Luyen de cung thay nguyen anh phong de so 25 file word co loi giai chi tiet - Pdf 49

ĐỀ 25
CÂU 1: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch
NaOH loãng?
A. Fe3O4

B. Cr2O3

C. MgO

D. Al2O3

CÂU 2: Kim loại không tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 là:
A. Mg

B. Sn

C. Ag

D. Ni

CÂU 3: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. màu da cam.

B. màu tím. C. màu vàng.

D. màu đỏ.

CÂU4: Phương trình ion rút gọn không đúng là
A. H+ + HSO3-  H2O + SO2

B. Fe2+ + SO42-  FeSO4.

nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 6,4 gam.
Giá trị của V là
A. 1,12.

B. 8,96.

C. 4,48.

D. 2,24.

CÂU 9: Thí nghiệm nào sau đây không xẩy ra phản ứng?
A. Cho MgCl2 cho vào dung dịch Na2CO3
B. Cho FeCO3 vào dung dịch NaOH
C. Cho Cr vào dung dịch HCl đậm đặc.
D. Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH
CÂU 10: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
B. Nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs
C. Tất cả kim loại kiềm đều phản ứng với H2O để tạo ra dung dịch kiềm.
D. Kim loại Na được dùng để làm tế bào quang điện.
CÂU 11: Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol etylic có xúc tác H 2SO4 đặc, đun nóng tạo
ra este X có công thức phân tử C5H8O2. Tên gọi của X là.

Website http://tailieugiangday.com –chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


A. etyl acrylat.

B. vinyl propionat.


A. SO3

B. H2SO3

C. HCl

D. C2H5OH

CÂU 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tắc sản xuất gang là dùng CO khử từ từ oxit sắt thành sắt.
B. Gang xám chứa nhiều cacbon tự do hơn so với gang trắng.
C. Các oxit của crom đều là oxit lưỡng tính.
D. Dung dịch muối Cu2+ có màu xanh.
CÂU 17: Thí nghiệm nào sau đây xẩy ra phản ứng oxi hóa khử?
A. Cho Cu(OH)2 vào dung glixerol
B. Cho glucozo vào dung dịch brom
C. Cho anilin vào dung dịch HCl
D. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch anbumin
CÂU 18: Chọn phát biểu đúng:
A. Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO 3 và MgCO3.
B. Có thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời.
C. Dung dịch NaHCO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
D. Thạch cao sống có thành phần chính là CaSO 4.H2O
CÂU 13: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
0

t
A. MgCO3 ��
� MgO + CO2
0


D. 86,4

CÂU 21: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 50 gam
dung dịch natri hiđroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là :
A. 22%.

B. 44%.

C. 50%.

D. 51%.

CÂU 22: Nhỏ từ từ 300 ml dung dịch A chứa Na 2CO3 0,5M và NaHCO3 4/3M vào 420 ml
dung dịch HCl 1M thấy V lít khí CO 2 (đktc) thoát ra. Giá trị của V là:
A. 6,048

B. 6,72

C. 7,392

D. Đáp án khác

CÂU 23: Cho các chất sau: NaHCO 3, Al, (NH4)2CO3, Al2O3, ZnO, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Ala, axit
glutamic. Số chất có tính lưỡng tính là:
A. 5

B. 7

C. 8

B. 0,06

C. 0,08

D. 0,12

CÂU 27: Hỗn hợp A gồm hai kim loại Al,Ba. Cho lượng nước dư vào 4,225 gam hỗn hợp A,
khuấy đều để phản ứng xay ra hoàn toàn, có khí thoát, phần chất rắn còn lại không bị hòa
tan hết là 0,405 gam. Khối lượng mỗi kim loại trong 4,225 gam hỗn hợp A là
A.1,485g;2,74 g.

B.1,62g;2,605g.

C.2,16g;2,065g.

D.0,405g; 3,82g

CÂU28: Trong y học, dược phẩm dạng sữa magie (các tinh thể Mg(OH) 2 lơ lửng trong nước)
dùng để chữa chứng đầy hơi, ợ chua do dư HCl trong dạ dày. Để trung hòa hết 788,0ml
dung dịch HCl 0,035M trong dạ dày cần bao nhiêu ml sữa magie, biết rằng trong 1,0ml sữa
magie chứa 0,08 gam Mg(OH) 2?
A. 15.

B. 25.

C. 10.

D. 20.

Website http://tailieugiangday.com –chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


D. NaH2PO4 và H3PO4.

CÂU30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung quặng đolomit.
(2) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H 2SO4 đặc.
(3) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc, đun nhẹ.
(4) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH 4HCO3, đun nhẹ.
(5) Cho CuS vào dung dịch HCl loãng.
(6) Cho Si vào dung dịch KOH.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A. 5.

B. 4.

C. 6.

D. 3.

CÂU31: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH 3OH, C2H5OH, CH3CHO và C2H5CHO
cần dùng vừa đủ a mol O 2, sinh ra b mol CO2. Nếu cho m gam X trên phản ứng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khi kết thúc các phản ứng thu được c mol Ag. Biểu thức liên
hệ nào sau đây đúng:
A. c = 2(2b – a)

B. c = 4(a + 0,5b)

C. c = 4(1,5b – a)

D. Không biểu diễn được

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng.

Website http://tailieugiangday.com –chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 4.

B. 2.

C. 6.

D. 5.

CÂU 35: Chất X có CTPT C6H10O4 tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2, sản phẩm tạo thành
gồm 3 chất hữu cơ Y, Z, T có số mol bằng nhau (không có tạp chức), Y tác dụng với
Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam, Z tạo CH 4 chỉ bằng một phản ứng. Phát biểu nào
sau đây là sai?
A. Số nguyên tử cacbon trong Z lớn hơn T.
B. Z và T là đồng đẳng của nhau.
C. Y có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Chất T có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
CÂU 36. Thủy phân hoàn toàn 50,2 gam hỗn hợp gồm tetrapeptit Gly-Gly-Ala-Val và
tripeptit Gly-Ala-Ala, thu được hỗn hợp gồm 21,0 gam Glyxin; x gam Alanin và y gam Valin.
Tỉ lệ gần nhất của x : y là
A. 3,6.

B. 3,4.


B. 23,9%.

C. 16,1%.

D. 31,6%.

CÂU39. Hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. Cho m gam X vào bình chân không rồi
nung bình ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 75,2 gam chất rắn Y
gồm các oxit. Hòa tan vừa hết Y trong dung dịch H2SO4 loãng, thu đươc dung dịch Z.
Thêm tiếp 12 gam bột Mg vào Z, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 16,8 gam chất
rắn. Nếu cho toàn bộ X vào dung dịch HCl (dư) thì số mol NO (spk duy nhất của N +5) thoát
ra tối đa là?
A.0,6.

B.0,4 .

C.0,5.

D.0,3.

CÂU 40: X là một este hai chức, phân tử chứa 6 liên kết π; Y, Z (MY< MZ) là hai peptit được
tạo bởi glyxin và alanin; X, Y, Z đều mạch hở. Đun nóng 49,4 gam hỗn hợp H gồm X, Y, Z
với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan
T và 22,8 gam hỗn hợp hơi Z chứa hai chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn T cần đúng 1,08

Website http://tailieugiangday.com –chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


mol O2, thu được 29,68 gam Na 2CO3 và hiệu số mol giữa CO2 và H2O là 0,32 mol. Biết số
mol X bằng 10 lần tổng số mol của Y và Z; Y và Z hơn kém nhau hai nguyên tử nitơ; Y và Z

Câu 16: Đáp án C.
Câu 17: Đáp án B.
Câu 18: Truy cập Website http://tailieugiangday.com –để xem chi tiết
Câu 27: Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
Vì có Al dư nên dung dịch sau phản ứng là Ba(AlO 2)2
Ba : a(mol)

BTKL
���
� 4,225  0,405  3,82(gam) �
� a  0,02(mol)
Al : 2a(mol)


m Al  2.0,02.27  0,405  1, 485(gam)

��
��
m Ba  2,74(gam)


Câu 28: Đáp án C

Website http://tailieugiangday.com –chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết


Câu 29: Đáp án C.
Câu 30: Đáp án A.
Câu 31: Đáp án C.

302a  217b  50, 2
b  0,12



�x  0,32.89  28,48
x
��
��
��
�  3,043
y
�y  9,36

Câu 37: Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
Bơm Oxi vào hỗn hợp rắn
BaO : x

��
� 37,86  0,12.16  39, 78 �
��
�153x  102y  39, 78
Al 2 O3 : y


�x  0,18
�y  0,12

� n OH  0,12 ��

n NO2  0,18


n O2  0,124



Fe  NO3  2 : x
2x  3y  0,18


��
��
��
� � BTNT.O
� x  3y  0,12
Fe  NO3  3 : y
�����


�x  0, 06
��
��
��
� %Fe(NO3 )2  31, 58%
�y  0, 02

Câu 39: Đáp án A.
Định hướng tư duy giải




1.3  1,2
 0,6(mol)
3

Câu 40: Đáp án A.
Định hướng tư duy giải
�Na 2 CO3 : 0, 28

BTNT.O
��
CO 2 : a
����
� 0,56.2  1, 08.2  0, 28.3  2a  a  0,32
Xử lý T ���

H 2 O : a  0,32

chay

C n H 2n 10 O 4 :10x


� 49, 4 �
C m H 2m 1 NO : 0, 56  20x
��
� a  0,92 ��
�H O : x
�2

� C10 H10O 4

→ Tổng số nguyên tử ��
�10.7  2.13  3.8  24  96
Truy cập Website http://tailieugiangday.com –để xem chi tiết

Website http://tailieugiangday.com –chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status