Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của người lao động tại công ty cổ phần may xuất khẩu ngọc châu - Pdf 50

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH



́H

U

Ế

----------

IN

H

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Đ
A

̣I H

O

̣C


O

̣C

K

IN

H



́H

U

Ế

Trong thời gian học tập và nghiên cứu tại trường được sự
quan tâm của khoa quản trị kinh doanh, trường Đại Học KinhTế
Huế dưới sự hướng dẫn của cô Lê Thị Phương Thảo em đã tiến
hành nghiên cứu đề tài: “ Phân Tích Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến
Động Lực Tạo Việc Làm Của Người Lao Động Công Ty Cổ Phần
May Xuất Khẩu Ngọc Châu” đến nay em đã hoàn thành đề tài. Để
hoàn thành khóa luận này ngoài nổ lực của bản thân, em đã nhận
được rất nhiều sự giúp đỡ, đóng góp ý kiến của nhiều cá nhân và
tập thể.
Trước tiên, em xin gửi lời cám ơn chân thành đến quý thầy cô
khoa quản trị kinh doanh, cùng các thầy cô và ban giám hiệu

K

IN

H



́H

U

Ế

tránh khỏi sai sót. Em rất mong nhận được sự đóng góp của quý
thầy cô giáo để bài khóa luận được hoàn chỉnh hơn.
Xin chân thành cám ơn !

SVTH: Nguyễn Thị Thùy Dung


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo

MỤ LỤC
Trang
PHẦN I: MỞ ĐẦU ........................................................................................................1
1. Lý do chọn đề tài .........................................................................................................1
2. Mục tiêu nghiên cứu ....................................................................................................2


1.1.3.1 Động lực ............................................................................................................11
1.1.3.2 Tạo động lực ......................................................................................................11

̣C

1.2 Lợi ích của việc tạo động lực làm việc....................................................................13

O

1.3 Một số học thuyết tạo động lực ...............................................................................15

̣I H

1.3.1 Hệ thống nhu cầu của Maslow .............................................................................15
1.3.2 Học thuyết kì vọng của Victor Vroom .................................................................17

Đ
A

1.3.3 Học thuyết công bằng của J.Stacy.Adam .............................................................18
1.3.4 Học thuyết hệ thống hai yếu tố của F.Herzberg ...................................................18
1.3.5 Thuyết thúc đẩy thành tích của MeClelland.........................................................19
1.3.6 Học thuyết tăng cường tích cực của B.F.Skinner.................................................20
1.4 Phân tích các yếu tố tạo động lực việc làm cho người lao động .............................21
1.4.1 Các yếu tố gắn với bản thân người lao động ........................................................21
1.4.2 Các yếu tố gắn với tổ chức lao động ....................................................................23
1.4.3 Các yếu tố thuộc về môi trường lao động ............................................................26
1.5 Mô hình nghiên cứu.................................................................................................27
1.5.1 Mô hình nghiên cứu liên quan..............................................................................27

2.1.5.1 Tình hình về tài sản và nguồn vốn của công ty .................................................38
2.1.5.2 Tình hình hoạt động kinh doanh........................................................................41
2.1.5.3 Tình hình lao động của công ty .........................................................................45

H

2.1.6 Thực trạng công tác tạo động lực làm việc cho người lao động ..........................51

IN

2.1.6.1 Công tác đào tạo và phát triển ...........................................................................51

K

2.1.6.2 Chế độ lương, thưởng và phúc lợi .....................................................................52
2.1.6.3 Môi trường làm việc ..........................................................................................56

̣C

2.2 Kết quả nghiên cứu..................................................................................................58

O

2.2.1 Thống kê mô tả mẫu nghiên cứu ..........................................................................58

̣I H

2.2.2 Kiểm định độ tin cậy thang đo .............................................................................65
2.2.3 Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến động lực làm việc bằng phương pháp phân



xuất khẩu Ngọc Châu ..................................................................................................100

U

2.3.1 Kết quả................................................................................................................100

́H

2.3.2 Hạn chế và nguyên nhân.....................................................................................101



CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC
CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CP MAY XUẤT KHẨU
NGỌC CHÂU ............................................................................................................103

H

3.1 Định hướng phát triển của công ty cổ phần may xuất khẩu Ngọc Châu trong thời

IN

gian tới ( đến năm 2020)..............................................................................................103

K

3.2 Các giải pháp nâng cao động lực làm việc của người lao động tại công ty cổ phần
may xuất khẩu Ngọc Châu ..........................................................................................104



GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo

DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 2.1 Tình hình về tài sản và nguồn vốn của công ty giai đoạn 2014 - 2016 .........39
Bảng 2.2 Những khách hàng chính của Công ty CP May Xuất khẩu Ngọc Châu ........41
Bảng 2.3 Kết quả hoạt động SXKD của Công ty CP May Xuất khẩu Ngọc Châu từ
năm 2014 đến năm 2016 ..............................................................................43
Bảng 2.4 Bảng cơ cấu lao động theo giới tính của công ty CP may xuất khẩu

Ế

Ngọc Châu....................................................................................................45

U

Bảng 2.5 Bảng cơ cấu lao động theo đặc điểm, tính chất công việc của công ty CP may

́H

xuất khẩu Ngọc Châu. ..................................................................................47



Bảng 2.6 Bảng cơ cấu lao động theo trình độ chuyên môn của công ty CP may xuất
khẩu Ngọc Châu...........................................................................................48

H


Bảng 2.17 Ma trận xoay nhân tố ...................................................................................67
Bảng 2.18 Các nhân tố sau phép xoay nhân tố..............................................................68
Bảng 2.19 Phân tích tương quan Pearson......................................................................71
Bảng 2.20 Hệ số phù hợp của mô hình..........................................................................72
Bảng 2.21 Phân tích ANOVA về sự phù hợp của phân tích hồi quy ...........................73
Bảng 2.22 Kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến...........................................................75
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Dung


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo

Bảng 2.23 kết quả hồi quy sử dụng phương pháp Entrer ..............................................76
Bảng 2.24 Kết quả kiểm định giá trị trung bình ý kiến đánh giá của người lao động về
Điều kiện làm việc .......................................................................................82
Bảng 2.25 Kết quả kiểm định giá trị trung bình ý kiến đánh giá của người lao động về
Quan hệ đồng nghiệp ...................................................................................84
Bảng 2.26 Kết quả kiểm định giá trị trung bình ý kiến đánh giá của người lao động về
Sự hứng thú trong công việc ........................................................................86

Ế

Bảng 2.27 Kết quả kiểm định giá trị trung bình ý kiến đánh giá của người lao động về

U

Lương và phúc lợi ........................................................................................89

́H

Động lực chung ............................................................................................99

SVTH: Nguyễn Thị Thùy Dung


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo

DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang
Hình 1.1 Tháp nhu cầu của Maslow..............................................................................15
Hình 1.2 Mô hình mười yếu tố động viên của Kenneth S.kovach ................................27
Hình 1.3 Mô hình nghiên cứu của Teck- Hong và Waheed (2011) ..............................28
Hình 1.4 Mô hình nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của người
lao động.......................................................................................................30

Ế

Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức của Công ty CP May Xuất khẩu Ngọc Châu.........................35

U

Hình 2.2 Biểu đồ minh họa cơ cấu lao động theo giớí tính của công ty CP may xuất
khẩu Ngọc Châu. ........................................................................................46



́H



Đ
A

Hình 2.13 Kết quả xây dựng mô hình nghiên cứu ........................................................78
Hình 2.14 Ý kiến đánh giá của người lao động về nhân tố Điều kiện làm việc............80
Hình 2.15 Ý kiến đánh giá của người lao động về nhân tố Quan hệ đồng nghiệp........83
Hình 2.16 Ý kiến đánh giá của người lao động về sự hứng thú trong công việc .........85
Hình 2.17 Ý kiến đánh giá của người lao động về Lương và phúc lợi .........................88
Hình 2.18 Ý kiến đánh giá của người lao động về Sự tự chủ trong công việc .............91
Hình 2.19 Ý kiến đánh giá của người lao động về Cơ hội thăng tiến và phát triển
nghề nghiệp.................................................................................................93
Hình 2.20 Ý kiến đánh giá của người lao động về Phong cách lãnh đạo......................95
Hình 2.21 Ý kiến đánh giá của người lao động về Động lực chung ............................98
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Dung


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT

: Cổ phần

CBCNV

: Cán bộ công nhân viên

SXKD


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo

PHẦN I: MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Ngày nay, hợp tác và liên kết kinh tế trên bình diện toàn cầu cũng như khu vực
là xu thế tất yếu. Tất cả các quốc gia, dù nhỏ, mạnh hay yếu điều tìm cách để hội nhập
kinh tế quốc tế một cách hiệu quả nhất. Việt Nam đã và đang bước vào hội nhập kinh
tế toàn cầu. Điều này đã tạo ra cho các doanh nghiệp Việt Nam những cơ hội và cũng

Ế

là những thách thức lớn. Trước một môi trường luôn luôn biến động như vậy thì công

U

tác quản trị nguồn nhân lực là vấn đề được quan tâm hàng đầu của các doanh nghiệp

́H

Việt Nam. Và câu hỏi đặt ra ở đây là làm thế nào để sử dụng nguồn nhân lực có hiệu



quả và tối ưu nhất để có thể duy trì hoạt động và phát triển tổ chức của doanh nghiệp.
Đây quả thật không phải là một vấn đề đơn giản. Nó đòi hỏi các nhà lãnh đạo, quản lý
phải có một cái nhìn tổng quát, toàn diện. Vấn đề tuyển dụng và bố trí sử dụng đúng


việc. Chính vì thế bất cứ công ty nào cũng cần phải tạo động lực cho người lao động. Vì
vậy, để tạo động lực cho người lao động các nhà lãnh đạo, quản lý cần phải thấu hiểu
nhu cầu làm việc của người lao động, họ làm vì cái gì, điều gì thúc đẩy họ làm việc hăng
say để từ đó có cách thức tác động phù hợp. Đây chính là một vấn đề đặt ra mang tính
cấp thiết đối với các nhà quản lý nói chung và nhà quản trị nhân lực nói riêng.
Công ty may xuất khẩu Ngọc Châu là doanh nghiệp chuyên về sản xuất hàng
may sẵn, may trang phục, sản xuất trang phục dệt kim...sản phẩm sản xuất chính là

SVTH: Nguyễn Thị Thùy Dung

1


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo

quần tay, quần thời trang, áo sơ mi, áo thời trang nam nữ với tất cả hàng sản xuất điều
xuất khẩu 100%. Sau thời gian tạo lập và đang ngày càng phát triển, khẳng định vị thế
doanh nghiệp trong nghành, công ty đã không ngừng hướng tới hiệu quả nâng cao
năng suất, chất lượng, hiệu quả. Để đạt được mục tiêu đó, công ty đã luôn có những
đảm bảo nhất định về quyền và lợi ích cho người người lao động, tạo động lực cho
người lao động làm việc, yên tâm công tác, phấn đấu, khuyến khích người lao động
phát huy hết năng lực thực hiện nhiệm vụ công việc. Tuy nhiên, để có thể sử dụng lao

Ế

động một cách hiệu quả nhất thì công ty cần phải hiểu hơn các nhân tố ảnh hưởng đến

U

Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của người lao động tại

̣I H

công ty CP may xuất khẩu Ngọc Châu. Từ đó đề xuất giải pháp nhằm khuyến khích tối
đa năng lực làm việc của người lao động tại công ty trong thời gian tới.

Đ
A

2.2 Mục tiêu cụ thể

- Hệ thống hóa những lý luận và thực tiễn về những vấn đề liên quan đến động

lực làm việc và tạo động lực làm việc của người lao động.
- Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc và mức độ ảnh hường
của chúng đến động lực làm việc của người lao động tại công ty cổ phần may xuất
khẩu Ngọc Châu.
- Đề xuất giải pháp tạo động lực làm việc cho người lao động, giúp công ty khai
thác tối đa hiệu quả làm việc của người lao động.

SVTH: Nguyễn Thị Thùy Dung

2


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo



̣C

K

IN

H

tháng 1/2017 đến tháng 4/2017.

SVTH: Nguyễn Thị Thùy Dung

3


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo

4. Phương pháp nghiên cứu
4.1 Quy trình nghiên cứu
Mục tiêu
nghiên cứu

Mô hình đề
xuất

cơ sở lí thuyết


Kiểm định thang đo

Phân tích hồi quy tuyến tính bội
Phân tích tương quan tuyến tính

̣I H

O

̣C

Kiểm tra mô hình
Kiểm tra lí thuyết

Kết quả xử lí, so sánh với các
nghiên cứu trước đây

Đ
A

Tổng kết kết quả, đưa ra
đề xuất, giải pháp

Đề xuất giải pháp
Sơ đồ 1: Quy trình nghiên cứu

4.2 Phương pháp thu thập số liệu
4.2.1 Phương pháp thu thập thông tin

 Phương pháp thu thập thông tin thứ cấp


- Tham khảo ý kến của một số cán bộ lãnh đạo và nhân viên của công ty.
- Phỏng vấn công, nhân viên thông qua bảng câu hỏi.

H

Thực hiện thu thập thông tin thông qua bảng hỏi điều tra phỏng vấn đối tượng là

IN

người lao động tại công ty cổ phần máy xuất khẩu Ngọc Châu. Bảng hỏi gồm 2 phần:
phần thông tin cá nhân chính và phần nội dung chính chi tiết, mô tả sự ảnh hưởng của

K

các nhân tố tạo động lực làm việc tại công ty. Các thuộc tính được lượng hóa bằng

O

lực làm việc.

̣C

thang đo Lirkert 5 mức độ nhằm đo lường mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tạo động

̣I H

4.2.2 Phương pháp chọn mẫu

Đ


U

điều tra là 180 mẫu là hợp lí.

́H

 Phương pháp chọn mẫu



- Chọn mẫu ngẫu nhiên: Trong mỗi nhóm nhân viên, ta chọn 1 cách ngẫu nhiên
các nhân viên sao cho đủ số lượng yêu cầu khi so sánh với tỉ lệ của mẫu.

H

- Chọn mẫu phân tầng: Các nhân viên của công ty cổ phần máy xuất khẩu ngọc

IN

châu được chia thành các mảng phân loại khác nhau dựa vào vị trí làm việc trong công

ứng với tỉ lệ của tổng thể.

K

ty. Mẫu nghiên cứu được lựa chọn có tỷ lệ các loại nhân viên theo tiêu chí này tương

̣C



15

Công nhân sản xuất

375

86,6 %

156

Tạp vụ

22

5,1 %

9

SVTH: Nguyễn Thị Thùy Dung

6


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo
433

TỔNG


IN

Sau khi thu thập dữ liệu từ người lao động, tiến hành kiểm tra và loại đi những
bảng hỏi không đạt yêu cầu. Tiếp theo là mã hóa dữ liệu, nhập dữ liệu và tiến hành

K

phân tích. Chương trình vi tính thống kê được sử dụng để phân tích kết quả các câu hỏi

̣C

dữ liệu thu thập là phần mền SPSS 20.0 với các phương pháp sau:

O

4.3.1 Phương pháp thống kê mô tả (Descriptive Stattistics)

̣I H

Sử dụng bảng tần suất và biểu đồ để đánh giá những đặc điểm cơ bản của mẫu
điều tra. Sử dụng thống kê và mô tả nghiên cứu theo các chỉ tiêu khác nhau nhằm

Đ
A

cho thấy đặc điểm của mẫu điều tra, giúp đo lường thống kê: độ tập trung, độ phân
tán dữ liệu.

4.3.2 Phương pháp phân tích độ tin cậy ( hệ số Cronbach’s Alpha)

́H

lớn hơn hoặc bằng 0,5 và bé hơn hoặc bằng 1 (Othaman & Owen,2002) giá trị



eigenvalue lớn hơn 1 & tổng phương sai tích bằng hoặc lớn hơn 50% (Gerting %

4.3.4 Phương pháp hồi quy tương quan

H

Anderson 1988).

IN

Phân tích hồi quy được thực hiện bằng phương pháp Enter với phần mềm

K

SPSS 20.0.

O

Trong đó:

̣C

- Mô hình hồi quy: Y = β0 + β1*X1 + β2*X2 + β3*X3 +…..+βi*Xi + e


Nếu Sig < 0,05: Bác bỏ giả thuyết H0;

Ế

5. Kết cấu đề tài

́H

U

Đề tài gồm 3 phần:



Phần 1: Mở đầu

Trình bày lí do chọn đề tài, mục tiêu nghiên cứu, đối tượng và phạm vi nghiên

H

cứu, phương pháp nghiên cứu, kết cấu đề tài tài.

IN

Phần 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu

K

Chương 1: Cơ sở lí luận chung về tạo động lực và sự cần thiết phải tạo động lực
cho người lao động.

1.1 Những khái niệm cơ bản về tạo động lực làm việc cho người lao động
1.1.1 Nhu cầu

Ế

Nhu cầu là một hiện tượng tâm lý của con người, là đòi hỏi, mong muốn,

U

nguyện vọng của con người về vật chất và tinh thần để tồn tại và phát triển.

́H

Theo bài giảng của PGS.TS Trần Xuân Cầu, nhu cầu được hiểu là những đòi



hỏi, mong ước của con người xuất phát từ những nguyên nhân khác nhau. Nhu cầu rất
đa dạng, gồm nhiều loại khác nhau: nhu cầu vật chất, nhu cầu thiết yếu, nhu cầu không

H

thiết yếu, nhu cầu trước mắt và nhu cầu lâu dài.

IN

Nhu cầu của con người luôn luôn biến đổi. Với mỗi người cụ thể khác nhau
trong xã hội, việc thực hiện các nhu cầu cũng rất khác nhau tùy theo từng quan điểm

K

SVTH: Nguyễn Thị Thùy Dung

10


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo

- Mục tiêu phát triển cá nhân: Đây là mục tiêu hoàn thiện nhân cách cá nhân
con người thông qua hoạt động xã hội. Khi thu nhập đã đảm bảo cuộc sống hằng ngày
về mặt vật chất ở một mức độ nào đó thì người lao động luôn có xu hướng học tập để
nâng cao sự hiểu biết cũng như nâng cao trình độ chuyên môn của mình.
- Mục tiêu về thõa mãn hoạt động xã hội: Con người muốn được thể hiện mình
thông qua tập thể. Khi các mục tiêu về thu nhập và mục tiêu phát triển cá nhân đã
được đáp ứng thì người lao động luôn có xu hướng tìm cách để khẳng định vị trí của

Ế

mình trong xã hội thông qua chưa quả các hoạt động xã hội.

U

Như vậy, để đạt được hiệu quả sản xuất cao thì các nhà quản lý phải xác định

́H

được động cơ của người lao động, từ đó có thể đưa ra những phương án để thão mãn



A

được các cá nhân nảy sinh, duy trì và điều chỉnh hành vi của mình theo hướng đạt
được mục tiêu.

Theo giáo trình Hành vi tổ chức của TS. Bùi Anh Tuấn thì động lực lao động là

những nhân tố bên trong kích thích con người nỗ lực làm việc trong điều kiện cho
phép tạo ra năng suất, hiệu quả cao. Biểu hiện của động lực là sẵn sàng nỗ lực, say mê
làm việc nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức cũng như bản thân người lao động.
1.1.3.2 Tạo động lực
Trong giai đoan hiện nay nguồn nhân lực của tổ chức đóng vai trò hết sức quan
trọng, đó là nhân tố quyết định nên sự thành bại trong kinh doanh đề tạo động lực
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Dung

11


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Lê Thị Phương Thảo

trong lao động là một trong những nội dung quan trọng của công tác quản trị nhân sự
trong doanh nghiệp, nó thúc đẩy người lao động hăng say làm viậc nâng cao năng suất
lao động.
 Khái niệm
Tạo động lực là những kích thích nhằm thôi thúc, khuyến khích, động viên con
người thực hiện những hành vi theo mục tiêu.

Ế


nghĩa không có động lực lao động chung cho mọi lao động. Mỗi người lao động đảm

O

nhiệm những công việc khác nhau có thể có những động lực khác nhau để làm việc

̣I H

tích cực hơn. Động lực lao động được gắn liền với một công việc, một tổ chức và một

Đ
A

môi trường làm việc cụ thể.
Động lực lao động không hoàn toàn phụ thuộc vào những đặc điểm tính cách cá

nhân nó có thể thay đổi thường xuyên phụ thuộc vào các yếu tố khách quan trong công
việc. Tại thời điểm này một lao động có thể có động lực làm việc rất cao nhưng vào
một thời điểm khác động lực lao động chưa chắc đã còn trong họ.
Động lực lao động mang tính tự nguyện phụ thuộc chính vào bản thân người lao
động, người lao động thường chủ động làm việc hăng say khi họ không cảm thấy có
một sức ép hay áp lực nào trong công việc. Khi được làm việc một cách chủ động tự
nguyện thì họ có thể đạt được năng suất lao động tốt nhất.

SVTH: Nguyễn Thị Thùy Dung

12




thành việc việc của họ và được thưởng mỗi khi họ hoàn thành tốt công việc. Tuy vậy

IN

tiền bạc, vật chất không phải là động cơ duy nhất khi họ đi làm. Ngoài những thứ đó ra

K

họ còn cần có một công việc an toàn với bản thân, không buồn chán, có cơ hội để thể
hiện năng lực của bản thân, ở đó người lao động được đối xử công bằng, được cảm

̣C

thấy mình quan trọng, cần thiết. Nếu đáp ứng được những điều này thì người lao động

̣I H

O

sẽ có động lực để thực hiện công việc tốt hơn.
Còn đối với doanh nghiệp là một đơn vị kinh doanh do đó mục đích chính của

Đ
A

họ luôn mong muốn việc làm ăn có lãi. Để có được điều này thì họ cần bán được nhiều
sản phẩm. Mà muốn có nhiều sản phẩm thì họ phải sử dụng những kích thích tác động
lên người lao động để họ làm việc với năng suất cao hơn.
Do đó công tác tạo động lực lao động rất quan trọng và cần thiết phải hoàn

́H

cảm nhận được sự thú vị trong công việc thì sẽ hình thành bên trong họ sự gắn bó với



tổ chức hiện tại của mình.

- Thêm một lợi ích nữa đối với người lao động là khi công việc được tiến hành
thuận lợi thì họ sẽ thấy được công sức mình bỏ ra là có lợi ích và đạt hiệu quả cao.

H

Điều đó tạo cho họ cảm thấy có ý nghĩa trong công việc, cảm thấy mình quan trọng và

K

 Đối với tổ chức

IN

có ích và từ đó không ngừng hoàn thiện bản thân mình hơn nữa.

̣C

- Nguồn nhân lực trong tổ chức sẽ được sử dụng hiệu quả nhất và có thể

̣I H

kinh doanh.

- Động lực lao động gián tiếp xây dựng xã hội ngày càng phồn vinh hơn dựa
trên sự phát triển của các doanh nghiệp.

1.3 Một số học thuyết tạo động lực
1.3.1 Hệ thống nhu cầu của Maslow

Ế

Hệ thống nhu cầu do Abraham Maslow xây dựng nên là một trong những mô

U

hình được sử dụng rộng rãi nhất trong nghiên cứu về động cơ cá nhân. Maslow cho

́H

rằng con người có nhiều nhu cầu khác nhau cần được thõa mãn. Ông chia hệ thống



nhu cầu thành 5 nhóm khác nhau theo thứ tự từ nhu cầu bậc thấp đến nhu cầu bậc cao

Đ
A

̣I H

O

̣C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status