Nghiên cứu quy trình thẩm định tín dụng khách hàng doanh nghiệp nhỏ và vừa tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh thừa thiên huế - Pdf 50

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

h

tế

H

uế

------

cK

in

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CỨU QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG KHÁCH

họ

HÀNG DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN

Tr

ườ
n


in

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CỨU QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG KHÁCH

họ

HÀNG DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG

ại

THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN

Tr

ườ
n

g

Đ

VIỆT NAM CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ

Sinh viên thực hiện:

Giảng viên hướng dẫn:

Phạm Hoàng Thi



in

đình và bạn bè xung quanh.

cK

Để có thể hoàn thành được bài báo cáo này, lời đầu tiền em xin cảm ơn
chân thành đến Ban giám hiệu Trường Đại học Kinh tê Huế, các thầy cô khoa

họ

Tài chính – Ngân hàng, đặc biệt là thầy Nguyễn Tiến Nhật, là người đã trực

ại

tiếp hướng dẫn, giúp đỡ em trong suốt quá trình thực tập

Đ

Em xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo, các phòng ban của Ngân hàng
TMCP cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Thừa Thiên Huế đã

ườ
n

g

tạo điều kiện thuận lợi cho em được tìm hiểu thực tiễn trong suốt quá trình
thực tế tại Ngân hàng.

2. Mục tiêu nghiên cứu................................................................................................2

tế

3. Đối tượng nghiên cứu..............................................................................................2

h

4. Phạm vi nghiên cứu.................................................................................................2

in

5. Phương pháp nghiên cứu.........................................................................................3

cK

6. Kết cấu của khóa luận. ............................................................................................3
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU .........................................4

họ

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DOANH
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA ..........................................................................................4

ại

1.1. Sơ lược về ngân hàng thương mại. ......................................................................4

Đ


CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ.......................................................................28

uế

2.1. Giới thiệu về ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam-

H

chi nhánh Thừa Thiên Huế........................................................................................28

tế

2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và
Phát triển Việt Nam chi nhánh Thừa Thiên Huế.......................................................28

in

h

2.1.2. Cơ cấu tổ chức và bộ máy quản lý. .................................................................29
2.1.3. Kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và

cK

Phát triển Việt Nam chi nhánh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2015-2017. ...................30
2.1.3.1. Hoạt động huy động vốn. .............................................................................30

họ

2.1.3.2. Hoạt động cho vay. ......................................................................................34

2.3.1.2. Phương pháp thẩm định. ..............................................................................60
2.3.1.3. Tổ chức thẩm định. ......................................................................................60
2.3.2. Những mặt hạn chế. ........................................................................................63
2.3.3. Nguyên nhân ...................................................................................................63
CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC THẨM ĐỊNH TÍN
DỤNG KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP NHỎ TẠI NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐÀU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI

uế

NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ ...............................................................................68

H

3.1. Định hướng phát triển hoạt động cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân

tế

hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Thừa Thiên
Huế. ...........................................................................................................................68

in

h

3.1.1. Định hướng chung...........................................................................................68
3.1.2. Định hướng cho công tác thẩm định TD DN. .................................................69

cK


3.2.1.7. Giải pháp về công nghệ – trang thiết bị và phương tiện. .............................77
3.2.2. Nhóm giải pháp từ phía các doanh nghiệp nhỏ và vừa. ..................................78
3.2.2.1. Doanh nghiệp cần có sự phối hợp tích cực, hiệu quả trong quá trình vay vốn
ngân hàng. .................................................................................................................78


3.2.2.2. Nâng cao năng lực tài chính.........................................................................79
3.2.2.3. Nâng cao khả năng xây dựng phương án sản xuất kinh doanh, dự án đầu tư.
...................................................................................................................................79
3.2.2.4. Hoàn thiện công tác hạch toán kế toán, minh bạch các báo cáo tài chính. ..79
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. ............................................................80
3.1. Kết luận. .............................................................................................................80
3.2. Hạn chế của đề tài. .............................................................................................80

Tr

ườ
n

g

Đ

ại

họ

cK

in


-

DNNVV: doanh nghiệp nhỏ và vừa

-

NHTƯ: ngân hàng trung ương

-

NHNN: ngân hàng nhà nước

-

TD : tín dụng

-

CBTD: cán bộ tín dụng

-

BCTC: báo cáo tài chính

-

TMCP: thương mại cổ phần

-


-

QLRR: quản lý rủi ro

Tr

ườ
n

g

Đ

ại

họ

cK

in

h

tế

H

uế



Bảng 2.7. Bảng cân đối kế toán của DNTN Anh Vinh năm 2014-2016...................46
Bảng 2.8.Phân tích các chỉ số tài chính của DNTN Anh Vinh. ................................47

in

h

Bảng 2.9. Phương án kinh doanh năm 2017 của DNTN Anh Vinh. ........................50

cK

Bảng 2.10.Kết quả thẩm định tín dụng DNNVV tại BIDV Thừa Thiên Huế giai
đoạn 2015-2017.........................................................................................................55

họ

Bảng 2.11. Tình hình của các doanh nghiệp không đủ điều kiện vay vốn tại BIDV
Thừa Thiên Huế. .......................................................................................................56

ại

Bảng 2.12.Tình hình cho vay DNNVV của BIDV Thừa Thiên Huế........................58

Đ

Bảng 2.13.Phân cấp thẩm quyền phán quyết tín dụng ngắn hạn/ bảo lãnh...............61
Bảng 2.14. Phân cấp thẩm quyền phán quyết tín dụng trung dài dạn.......................61

Tr


cK

in

h

tế

H

uế

Biểu đồ 2.6.Tăng trưởng tín dụng DNNVV tại BIDV Thừa Thiên Huế .................57

iii


PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Lý do chọn đề tài
Chiếm hơn chín mươi bảy phần trăm tổng số doanh nghiệp trong khu vực,
doanh nghiệp nhỏ và vừa được xem là một trong những động lực tăng trưởng của
nền kinh tế, do đó chính phủ cần ban hành các chính sách kinh tế nhằm hỗ trợ các
doanh nghiệp tăng cường năng lực cạnh tranh và tham gia chuỗi giá trị toàn cầu.

uế

Đây chính là một trong bốn mục tiêu của APEC 2017 đã được Phó Thủ tướng, Bộ

H


Việc ra quyết định cấp tín dụng hiện nay phụ thuộc rất lớn vào công tác thẩm

g

định khách hàng. Quá trình thẩm định tín dụng không những giúp đảm bảo việc cấp

ườ
n

tín dụng phù hợp với tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp,
cung cấp nguồn vốn cho hoạt động kinh doanh, mở rộng được quy mô doanh

Tr

nghiệp mà còn giúp ngân hàng thu hồi nợ vay đúng hạn, tạo được lợi nhuận, hạn
chế thấp nhất rủi ro xảy ra, đảm bảo an toàn hoạt động ngân hàng.
Trên cơ sở nhận thức sự cần thiết của công tác thẩm định cho vay và xuất
phát từ những trải nghiệm trong quá trình thực tập tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và
Phát triển Việt Nam chi nhánh Thừa Thiên Huế tôi đã lựa chọn đề tài: “Nghiên cứu
quy trình thẩm định tín dụng khách hàng doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Ngân
hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Thừa
Thiên Huế” làm đề tài khóa luận của mình.
1


2. Mục tiêu nghiên cứu.
• Mục tiêu chung: Nghiên cứu về quy trình thẩm định tín dụng KH DNNVV
tại ngân hàng Đầu Tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Thừa Thiên Huế, và dựa
trên kết quả nghiên cứu để đề xuất một số giải pháp nhằm giải quyết các hạn chế

định tín dụng khách hàng Doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và

ại

Phát triển Việt Nam chi nhánh Thừa Thiên Huế.

Đ

3. Đối tượng nghiên cứu.

g

- Quy trình thẩm định tín dụng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Ngân

ườ
n

hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Thừa Thiên Huế.

Tr

4. Phạm vi nghiên cứu.
- Về không gian: tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi

nhánh Thừa Thiên Huế.
- Về thời gian: nghiên cứu trong giai đoạn 2015-2017.

2




họ

Chương 1: Tổng quan về thẩm định tín dụng đối với doanh nghiệp nhỏ và

ại

vừa.

Đ

Chương 2: Nghiên cứu quy trình thẩm định tín dụng doanh nghiệp nhỏ và
vừa tại Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Thừa Thiên

ườ
n

g

Huế

Chương 3: Giải pháp hoàn thiện quy trình thẩm định tín dụng doanh nghiệp

nhỏ và vừa tại Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Thừa

Tr

Thiên Huế

3

thành lập theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật để hoạt

họ

động kinh doanh tiền tệ, làm dịch vụ ngân hàng với nội dung thực hiện một, một số
hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng”.

ại

1.1.2. Vai trò của ngân hàng thương mại trong nền kinh tế thị trường.

Đ

• Ngân hàng thương mại giúp cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư mở rộng

ườ
n

g

sản xuất kinh doanh, nâng cao hiệu quả kinh doanh.
Trong nền kinh tế thị trường để mở rộng được quy mô sản xuất đòi hỏi DN

phải có một lượng vốn lớn để đổi mới thiết bị và công nghệ lạc hậu, áp dụng những

Tr

tiến bộ khoa học kỹ thuật hiện đại. Trong điều kiện đó, NHTM một mặt đáp ứng
đầy đủ và kịp thời nhu cầu vốn thiếu hụt, cung cấp dịch vụ thanh toán và các dịch
vụ khác nhằm hỗ trợ các DN thực hiện tốt hoạt động sản xuất kinh doanh.


Đây là một trong những hoạt động quan trọng hàng đầu của NHTM. Nó đảm

cK

bảo nguồn vốn cho hoạt động kinh doanh của NHTM. NHTM thường huy động vốn
nhàn rỗi thông qua các hình thức: nhận tiền gửi, phát hành trái phiếu NH, đi vay,…

họ

• Hoạt động sử dụng và khai thác nguồn vốn.
Sử dụng và khai thác nguồn vốn và hoạt động chủ yếu và quan trọng nhất

Đ

dài hạn.

ại

của NHTM. Hướng cơ bản của hoạt động này là cho vay ngắn hạn và cho vay trung

g

Hoạt động ngân quỹ là hoạt động phục vụ cho việc chi trả đối với khách

ườ
n

hàng, nó bao gồm nghiệp vụ ngân quỹ tiền mặt, tiền gửi ở các NH khác và NHTƯ,
tiền trong quá trình thu nhận.

1.2.1. Khái niệm về tín dụng ngân hàng.

Tín dụng ngân hàng là một giao dịch về tài sản giữa bên cho vay và bên đi

h

vay, trong đó các NH, các tổ chức TD là bên cho vay cũng có thể là bên đi vay. Bên

in

cho vay chuyển giao tạm thời quyền sử dụng tài sản cho bên đi vay trong thời gian

cK

thỏa thuận, bên đi vay có nghĩa vụ hoàn trả lại vô điều kiện đầy đủ vốn và lãi cho

họ

bên cho vay khi đến thời hạn thanh toán.( Nguyễn Minh Kiều, 2011)
TD NH gồm ba nội dung sau:

Đ

sử dụng.

ại

- Có quyền chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người

g

• Giảm xác suất gặp phải trường hợp cho vay một dự án tồi hoặc từ chối cho

H

vay dự án tốt.

tế

Thẩm định TD nhằm đưa ra cái nhìn tổng quát về KH từ đó NH có thể dự

h

đoán được các khả năng có thể xảy ra, từ đó đưa ra những quyết định cho vay hay

in

từ chối cho vay và những điều kiện đi kèm khi cho vay.

cK

1.3. Quy định và quy trình cấp tín dụng doanh nghiệp tại ngân hàng thương
mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam.

họ

1.3.1. Cơ sở pháp lý- quy trình cấp tín dụng doanh nghiệp.

ại

• Cơ sở pháp lý.

và Quyết đinh 127/2005/QĐ-NHNN ra ngày 03/02/2005 về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức TD đối với khách hàng.
- Thông tư số 13/2010/TT-NHNN của NH Nhà nước Việt Nam: Quy định về
các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức TD.

uế

- Quyết định 296/1999/QĐ-NHNN của thống đốc NHNN ra ngày

H

25/08/1999 về giới hạn cho vay đối với khách hàng của các tổ chức TD.

- Thông tư 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 quy định về hoạt động cho

tế

vay của tổ chức TD, chi nhánh NH nước ngoài đối với khách hàng và Quyết định

h

312/QĐ-NHNN ngày 14/03/2017 về việc đính chính Thông tư 39/2016/TT-NHNN

cK

in

ngày 30/12/2016.

- Quyết định số 350/QĐ-BIDV ngày 14/03/2017 ban hành Quy chế cho vay

- Quyết định 11324 /QĐ-BIDV ngày 30/12/2016 về Phân cấp thẩm quyền phán
quyết TD đối với các cấp điều hành.

8


- Thông tư 02/2013/ TT-NHNN ngày 21/01/2013 về việc phân loại tài sản có, mức
trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi
ro trong hoạt động của tổ chức TD, chi nhánh NH nước ngoài.
- Quyết định 081/ QĐ-HĐQT ngày 15/01/2014 của Hội đồng Quản trị NH TMCP
Đầu tư và phát triển Việt Nam ban hành quy định về cơ cấu lại thời hạn trả nợ và
gia hạn bảo lãnh.

tế

Bước 1: Tiếp nhận nhu cầu vay vốn và phỏng vấn KH.

H

công việc được thực hiện theo trình tự sau: (9 bước)

uế

• Quy trình cấp TD DNNVV tại BIDV chi nhánh Thừa Thiên Huế bao gồm các

h

Bước 2: Kiểm tra hồ sơ, thủ tục và các điều kiện vay vốn ban đầu.

in

Tr

cáo thẩm định rủi ro( nếu có).
Bước 9: Thông báo kết quả thẩm định và xét duyệt cho vay cho KH và những đối
tượng liên quan.

9


1.3.2.Nội dung thẩm định.
 Kiểm tra hồ sơ.
CBTD phải kiểm tra tính xác thực của bộ hồ sơ vay vốn thông qua cơ quan
phát hành ra chúng hoặc qua các kênh thông tin khác ( đi thực tế, phỏng vấn trực
tiếp, thông qua mạng internet, CIC, các đối tác của KH, các NH có quan hệ TD với
KH…) qua đó đánh giá tư cách của KH.

uế

• Kiểm tra hồ sơ pháp lý: CBTD phải kiểm tra tính hợp pháp, hợp lý, hợp lệ

H

của các giấy tờ, văn bản trong hồ sơ pháp lý gồm: giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh, quyết định thành lập DN, giấy phép hành nghề, biên bản góp vốn, danh sách

tế

thành viên, các tài liệu liên quan đến quản lý vốn, tài sản, điều lệ hoạt động kinh

cK


kinh doanh mà DN cung cấp cho NH.
- Đối với danh mục hồ sơ đảm bảo tiền vay gồm: Giấy tờ sở hữu của tài sản

Tr

bảo đảm tiền vay; giấy chứng nhận bảo hiểm tài sản…Trong trường hợp bảo lãnh
bằng tài sản hình thành từ vốn vay thì phải có giấy cam kết thế chấp tài sản hình
thành từ vốn vay, trong đó yêu cầu KH phải nêu rõ quá trình hình thành tài sản đó.
Trường hợp bảo lãnh bằng tài sản bên thứ ba, cầm thẩm định nội dung cam kết bằng
tài sản của bên thứ ba để khách hàng vay vốn.

10


 Thẩm định KH vay vốn.
• Đánh giá về lịch sử hoạt động của khách hàng: Sau đây là những thông tin
chung cần tìm hiểu:
- Lịch sử công ty.
- Những thay đổi về vốn góp.

uế

- Những thay đổi trong cơ chế quản lý.

H

- Những thay đổi về công nghệ hoặc thiết bị.

tế

ườ
n

g

• Đánh giá tư cách và năng lực pháp lý:
- Khách hàng vay vốn là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự không?

Tr

(Pháp nhân Việt Nam phải được công nhận theo Điều 84, 86… Bộ luật dân sự và
các quy định khác của Pháp luật Việt Nam).
- Khách hàng là DN có vốn nhà nước có thẩm quyền vay vốn theo quy định
của pháp luật, các giới hạn về huy động vốn (đi vay) của DN do Nhà nước nắm giữ
cổ phần/vốn góp chi phối.
- Khách hàng vay vốn là DN tư nhân, chủ DN có đủ năng lực hành vi dân sự,
năng lực pháp luật dân sự và hoạt động theo luật DN?
11


- Khách hàng vay vốn là công ty hợp danh có hoạt động theo luật DN?
Thành viên công ty có đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự?
- Điều lệ, quy chế tổ chức của khách hàng vay vốn có thể hiện rõ về phương
thức tổ chức, quản trị, điều hành?
- Giấy phép đầu tư, chứng nhận đăng ký doanh nghiêp, giấy phép hành
nghề, giấy phép xuất nhập khẩu có còn hiệu lực trong thời hạn cho vay?

uế

- Khách hàng vay vốn là đơn vị hạch toán phụ thuộc có giấy uỷ quyền vay


Đ

- Chính sách tăng lương, thưởng

ườ
n

trị gia tăng.

g

- Hiệu quả sản xuất: Doanh thu, lợi nhuận trên đầu người, hiệu quả của giá

Tr

- Trình độ kỹ thuật, trình độ học vấn, kinh nghiệm và lĩnh vực của các kỹ sư

chính trong DN.
- Tình hình đầu tư vào công tác nghiên cứu và phát triển về doanh số và thiết

bị, phát triển các sản phẩm mới, kiểu dáng, mẫu mã, hợp tác công nghệ.
• Quản trị điều hành của Ban lãnh đạo:
- Danh sách Ban lãnh đạo, tuổi, sức khoẻ, thời gian đã đảm nhiệm chức vụ.
- Trình độ chuyên môn.
12


- Kinh nghiệm, cách thức quản lý, đạo đức của người lãnh đạo và ban điều
hành.

• Tình hình tài chính của KH:

Đ

CHỈ TIÊU

TÀI CHÍNH

CÔNG THỨC TÍNH

MỤC ĐÍCH

Chỉ tiêu thanh khoản (thanh toán)

Tr

I

ườ
n

g

TT

ại

Bảng 1.1.Đánh gia các chỉ tiêu tài chính của khách hàng.

1

H

hưởng đến việc duy trì tỷ số

tế

thanh khoản hiện thời nên ngoài

h

so sánh với 1, chúng ta còn phải

in

so sánh với tỷ số thanh khoản

hơn về khả năng thanh toán hiện
thời của DN.

Đ

ại

họ

cK

bình quân của ngành để hiểu kỹ

g

ngắn hạn

Chỉ tiêu này cho biết khả năng
thanh toán tức thời đối với các
khoản nợ ngắn hạn bằng tiền và
các khoản tương đương tiền.

Chỉ tiêu hoạt động
14


Chỉ tiêu này cho biết hiệu suất
sử dụng tài sản lưu động của
4

Vòng quay

= Doanh thu thuần/ Tài sản DN, cụ thể là cứ 1 đơn vị tài sản

vốn lưu động

ngắn hạn bình quân

lưu động sử dụng trong kì tạo ra
bao nhiêu đơn vị doanh thu

uế

thuần.
Chỉ tiêu này cho biết hàng tồn


các khoản

khoản phải thu bình quân

Hiệu suất sử

ại

dụng tài sản

còn lại của TSCĐ bình

Đ

= Doanh thu thuần/ Giá trị

g

7

họ

phải thu

quân

nhiêu vòng.
Chỉ tiêu này cho biết cứ 1đơn vị
TSCĐ sử dụng trong kỳ có thể


15



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status