NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG
THEO TIÊU CHUẨN ISO 14001:2004/COR.1:2009 ÁP DỤNG TẠI
CTY CP NHA TRANG SEAFOODS F17
Tác giả
NGUYỄN NGỌC HOÀNG YẾN
Khóa luận được đệ trình để đáp ứng yêu cầu
cấp bằng kỹ sư chuyên ngành
Quản lý môi trường và Du lịch sinh thái
Giáo viên hướng dẫn:
ThS.Vũ Thị Hồng Thuỷ
Tháng 06 năm 2012
i
LỜI CẢM ƠN
Trong thời gian học tập tại trường Đại Học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh, tôi đã
nhận được sự giảng dạy, giúp đỡ của nhà trường, các thầy cô trong khoa và sự giúp đỡ
của bạn bè, nay tôi xin chân thành:
Cảm ơn Ban giám hiệu, quý thầy cô trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM đã
chỉ dạy tôi trong suốt những năm học tại trường.
Cảm ơn Ban chủ nhiệm cùng quý thầy cô Khoa Môi Trường & Tài Nguyên,
trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM đã tận tình giảng dạy, truyền đạt kiến thức và tạo
mọi điều kiện có thể để chúng tôi hoàn thành khóa học.
kể cần kiểm soát, thiết lập được 11 mục tiêu môi trường, xây dựng 12 thủ tục, 6 hướng
dẫn công việc, lên kế hoạch xây dựng nguồn lực, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống
tài liệu, chương trình kiểm soát điều hành…nhằm mục đích xây dựng hoàn chỉnh hệ
thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/Cor. 1:2009 cho Công ty.
Đồng thời cũng đưa ra các kiến nghị giúp Công ty có thể đáp ứng các yêu cầu khi xây
dựng HTQLMT và nâng cao chất lượng quản lý môi trường.
Nội dung cụ thể đƣợc trình bày trong các chƣơng sau:
Chương 1: Mở đầu
Chương 2: Tổng quan tài liệu
Chương 3: Tổng quan về Công ty
Chương 4: Xây dựng hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO
14001:2004/Cor.1:2009
Chương 5: Đánh giá sơ bộ khả năng áp dụng HTQLMT
Chương 6: Kết luận – Kiến nghị
iii
MỤC LỤC
Lời cảm ơn ...................................................................................................................... II
Tóm tắt ...........................................................................................................................III
Mục Lục ......................................................................................................................... IV
Danh mục các từ viết tắt ............................................................................................. VIII
Danh mục các bảng ........................................................................................................ X
Danh mục các hình ......................................................................................................... X
Danh mục các phụ lục ................................................................................................... XI
CHƢƠNG 1: MỞ ĐẦU ...................................................................................................1
ĐẶT VẤN ĐỀ ........................................................................................................1
1.1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI...................................................................1
2.3.2.1. Thuận lợi ..............................................................................................11
2.3.2.2. Khó khăn ..............................................................................................13
iv
CHƢƠNG 3: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY ...................................................................14
3.1. GIỚI THIỆU CHUNG.....................................................................................14
3.1.1. Những thông tin cơ bản...............................................................................14
3.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển .................................................................14
3.1.3. Cơ cấu tổ chức tại Công ty .........................................................................15
3.1.4. Quy mô hoạt động của Cty CP Nha Trang Seafoods F17 ..........................15
3.1.5. Cơ sở hạ tầng thiết bị máy móc sử dụng trong Cty CP Nha Trang Seafoods
F17 16
3.1.6. Nguyên liệu đầu vào ....................................................................................16
3.1.7. Quy trình sản xuất .......................................................................................17
3.2. HIỆN TRẠNG MÔI TRƢỜNG VÀ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ CÁC VẤN ĐỀ
MÔI TRƢỜNG TẠI CTY CP NHA TRANG SEAFOODS F17 ....................................18
3.2.1. Chất thải rắn ...............................................................................................18
3.2.2. Chất thải nguy hại .......................................................................................19
3.2.3. Nƣớc thải .....................................................................................................20
3.2.4. Khí thải ........................................................................................................21
3.2.5. Mùi ..............................................................................................................22
3.2.6. Tiếng ồn và nhiệt thải..................................................................................22
3.2.7. Các sự cố xảy ra tại Công ty .......................................................................23
CHƢƠNG 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG THEO TIÊU
CHUẨN ISO 14001:2004/COR.1:2009.........................................................................26
4.1. XÁC ĐỊNH PHẠM VI CỦA HTQLMT VÀ THÀNH LẬP BAN ISO .................26
4.1.1. Xác định phạm vi của HTQLMT .................................................................26
4.1.2. Xây dựng cơ cấu tổ chức quản lý môi trƣờng và thành lập ban ISO .........26
4.2. XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH MÔI TRƢỜNG....................................................27
4.4.2. NĂNG LỰC, ĐÀO TẠO VÀ NHẬN THỨC .................................................35
4.4.2.1. Xác định nhu cầu đào tạo ....................................................................36
4.4.2.2. Lập kế hoạch đào tạo...........................................................................36
4.4.2.3. Đánh giá kết quả sau đào tạo ..............................................................37
4.4.2.4. Lƣu hồ sơ .............................................................................................37
4.4.3. TRAO ĐỔI THÔNG TIN .............................................................................37
4.4.3.1. Yêu cầu chung ......................................................................................37
4.4.3.2. Quy trình thực hiện ..............................................................................38
4.4.3.3. Lƣu tài liệu – hồ sơ ..............................................................................38
4.4.4. TÀI LIỆU .....................................................................................................38
4.4.5. KIỂM SOÁT TÀI LIỆU ...............................................................................38
4.4.6. KIỂM SOÁT ĐIỀU HÀNH ..........................................................................39
4.4.6.1. Yêu cầu chung ......................................................................................39
4.4.6.2. Quy trình thực hiện kiểm soát điều hành .............................................39
4.4.6.3. Lƣu hồ sơ .............................................................................................39
4.4.7. SỰ CHUẨN BỊ SẴN SÀNG VÀ ĐÁP ỨNG VỚI TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP
39
4.4.7.1. Yêu cầu chung ......................................................................................39
4.4.7.2. Kế hoạch chuẩn bị sẵn sàng ứng cứu, khắc phục và phòng ngừa sự cố
khẩn cấp 40
4.4.7.3. Lƣu hồ sơ .............................................................................................40
4.5. KIỂM TRA .......................................................................................................40
4.5.1. GIÁM SÁT VÀ ĐO LƢỜNG ........................................................................40
4.5.1.1. Yêu cầu chung ......................................................................................40
4.5.1.2. Các thông số cần giám sát và đo lƣờng ..............................................40
4.5.1.3. Lƣu hồ sơ .............................................................................................41
4.5.2. ĐÁNH GIÁ SỰ TUÂN THỦ CÁC YÊU CẦU PHÁP LUẬT VÀ CÁC YÊU
CẦU KHÁC ............................................................................................................41
4.5.2.1. Yêu cầu chung ......................................................................................41
4.5.2.2. Tài liệu và hồ sơ ..................................................................................41
6.1.
6.2.
KẾT LUẬN ......................................................................................................52
KIẾN NGHỊ .....................................................................................................52
TÀI LIỆU THAM KHẢO................................................................................................54
PHỤ LỤC ......................................................................................................................55
vii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
ATLĐ
An toàn lao động
BLĐ
Ban lãnh đạo
BOD
Nhu cầu oxy sinh hoá
BRC
Tiêu chuẩn của Hiệp hội các nhà bán lẻ Anh
BTNMT
CTR
Chất thải rắn
CTYT
Chất thải y tế
ĐDLĐ
Đại diện lãnh đạo
GMP
Tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất
HACCAP
Hệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn
HĐKPPN
Hành động khắc phục phòng ngừa
HTQLCL
Hệ thống quản lý chất lượng
HTXLNT
MSDS
Bảng hướng dẫn sử dụng hoá chất
PCCC
Phòng cháy chữa cháy
viii
QCVN
Quy chuẩn Việt Nam
QLMT
Quản lý môi trường
TCVN
Tiêu chuẩn Việt Nam
TĐMT
Tác động môi trường
YCK
Yêu cầu khác
DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC
Phụ lục 01: Cơ sở hạ tầng thiết bị máy móc ..................................................................56
Phụ lục 02: Quy trình công nghệ xử lý nước thải..........................................................60
Phụ lục 03A: Thủ tục xác định KCMT và đánh giá KCMTĐK ..................................68
Phụ lục 03B: Quy trình hướng dẫn nhận dạng và xác định các KCMT ........................70
Phụ lục 03C: Các khía cạnh môi trường môi trường.....................................................63
Phụ lục 03D: Đánh giá các KCMTĐK ..........................................................................85
Phụ lục 04A: Thủ tục xác định yêu cầu pháp luật và yêu cầu khác .............................98
Phụ lục 04B: Danh sách các yêu cầu pháp luật và các yêu cầu khác .........................104
Phụ lục 05: Các mục tiêu, chỉ tiêu và xây dựng chương trình QLMT ........................119
Phụ lục 06: Bảng cơ cấu vai trò, trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên tham gia
vào HTQLMT ..............................................................................................................128
Phụ lục 07A: Thủ tục đào tạo nhận thức và năng lực..................................................134
Phụ lục 07B: Chương trình đào tạo về HTQLMT cho nhân viên ...............................140
Phụ lục 08A: Thủ tục trao đổi thông tin ......................................................................142
Phụ lục 08B: Chương trình thông tin liên lạc ..............................................................147
Phụ lục 09: Thủ tục kiểm soát tài kiệu ........................................................................151
Phụ lục 10A: Quy trình hướng dẫn kiểm soát điều hành ............................................157
Phụ lục 10B: Thủ tục kiểm soát điều hành ..................................................................159
Phụ lục 10C: Kiểm tra việc thực hiện kiểm soát điều hành ........................................179
Phụ lục 10D: Một số biểu mẫu thực hiện hoạt động giám sát điều hành ....................179
Phụ lục 11A: Thủ tục chuẩn bị sẵn sàng và đáp ứng các tình huống khẩn cấp...........181
Phụ lục 11B: Kế hoạch chuẩn bị sẵn sàng ứng cứu, khắc phục và phòng ngừa sự cố
khẩn cấp .......................................................................................................................186
Phụ lục 11C: Phiếu kiểm tra sự chuẩn bị sẵn sàng và ứng cứu sự cố khẩn cấp ..........199
Phụ lục 11D: Phiếu ghi nhận kết quả thực tập chuẩn bị sẵn sàng và ứng cứu sự cố khẩn
cấp ................................................................................................................................199
Ngày nay, vấn đề môi trường đã được nói nhiều hơn, được nhà nước và các bộ
ngành quan tâm hơn và được coi như một yếu tố phát triển song hành cùng với sự phát
triển kinh tế. Bảo vệ và cải thiện môi trường đã trở thành nội dung quan trọng trong
chiến lược và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của mỗi quốc gia trên thế giới nói
chung và Việt Nam nói riêng.
Quá trình hoạt động công nghiệp đã ngày càng làm cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm
môi trường và kết quả cuối cùng là làm suy thoái chất lượng sống của cộng đồng. Do
đó, cần phải có những biện pháp thích hợp và tối ưu nhằm giải quyết tốt các vấn đề
môi trường tại doanh nghiệp.
Khi đó, Hệ thống Quản lý Môi trường theo ISO 14001:2004/COR.1:2009 là
một công cụ mà các Công ty sử dụng để chủ động phòng ngừa trong việc bảo vệ môi
trường thay vì đối phó thụ động thực hiện các yêu cầu pháp lý liên quan. Khi áp dụng
thành công tiêu chuẩn này, không chỉ mang lại kết quả trong các vấn đề môi trường
mà còn giúp doanh nghiệp nâng cao được hiệu quả kinh doanh bằng việc giảm chi phí
sản xuất, nâng cao năng xuất lao động, đặc biệt là nâng cao hình ảnh của Công ty đối
với công chúng, các cơ quan chức năng và các nhà đầu tư liên quan.
Ngành chế biến thuỷ sản ảnh hưởng rất nhiều đến dân cư xung quanh, có mối
tương tác lớn với cộng đồng địa phương và được xếp vào loại ngành ô nhiễm. Nhằm
mục đích quản lý tốt các vấn đề môi trường tại Công ty CP Nha Trang Seafoods F17,
tôi đã lựa chọn và thực hiện đề tài khoá luận tốt nghiệp với nội dung: “Nghiên cứu
xây
dựng
Hệ
thống
Quản
Đánh giá hiện trạng quản lý môi trường tại Nha Trang Seafoods F17.
Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp quản lý môi trường theo tiêu chuẩn
ISO 14001:2004/COR.1:2009 cho Nha Trang Seafoods F17.
1.3.
ĐỐI TƢỢNG, PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Đối tượng nghiên cứu:
o
Các hoạt động phân loại, thu gom, lưu trữ, xử lý chất thải và nước thải;
các phòng ban, bộ phận liên quan đến vấn đề môi trường của Công ty.
o
Tiêu chuẩn ISO 14001: Hệ thống quản lý môi trường – Các quy định và
hướng dẫn sử dụng.
Phạm vi nghiên cứu:
Khảo sát đánh giá hiện trạng quản lý môi trường tại Công ty.
Tiến hành xây dựng và đánh giá sơ bộ khả năng áp dụng HTQLMT theo
ISO 14001:2004/COR.1:2009 dựa trên tình hình thực tế của Công ty.
2.2.
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1. Phƣơng pháp tiếp cận quá trình
Phương pháp này được sử dụng để xác định các khía cạnh môi trường
của Công ty. Công ty có nhiều hoạt động, hoạt động chế biến thuỷ sản bao gồm
nhiều khâu; mỗi phòng ban, mỗi khâu có những ảnh hưởng nhất định đến môi
2
SVTH: Nguyễn Ngọc Hoàng Yến
GVHD: ThS.Vũ Thị Hồng Thuỷ
Xây dựng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009 Tại
Cty CP Nha Trang Seafoods F17
trường. Ta cần xác định đầu vào đầu ra của mỗi hoạt động, mỗi khâu, từ đó xác
định các khía cạnh môi trường.
2.2.2. Phƣơng pháp khảo sát – điều tra
Tiến hành khảo sát hiện trạng môi trường của Công ty thông qua:
Quan sát trực tiếp các hoạt động diễn ra trong Công ty.
Phỏng vấn cán bộ, nhân viên trong Công ty về các vấn đề liên quan đến môi
trường tại Công ty để xác định các khía cạnh môi trường tại Công ty.
Xây dựng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009 Tại
Cty CP Nha Trang Seafoods F17
4.
GIỚI HẠN CỦA ĐỀ TÀI
Đề tài chỉ đưa ra các hướng dẫn ban đầu khi xây dựng và hướng dẫn vận hành
HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009 với các thủ tục quan trọng
chứ không xây dựng toàn bộ hệ thống tài liệu cho tất cả hoạt động của Công ty.
Đề tài chỉ thiết lập trên lý thuyết, chưa có điều kiện áp dụng thực tế nên chưa
tính toán được chi phí thực hiện và cũng chưa đánh giá được hiệu quả của các kế
hoạch được nêu trong đề tài.
4
SVTH: Nguyễn Ngọc Hoàng Yến
GVHD: ThS.Vũ Thị Hồng Thuỷ
Xây dựng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009 Tại
Cty CP Nha Trang Seafoods F17
Chương 2
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1.
HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG THEO ISO 14000
2.1.1. Khái niệm về ISO 14000
SVTH: Nguyễn Ngọc Hoàng Yến
GVHD: ThS.Vũ Thị Hồng Thuỷ
Xây dựng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009 Tại
Cty CP Nha Trang Seafoods F17
Phạm vi cụ thể của TC 207 là xây dựng một HTQLMT đồng nhất và đưa
ra các công cụ để thực hiện hệ thống này:
Ngày 01 tháng 10 năm 1996, ban hành ISO 14001, ISO 14004.
Ngày 01 tháng 11 năm 1996, ban hành ISO 14010, 14011, 14012.
Tháng 11 năm 2004, ban hành bộ tiêu chuẩn ISO 14001:1004.
Tháng 7 năm 2009, sửa đổi tiêu chuẩn ISO 14001:2004 thành tiêu chuẩn ISO
14001:2004/Cor.1:2009.
2.1.3. Nội dung của bộ tiêu chuẩn ISO 14000
Tiêu chuẩn ISO 14000 có một số nội dung chính sau:
Cung cấp cho các tổ chức những yếu tố của hệ thống quản lý chất lượng
môi trường.
Thực hiện, duy trì và cải tiến HTQLMT cho các khu công trường.
(EMS)
ISO 14001, ISO
14004
Các KCMT trong
tiêu chuẩn của sản
phẩm
(EAPS)
ISO 14060
Đánh giá kết quả
hoạt động môi
trường
(EPE)
ISO 14010, ISO
14011, ISO 14002
Ghi nhãn môi trường
(EL)
ISO 14020, ISO
14021, ISO 14022,
ISO 14023, ISO
14024
Kiểm tra môi trường
(EA)
ISO 14021
Đánh giá vòng đời
sản phẩm
2.2.1. Nội dung của tiêu chuẩn ISO 14001
ISO 14001 là một tiêu chuẩn quản lý chung, không nêu ra các yêu cầu thực
hiện, phương thức giải quyết cụ thể mà chỉ tập trung giải quyết các vấn đề QLMT.
8
SVTH: Nguyễn Ngọc Hoàng Yến
GVHD: ThS.Vũ Thị Hồng Thuỷ
Xây dựng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009 Tại
Cty CP Nha Trang Seafoods F17
2.2.2. Mô hình hệ thống quản lý môi trƣờng ISO 14001
CẢI TIẾN LIÊN TỤC
Hình 2. 2: Mô hình hệ thống quản lý môi trường ISO 14001
9
SVTH: Nguyễn Ngọc Hoàng Yến
GVHD: ThS.Vũ Thị Hồng Thuỷ
Xây dựng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009 Tại
Cty CP Nha Trang Seafoods F17
2.2.3. Lợi ích từ việc áp dụng tiêu chuẩn ISO 14001
Về mặt thị trường:
Nâng cao hiệu suất các quá trình sản xuất và cung cấp dịch vụ.
o
Giảm thiểu lượng rác thải tạo ra và giảm chi phí xử lý cuối đường ống.
o
Tái sử dụng các nguồn lực và tài nguyên.
o
Tránh các khoản tiền phạt về vi phạm pháp luật các yêu cầu môi trường.
o
Giảm các chi phí đóng thuế môi trường.
o
Giảm thiểu các chi phí về phúc lợi nhân viên liên quan đến các bệnh
nghề nghiệp.
o
Cơ hội cho quảng bá quảng cáo.
ISO 14001:2004/COR.1:2009 là một công cụ có thể được sử dụng để
Xây dựng HTQLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004/COR.1:2009 Tại
Cty CP Nha Trang Seafoods F17
o
Hỗ trợ các tuyên bố của tổ chức và truyền thông về chính sách riêng của
môi trường, kế hoạch và hành động.
o
Cung cấp một khuôn khổ để chứng minh sự phù hợp thông qua các tờ
khai của nhà cung cấp phù hợp, đánh giá sự phù hợp bởi một bên liên quan bên ngoài chẳng hạn như một khách hàng kinh doanh và chứng nhận sự phù hợp bởi một cơ quan
chứng nhận độc lập.
2.3.
TÌNH HÌNH ÁP DỤNG ISO 14001
2.3.1. Tình hình áp dụng ISO 14001 tại Việt Nam
Cùng với việc gia tăng số lượng các tổ chức/doanh nghiệp có nhân tố nước
ngoài áp dụng ISO 14001, các tổ chức trong nước cũng đã nhận thức được tầm quan
trọng trong công tác bảo vệ môi trường và họ cũng đã có những chiến lược trong việc
áp dụng ISO 14001.
Tại Việt Nam hiện nay, chứng chỉ ISO 14001 cũng đã được cấp cho khá nhiều
tổ chức với các loại hình sản xuất kinh doanh và dịch vụ khá đa dạng, trong đó các
ngành nghề như Chế biến thực phẩm (mía đường, thủy sản, rượu bia giải khát…),
Điện tử, Hóa chất (dầu khí, sơn, bảo vệ thực vật), Vật liệu xây dựng, Du lịch - Khách
sạn.
Sức ép từ các Công ty đa quốc gia
Cùng với xu thế toàn cầu hóa, hiện có nhiều Công ty đa quốc gia đã có mặt tại
Việt Nam. Việc gia tăng số lượng các doanh nghiệp nước ngoài làm ăn tại Việt Nam
kéo theo đó là các yêu cầu ngày càng gia tăng về tay nghề công nhân, trình độ chuyên
môn hóa, yêu cầu về chất lượng, môi trường và trách nhiệm xã hội. Đó là thách thức
nhưng cũng là cơ hội để các tổ chức/doanh nghiệp trong nước cần tự hoàn thiện mình
để có thể hòa nhập được vào sân chơi chung.
Hiện có những tập đoàn đa quốc gia yêu cầu các nhà cung cấp/nhà thầu của
mình phải đảm bảo vấn đề môi trường trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh,
và chứng chỉ ISO 14001 như sự bảo đảm cho các yếu tố đó.
Sự quan tâm của cộng đồng
Sự quan tâm của nhà nước, cơ quan quản lý và cộng đồng đối với việc áp dụng
ISO 14001 cũng ngày càng gia tăng. Thời gian vừa qua, một loạt hoạt động gây ô
nhiễm môi trường nghiêm trọng của các tổ chức, doanh nghiệp đã bị người dân, báo
chí và các cơ quan chức năng phát hiện, thậm chí có doanh nghiệp đã phải tạm thời
đóng cửa. Điều này thể hiện một mức độ quan tâm đặc biệt lớn từ phía cộng đồng.
Việc tăng cường sử dụng những tiêu chuẩn quốc tế tự nguyện
Việc sử dụng những tiêu chuẩn quốc tế đặc biệt là hệ thống tiêu chuẩn ISO đã
được tăng cường hơn trước. Thoả thuận chung về thuế quan và mậu dịch (General
Aggreemenon Tariffs and trade – GATT) đã chính thức tạo điều kiện thuận lợi cho
việc sử dụng những tiêu chuẩn quốc tế thông qua thoả thuận về các hàng rào kỹ thuật
đối với thương mại.
Để áp dụng thành công tiêu chuẩn ISO 14001, các doanh nghiệp cần phải đầu
tư cả về tiền bạc lẫn thời gian. Thời gian tối thiểu để tiến hành áp dụng các tiêu chuẩn
bắt buộc của ISO là 8 tháng. Và chi phí để áp dụng tiêu chuẩn ISO 14001 lên đến hàng
trăm triệu đồng, tuỳ theo quy mô sản xuất, loại hình sản xuất, số lượng công nhân của
doanh nghiệp. Doanh nghiệp Việt Nam chủ yếu là vừa và nhỏ nên ít doanh nghiệp
dám đầu tư hàng trăm triệu đồng để thực hiện tiêu chuẩn ISO 14001.
Thiếu nguồn lực và kinh nghiệm thực hiện
Khó khăn hầu hết các doanh nghiệp gặp phải trong việc xây dựng HTQLMT là:
tài chính, thiếu cán bộ có trình độ chuyên môn, thiếu thông tin…
Thông tin về các yêu cầu thị trường quốc tế về chứng nhận HTQLMT đối với
các doanh nghiệp xuất khẩu cũng rất hạn chế. Đối với thị trường trong nước, người
tiêu dùng vẫn chưa hiểu rõ ý nghĩa và sự cần thiết của việc xây dựng HTQLMT nên
chưa gây áp lực lớn để các doanh nghiệp quan tâm đến việc xây dựng HTQLMT.
Hiệu quả công tác đánh giá nội bộ chưa cao
Đánh giá nội bộ là một hoạt động bắt buộc và cần được triển khai định kỳ nhằm
xác định hiệu quả cũng như tìm ra các cơ hội để cải tiến nâng cao hiệu quả của
HTQLMT. Tuy nhiên việc triển khai đánh giá nội bộ thường gặp khó khăn trong việc
lựa chọn đánh giá viên đủ năng lực, trình độ. Quá trình đánh giá nhiều khi vẫn mang
tính hình thức.
13
SVTH: Nguyễn Ngọc Hoàng Yến
GVHD: ThS.Vũ Thị Hồng Thuỷ