Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
ĐỀ SỐ 18
Câu 1: Chất n|o sau đ}y có đồng ph}n hình học?
A. 2-clopropen.
B. But-2-en.
C. 1,2-đicloetan.
D. But-2-in.
Câu 2: Ph{t biểu n|o sau đ}y l| đúng khi nói về N,N–đimetylmetanamin?
A. L| amin đơn chức bậc 2.
B. L| amin no, hai chức.
C. L| amin no, đơn chức, bậc 3.
D. L| chất lỏng ở điều kiện thường.
Câu 3: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung
dịch NH3 thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit l|
A. HCHO.
B. CH2=CH-CHO.
C. OHC-CHO.
D. CH3CHO.
Câu 4: Kim loại Ag có thể t{c dụng với chất n|o sau đ}y?
C. 4,48 lít.
D. 67,2 lít.
Câu 8: C{c hợp chất trong dãy chất n|o dưới đ}y đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.
Câu 9: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc l{ gấp h|ng chục lần số người không hút thuốc
l{. Chất g}y nghiện v| g}y ung thư có trong thuốc l{ l|
A. aspirin.
B. moocphin.
C. nicotin.
D. cafein.
Câu 10: Nhiệt ph}n ho|n to|n 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ
khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu l|
A. 8,60 gam.
B. 20,50 gam.
C. 3.
D. 4.
Câu 14: Tripeptit tham gia phản ứng m|u biure tạo sản phẩm có m|u
A. đỏ.
B. vàng.
C. trắng.
D. tím.
Câu 15: Cho c{c dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Gi{ trị pH của
c{c dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ tr{i sang phải l|:
A. (3), (2), (4), (1).
B. (4), (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4).
Câu 16: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong Valin l|
D. (2), (3), (4), (1).
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. 18,67%.
B. 15,05%.
Gi{ trị của m l|?
A. 7,0
B. 8,6
C. 6
D. 9
Câu 20: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 v|o dung dịch HCl.
(b) Cho Al2O3 v|o dung dịch NaOH loãng dư.
(c) Cho Cu v|o dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư.
(d) Cho Ba(OH)2 v|o dung dịch NaHCO3.
Sau khi kết thúc c{c phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa l|
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 21: Cho 0,1 mol FeCl2 phản ứng ho|n to|n với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Gi{
trị của m l|
A. 10,8.
B. 28,7.
C. 39,5.
D. 4.
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 2,57 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Li v| Al trong nước dư thu được dung
dịch chứa 4,34 gam chất tan v| 2,352 lít khí H2 (đktc). Phần trăm số mol của Al trong X l|:
A. 37,15%
B. 52,53%
C. 45,45%
D. 71,43%
Câu 26: Cho dãy c{c chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo th|nh
kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 2.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 27: Tơ n|o dưới đ}y thuộc loại tơ nh}n tạo?
A. Tơ nilon-6,6.
B. Tơ axetat.
C. Tơ tằm.
D. Tơ capron
C. 0,04
D. 0,05
Câu 31: Hòa tan ho|n to|n một lượng Ba v|o dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X v| a
mol H2. Trong c{c chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất t{c dụng
được với dung dịch X l|
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Câu 32: Cho các ph{t biểu sau:
(a) Để xử lí thủy ng}n rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.
(b) Khi tho{t v|o khí quyển, freon ph{ hủy tầng ozon.
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt qu{ tiêu chuẩn cho phép g}y ra hiệu ứng nh| kính.
(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt qu{ tiêu chuẩn cho phép g}y ra hiện tượng mưa
axit.
Trong c{c ph{t biểu trên, số ph{t biểu đúng l|
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 33: Cho c{c chất X, Y, Z, T thỏa mãn bảng sau :
Chất
Không phản ứng
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Cu(OH)2
hòa tan
Không phản ứng
Hòa tan
Không phản ứng
AgNO3/NH3
Không tráng
Có tr{ng gương
Tr{ng gương
Không phản ứng
gương
X, Y, Z, T lần lượt l|
A. CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO
B. CH3COOH, HCOOCH3 , glucozơ, phenol.
C. HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol.
D. HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol
(5) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag.
(6) Glucozơ v| saccarozơ đều t{c dụng với H2 (xúc t{c Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số ph{t biểu đúng l|
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 37: Hỗn hợp E chứa đipeptit X (hở), tripeptit Y (hở) v| anilin (CX < CY; nX < nY; nanilin=nX+nY). Đốt
ch{y ho|n to|n m gam hỗn hợp E cần dùng vừa đủ 0,4425 mol O2 thu được H2O, 0,36 mol CO2 và
0,055 mol N2. Biết X, Y được tạo từ c{c aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của Gly. Phần trăm khối lượng
của X trong E gần nhất với?
A. 19,6%
B. 20,5%
C. 16,8%
D. 24,2%
Câu 38: Điện ph}n cực trơ, m|ng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi, dung dịch X chứa CuSO 4
và 0,3 mol KCl trong thời gian t gi}y, thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc) v| dung dịch X’. Nếu thời gian
điện ph}n l| 2t gi}y thì thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 19,6 gam so với khối lượng dung
dịch X. Biết hiệu suất điện ph}n 100%, c{c khí sinh ra không tan trong dung dịch. Cô cạn Y thì lượng
chất rắn khan (gam) thu được gần nhất với?
A. 21,5
B. 24,5
C. 26,5
D. 23,5
7-A
8-B
9-C
10-D
11-D
12-D
13-B
14-D
15-D
16-C
17-A
18-B
19-B
20-D
21-C
37-A
38-B
39-D
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án C
Câu 3: Đáp án C
Câu 4: Đáp án D
Câu 5: Đáp án C
Câu 6: Đáp án A
Câu 7: Đáp án A
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án D
Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án B
Câu 14: Đáp án D
Câu 15: Đáp án D
Câu 16: Đáp án C
Câu 17: Đáp án A
Câu 18: Đáp án B
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 26: Đáp án A
Câu 27: Đáp án B
Câu 28: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
chay
Ta có: n ancol 0,14
0,14 0,37.2 2n CO2 0,28
n CO2 0,3
BTNT.O
n CO2 n H2O 0,02
kn 0,16
CO : a
2a b 0,14.2 0,65.2
a 0,58
2
Khi E cháy
a b 0,16
b 0, 42
H 2 O : b
BTKL
m 12, 28
Câu 29: Đáp án A
n H 2O 0,8
Chay
Ta có: X '
BTKL
m 0,8.2 0,87.12 0,08.44 15,56
Câu 36: Đáp án B
Phát biểu đúng l| 1, 2, 3, 5
Câu 37: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
Dồn chất biến E th|nh c{c peptit v| aminoaxit gọi nanilin = a
→Ta phải bơm thêm vào E 4a mol H2 và a mol COO
NAP.332
3 0,36 a 3.0,055 2.(0,4425 2a)
a 0,03
Gly Gly : 0,01
C 6
Gly Gly Ala : 0,02
%Gly Gly 19,58%
C H NH : 0,03
2
6 5
OH : 0,05
Câu 39: Đáp án D
Định hướng tư duy giải
n O 0,76 BTKL
2
n CO2 0,66
n Otrong E 0,31
E cháy
n
0,51
H2O
n X Y a
a 2c 0,11
a 0,03
n Z b
a 4b 4c 0,31
b 0,03
n c
b 3c 0,66 0,51 0,15
c 0,04
n
Fe(NO3 ) 2 0,04
H
n O 0,04
n Fe3O4 0,01
BaSO4 : 0,32
Điền số điện tích cho kết tủa
95,18 OH : 0,64 0,02 0,62
BTKL
Mg, Fe :10,08(gam)
m 15,68
%Fe3O4 14,8%