ĐỀ THI THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (Toán 11) – Đề 01
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B. Phép dời hình là phép đồng nhất.
C. Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
D. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
Câu 2: Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi
trắng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng
màu.
A. P =
8
21
B. P =
3
7
C. P =
10
21
D. P =
4
9
Câu 3: Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra
3 học sinh gồm 2 nam và 1 nữ?
A. x =
π
+ kπ ( k ∈ ¢ )
6
C. x = −
B. x =
π
+ kπ ( k ∈ ¢ )
3
π
+ kπ ( k ∈ ¢ )
3
D. x = −
π
+ kπ ( k ∈ ¢ )
6
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Ảnh
của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ = −90° là đường thẳng có phương trình
là
A. x + 2 y − 1 = 0
B. x + 2 y + 1 = 0
1
6
B. P =
1
12
C. P =
2
3
D. P =
1
3
Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau.
B. Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt.
C. Hình chóp tam giác là hình tứ diện.
D. Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.
r
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho v = ( 2; −1) và điểm M ( −3; 2 ) . Ảnh của M
r
qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’.
A. M ′ ( 5;3)
1
có các nghiệm là
2
A. x = 50° + k 360°, x = −10° + k 360° ( k ∈ ¢ )
B. x = 40° + k 360°, x = −40° + k 360° ( k ∈ ¢ )
C. x = 80° + k 360°, x = 40° + k 360° ( k ∈ ¢ )
D. x = 80° + k 360°, x = −40° + k 360° ( k ∈ ¢ )
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A ( −1;0 ) và M ( 2; −1) . Ảnh của M
qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2 là điểm M’. Tìm tọa độ điểm M’.
A. M ′ ( −5; 2 )
B. M ′ ( 5; −2 )
C. M ′ ( 5; 2 )
D. M ′ ( 3; −2 )
0
1
2
2016
Câu 16: Tính S = C2016 + C2016 + C2016 + ... + C2016 .
A. S = 22016
B là
1
, xác suất xảy ra biến cố
3
1
. Tính xác suất P để xảy biến cố A và B.
5
A. P =
8
15
B. P =
3
4
C. P =
1
15
D. P =
2
15
2
9
C. P =
7
15
D. P =
1
5
Câu 23: Hệ số a của số hạng chứa x 3 trong khai triển ( 1 + x ) là
5
A. a = 15
B. a = 6
C. a = 24
D. a = 10
Câu 24: Có 5 quyển sách khác nhau gồm 3 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán. Hỏi có
bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển
sách cùng môn phải đứng cạnh nhau?
A. 12.
Câu 26: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác: cos 2 x − cos x = 0 thỏa mãn điều kiện
0< x
D. Hàm số là hàm số chẵn.
Câu 30: Cho 7 chữ số 0; 2;3; 4;6;7;9. Có bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số đôi một khác nhau
được lấy từ các chữ số trên?
A. 20.
B. 105.
C. 36.
D. 124.
Câu 31: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song
song với b?
A. Vô số.
B. 0.
C. 1.
D. 2.
Câu 32: Với giá trị nào của góc ϕ sau đây thì phép quay Q( 0;ϕ ) biến hình vuông ABCD tâm
O thành chính nó:
A. ϕ =
π
2
B. ϕ =
r
uuur
C. AM = k AN
uuur
uuuu
r
D. AN = k AM
Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 35: Trong một hộp có 9 quả cầu đồng chất và cùng kích thước được đánh số từ 1 đến 9.
Lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Tính xác suất P ( A ) của biến cố A:” Lấy được quả cầu được
đánh số là số chẵn”.
A. P ( A ) =
5
4
B. P ( A ) =
4
9
C. P ( A ) =
4
5
A. un =
3n + 1
n +1
B. un = ( −1)
2n
C. un = 1 + ( −1)
n
D. un =
n
3n + 1
2
Câu 40: Chọn mệnh đề sai:
A. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C. Phép quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
D. Phép quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường vuông góc với nó.
Đáp án
1-B
11-B
21-D
31-A
8-B
18-D
28-D
38-B
9-D
19-A
29-A
39-A
Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
10-C
20-A
30-B
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Phép đồng nhất là trường hợp đặc biệt của phép dời hình.
Câu 2: Đáp án C
1
1
Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi có: Ω = C7 .C6 = 42
Gọi A là biến cố: “Chọn được hai viên bi cùng màu”.
1
1
1
+ kπ ( k ∈ ¢ ) .
3
Câu 7: Đáp án A
uu
r
uur
Gọi d ′ là ảnh của d ta có: nd = ( 2; −1) ⇒ nd ′ = ( 1; 2 ) . Do d cắt Oy tại điểm A ( 0;1) nên phép
quay tâm O góc quay ϕ = −90° biến điểm A thành điểm A′ ( 1;0 ) . Do đó x + 2 y − 1 = 0 .
Câu 8: Đáp án B
Hàm số xác định khi cos x ≠ 1 ⇔ x ≠ k 2π
Câu 9: Đáp án D
Số cách sắp xếp là: Ω = 4! = 24 cách.
1
Số cách để hai học sinh nam ngồi cùng 1 dãy ghế là: ΩA = C2 .2!.2! = 8 cách.
Vậy xác suất cần tìm là: P =
8 1
=
24 3
Câu 10: Đáp án C
A sai vì hình vuông phải tứ diện đều, B sai vì chóp tam giác có 4 mặt, 6 cạnh và 4 đỉnh.
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 11: Đáp án B
uuuuur r
yM ′ − 0 = 2. ( −1)
Câu 16: Đáp án A
Ta có ( 1 + x )
2016
0
1
2
2016 2016
= C2016
+ C2016
.x + C2016
.x 2 + ..... + C2016
.x
2016
0
1
2
2016
= C2016
+ C2016
+ C2016
+ ..... + C2016
Với x = 1 ⇒ 2
.
Câu 17: Đáp án A
Gọi E là trung điểm của AD khi đó ME //NK suy ra 4 điểm
TH1: Tam giác được tạo thành từ 1 điểm trên a và 2 điểm trên b có: C5 .C7 = 105 .
2
1
TH2: Tam giác được tạo thành từ 2 điểm trên a và 1 điểm trên b có: C5 .C7 = 70 .
Theo quy tắc cộng có: 105 + 70 = 175 tam giác.
Câu 21: Đáp án D
Gọi số tự nhiên thỏa mãn đề bài là 3abcd .
Chọn a có 5 cách chọn. Chọn b có 4 cách chọn. Chọn c có 3 cách chọn. Chọn d có 2 cách
chọn.
Số các số là: 5.4.3.2 = 120 (số).
Câu 22: Đáp án C
2
2
Số cách chọn để được 2 học sinh cùng giới là: C4 + C6 = 6 + 15 = 21 (cách).
2
Số cách chọn ngẫu nhiên 2 học sinh từ 10 học sinh là: C10 = 45 (cách).
Xác suất để chọn được 2 học sinh cùng giới là: P =
21 7
=
45 15
Câu 23: Đáp án D
Ta có: ( 1 + x ) = C50 + C51 x + C52 x 2 + C53 x 3 + C54 x 4 + C55 x 5 ⇒ a = C53 = 10
5
Câu 24: Đáp án B
Số cách xếp 3 quyến sách Văn đứng cạnh nhau là: 3! = 6 (cách).
.
2
Câu 27: Đáp án A
Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
π
π
Điều kiện sin x − cos x ≠ 0 ⇔ 2 sin x − ÷ ≠ 0 ⇔ x ≠ + kπ ⇒
4
4
π
TXĐ: D = ¡ \ + kπ ;∈ ¡ .
4
Câu 28: Đáp án D
r
Vtcp của ( d ) là u ( 3; −1) . Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với d là:
( d ′ ) : 3 ( x − 1) − 1( y + 2 ) = 0
Gọi
I = ( d ) ∩ ( d ′) ⇒
hay ( d ′ ) : 3 x − y − 5 = 0 .
Tọa
3 x − y − 5 = 0
y =1
Gọi
A′ ( x0 ; y0 )
là
ảnh
của
A
qua
phép
x A′ = 2 xI − x A = 2.2 − 1 = 3
d ⇒
⇒ A′ ( 3; 4 ) .
y A′ = 2 yI − y A = 2.1 − ( −2 ) = 4
Câu 29: Đáp án A
1
π
< 0 ∀x ∈ D ⇒ hàm số
TXĐ: D = ¡ \ + kπ ⇒ khẳng định C sai. Ta có: y ' = −
cos 2 x
2
Câu 36: Đáp án B
Ta có: x 2 = 2.18 = 36 ⇔ x = ±6 .
Câu 37: Đáp án A
Câu 38: Đáp án B
Công thức tổng quát un của cấp số cộng đó là: un = u1 + ( n − 1) d = 3 + ( n − 1) . ( −1) = − n + 4
Câu 39: Đáp án A
Xét dãy số un =
3 ( n + 1) + 1 3n + 4
2
3n + 1
=
⇒ un+1 − un =
> 0.
. Ta có: un +1 =
( n + 1) + 1 n + 2
( n + 1) ( n + 2 )
n +1
Suy ra , dãy số tăng.
Câu 40: Đáp án C
Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải