ; NH 4 Cl; KCl

D. KCl;C6 H 5ONa;CH 3COONa

Câu 10: Phát biểu đúng là:
A. Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp

B. Tơ olon thuộc loại tơ poliamid

C. Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo

D. Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 14,4 kim loại M hóa trị II vào dung dịch HNO3 đặc dư thu được 26,88
lit NO 2 (dktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại M là:
A. Zn

B. Cu

C. Fe

D. Mg

C. C3H 2

D. C 2 H 2

Câu 12: Công thức phân tử của propilen là:
A. C3H 6

Câu 16: Trường hợp nào sau đây được gọi là không khí sạch:
Trang 2 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. Không khí chứa: 78%N 2 ;16%O 2 ;3%CO 2 ;1%SO 2 ;1%CO
B. Không khí chứa: 78%N 2 ; 20%O 2 ; 2%CH 4 bụi và CO 2
C. Không khí chứa: 78%N 2 ;18%O 2 ; 4%CO 2 ;SO 2 và HCl
D. Không khí chứa: 78%N 2 ; 21%O 2 ;1%CO 2 ; H 2O; H 2
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng:
a) Dung dịch đậm đặc của Na 2SiO 3 và K 2SiO3 là thủy tinh lỏng
b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô
c) Thủy tinh có cấu trúc vô định hình, khi nung nóng nó mềm dần rồi mới chảy
d) Than chì là tinh thể có ánh kim, dẫn điện tốt, có cấu trúc lớp
e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất
f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì
độ dẫn điện giảm
A. a, c, d, f

B. a, c, d, e

C. b, c, e

D. b, e, f

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no cần dùng 3,5 mol O 2 . Công thức của rượu no là:
A. C3H 8O 3

B. C 4 H10 O 2

C. C3H8O 2

A. 16,3

B. 21,95

C. 11,8

D. 18,10

Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 23: Khi cho khí CO dư vào hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O 4, AlO3 và MgO . Nung nóng, sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp là:
A. Cu, Fe, Al 2O3 , MgO

B. Al, MgO và C

C. Cu, Fe, Al và MgO

D. Cu, Al, Mg

Câu 24: Cho dung dịch các chất sau: C6 H5 NH 2  X1  ;CH3 NH 2  X 2  ; NH 2CH 2COOH  X3  ;
HOOCCH 2 CH 2  NH 2  COOH  X 4  ; NH 2  CH 2  4 CH  NH 2  COOH  X 5  . Những dung dịch làm
quỳ tím hóa xanh là:
A. X 3 , X 4

B. X 2 , X 5

C. X 2 , X 4


Câu 28: Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H 9 O 2 N có chung tính chất là vừa tác dụng với
HCl và NaOH
A. 4

B. 5

C. 3

D. 2

Câu 29: Thành phần chính của quặng dolomite là:
A. MgCO3 .Na 2 CO3

B. CaCO3 .Mg CO3

C. CaCO3 .Na 2 CO3

D. FeCO3 .Na 2 CO3

Câu 30: Hỗn hợp T gồm 1 este, 1 axit, 1 ancol ( đều no đơn chức mạch hở). Thủy phân hoàn toàn
11,16g T bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76g một ancol. Cô cạn
dung dịch sau thủy phân rồi đem muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO 2 .
Phần trăm số mol ancol trong T là:
A. 5,75%

B. 17,98%

C. 10,00%

D. 32,00%

B. 48

C. 42

D. 40

Câu 34: Oxi hóa 6,4g một ancol đơn chức thu được 9,92g hỗn hợp X gồm andehit, axit, và H 2 O ,
ancol dư. Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hết với NaHCO3 thì thu được 1,3441 CO 2 (dktc). Nếu cho
hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO / NH 3 dư thì khối lượng Ag thu được là:
A. 21,60

B. 45,90

C. 56,16

D. 34,50

Câu 35: Hỗn hợp X chứa 1 amin no mạch hở đơn chức, 1 ankan, 1 anken. Đốt cháy hoàn toàn 0,4
mol X cần dùng vừa đủ 1.03 mol O 2 . Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,56 mol CO 2 và 0,06 mol
N 2 . Phần trăm khối lượng của anken có trong X gần nhất với:
A. 35,5%

B. 30,3%

C. 28,2%

D. 32,7%

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 20,3g chất hữu cơ có CTPT là C9 H17 O 4 N bằng lượng vừa đủ dung
dịch NaOH thu được 1 chất hữu cơ X và m gam ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được


Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 39: Hòa tan hết hỗn hợp kim loại  Mg, Al, Zn  trong dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được
dung dịch X và không có khí thoát ra. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan
(trong đó oxi chiếm 61,364% về khối lượng). Nung m gam muối khan đến khối lượng không đổi
thu được 19,2g chất rắn. Giá trị của m gần nhất với:
A. 65.

B. 70.

C. 75.

D. 80

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 7,52g hỗn hợp X gồm S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 21,054l NO 2
(dktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Ba  OH  2 dư vào Y, lọc kết tủa nung đến khối lượng không
đổi thu được khối lượng chất rắn:
A. 30,29g

B. 39,05g

C. 35,09g

D. 36,71g

Đáp án
1-D
11-D

27-D
37-A

8-B
18-A
28-A
38-C

9-A
19-D
29-B
39-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án A
Câu 3: Đáp án B
(*) Phương pháp: Muối Cacbonat, Hidrocacbonat+ H 
2

-TH: Nếu cho từ từ muối ( CO3 : x mol và HCO3 : y mol) vào dung dịch axit

� Do ban đầu H  rất dư so với muối nên 2 muối đều phản ứng đồng thời
CO32  2H  � CO 2  H 2O
HCO3  H  � CO 2  H 2 O
� n CO3pu : n HCO3pu  x : y
-Lời giải: n KHCO3 : n K 2CO3  0, 2 : 0,1  2x : x
CO32  2H  � CO 2  H 2O
x


Al  OH  4 �

� (2)
Phương pháp:
Từ (1) và (2) ta rút ra kết luận:
+Nếu

b
b
�3 thì kết tủa chưa bị hòa tan và nAl  OH  3 
a
3

+Nếu 3 

b
 4 thì kết tủa bị hòa tan 1 phần
a

Al3  3OH  � Al  OH  3 (1)
Mol

a

→3a

→a


Al  OH  3  OH  � �

� n Al OH   4n Al3  n OH � 0, 06  4.0, 08   0,3  0, 2x  � x  0, 2M
3
Câu 7: Đáp án D
n CO2  n COOH (Phản ứng với NaHCO3 )
n CO2  n C X  ( phản ứng cháy) � n COOH  n C X  � X là  COOH  2 hoặc HCOOH
Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án A
Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án D
(*) Phương pháp: Bảo toàn electron
-Lời giải: Bảo toàn e : 2n M  2n NO2  1, 2mol � n M  0, 6mol � M M  24g � Magie
Câu 12: Đáp án A
Câu 13: Đáp án C
(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng
-Lời giải:
TQ : CO3  2HCl � 2Cl  CO 2  H 2O
Mol

0, 09 �

0, 045 � 0, 045

Bảo toàn khối lượng: m Cacbonat  m HCl  mMuối Clorua  m CO2  m H2O � m  21, 495g
Câu 14: Đáp án D
- Hòa vào nước:

- (1) Tan: NaCl, Na 2CO3 , Na 2SO 4

Mol

1

3,5

� 1,5n  0,5  0,5m  3,5 � 3n  m  6 � n  m  3 � C3H8O3
Câu 19: Đáp án D
Dựa vào cơ chế phản ứng: M x O y  CO � xM  yCO2
CO 2 không độc so với CO
Câu 20: Đáp án C
Câu 21: Đáp án D
(*) Phương pháp : Amino axit tác dụng với dung dịch axit hoặc bazo
CTTQ:  NH 2  x R  COOH  y . Tìm x,y, R?
Tác dụng dd axit HCl :  NH 2  x R  COOH  y  HCl �  ClNH3  x R  COOH  y
Tác dụng với dd NaOH :  NH 2  x R  COOH  y  yNaOH �  NH 2  x R  COONa  y  yH 2O
-Lời giải: n NH 2  n HCl  0, 02mol
n COOH  n NaOH  0, 01mol
n A  0, 01mol � Trong 1 nhóm A có 1 nhóm COOH và 2 nhóm NH 2
Câu 22: Đáp án
(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng
-Lời giải:
TQ : M  2HCl � MCl 2  H 2
Mol

0,3



0,15

� 11,16  40.0,18  0,18.68  5, 76  m H 2O
� n H2 O  n axit  0, 02mol � n este  n NaOH  n axit  0,16mol
� n ancol sau pứ  a  c  0,16  c  0,16 � M ancol 

5, 76
 36 � CH 3OH
0,16

� a  c  0,18mol � c  0, 02mol � % n ancol 

0, 02
 10%
 0, 02  0,16  0, 02 

Câu 31: Đáp án B
C n H 2n  2O  1,5nO 2 � nCO2   n  1 H 2 O
C x H y   x  0, 25y  O 2 � xCO 2  0,5yH 2 O
n O2  0, 07mol; n CO2  0, 04mol
Với ancol: n O2  1,5n CO2
Đề bài: n O2  1,5n CO2 � Khi đốt cháy hidrocacbon: n O2  1,5n CO2
�  x  0, 25y   1,5x � y  2x � Hidrocacbon là ankan
C n H 2m  2   1,5m  0,5  O 2 � mCO 2   m  1 H 2O
� n O2  n CO2  0,5 n Ankan � n Ankan  0, 02mol
n C  n CO2  0,04 mol  n C(Ankan )  (Số C). n Ankan
Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


� Số C / Ankan < 2 � CH 4
Câu 32: Đáp án B
X, Y đều có phản ứng tráng bạc và NaHCO3 � X : HCOOH; Y : OHC  COOH � d

� x  1, 4 . Vậy X là C3,3H8,2O1,4 N
� 0, 2mol X có m X  16,84g
Xét 29,47g X  n X  1, 75.0, 2  0,35mol 
Với n HCl  n X  0,35mol � mmuối  42, 245g
Câu 34: Đáp án C
(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng
-Lời giải:
RCH 2 OH   O � RCHO  H 2O
Mol

x



x�

x

RCH 2 OH  2  O  � RCOOH  H 2O
Mol

y



2y �

y

n CO2  n COOH  y  0, 06mol

(*) Phương pháp : bài toán thủy phân peptit:


(*) Thủy phân trong H 2 O  H , OH  �   aa ban đầu

A x   x  1 H 2O � x.A
- Số pt H 2 O  số lk peptit
- BTKL: m peptit  m H2O  maa ban đầu
Trang 12 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


(*) Thủy phân trong MT axit  HCl  : A x   x  1 H 2 O  xHCl � muối clorua
- số pt HCl  số nguyên tử N / peptit  x
- BTKL: m peptit  m H 2O  m HCl  m muối
(*) Thủy phân trong MT bazo: OH
A x  xOH � muối  H 2 O
-s ố pt H 2 O  số H axit/Ax
- BTKL: m peptit  m bazo  m muối  H 2 O
n H2O .x  n OH (pứ)
- Lời giải:
Vì Valin có 5C. Mà Y có 9C và là tripeptit
� có 2 trường hợp của Y: Val-Gly-Gly hoặc Ala-Ala-Ala
Vì Z có 11C và là tetrapepti � có 2 trường hợp của Z: Val-Gly-Gly-Gly hoặc Ala-Ala-Ala-Gly
Vì muối thu được gồm cả Gly, Ala và Val
� cặp Y-Z phù hợp là :  Val  Gly2  Ala 3  Gly  hoặc  Ala 3  Val  Gly3 
 )TH1 :  Val  Gly 2  Ala 3  Gly  � n Y  n Val  0, 08mol � n Z  0, 02mol
 )TH 2 :  Ala 3  Val  Gly3  � n Z  n Val  0,08mol � n Y  0 mol (Loại) � m  24.24g
Câu 38: Đáp án C
n AgNO3  0, 08mol
Cu  2Ag  � Cu 2  Ag

Trang 13 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


NH 4 NO3 � N 2O  2H 2 O
n O X   0, 61364m /16  mol 
1
n NO3  n etd  n NH 4 NO3  n O X   0, 61364 / 48  mol 
3
Ta có : n etd  8n NH 4 NO3 ; n etd  0, 61364m / 54  n NO2  4n O2 ; n NH 4 NO3  0, 61364 m/ 432
� n O2  0, 61364m / 216  mol 
Bảo toàn khối lượng m X  m ran  m NH 4 NO3  m NO 2  mO2
� m  19, 2  80.0, 61364m / 432  46.0, 61364m / 54  32.0.61364m / 216 � m  70, 4g
Câu 40: Đáp án C
Phương pháp: Bảo toàn e, Bảo toàn nguyên tố , Qui đổi
-Lời giải: Qui hỗn hợp X về : x mol Fe và y mol S
Bảo toàn e: 3n Fe  6n S  n NO2 � 3x  6y  0,96 mol
Và 56x  32y  7,52g  m X � x  0, 06; y  0,13mol
Chất rắn cuối cùng là Fe 2 O3 : 0, 03mol và BaSO 4 : 0,13mol (Bảo toàn nguyên tố ) � m  35, 09g

Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status