B GIO DC V O TO
HC VIN QUN Lí GIO DC
----------
NGUYN TH BC
QUảN Lý HOạT ĐộNG GIáO DụC
THEO PHƯƠNG PHáP MONTESSORI TạI CáC TRƯờNG
MầM NON TƯ THụC TRÊN ĐịA BàN THàNH PHố Hà NộI
TRONG BốI CảNH HIệN NAY
Chuyờn ngnh: Qun lý giỏo dc
Mó s: 60 14 01 01
LUN VN THC S QUN Lí GIO DC
Ngi hng dn khoa hc: TS. Phm Vn i
H NI - 2016
i
LỜI CẢM ƠN
,P
dụ
Đ
ậ
ập
dẫ
q
ố q á r
úp ỡ v
ê
rê
í á
ộ
á vê
p ố
ó
ậ vă .
M
k
ê
v ê các rườ
á
ượ
ê
ứ
vẫ
ấp
ư
ê
ậ
k
ụ Montessori
ậ vă .
q á r
ủ
ể BGH, các
về ờ
ỉ
ứ v
ũ
ồ
q á r
ậ vă .
Đ
ậ
á
ượ
r
ữ
ộ
ồ
d
ề
ậ vă k ó
CBQL:
Cá
ộq
CBGV, NV:
Cá
ộ
á vê
CBGV:
Cá
ộ
á vê
CSVC:
C
ở vậ
ấ
Nhân viên
NXB:
N
PPGD:
P ư
STT:
TB:
ầ
ự
ố
ườ
ê
N
ấ
p áp
á dụ
1. L d
2. Mụ í
ề
3. K á
ểv
4. G
5. N
6. P
................................................................................................ 1
ê ứ .......................................................................................... 2
ố ượ
k
ứ .................................................................... 3
............................................................................................ 3
vụ
v
ê
ê
ê
1.4.
ộ GD theo PP M e r r
rườ
ầ
............. 23
1.4.1. Xây dựng kế hoạch giáo dục theo phương pháp Montessori ................. 23
1.4.2. Tổ chức hoạt động giáo dục theo phương pháp Montessori .................. 26
1.4.3. Chỉ đạo hoạt động giáo dục theo phương pháp Montessori .................. 27
1.4.4. Kiểm tra, đánh giá hoạt động giáo dục theo Montessori ....................... 28
1.4.5. Quản lý các điều kiện hỗ trợ hoạt động giáo dục theo Montessori ....... 30
iv
1.5. Cá
r
rườ
ố
ầ
ưở
q
ộ
á dụ theo Montessori
.......................................................................................... 32
1.5.1. Các yếu tố chủ quan ............................................................................... 32
1.5.2. Các yếu tố khách quan ........................................................................... 33
ể k
ộ
á dụ
e p ư
p áp M e r
á
rườ
MN ư
ụ M
e
r ............................................................................ 49
2.3.1. Nhận thức của cán bộ giáo viên, cha mẹ học sinh về hoạt động giáo
dục theo phương pháp Montessori ................................................................... 49
2.3.2. Thực trạng về cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ hoạt động giáo
dục theo phương pháp Montessori ................................................................... 51
2.3.3. Tổ chức dạy theo phương pháp Montessori ........................................... 53
2.3.4. Thực trạng việc học theo phương pháp Montessori ............................... 55
2.4. ự r
q
ộ
á dụ
e p ư
p áp M e r
các rườ
ầ
ư ụ M e r ............................................................. 57
2.4.1. Kết quả đạt được .................................................................................... 69
2.4.2. Tồn tại và nguyên nhân .......................................................................... 70
ể k
ư
2 .............................................................................................. 71
Chương 3. MỘT SỐ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
THEO PHƯƠNG PHÁP MONTESSORI TẠI CÁC TRƯỜNG MẦM
NON TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ........................................ 73
3.1. N ê
ề ấ á
p áp ................................................................. 73
3.1.1. Nguyên tắc đảm bảo tính hệ thống ......................................................... 73
3.1.2. Nguyên tắc đảm bảo tính thực tiễn ......................................................... 73
3.1.3. Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi ............................................................ 74
3.1.4. Nguyên tắc đảm bảo tính hiệu quả ......................................................... 74
3.1.5. Nguyên tắc đảm bảo tính đồng bộ .......................................................... 75
3.2. Mộ ố
p áp q
ộ
á dụ
e p ư
p áp
M e r
á rườ
ầ
ư ụ M e r ..................................... 75
PHỤ LỤC
vi
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU
1. Danh mục bảng
1.1.
ự k á
ữ p ư ng pháp Montessori và phư ng
pháp r ề
ố ................................................................................. 23
2.1. Quy mô trườ
p ầ
ủ à p ố à Nộ ă
2015
- 2016 ................................................................................................... 37
2.2.
ự p á r ể ủ ác trườ MN M e r ừ ăm 2012
nay ........................................................................................................ 38
2.3. C ấ ộ
ũ G M e r ........................................................... 40
2.4.
ánh giá nă
ự
ên mô ủ G áo viên ............................ 42
2.5.
ánh giá nguyên nhân khó khă ủ G M e r ................. 45
2. 6.
ự r
về ông tá k ể r ánh giá G r
ộ
áo
dụ rẻ e M e r ........................................................................ 63
2.15. Đánh giá về ông tá q
ý các ề k
ỗ rợ
ộ
áo
dụ rẻ e M e r ........................................................................ 65
2. 16. Đánh giá các hì
ứ p ố ợp ữ
à trườ
v
ẹ
sinh ....................................................................................................... 67
3.1. Mứ ộ ầ
và ứ ộ k
ủ á
p áp ..................... 108
2. Danh mục biểu đồ
ể
ể
ể
ể
ồ 2.1. C ấ ộ ổ .......................................................................................41
ồ 2.2. âm niên công tác...............................................................................41
ồ 3.1. í
p ủ
á dụ
á
rể k
á
ị
ầ
ự
ườ
về
á
ă
.N ịq
ố
ó
vấ
ổ
ó
á dụ
ể
ẩ
Đ về v
ộ
dẫ
ứ
á
d
vụ
ẩ
v
á
ứ v p ư
ộ
ợp
e q
ự
ủ
á dụ
ộ p ù ợp v
ă
ể
p á r
r
ổ ; áp
v
ổ
ă
ủ
rẻ; ẩ
v p á r ể kỹ ă
ổ
p áp
rẻ
ề k
ú r
ị
p ố
ự
á
tâm” p ù ợp v
ố
úp rẻ p á r ể
“học bằng chơi, chơi mà học” p ù ợp v
d
í
ê
á dụ
ầ
ẩ
ị ố
ư
ố v
24/6/2013 ủ U ND
về v
á dụ
ổ
ầ
ư
r
á dụ p ổ
ể
2
dụ
ủ rườ
ầ
ậ
kỹ ă
ứ
k
ủ theo
e
á dụ
e
ấ
ê
ượ
ư
ĩ
Nộ
p ư
ộ p ầ
ủ
r vào
p ố
q
áp dụ
á vê
e
ụ
ủ rẻ.
ở vậ
v
á
ầ
ư
v
á dụ
á dụ M
ự ự
á dụ M
ủ
r
á dụ
r
q
kỹ ă
ự
r .Đ p ầ
áp ứ
ê
q
M
vậ
mầ
úp rẻ
ỉ dừ
ụ
v
. Cá
r
p ẩ
vẫ
r
ấ ượ
…
rườ
ở
ụ
rê
p ư
ủ
ù
p áp
p ố
ầ
Nộ
v
ố
á dụ M
ằ
e
áp ứ
ấ ượ
ứ
p áp M
e
r
Nộ r
ố
ề
ấ
á
p áp q
rườ
Mầ
ằ
ộ
ư
ụ
á dụ
ụ
óp p ầ
ấ ượ
á dụ
Nộ .
3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu
ộ
H
p ố
á dụ
á
rườ
Mầ
ư
ụ
r
Nộ .
4. Giả thuyết khoa học
N
ề
p áp M
ấ
e
ượ
r
p áp q
á rườ
v vậ dụ
á
á dụ
e p ư
ẽ
Nộ
q
óp p ầ
ị
e p ư
ộ
ấ ượ
p ố
á dụ
Nộ .
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
-N
p áp M
ê
e
-N
ứ
ố
ộ
r
ậ về q
á
ư
á dụ
ụ rê
e p ư
Mầ
p ố
ộ
ư
e p ư
ị
6. Phạm vi nghiên cứu
6.1. Giới hạn về nội dung nghiên cứu
Đề
p ư
ị
ập r
p áp M
p ố
ê
e
r
ứ
ủ
Nộ r
á q
rưở
ố
á
e p ư
q
á dụ
p áp M
2012 – 2013
ă
e
á
r rê
rườ
ầ
ị
p ố
2014 – 2015.
6.2. Giới hạn đối tượng khảo sát
ộ
ố ượ
p áp M
e p ư
rườ
á
p áp M
r
e
e
rườ
ó ố ượ
ữ
r
ố
r rê
ư
ứ
:
ụ ,
ó:
á vê .
+ 150
ẹ
.
7. Phương pháp nghiên cứu
Để
ê
ứ
á
ử dụ
á p ư
ậ
ó
á
p áp M
ề
k
e
về
r
á
rườ
ộ
Mầ
.
7.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- Phương pháp quan sát:
ộ
rê
Nộ .
- Phương pháp khảo sát, điều tra bằng phiếu hỏi, phỏng vấn: Thu thập
k
á
á ủ
ề ê q
á
ộq
ê cứ
á vê v
ủ
ề
ẹ
.
- Phương pháp tổng kết kinh nghiệm: ừ k
ộ
ị
ề
p ố
ấ á
Nộ
ư r
á
k
ộ
ư
á
ở
ê
về vấ
pháp.
7.3. Phương pháp bổ trợ
ử dụ
ủ
ề
p ư
p áp
ố
kê
á
ể ử
p
í
á
ố
.
8. Cấu trúc luận văn
pháp Montessori r
C ư
k
2:
á rườ
3:
á rườ
r
ầ
ộ
ư
p áp q
Mầ
ộ
á dụ
e p ư
.
e p ư
e p ư
p ố
p áp
Nộ .
p áp
Nộ .
6
Chương 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO
PHƯƠNG PHÁP MONTESSORI TRONG TRƯỜNG MẦM NON
1.1. Tổng quan nghiên cứu vấn đề
1.1.1. Ở nước ngoài
ừ
ượ
ố
kỷ XI
ề
ậ
ộ
v
ộ ố v
í
í
ự
p
ư r
ữ
ủ ộ
á
ự
ườ
í
ứ .Ô
ó: “
k
.
r
ự
d
ộ
ự
ấ
ự
r p ư
J.A.C
ể
ầ
dụ
ứ
á …
dưỡ
r
ổ
á rị í
J.A.C
á dụ
.
ó
rẻ r
ưp
ầ
v
v q
ề d
ó vẫ
á dụ
kỷ XIX v
ổ về ượ
p ậ k á
v
về
ấ
v
rẻ e
á dụ
ố
p ư
ê
ữ
p áp
kỷ XX k
r
k
á dụ
:p ư
ậ
ề
ự ó
á
ó Maria Montessori
p áp Montessori.
ậ
ự
p ư
ầ
p áp
quan tâm
v áp dụ
rí
. Nă
1907
7
ư
ự rê
ư
Ấ Độ v
áp dụ
Kỳ ể
p ư
p áp
á
.
p áp
ự ập k
á dụ “M
ữ
ă
dự rê
ư
rẻ e
ó
p ổ
P ư
q
r
r
ập
40 ă
ủ
ỉ
e
úp
ê
v
á
ê
rẻ e
ượ
p áp
ủ
ă
ập
p
ộ ập. P ư
á á p ẩ
k
ư:
rẻ ử dụ
p ư
r
ề
1929 M r
á
ập
I er
ể
á dụ k
rộ
Nă
ồ
e
r
v q
ư v
.P ư
á
ậ
p
: A
v
ự
M
e
ư
ư
á dụ
rê
rẻ rê
essori
ự ự
.
M r
ố v
á
á
p áp M
r
ủ M r
á : Mộ
p ổ
ữv
ê
q
về ự ự d v
ự
á dụ
UNE CO. AMI
e
ừ
ụ
ễ
á
ộ M
e (AMI) v
ữ
ầ
M
p
ộ d
ứ
á vê
ợp á v
ập á
q
AMI vẫ
p ụ
ú
áp ứ
q
ố v
N ư vậ
ượ
ầ
ê
ứ v p á
ầ
ủ rẻ e
e p ư
p áp M
e
ứ k á
ề
á dụ
ê
p ộ
r
ê
ằ
.
r
ư
e p ư ng pháp Montessori
ư ó rấ í
ể ó
về q
trong rườ
k
100 ă
ê
ê
ữ
v k
ẩ
á
á
ấ
ề ập
d vậ
ứ p ụ vụ
á vê
p ư
ề
rườ
ứ
r
á
mà Monte
ề k
ẩ
v
rườ
ộ
e
ư
ộ p ầ
ư
r
p áp
á dụ
e
ủ
ê
.
p ộ M
ố G
ữ
ê
rườ
p ư
á dụ rẻ
r
áp dụ
X
ập v ư
ị
e
ề ư
ượ
r .
p ộ M
ộ Đ
dụ
r
về r
ủ
N
e
á dụ rẻ
p áp
.
ố
vă
ứ
(AMI) p ố
p ố
ổ
v
ồC íM
k
p ư
á dụ M
e
ợp
“G á
p áp
á
dụ
ụ
ự
ấp
Mầ
v
v
á dụ
e
ầ
ầ
ó
ê
ă
á
ừ
p áp
á
e
á dụ
ụM
r
á
Mầ
.
p ư
p áp M
rấ q
e
ê
ượ ổ
ứ
ộ
ư
r
e
ố áp dụ
ộ
ầ
r
r v
v
ở á rườ
ó r
e
á dụ
ườ
ư
ê
ủ
ă
á
rườ
v
ộ
ố
ầ
ủ
dẫ
á
r
á
rườ
v
ộ
ụ
:“ ổ
” ồ
ượ p á
q
ừ
ầ
rưở
” dư
ề vă
rẻ ở á
ầ
k
e
e p ư
v q
ó rê
ở rườ
rườ
Đ
ư
rườ
r
d
á v ê rườ
ứ
rườ
ủ
ập
ở GD&Đ
p áp
ứ
á
M
ập
ộ d
á vê
p
N
á
ỗ rợ p á r ể
ấ
ị
v
v
ể á
ữ
ậ về
ộ
q
ẫ
ịL
q
ĩ: “
á
Đ
ữ
ị
ữ
G á dụ
ă
ố
ập
ó rấ
ấp
ề k
á
á dụ
á
á
rầ
rườ
Đỗ
ỳ
ủ
rườ
Nộ ” ủ
á
á
ê
ầ
q
ă
v
ê
Montessori v
á
M
á rườ
r
ữ
2013.
ề
í ượ
vấ
e
ềr
p
ử dụ
ĩ: “
ị
ứ
.
p ố
G á dụ
- L ậ vă
N
ầ
ấ ượ
ụ “Mẹ ê
ă
á dụ
á
v
ê
v
á ở rườ
P ư
Mẫ
rẻ
á dụ cho rẻ
ự
rẻ
ũ
ù
ộ ố á
á dụ
rườ
á
ộ
ư
ụ .
ă
ú
á dụ
á dụ
ứ
ượ
á p ư
rưở
ó
ứ k
dụ
ó
ứ
p ư
p áp
e p ư
p áp
11
ú
v
ê
ứ
ề
: “Quản lý hoạt động
giáo dục theo phương pháp Montessori tại các trường mầm non tư thục thành
phố Hà Nội trong bối cảnh hiện nay” v
ấ ượ
ề
e
r
ủ
áp ứ
ố
ê
ố
á
ầ
.
1.2. Một số khái niệm cơ bản
1.2.1. Quản lý
á
v
p ậ ở
r
ư:
ượ
rằ : “Quản lý là biết được điều bạn
muốn biết người khác làm và sau đó thấy được rằng họ đã hoàn thành công
việc một cách tốt nhất và rẻ nhất” [29, tr.21].
e N
ễ
ị Mỹ Lộ : “Quản lý là tác động có định hướng, có chủ
đích của chủ thể quản lý (người quản lý) đến khách thể quản lý (người bị
quản lý) - trong một tổ chức - nhằm làm cho tổ chức vận hành và đạt được
mục đích của tổ chức” [18].
e Đ
ố
: “Công tác quản lý lãnh đạo một tổ chức xét cho
cùng là thực hiện hai quá trình liên hệ chặt chẽ với nhau “quản” và “lý”.
Quá trình “quản” gồm sự coi sóc, giữ gìn, duy trì hệ trạng thái ổn định. Quá
trình “lý” gồm sự sửa sang, sắp xếp đổi mới hệ, đưa hệ vào thế phát triển”[1,
tr.34].
ề
về q
:
ủ q
v p
p ú
ượ
ể
12
- ộp ậ q
ằ
ự
ụ
- ộp ậ
ủ
ủ
ịq
:
q
ủ
ểv k á
N ữ
ị
p ậ
ể
p
ểd
ề p
v
ề
dư
ự
ề
ấ.
ộ v
ụ
ê …
ủ
ượ
ĩ
ể q
ữ) q
r
p áp q
ứ
ủ
p
ậ
á
ủ
vự
ủ
ư
q
ê .
ộ v
r
ề k ể
v q á r
p ụ
p ư
vự k á
ă
ộ
ộ
(
p áp ó
ứ
ủ
ê
ểq
N
r
:
rê
k á
á
ữ
về á
ộ
dễ
ủ k á
về ó
á dụ
v
ấp ộ v
ể
ở
ề
.
: “Quản lý giáo dục được hiểu là những hoạt động tự giác
(có ý thức, có mục đích, có kế hoạch, có hệ thống, hợp quy luật) của chủ thể
13
quản lý đến tất cả các mắt xích của hệ thống (từ cấp cao nhất đến các cơ sở giáo
dục là nhà trường) nhằm thực hiện có chất lượng và hiệu quả mục tiêu phát
triển giáo dục, đào tạo thế hệ trẻ mà xã hội đặt ra cho ngành giáo dục”.
Ở ấp ộ v
á
rằ : “Quản lý giáo dục được hiểu là hệ
ở
ườ
á dụ
ố
ẩ
ỉ
dụ
q á
á dụ v
á dụ k
q
ĩ ổ
ộ.N
phát triể
á
e
ườ
ê
rẻ
á
ê
á dụ q ố d
á dụ q ố d .
rằ : “Quản lý nhà trường, quản lý giáo
dục nói chung là thực hiện đường lối giáo dục của Đảng trong phạm vi trách
nhiệm của mình, tức là đưa nhà trường vận hành theo nguyên lý giáo dục để
tiến tới mục tiêu giáo dục, mục tiêu đào tạo đối với ngành Giáo dục - Đào
tạo, đối với thế hệ trẻ và với từng học sinh, hay cụ thể hơn quản lý nhà
trường, quản lý giáo dục là tổ chức hoạt động dạy học... Có tổ chức hoạt
động dạy học, thực hiện được các tính chất của nhà trường phổ thông Việt
Nam xã hội chủ nghĩa... mới quản lý được giáo dục, tức là cụ thể hoá đường
lối giáo dục của Đảng và biến đường lối đó thành hiện thực, đáp ứng yêu cầu
của nhân dân, của đất nước” [13].
N ư vậ
ó
ể
ể q
ó
ê
rể
ổ
ủ
ẽ
k
ộ
ằ
e
ó
á
v
p
á
ộp ậ
ừ r
ượ
ụ
á
ê
í
ộ
rườ
q
ượ
ấ ượ
P
á
rườ .
ê v
ố
ự
ộ
á dụ –
ứ
á dụ .
ộ r
ấ ượ
ố
rấ
k
ứ
ồ
á dục.
ượ : “Quản lý trường học là hoạt động của
các cơ quan quản lý nhằm tập hợp và tổ chức các hoạt động của giáo viên,
học sinh và các lực lượng giáo dục khác, cũng như huy động tối đa các nguồn
lực giáo dục để nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo trong nhà trường”
[33, tr.205].
N ư vậ
ồ
ộ
á dụ
ầ
ự
ê
ủ
á vê v
rườ
ằ
r
ập ợp
ầ
ó ị
ụ
v
ầ
ể á
ê
á
á ự
ượ
k á
rê
ở
v
ók
ộ.
tâm
ấ.
ộ
ộ
r
ủ
ố ư
ẩ
ă
ẩ
ị
rẻ e
ó
ị
á dụ rẻ e
ầ
ữ
v
ừ
úp rẻ e
ỹ
p
G á dụ
á
ồ :
-N
rẻ
ó
- rườ
p
- rườ
ầ
rẻ e
ừ
á
ậ
ẫ
rẻ ừ
á
ổ
ứ
ầ
dự
í
rườ
ộ -
: rườ
rẻ
á
ậ
p
rườ
p
ập d
ập v ư
ụ .
rẻ
dự
ập
ượ
ẫ
ấ
ẫ
á
q
k
N
p í
á
ê .
ở
ổ;
ổ.
rườ )
ộ ập ượ ổ
ư
ổ;
rẻ e
á (
-N
ổ
ậ
á
rườ
á
rẻ
p
ẫ
ỗ rợ.
rẻ
p ổ
á d
k
ụ d
ổ
á
p í
ộ
ứ
ập
ằ
ộ
ầ
ư
p áp ư p
á
ê
ĩ
ứ
á dụ
á dụ Ý M r
dự
á p ư
16
p áp
á dụ
ừ 12 – 18
M
e
ứ
ố v
r
ủ
p ấ
rẻ ự
về
p ú v
ỗ
P ư
p áp
r
dự
p á
rườ
rê
.
p ép rẻ ượ
p ú ứ
r
á dụ :
q
ồ
ầ
ấ
p áp ấ
rườ
p
ề
ộ p ư
ê v
ầ
ập v
ú
ú ập r
ổ v
ứ
ổ . ở rẻ ở
ứ
ứ
ừ 6 – 12
ê
ă
0–6
ổ
v
rẻ ó ề
rẻ
ườ
á dụ …
+Gá vê M
v
ườ q
e
r:
ườ
ư
dẫ
á rẻ.
1.2.5. Quản lý hoạt động giáo dục trong trường mầm non
ộ
ộ
(
ó
ụ
á dụ
ầ
ộ
ầ
ỉ
á
rườ
ậ
ầ
ủ
á
ể
ụ
q á r
ộq
rườ
q
Cá
á dụ
p
ầ
ểp ố
p
ổ
ợp ù
e q
.
ự
ượ
á
ự
á v ê p ụ rá
k
ứ
p áp M
p ép rẻ p á r ể
ủ
.D
ự
ù
í
p ù ợp v
ỗ
ổ
ư
ứ
e .Ở ứ
ừ
ổ
ầ
ó
ê ; í
ượ
í
ó
p ư
ỗ
p áp dự
rê
p ù ợp.
ộ
ó
p
; í
ố
ổ v
ượ
ú
;
á
e
p áp
ó
ầ
v
rườ
p á rể v p ư
á
r
p
p;
á v
ộ
ượ
ố
rẻ ấp
…
í
rừ
ổ.Ở
k
q
v
ụ
ừ 18 – 24
á dụ k á
rí
p ú v
í
r
rê
ỗ e .
ủ rẻ.
ượ
e
ườ r
í
p á rể
ờ
ố rí p
ổ
ầ
v
ư
ừ 6 – 12
rư
rườ
p ầ
p ư
ụ
á p ư
.G
rê
ỗ rẻ v p
ựp á rể
v
ấ
e
ựp á rể
6
ữ
M
r
e
óv
r
e
”.
á
á dụ
v
ó í
ố
ứ
18
M
ó rê
ượ
rườ
ủ
ở á
ườ
ượ
ó
p á rể k á
ựd
k
v í
á
.
1.3.2. Giáo dục theo phương pháp Montessori trong trường mầm non
1.3.2.1. Nội dung giáo dục Montessori
Nộ d
-N
ầ
ể
ẩ
v
5 ĩ
ờ
rẻ ượ
á
á
v
á
ư
.
dẫ
vầ
rẻ
ù
ư
ể
ậ
ữv
ữ p áp v kỹ ă
ữ-
ờ kỳ
v .
q e v
á vê
á
ố
q
v
: Cá
p á r
ậ
ằ
á
ự
á q
á q
õ á vậ dụ
rẻ ượ
ố
- G á dụ p á r ể
vậ
e
:
-
p áp
á dụ M
p á rể k
ă
e
r
p ư
ủ
ỗ rẻ. Gồ
chính sau:
ứ
ấ
dự
rườ
p áp d
á dụ .