Thực hiện chính sách xóa đói giảm nghèo của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang - Pdf 49

VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
___________________________

Phan Chí Hiếu

THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH GIẢM NGHÈO CỦA
HUYỆN YÊN THẾ, TỈNH BẮC GIANG

LUẬN VĂN THẠC SĨ CHÍNH SÁCH CÔNG

HÀ NỘI – 2018


ỤC ỤC
MỞ ẦU .............................................................................................................. 1
1. Tính c p thiết c a tài ................................................................................. 1
2. Tình hình nghiên c
tài ........................................................................... 2
3. M c ích và nhiệm v nghiên c u ................................................................ 4
4 Đối t ng và phạm vi nghiên c u ................................................................. 4
5 P ơ

ơ
u ............................................ 5
6 Ý
ĩ ý ận và th c tiễn c a luậ ă ..................................................... 5
7 ơ c u c a luậ ă ....................................................................................... 6
CHƢƠ G 1. MỘT SỐ VẤ
Ề LÝ LUẬN VỀ NGHÈO VÀ THỰC

ện ....... 76
ẾT UẬN ........................................................................................................ 79
TÀI LIỆU THA

HẢ ................................................................................ 81


MỞ ẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Chính ph Việt Nam coi v n
XĐGN (xóa ói gi m nghèo) là m c tiêu
quan tr ng xuyên suốt quá trình phát tri n kinh tế xã hộ
t n ớc. Trong hơn
ba m ơi năm i mới và phát tri n, Chính ph Việt Nam ã th c hiện nhi u
ơng trình, gi i pháp nh m gi m t lệ nghèo ói xuống m c th p nh t. Kết
qu là Việt Nam ã ạt
c kết qu r t áng ghi nhận, gi m t lệ ói nghèo tốt
nh t. Mặc dù ạt
c nhi u thành t u quan tr ng nh ng tình trạng ói nghèo vẫn
còn tồn tại ở diện rộng, ặc biệt là khu v c mi n núi, vùng sâu vùng xa.
Y
ế
yệ

Tây B

; phía B
yệ Đồ
y
phía N

1 ã

ế ã ộ
ầ ồ
ố ạ
ã ù
Mỏ ạ ;
1

ớ 14
ộ ù

ồ :K
y ù
M ờ
D
D …
yệ ỵ



7
ộ 75
.
ă

ys


ơ

15
ă

ệ 1 581

ă 61

ớ ă
1
Mặ ù Y
ế
ế ã ộ
ă
qua


yệ
è
ã
è

1


è

yệ ẫ ò ồ ạ


khách quan. Đời sống v vật ch t và tinh thần c a một bộ phận ng ời dân còn

bàn Huyện Yên Thế một cách tr c diệ
ớc y ã
từng nghiên c
y
ời sống nghiên c u v ĩ
c chính sách gi m
nghèo, th c hiện chính sách gi m nghèo th hiện khá phong phú v nội dung.
Đố
ng nghiên c u v
è
c các nhà khoa h c trong
ớc nghiên c u mà còn c ở ớc ngoài và các t ch c quốc tế nghiên c u. V
n phẩm c a các công trình nghiên c
, không ch là các
bài báo nghiên c u mà còn th hiện ở các sách chuyên kh o v v
này.
è
è
c hiện chính sách
è
c r t nhi
ĩ
c quan tâm nghiên c
ế, luật h c, xã hội
h c, chính tr h c và khoa h c qu n lý. Nghiên c u v
è
th
hiện nội dung nghiên c u v
è
a một quốc gia mà còn

ậ ế
ơ
q y
y

q



yế





1



ế q
ện

chính sách công. [6, tr. 80]
Thứ hai: Nhóm tác gi trong ớ
ớc nghiên c u v chính
m nghèo. Công trình nghiên c “
ệt Nam, kinh nghiệ
ế
P
Don và Hosein Jalian, 1997. Poverty and Policy of poverty reduction in



5
Đ
ế

y
ột nhậ

ế

è
ý
q
ế
ơ ế
ặc biệ
q
ện chính
sách.

ơq

hiệ
Đ
ã ế

ồ ạ
q


tiếp thu tham kh o nh ng v
v lý luận và th c tiễ
tiếp thu th c hiệ
tài nghiên c “ h c hiện chính sách gi m nghèo c a huyện Yên Thế, t nh B c
Giang
Đ

è
ộ ộ
q
ý

yệ Y
ế
ă qua, tuy nhiên
:“


ệ Yê
ế, ỉ

ớ q y
ộ ậ ă
ạ ỹ



ế




Đối tượng nghiên cứu
Nghiên c u th c trạng th c hiện chính sách gi
è ối với hộ dân
a bàn huyện Yên Thế, nghiên c
xu t các gi i pháp nh m nâng cao
kết qu th c hiện chính sách gi
è
a bàn huyện Yên Thế.
Phạm vi nghiên cứu
Phạm vi không gian nghiên c u: Đ a phận huyện Yên Thế.
Thời gian nghiên c u: Th c hiện chính sách gi
è
a bàn
huyện Yên Thế từ năm 2011 ến 2015 ớc khi th c hiện chuẩn nghèo mới c a
Chính ph .
4


5. Phƣơn ph p luận và phƣơn ph p nghiên cứu
ư ng pháp luận
Luậ ă
d
ơ
ận duy vật biện ch
ơ
luận duy vật l ch s , c a ch
ĩ M
nghiên c
P ơ

v n nghiên c u nh cơ c u kinh tế c a a ph ơng, cơ sở vật ch t kỹ thuật có
nh h ởng ến s phát tri n c a cơ c u kinh tế ó, phong t c tập quán liên quan
tr c tiếp và gián tiếp ến th c hiện chính sách gi m nghèo t
a bàn huyện.
Các p ư ng p áp ng iên cứu cụ thể
P
p s liệu
Đ th c hiện ch
nghiên c
q
ến th c hiện chính sách gi m
è
a bàn huyện Yên Thế
ơ
ập số liệu và x lý số
liệ
ặc biệt chú tr ng. Số liệu th c p
c thu thập từ 2 nguồn:
- Từ các
ut
c trạng th c hiện chính sách gi m
nghèo c a huyện Yên Thế q
ă .
- Từ các báo cáo t ng kết

ă
D yện, báo
cáo c a các Phòng LĐTB&XH, Phòng Thống kê, Ban XĐGN nh ng thuận l i,
khó khăn và các kiến ngh c a hộ nghèo ối với các ch ơng trình XĐGN c a
huyện.

7. Cơ cấu của luận văn
Ngoài phần mở ầu, kết luận, m c l c các b ng bi u, nội dung c a luận
ă ồm 3
ơ :
ơ 1: Một số v
lý luận v gi m nghèo và th c hiện chính sách
gi m nghèo.
ơ
:
c trạng th c hiện chính sách gi
è
a bàn
huyện Yên Thế, t nh B c Giang
ơ
:P ơ
ớng và gi i pháp th c hiện chính sách gi m nghèo
a bàn huyện Yên Thế
Kết luận
Danh mục tài liệu tham khảo
Phụ lục

6


CHƢƠ G 1
MỘT SỐ VẤ
Ề LÝ LUẬN VỀ NGHÈO VÀ THỰC HIỆN
CHÍNH SÁCH GIẢM NGHÈO
1.1.




e
mộ
ập hoặ
ù
y


è
è
e
ậ Đ è

ố ù
vậ

ế

y ế ế ế
y ơ ễ
ơ
gặ
ă
ột hộ
y
ơ
è
ập hoặ
ỏe

ghèo là tất c nh ng ai mà thu nh p thấ
(USD) mỗi ngày cho mỗ
i, s ti
ợc coi
ủ mua nh ng s n phẩm
thiết yếu tồn t i’’.
Theo quan
Ngân hàng ế ớ WB (World bank):
ỡ nghèo
là ố mà ế cá nhân hay ộ gia


ớ ố này thì coi
là nghèo.
ỡ nghèo là yế ố
yế
quy
thành ầ nghèo
ộ q ố gia. Theo WB thì
nghèo là
ộ không có
ă chi
cho
ố hàng
ơ
mình cung
2.100 calo

ngày.
Tóm lại nh ng quan niệm v



ơ ội l a ch n và tham gia vào quá trình phát tri n c a cộ
ồng.
ện
è

ố q
ệ chặ
y
q yế
è ầ
ột hệ ố

ộ. Việ
è
ơ ở
q ố
y

ế

ù
Đặc
biệt hệ ố
y
ơ ở
è
ộng một cách hiệ q
ế

è
ế ớ
ă

ế

K ừ ă 199
ế
y ộL

ơ
& ã ội ( Đ &XH ) ã 6 ầ


è
y
y
e

ù

y

ậ q ố

è

6- 1
e
yế

ế
è

è

ẫ ò
q


è
ế ớ ớ
ỡ 1
D/
ờ/ y
Do vậy
y / 1/ 11 e
ộ Đ &

ã ý
yế
ố 9/ 11/ Đệ
ẩ ộ
nghèo, hộ cận nghèo áp

11-2015
e
yế
y
8


y
hộ
ộ ố ở ù

ù
ù
thu nhậ
ơ

è
ộ y ò ồ ạ
ậ q

yế
ơ
ẫy
q


ớ 1 ệ ồ
Hộ cận nghèo là hộ

q


ơ ộ
è
e ù
ù
ậ ừ4 1


e
ạ y ế
hoặ


% ộ
ớ ạ
ớ 5 % ộ

ạ )
ã
è
ã ặc biệ
ă
e
Quyế
ố 1 5/1998/ Đớ
.
Xã ặc biệt khó ă là xã có 5 tiêu chí sau: V trí

xã ở xa trung
tâm KT-XH,
ờ q ố ộ,

ă M

ã ộ

ò

các huyệ
è

ă ớ
nhậ

è
ộ Đ &XH
ò
è

ơ

è

ế ậ

: M
è
ơ

è
M
è
ơ
9





2010

500

400

2011

600

480

Chu n nghèo từ 2016-2020

Theo tiêu chu n nghèo mới của Chính phủ

2016-2020

900

700

(Nguồn mục 3 - Tài liệu tham kh o)
y 15
9 ă
15

yế
ố: 1614/ Đ-TTg, phê duyệ
“C

ế - xã hộ




è


ế ộ



è


è

ù
q y
è

q ố


(

è
)



ớ ạ

ế ận thông tin.


ộ ế
ồ 1
ố:

10


ờ ớ ; ìn

tin.



/


ở; Diện tích
;

ế
ơ
ộ y
ừ 1/
ế


ế


q y

16-

y ế;
ạ;
ận thông



ế
ã ộ




y ế;


ế

ơ
yế

è

ế

9
ồ /
ờ/
y
ẩ ậ
è ở
1
ồ /
ờ/
;ở
1
ồ /
ờ/
ộ ế
ế ậ
ã ộ ơ
yế
ã ộ ơ
ồ 5
:y ế



ệ sinh, thông tin.


ộ ế
ã ộ ơ
ồ 1
ố: ế ậ

ờ/

7

ở ố ; - Có thu nhậ
q

ờ/
7

ế 1

ế



ộ ế
ế ậ
ã ộ ơ

Hộ
è
là hộ
ột trong hai tiêu chí sau: 1Có thu nhậ
q

ờ/

9


ơ


Hộ cậ
è
ộ có thu nhậ
q

ờ/
7

ế 1

ế



ộ ế
ế ậ
ã ộ ơ
Hộ cậ
è
ộ có thu nhậ
q

ờ/
9

ế 1



è
ă

ộ ế

ế ậ
ã ộ ơ

;
ơ ở


è
ã ộ; ạ
ế - xã hội k

16-2020.
ạ ế
yq

è ở ệ
ã
y
è
ế


è
ă 9


y

è
e

ế

è

ộ ế
ế ậ
ã ộ ơ
: ế ậ
y ế

ớ ạ

ế ận thông tin.
1.2. Chính sách giảm nghèo
1.2.1. Quan niệm về chính sách giảm nghèo
Đ

(
)
ậy


Đ













“C




ê

ã


ậy



ột khái niệ

.



ơ



ộứ
ã ộ





ộ .
n



ệ ủ



N










:
ế ă
– xã hộ
y ế
Đ
ế ế ớ
ầ q
:


è ;y ế

è ;
ã ố ớ

è ;
ý
cao nhậ
ế


è




huyện nghèo; y
ơ ở ạ ầ
ù
è ... y

ế

ế ế ộ phậ
è
q y

ã ộ

è ạ


è
toàn xã hội.
Đ

yế
è


N

ồ ;

ă

è


ă
13


ế



1.2.2. Các yếu tố cấu thành của chính sách giảm nghèo
Đ

ộ phậ ơ
:
Thứ nhất: P ạ

Đ
N


ế
q yế
è

è
ã ộ Ở


tế xã hội


è
( ẩ
è )



ớ ơ

Thứ hai: M
Đ
ện
mộ
ầ ạ
iêu chung
Đ

è
ã
hộ
è
ầ ố
ầ ă


u kiệ

y

e
ã

è
ầ ă


Đ
ệ ở


ế
Đ
ù
14


ớ ừ
ù




Thứ

ặc biệ
ù

q


ơ
y
ã
Đ y
ế



q
y



y



Đ y

hiệ

ù



y






ỏ ớ :S

ế
Thứ sáu: ơ q
q




Đ ậ
ở ậy ầ


ế








ù
ế


y







ế


hội.
ện chính sách là mộ q


xuyên và trong mộ

ơ









15




hiệ

y


ý
K






e




ộ ừ

yế

ố ồ

ộ trên toàn bộ


ế





ế
ĩ



ộng thì không






ơ


y
ện các cơ q
ờ ố





hiệ
nghèo là toàn bộ q

ố ớ


ế

e

ă



ĩ




q





ội d
h sách

ơ

:
Đ

.

1.3.2. Đối tượng nội dung và mục đíc của chính sách giảm nghèo
Đ

ế

ế ế ờ ố

q

ã ội. Chính vì vậy
q



Đ




Đ
ơ q
ộ máy n
ớ ừ
ơ


ơ
yế
ơ quan trong bộ
y

ù
ớ ộ


ẩ q y
q

ơq

y


hiệ q


ệ ố
ớ ớ
hiện
Đ

ện nhìn nhậ ạ

ế ừ
ù

ế e
ậ ộ
ờ ố K ệ
ế q
ệ q
ơq

q
ện chín
ồ :
ứ ấ

ò
ơq

ệ q y
ơq

ơ
ộ ồ
q yế
ơ

q
y
ă
ơ
y
ơ
ế - xã hộ
ốq ố
ò


17


ờ ố


ơ






mộ ố


(K
6
1

D ă
)
Đ D
yện có trách nhiệ q yế


Đ
yệ (K
6

Đ D
D
ă
) Đ D
ã
ệ q yế


Đ
yệ (K
6

Đ D
D ă
)

(K
5
9

Đ D
D ă
)
D

hiệ

ơq
y

D
UBND
yện có trách nhiệ

Đ
bàn huyệ (K
6
1

Đ D
D ă
)
D
yện trong việ

Đ

ạ ộ q
ý
ơ ở
y:
ơq
q

Đ

ơ

ơ
ơq
y ộ
q


ệ ố
ơq
hiện
q
ệ ố

ă
ơ
ă

ơq
ệ ố
y ộ


ệm trong quá trình này.
ò ố
q
ý

ơq

ơ ở ậ

ơ

q
yệt.



ệch x y





e










P

Đ

các hiệp hộ


ế

a phố hợp thự h ện chính sách



ã ộ Ở ớ

y

ồ :

- Xã hộ Đ
Mặt trận T q ố

ội Nông dân, Hội liên hiệ

ế
ớ ơ 1 ệu hội viên.
, các hiệp hộ

ện.
Ngoài ra, các cá nhân trong xã hộ
y
ĩ

19

ò




Đ



ế



Đ

y





ế
ế



Đ
ờ ố
ã ộ
e y

q
ý
chính sách XĐ
yế
:
Hình thứ thự h ện h nh s h từ tr n
K
Đ



y
ế ạ



Đ


thuật hiệ
y



ã ộ


20



ầy



ù




q yế
ế

ế

è


ện
ộ ố


uốn



ù




y
y

ơq








ế

y ễ

ế ơ



ế




Đ

Đ


ò
ệ ừ ớ

y
q y ở
ơ
( nh, huyệ
ã
ặc biệ

ã)
ă
ă

q y


ế
e y

ơ

ện
ế
e


ạ ớ ơq

ẩ q y
ù
q y
ơ

hiệ


ế
ơ


ò

ù
ơ ớ
ệ K ở
ện
ù
ơ



Hình thức kết hợp








K

Đ


q
q


ế
ơ



ý
yệ

ế


ă
Đ


ế







q


y

ột hệ thố



q y


q y
ã

ộ trong
















ù


ế ố
ố q

q y





q


y ầ



ă


ện,


ù



iệ
ế
y
y
ạ ế q
hiệ q

ế
y
y

ộng tham gia vào quá trình chính sách?
C
q

ù

ă

ơq

ơ ế ù
ơq

q
hiện chính sách? C





ế
ơ





y ầ

:
y


:
- Tính hiệ
:Đ y
ộng vào xã hộ
Đ

e ố

e
ẩ q y
không gian và hiệ
e


ạ ;
ý ệ

q

ệu l
e
Đ
y


è ở

ế
ơ




ế



ă

q
y




ế ạ

ỹ ă
ậ ộ
yế

q



ă
y





ỹ ă
q



-K
ă
y ộ
q
hiệ
:
y


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status