BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
‐‐‐‐‐‐
LÊ HOÀI MINH
TÌM HIỂU VIỆC SỬ DỤNG CÂY THUỐC VÀ CÁC LOẠI RAU
TRUYỀN THỐNG CỦA NGƯỜI CIL TẠI XÃ ĐẠ NHIM, HUYỆN
LẠC DƯƠNG,
TỈNH LÂM ĐỒNG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH LÂM NGHIỆP
Thành phố Hồ Chí Minh
Tháng 06/2012
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
‐‐‐‐‐‐
LÊ HOÀI MINH
Xin gửi lời tỏ lòng biết ơn của tôi đến Tiến Sĩ Phan Triều Giang, Thầy là người đã
truyền đạt cho tôi những tri thức và trực tiếp hướng dẫn tận tình cho tôi hoàn thành khóa
luận này.
Xin cảm ơn Thầy Lương Văn Dũng, khoa Sinh, trường Đại Học Đà Lạt đã quan tâm
và giúp đỡ tôi trong thời gian thực hiện khóa luận.
Xin cảm ơn sự giúp đỡ của cấp chính quyền địa phương và bà con ở xã Đạ Nhim,
huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong việc thu thập tài
liệu và số liệu để hoàn thành bài khóa luận này.
Xin cảm ơn dự án JICA (Nhật Bản) đã hỗ trợ kinh phí ngoại nghiệp cho tôi trong
suốt thời gian tôi thực hiện khóa luận tại xã Đạ Nhim, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng.
Và cuối cùng, tôi cảm ơn những người bạn của tôi đã động viên, giúp đỡ tôi trong
suốt những năm học vừa qua. Xin cảm ơn!
Tp. HCM, tháng 6 năm 2012.
Sinh viên
-
Xác định được địa điểm tìm gặp và hiện trạng của những loài này trong
giai đoạn hiện nay.
-
Mô tả chức năng (công dụng) của từng loài, cách chăm sóc, thu hái, cách
chế biến và bảo quản của từng loài.
-
Xác định được danh sách những người có kiến thức và hiểu biết nhiều về
các loại rau rừng và cây thuốc trong rừng làm cơ sở cho các nghiên cứu
về sau.
-
Tư liệu hóa những câu chuyện và những nét văn hóa truyền thống có liên
quan đến cây thuốc và các loại rau rừng truyền thống của người Cil.
Kết quả đạt được qua thời gian nghiên cứu là:
-
Đã xác được danh sách các cây rau và cây thuốc truyền thống là 50 loài
gồm có: tên địa phương, tên phổ thông, tên và họ khoa học.
-
To identify places where these plants are found and status of these
species at present.
-
To describe the function (utility) of the plants, their tending, harvesting,
processing and storing.
-
To identify the list of people who have knowledge and understanding
about the forest vegetables and medicinal plants creating resource for
further research.
-
Documentation of the stories and the cultural traits related to medicinal
plants and traditional forest vegetables of the Cil.
The results achieved through the study are as follows:
-
50 vegetables and traditional medicinal plants were found. Their local
names, Vietnamese names, and scientific names were identified.
-
The use, the place of finding status, processing and harvesting of these
plants and trees were described.
Đặt vấn đề ..................................................................................................................... 1
1.2
Mục tiêu đề tài ............................................................................................................ 4
Chương 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU ......................................................................................... 6
2.1
Kiến thức bản địa ...................................................................................................... 6
2.1.1
Khái niệm ................................................................................................................. 6
2.1.2
Các dạng của KTBĐ ............................................................................................... 9
2.1.3
Vai trò của KTBĐ trong quản lý tài nguyên thiên nhiên ..................... 10
2.2
Lâm sản ngoài gỗ .................................................................................................... 12
2.2.1
Khái niệm .............................................................................................................. 12
vi
3.2.3
3.3
Phương pháp tổng hợp, phân tích và xử lý thông tin .......................... 21
Địa điểm nghiên cứu ............................................................................................. 21
3.3.1
Điều kiện tự nhiên ............................................................................................. 21
3.3.1.1 Vị trí địa lý ......................................................................................................... 21
3.3.1.2 Khí hậu ............................................................................................................... 22
3.3.1.3 Địa hình .............................................................................................................. 23
3.3.2
Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên ....................................................... 24
3.3.2.1 Thuận lợi ........................................................................................................... 24
3.3.2.2 Hạn chế ............................................................................................................... 24
3.3.3
Tình hình dân sinh, kinh tế, văn hóa và xã hội ....................................... 26
3.3.3.1 Dân sinh – kinh tế .......................................................................................... 26
3.3.3.2 Số liệu tôn giáo ................................................................................................ 28
Chương 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN ................................................. 30
4.1
4.2.5
Bộ phận sử dụng các loài cây rau ................................................................ 35
4.2.6
Cách sử dụng sử dụng các loài cây rau ...................................................... 37
4.3
Kết quả về cây thuốc ............................................................................................. 37
4.3.1
Họ khoa học các loài cây thuốc ..................................................................... 38
4.3.2
Hình thái các loài cây thuốc ........................................................................... 39
4.3.3
Phân bố các loài cây thuốc .............................................................................. 39
4.3.4
Hiện trạng các loài cây thuốc ......................................................................... 39
4.3.5
Bộ phận sử dụng các loài cây vừa là rau vừa là thuốc ......................... 44
4.4.6
Cách sử dụng các loài cây vừa là rau vừa là thuốc ................................ 44
4.5
Những câu chuyện và những nét văn hóa có liên quan .......................... 46
4.6
Tình trạng hiện nay ............................................................................................... 48
4.6.1
Các yếu tố ảnh hưởng đến KTBĐ ................................................................. 48
4.6.2
Khả năng bảo tồn và phát triển .................................................................... 50
4.7 Tư liệu hóa ..................................................................................................................... 51
4.7.1
Tư liệu hóa cây rau truyền thống ................................................................ 51
4.7.1.1 Bầu đất ................................................................................................................ 51
4.7.1.2 Bo rừng ............................................................................................................... 52
4.7.1.3 Cà dại hoa trắng, cà nai ................................................................................ 52
4.7.2.4 Cộng sản ............................................................................................................. 65
4.7.2.5 Dây công chúa .................................................................................................. 66
4.7.2.6 Dây gắm ............................................................................................................. 66
4.7.2.7 Đùm đũm xẻ ..................................................................................................... 67
4.7.2.8 Hoàng liên ô rô ................................................................................................ 68
4.7.2.9 Hương bài .......................................................................................................... 68
4.7.2.10 Keo leo ............................................................................................................ 69
4.7.2.11 Lá ngón ........................................................................................................... 69
4.7.2.12 Mài rừng ........................................................................................................ 70
4.7.2.13 Ngải cứu ......................................................................................................... 70
4.7.2.14 Sâm cau .......................................................................................................... 71
4.7.2.15 Thạch xương bồ .......................................................................................... 71
4.7.2.16 Thổ phục linh ................................................................................................. 72
4.7.2.17 Trà rừng ......................................................................................................... 72
4.7.3
Tư liệu hóa cây vừa là rau vừa là thuốc truyền thống ......................... 74
4.7.3.1 Cà đinh ................................................................................................................ 74
4.7.3.2 Chân Chim ......................................................................................................... 74
4.7.3.3 Cúc áo .................................................................................................................. 75
ix
4.7.3.4 Đảng sâm ........................................................................................................... 75
4.7.3.5 Mã đề ................................................................................................................... 76
4.7.3.6 Mác Mát .............................................................................................................. 77
4.7.3.7 Nghệ rừng ......................................................................................................... 77
4.7.3.8 Rau má ................................................................................................................ 78
GPS
Global Positioning System: Hệ thống định vị toàn cầu
IIRR
International Institute for Rural Recontruction: Viện Quốc Tế về
tái thiết Nông Thôn
JICA
The Japan International Cooperation Agency: Tổ chức hợp tác
quốc tế Nhật Bản
KHKT
Khoa học kỹ thuật
KTBĐ
Kiến thức bản địa
LSNG
Lâm sản ngoài gỗ
PRA
Participatory Rural Appraisal: Đánh giá nông thôn có sự tham gia
DANH SÁCH CÁC BẢNG
Tên bảng
Trang
Bảng 3.1 Bảng địa hình xã Đạ Nhim ................................................................................... 23
Bảng 3.2 Bảng số liệu dân tộc xã Đạ Nhim ...................................................................... 26
Bảng 3.3 Bảng số liệu tôn giáo xã Đạ Nhim ..................................................................... 28
Bảng 4.1 Bảng phân loại công dụng ................................................................................... 33
Bảng 4.2 Bảng phân họ khoa học các loài cây rau ........................................................ 33
Bảng 4.3 Bảng hình thái các loài cây rau .......................................................................... 34
Bảng 4.4 Bảng phân bố các loài cây rau ........................................................................... 35
Bảng 4.5 Bảng hiện trạng các loài cây rau ....................................................................... 35
Bảng 4.6 Bảng bộ phận sử dụng các loài cây rau .......................................................... 37
Bảng 4.7 Bảng cách sử dụng các loài cây rau ................................................................. 37
Bảng 4.8 Bảng phân họ khoa học các loài cây thuốc ................................................... 38
Bảng 4.9 Bảng hình thái các loài cây thuốc ..................................................................... 39
Bảng 4.10 Bảng phân bố các loài cây thuốc .................................................................... 39
Bảng 4.11 Bảng hiện trạng các loài cây thuốc ............................................................... 40
Bảng 4.12 Bảng bộ phận sử dụng các loài cây thuốc .................................................. 40
Bảng 4.13 Bảng cách sử dụng các loài cây thuốc .......................................................... 41
Bảng 4.14 Bảng phân họ khoa học các loài cây vừa là rau vừa là thuốc ............. 42
Bảng 4.15 Bảng hình thái các loài cây vừa là rau vừa là thuốc ............................... 43
Bảng 4.16 Bảng phân bố các loài cây vừa là rau vừa là thuốc ................................. 43
Bảng 4.17 Bảng hiện trạng các loài cây vừa là rau vừa là thuốc ............................ 44
Bảng 4.18 Bảng bộ phận sử dụng các loài cây vừa là rau vừa là thuốc ............... 44
Bảng 4.19 Bảng cách sử dụng các loài cây vừa là rau vừa là thuốc ...................... 46
Hình 18 Cây rau dớn ................................................................................................................... U
Hình 19 Rau tàu bay .................................................................................................................... U
Hình 20 Cây sơn địch .................................................................................................................. V
Hình 21 Rau tai voi ...................................................................................................................... V
xiii
Hình 22 Cây xuân tiết .................................................................................................................. V
Hình 23 Cây chè dây .................................................................................................................... V
Hình 24 Cây chẹo tía .................................................................................................................. W
Hình 25 Cây chỉ thiên ................................................................................................................ W
Hình 27 Dây công chúa ............................................................................................................... X
Hình 28 Dây gắm .......................................................................................................................... Y
Hình 29 Cây đùm đũm xẻ .......................................................................................................... Y
Hình 30 Cây hoàng liên ô rô ..................................................................................................... Y
Hình 31 Cây hương bài ............................................................................................................... Z
Hình 32 Cây keo leo ..................................................................................................................... Z
Hình 33 Cây lá ngón ..................................................................................................................... Z
Hình 34 Cây mài rừng .............................................................................................................. AA
Hình 35 Cây ngải cứu ............................................................................................................... AA
Hình 36 Sâm cau ........................................................................................................................ AA
Hình 37 Cây thạch xương bồ ................................................................................................. BB
Hình 38 Cây thổ phục linh ...................................................................................................... BB
Hình 39 Cây trà rừng ................................................................................................................ BB
Hình 40 Cây cà đinh .................................................................................................................. CC
Hình 41 Cây chân chim ............................................................................................................ CC
Hình 42 Cây cúc áo .................................................................................................................... CC
Hình 43 Đảng sâm .................................................................................................................... DD
Hình 44 Cây mã đề ................................................................................................................... DD
dụng tài nguyên thiên nhiên đặc biệt là nguồn tài nguyên lâm sản ngoài gỗ
(LSNG). Vì vậy, KTBĐ là một kho tàng tri thức vô cùng quí báu mà chúng ta cần
phải nghiên cứu để bảo lưu nó.
Tuy nhiên, trong những năm gần đây cùng với sự phát triển của khoa
học kỹ thuật (KHKT) và sự phát triển kinh tế đất nước thì tài nguyên rừng đã bị
mất đi hay đang bị suy thoái dần đi dưới những tác động của con người. Rất
nhiều nguồn tài nguyên trong rừng như các loài cây thuốc, các loài cây thực
phẩm và nhiều loài động vật rất có giá trị cho khoa học nhưng những kiến thức
1
chỉ tồn tại trong một nhóm cộng đồng nhỏ sống trong và gần rừng, rất nhiều
người vẫn chưa hề biết về vấn đề này. Và KTBĐ của những cộng đồng dân tộc
thiểu
số
là
một
2
nền
tảng
quan
Do vậy, việc tìm hiểu về kiến thức bản địa và tư liệu hóa các kiến thức
bản địa về việc sử dụng các loại LSNG tại xã Đạ Nhim, huyện Lạc Dương, tỉnh
Lâm Đồng là việc rất cần thiết.
Các nghiên cứu trước đây (Hoàng Hữu Cải, Phan Triều Giang và nhóm
nghiên cứu, 2011; Phan Triều Giang, Hoàng Hữu Cải và nhóm nghiên cứu, 2010)
đã cho thấy việc sử dụng và những KTBĐ về cây thuốc và cây rau truyền thống
của người Cil ở Đạ Nhim mặc dù là rất đa dạng nhưng đang bị mất dần đi. Vì
vậy, chúng tôi đã thực hiện đề tài nghiên cứu: “Tìm hiểu việc sử dụng cây thuốc
và các loại rau truyền thống của người Cil tại xã Đạ Nhim, huyện Lạc Dương,
tỉnh Lâm Đồng”. Việc thực hiện đề tài này không những góp phần tư liệu hóa lại
những KTBĐ về cây thuốc và cây rau truyền thống mà còn góp phần lưu giữ
những những nét văn hóa truyền thống của người K’ho, góp phần làm phong
phú hơn cho kho tàng kiến thức bản địa của người dân Việt Nam.
1.2
Mục tiêu đề tài
Các mục tiêu của đề tài là:
-
Liệt kê được danh sách những cây thuốc và cây rau rừng truyền thống
mà người dân tộc Cil đã sử dụng trong quá khứ và hiện tại.
-
Xác định được địa điểm tìm gặp và hiện trạng của những loài này trong
giai đoạn hiện nay.
-
2.1.1 Khái niệm
Khái niệm KTBĐ hiện đã không còn xa lạ đối với rất nhiều người, đặc
biệt là những nhà nghiên cứu nhân học, văn hoá, dân tộc học và đặc các chuyên
gia phát triển.
KTBĐ được để cập dưới nhiều tên gọi như: tri thức bản địa (TTBĐ), tri
thức kỹ thuật bản địa, tri thức sinh thái dân tộc học, tri thức địa phương, tri
thức dân gian, tri thức truyền thống, khoa học của dân hay tri thức của người
nông thôn. Đối tượng mà người ta muốn nhắc đến là một hệ thống các tri thức
đặc trưng của các cộng đồng người địa phương liên quan đến cách cộng đồng
này quan hệ với môi trường tự nhiên xung quanh. Với một số định nghĩa sau:
-
WIPO, IIRR và Nguyễn Duy Thiệu cho rằng KTBĐ là một phức hệ những
kĩnh nghiệm được hình thành trong quá trình sống và lưu truyền qua
nhiều thế hệ. Theo WIPO: KTBĐ là những kinh nghiệm và được lưu
truyền qua truyền khẩu, dưới dạng những bài hát, những câu chuyện hay
là các luật lê (Nguyễn Thị Ngọc Huệ, 2009). Còn theo IIRR: KTBĐ là những
kinh nghiệm thường xuyên được kiểm nghiệm trong quá trình sử dụng,
thích hợp với văn hóa và môi trường địa phương (Võ Văn Thoan, Nguyễn
Bá Ngãi, 2002). Và Nguyễn Duy Thiệu thì cho rằng KTBĐ là những kinh
nghiệm được hình thành trong những ứng xử giữa hoạt động của con
6
người với môi trường tự nhiên để kiếm sống (Nguyễn Văn Thường,
2002).Nhiều
định
dục và quản lý thiên nhiên (dẫn qua Nguyễn Thị Ngọc Huệ, 2009).
Tóm lại, KTBĐ là một phức hệ những kinh nghiệm và thường gắn liền với
những nét văn hóa truyền thống của một cộng đồng hay một địa phương nhất
định nào đó. KTBĐ thường được lưu truyền qua nhiều thế hệ chủ yếu bằng
truyền khẩu dưới dạng những bài hát, câu chuyện hay các luật tục. Ngoài ra,
KTBĐ là cơ sở cho các quyết định của cộng đồng trong các hoạt động xã hội và
ổn định cuộc sống của họ.
8
2.1.2 Các dạng của KTBĐ
Theo Evelyn Mathias (1995), trong lĩnh vực nông nghiệp và quản lý tài
nguyên thì KTBĐ có thể có các dạng thức sau đây (dẫn qua Nguyễn Văn
Thường, 2002):
-
Kiến thức về thông tin. Ví dụ: Loài cây gỗ và cây thân thảo nào cùng mọc
với nhau thì sẽ tốt? Loài cây nào dùng làm vật liệu tủ đất tốt nhất?
-
Các thao tác kỹ thuật. Ví dụ: cách bảo quản hạt giống, cách tẽ hạt giản
đơn, kỹ thuật xây kè đá chống xói mòn đất đồi, kỹ thuật ghép cây, cách ủ
phân xanh và các kỹ thuật khác.
-
Kiến thức về nguyên vật liệu. Ví dụ: loại đá dùng xây tường, bờ đập, kè
chống xói mòn, các vật liệu cấu trúc nhà và làm vật dụng trong nhà…
9
2.1.3 Vai trò của KTBĐ trong quản lý tài nguyên thiên nhiên
Theo Atteh (1992), KTBĐ là chìa khóa cho sự phát triển ở cấp địa
phương (Hoàng Xuân Tý, 1998a). Hiện nay, trên thế giới có khoảng 124 nước
hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu KTBĐ nhằm tăng tính hiệu quả trong phát
triển nông thôn và quản lý bền vững TNTN. Ở các nước đang phát triển, KTBĐ
được sử dụng thường xuyên và thường gặp trong kỹ thuật bảo vệ TNTN (dẫn
qua Võ Văn Thoan, Nguyễn Bá Ngãi, 2002).
Hơn nữa, KTBĐ đã đóng góp cho khoa học trong nhiều lĩnh vực liên quan
đến việc quản lý TNTN qua các nghiên cứu về thực vật dân tộc học hiện đại. Cụ
thể là nó đã giúp các nhà khoa học nắm được những vấn đề về đa dạng sinh học
và quản lý rừng tự nhiên. KTBĐ cũng đóng góp vào khoa học những hiểu biết
sâu sắc về thuần hoá cây trồng, gây giống, quản lý và giúp các nhà khoa học
nhận thức đúng đắn về nguyên tắc, thói quen đốt nương làm rẫy, nông nghiệp
sinh thái, nông lâm kết hợp, luân canh cây trồng, quản lý sâu hại, đất đai và
nhiều kiến thức khác về khoa học nông nghiệp. Thêm nữa, các nhà khoa học
cũng thường quen với KTBĐ, ứng dụng vào trong các dự án về hợp tác phát
triển và trong nhiều bối cảnh hiện tại khác.
Tuy nhiên, cần nhớ rằng trong các bối cảnh này, các KTBĐ xuất phát