BÀI tập về tập hợp và các PHÉP TOÁN TRÊN tập hợp - Pdf 48

TRANG 1

TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
1.DẠNG TOÁN 1: CÁC BÀI TOÁN VỀ XÁC ĐỊNH TẬP HỢP:
* PHƯƠNG PHÁP: Thường dùng hai cách:
Cách 1: Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp.
Cách 2: Chỉ rõ các tính chất đặc trưng các phần tử của tập hợp.

* BÀI TẬP ÔN LUYỆN:
1) Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
a) Tập hợp A các số chính phương không vượt quá 100.
b) Tập hợp

B   n �� n  n  1 �20

.

2) Liệt kê các phần tử của tập hợp:
a)

A   3k  1 k ��,  5 �k �3 

b)

B   x �� x  10



19 �

C  �x �� 3  x � �




x �� 2 x 3  5 x 2  0



4) Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
a)



A  x �� 4 x 2  9 x  5  0



b)

B



n  �*

3

n 2 31





6) Tìm một tính chất đặc trưng cho các phần tử của mỗi tập hợp sau:
�1 1 1 1 1 �
A � ; ; ;
; �
�2 6 12 20 30
a)

�2 3 4 5 6 �
B  �; ; ;
; �
�3 8 15 24 35
b)

7) Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ rõ các tính chất đặc trưng cho các phần
tử của nó:
a)
c)

A   2; 4; 6; 8; 10

b) B   2; 3; 5; 7; 11

C    3;  2;  1; 0; 1; 2; 3 

� 1 1 1 1 �
D�
1; ; ; ;

� 4 9 16 25 .

C  x �� x 2  7 x  10  0

.


TRANG 3
A   x ��  x  1  x  2   x  3   2 x  1  0 



B   2; 7; 1

.

4) Xét mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau:
A là tập hợp các tứ giác;

D là tập hợp các hình chữ nhật;

B là tập hợp các hình bình hành;

E là tập hợp các hình vuông;

C là tập hợp các hình thang;

G là tập hợp các hình thoi.

5*) Cho hai tập hợp:
A   3k  1 k ��


c)

C   �


TRANG 4
2) Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con, nếu:
a) A có 2 phần tử ?
b) A có 3 phần tử ?

c) A có 4 phần tử ?




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status