Đào Thị Thùy
Trường Tiểu học Phú Lương I
TUẦN 1:
Thứ hai ngày tháng 9 năm 2018
TỐN
TIẾT 1: ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
A . MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh nắm được
1.Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về
- Tìm số lớn nhất có 1 chữ số, có 2 chữ số.
- Tìm số nhỏ nhất có 1 chữ số, 2 chữ số.
- Tìm số liền trước và liền sau với các đơn vị cho trước.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng cẩn thận, tr mỉ khi làm bài.
3. Thái độ
Có thái độ u thích mơn học.
B. ĐỒ DÙNG:
Bảng phụ có kẻ ơ vng bài tập 1a, 2 như SGK.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động dạy
I.Ơn bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng HS
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Kết thúc chương trình lớp 1, các con đã
được học đến số nào?
-Trong bài học hơm nay, chúng ta sẽ
cùng ơn tập về các số trong phạm vi
100.Ghi đầu bài
2. Hướng dẫn ơn tập:
- GV nhân xét, sửa sai.
- GV mời HS nêu số lớn nhất, số bé nhất
trong bảng.
- GV nhận xét, sửa sai.
* Bài 3:
- u cầu HS đọc u cầu bài.
- u cầu HS làm bài vào vở.
- Gọi HS chữa bài, nhận xét.
- Số liền trước của 39 là số nào?
- Số liền sau của 39 là số nào?
-Làm thế nào để tìm số liền trước, liền sau
của 39?
- Số liền trước, số liền sau của một số hơn
kém số ấy bao nhiêu đơn vị?
- Muốn tìm số liền trước, liền sau của một
số ta làm thế nào?
Trường Tiểu học Phú Lương I
- HS lần lượt lên điền theo hàng ngang.
- Cả lớp theo dõi nhận xét.
- HS nêu: Số lớn nhất có 2 chữ số là 99.
Số bé nhất có 2 chữ số là10
-HS đọc.
- HS nhận xét.
- Số 38.
- Số 40.
- Lấy 39 – 1= 38; 39 + 1 = 40.
-Hơn, kém nhau 1 đơn vị.
-Lấy số đó trừ hoặc cộng một đơn vị.
cụm từ.
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân
vật.
2.Kỹ năng : Rèn đọc hiểu : nghóa của từ, nghóa
đen và nghóa bóng.
3.Thái độ : Rút được lời khuyên từ câu chuyện :
làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành
công.
B.ĐỒ DÙNG:
Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc, SGK, đồ dùng dạy học.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
I. Ơn bài cũ:
- Cả lớp mở mục lục sách.
- GV kiểm tra SGK của HS
- Cả lớp theo dõi đọc thầm 8 chủ điểm.
- GV giới thiệu 8 chủ điểm của sách Tiếng
Việt 2 tập 1.
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
GV giới thiệu qua tranh và ghi tựa bài lên - HS theo dõi đọc lại tựa bài
bảng lớp.
Tiết 1
2. Luyện đọc.
- GV đọc mẫu diễn cảm tồn bài.
- Cả lớp mở SGK theo dõi.
+ Lời dẫn truyện: Thong thả, chậm rãi.
+ Lời cậu bé: tò mò, ngạc nhiên.
+ Lời bà cụ: Ơn tồn, hiền hậu.
Tiết 2.
3.Tìm hiểu bài.
- GV hướng dẫn HS đọc thầm tìm hiểu bài.
+ Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?
+ Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
+ Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì ?
+ Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được thành
chiếc kim nhỏ không ?
+ Bà cụ giảng giải như thế nào ?
+ Cậu bé có tin lời bà cụ không ?
+ Câu chuyện này khuyên em điều gì ?
+ Có công mài sắt, có ngày nên kim là thế
nào ?
- GV giảng giải giáo dục HS :chăm chỉ
chịu khó trong học tập, kiên nhẫn trong
mọi công việc.
4. Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu lại bài hướng dẫn HS đọc lời
các nhân vật.
- GV nhận xét tuyên dương HS.
III.Củng cố, dặn dò
Trường Tiểu học Phú Lương I
hợp đọc từ chú giải cuối bài.
- HS luyện đọc ngắt hơi: Mỗi ngày mài
thỏi sắt nhỏ đi một tí, / sẽ có ngày nó
thành kim .// Giống như cháu đi học,/
mỗi ngày cháu học một ít / sẽ có ngày
cháu thành tài .//
- Em thích nhân vật nào trong câu
-HS trả lời.
chuyện? Vì sao?
- Qua câu chuyện này em hiểu được điều
gì?
- Nhận xét tiết học.
Thứ ba ngày tháng 9 năm 2018
TỐN
TIẾT 2: ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100( TIẾP THEO)
A.MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh nắm được
1.Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về
- Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số.
- Phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vò.
2.Kỹ năng: Rèn đọc, viết, phân tích số đúng, nhanh.
3.Thái độ: Thích sự chính xác của toán học.
B.ĐỒ DÙNG:
Bảng phụ kẻ bài tập 1, 2 bảng nhóm của HS kẻ ơ bài tập 5.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
I.Ơn bài cũ:
-u cầu HS viết:
+ Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất có 1 chữ số, + 0, 9, 10,99.
2 chữ số.
+ Viết 3 số tự nhiên liên tiếp.
+ HS viết.
+ Nêu số ở giữa,số liền trước, số liền sau
-
Nêu cách viết số 85?
-Viết 8 trước sau đó viết 5 vào bên phải
-
Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số?
-Viết c/s chỉ hàng chục trước, sau đó
viết c/s hang đơn vị vào bên phải.
-
Nêu cách đọc số 85?
-Đọc chữ số 8 trước, sau đó đọc từ
“mươi” rồi đọc tiếp đén c/s 5.
-
Nêu cách đọc số có 2 chữ số?
-Đọc c/s chỉ hàng chục trước, sau đó
đọc từ “mươi” rồi đọc tiếp đến c/s hang
đơn vị( đọc từ trái sang phải).
*Bài 2:
-So sánh từ hàng chục, số nào có hang
chục lớn hơn thì lớn hơn, nếu hàng chục
bằng nhau thì so sánh hàng đơn vị.
-Vì 80 + 6 =86 mà 86>85.
-Ta thực hiện phép cộng 80+6=86.
Đào Thị Thùy
*Bài 4:
- u cầu HS đọc đầu bài.
- u cầu HS làm bài.
- Gọi HS đọc chữa bài, nhận xét.
- Tại sao phần a lại viết: 38,42,59,70?
- Tại sao phần b lại viết: 70,59,42,38?
- Muốn so sánh 2 số có 2 chữ số ta làm
thế nào?
* Bài 5:
- Trò chơi: Nhanh tay nhanh mắt.
Cách chơi: Chuẩn bị 2 hình vẽ, 2 bộ số
cần điền như trong bài tập 5. Chọn 2 đội
chơi, mỗi đội 5 em, chơi theo hình thức
tiếp sức. Đội nào xong trước được nhiều
điểm hơn thì đội đó thắng cuộc.
- Tại sao ơ trống thứ nhất lại điền 67?
- Hỏi tương tự với các ơ còn lại.
III.Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học.
Trường Tiểu học Phú Lương I
Đào Thị Thùy
Trường Tiểu học Phú Lương I
B.ĐỒ DÙNG:
Tranh minh họa sgk trang 5.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
I.Mở đầu:
Giới thiệu chung về yêu cầu của giờ kể
chuyện lớp 2.
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài, ghi lên bảng.
2. Hướng dẫn kể chuyện
a) Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:
-Treo tranh minh họa, yêu cầu HS dựa
vào tranh tập kể trong nhóm.
- Nêu câu hỏi gợi ý:
Tranh 1:
+Cậu bé đang làm gì?
+Cậu còn đang làm gì nữa?
+Cậu có chăm học không?
+Thế còn viết thì sao?Cậu có chăm
viết bài không?
Tranh 2:
+Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm
Hoạt động học
Nghe.
Đào Thị Thùy
Trường Tiểu học Phú Lương I
a) Kể tồn bộ câu chuyện:
- Kể lần 1
+u cầu HS kể theo hình thức phân
-HS kể.
vai.
-Kể lần 2
+GV làm người dẫn chuyện phối hợp
kể cùng HS.
+ Gọi HS xung phong nhận vai kể,
-HS tự nhận vai kể chuyện.
hướng dẫn HS nhận nhiệm vujcuar từng vai
sau đó u cầu thực hành kể.
+ u cầu HS nhận xét.
III.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học.
-Lắng nghe.
- Khuyến khích HS về nhà kể cho người
thân nghe và làm theo lời khun của câu
chuyện.
CHÍNH TẢ
TẬP CHÉP: CĨ CƠNG MÀI SẮT ,CĨ NGÀY NÊN KIM
PHÂN BIỆT: c/k. Bảng chữ cái.
A.MỤC TIÊU : Sau bài học học sinh nắm được
1.Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài Có
+ Chữ đầu đoạn viết như thế nào ?
- GV đọc các chữ khó cho HS viết bảng
con. (Mỗi ngày, thành tài, Giống, quay.)
- GV nhận xét, sửa sai.
b. Viết bài .
- GV treo bảng phụ hướng dẫn HS chép bài.
Nhắc nhở HS sửa tư thế ngồi, cách cầm bút,
nhắc HS viết đúng trình bày sạch.
- GV nhắc HS viết xong tự nhìn bảng soát lại
bài viết và tự chữa lỗi.
- GV thu bài chấm nhận xét.
3.Luyện tập:
* Bài 2
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV hướng dẫn HS điền vào chỗ chấm c hay
k.
Trường Tiểu học Phú Lương I
- HS để vở, phấn, bảng con, thước kẻ,
bút chì lên mặt bàn.
- HS theo dõi.
- 1 HS đọc, cả lớp đọc lại.
+ Có công mài sắt, có ngày nên kim.
+ Đoạn chép có 2 câu.
+ Cuối mỗi câu có dấu chấm.
+ Những chữ đầu câu, đầu đoạn.
+ Viết hoa chữ cái đầu tiên lùi vào 1ô.
- HS đọc lại và lần lượt viết bảng con:
- GV cho HS đọc thuộc các chữ cái.
III.Củng cố dặn dò:
- GV cho HS đọc lại 9 chữ cái vừa viết.
- GV cho cả lớp viết lại một số lỗi sai phổ
biến.
- Nhận xét tiết học.
lại: Viết chữ cái vào bảng.
- 1 HS làm mẫu.
+ Đọc: a, á, ớ, bê, xê, dê, đê, e, ê.
+ Viết: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê.
- Cả lớp lắng nghe.
- HS đọc thuộc các chữ cái.
- 2 HS đọc lại khơng nhìn bảng.
- HS thực hiện.
- Cả lớp lắng nghe.
Thứ tư ngày tháng 9 năm 2018
TỐN
TIẾT 3: SỐ HẠNG – SỐ HẠNG – TỔNG
A.MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh nắm được
1.Kiến thức:
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.
- Củng cố về phép cộng các số có 2 chữ số và giải
toán có lời văn.
2.Kỹ năng: Gọi tên , làm tính đúng, nhanh chính xác.
3.Thái độ: Yêu thích học toán.
B. CHUẨN BỊ:
Bảng phụ ghi bài tập 1.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- GV treo bảng phụ. yêu cầu HS đọc yêu cầu
của bài tập.
- Yêu cầu HS nêu cách điền số và lên bảng
điền số.
- GV nhân xét.
- Gọi HS nêu lại tên gọi các thành phần và
kết quả của phép cộng.
- GV nhận xét, sửa sai.
* Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài .
- Nhận xét cách trình bày của phép tính
mẫu.
+
42
36
78
- Yều cầu HS lên bảng lớp làm câu b, c, d.
Cả lớp làm bảng con.
Trường Tiểu học Phú Lương I
- 1 HS nhắc lại tựa bài. Cả lớp đồng thanh
nhắc lại.
- 1 HS đọc, cả lớp đọc lại: 35cộng 24 bằng
59.
- 2 HS lên bảng chỉ số và nhắc lại.
-Cá nhân, cả lớp.
- GV nhận xét, sửa sai.
* Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán. Cả lớp đọc lại.
+ Bài cho biết gì ?
- 1 HS đọc. Cả lớp đọc lại.
+ Buổi sáng bán được 12 xe đạp, buổi
chiều bán được 20 xe đạp.
+ Hỏi cả 2 buổi cửa hàng bán được bao
Đào Thị Thùy
+ Bài hỏi gì ?
+ Muốn biết cả 2 buổi bán được bao nhiêu
xe đạp làm tính gì ?
- GV nhắc lại cách trình bày bài giải và
hướng dẫn HS làm bài vào vở.
-Gọi 1 HS lên bảng lớp tóm tắt, 1 HS
giải.Cả lớp làm vở.
Tóm tắt:
- Buổi sáng
: 12 xe đạp.
- Buổi chiều
: 20 xe đạp.
- Cả hai buổi bán: … xe đạp ?
-Cho HS đổi vở chéo .
-GV chữa bài.
III. Củng cố, dặn dò:
- GV nêu phép cộng 25 + 12 = ?
3.Thái độ: Có khái niệm về một văn bản tự thuật
lý lòch.
B.CHUẨN BỊ:
Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc, SGK, đồ dùng dạy học
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Đào Thị Thùy
Trường Tiểu học Phú Lương I
Hoạt động dạy
I. Ôn bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Có công mài sắt, có ngày
nên kim.
+ Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?
+ Câu chuyện này khuyên em điều gì ?
- GV nhận xét.
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Tự thuật.
2. Luyện đọc .
- GV đọc mẫu lần 1 bài tập đọc: Giọng đọc to,
rõ ràng, mạch lạc.
- GV hướng dẫn HS luyện phát âm đúng các từ
khó, các số chỉ ngày, tháng, năm.
* Luyện đọc câu:
- GV hướng dẫn HS luyện đọc câu: HS đọc
nối tiếp (Mỗi HS đọc 1 dòng).
- GV hướng dẫn HS luyện phát âm đúng các từ
khó, các số chỉ ngày, tháng, năm “nam, nữ, nơi
huyện, tỉnh.”
- HS theo dõi.
- HS đọc tiếp sức, kết hợp đọc từ chú giải
cuối bài.
- HS luyện đọc ngắt hơi.
+ Họ và tên:// Bùi Thanh Hà .//
+ Ngày sinh:// 23/4/1996.//
- HS luyện đọc theo nhóm bàn.
- Các nhóm thi đọc đoạn trước lớp.
- Cả lớp theo dõi nhận xét.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- HS đọc thầm tìm hiểu bài, trả lời câu
hỏi.
Đào Thị Thùy
+ Em biết những gì về bạn Thanh Hà ?
+ Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như
vậy ?
-Hãy nêu địa chỉ (thơn, xã, huyện,tỉnh) nơi em
ở?
+ Hướng dẫn HS trao đổi với bạn về ngày
sinh, nơi ở của mình.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
4.Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu lại bài tập đọc.
- Cho HS luyện đọc lại cả bài theo nhóm đơi.
-Tổ chức cho HS thi đọc.
- GV nhận xét, tun dương .
- Bút dạ và 4 tờ giấy khổ to để HS các nhóm làm bài tập 2.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
I.Mở đầu:
Giới thiệu phân mơn luyện từ và câu
-HS nghe.
II.Bài mới
Đào Thị Thùy
1.Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài.
2.Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Hướng dẫn: 8 bức tranh vẽ người, vật
hoặc việc. Bên mỗi tranh có đánh số thứ tự.
Em hãy chỉ tay vào và đọc số đó lên.
- 8 bức tranh có 8 tên gọi, em hãy đọc 8 tên
gọi đó lên.
- Em cần xem tên gọi nào là của người,vật
hoặc việc nào.
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV đọc tên hoặc ngược lại đọc số.
- Nhận xét
*Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Các nhóm thảo luận, tìm từ.
- Đại diện các nhóm đọc to kết quả,lớp
nhận xét.
-3,4 HS đọc tất cả các từ tìm được.
-HS đọc .
- Nghe.
-Đại diện các nhóm trình bài.
-Nghe.
-HS nghe.
Đào Thị Thùy
Trường Tiểu học Phú Lương I
Thứ năm ngày tháng 9 năm 2018
TỐN
TIẾT 4: LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh nắm được
1.Kiến thức: Luyện tập củng cố về phép cộng không
nhớ, nhẩm, tính viết, tên
gọi thành phần của phép cộng. Giải toán có lời văn.
2.Kỹ năng: Rèn tính đúng, nhanh, chính xác.
3.Thái độ: Phát triển tư duy toán học.
B.CHUẨN BỊ:
Phiếu học tập 3 cho từng HS.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
43
+
22
65
5
22
27
-HS đọc.
- 2 HS lên bảng lớp làm. Cả lớp làm bảng
con.
+
34
42
76
+
53
26
78
+
29
26
+
29
40
+
62
5
+
8
71
- GV nhận xét, sửa sai.
*Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV yêu cầu HS tính nhẩm và nêu miệng
kết quả.
- GV nhận xét, sửa sai.
*Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Muốn tính tổng khi biết các số hạng ta
làm như thế nào ?
- GV phát phiếu cho HS làm. Mời 2 HS
lên bảng lớp làm GV bao quát giúp đỡ
43
25
68
+
20
68
88
+
5
21
26
- HS nộp phiếu nhận xét, sửa sai bài trên
bảng lớp.
- 1 HS đọc.
+ Trong thư viện có 25 HS trai và 32 HS
gái.
+ Hỏi: trong thư viện có tất cả bao nhiêu
HS?
+ Làm tính cộng: 25 + 32
+ Trong thư viện có tất cả số HS là.
- 1 HS lên bảng lớp làm. Cả lớp làm vở.
Bài giải
Trong thư viện có tất cả số HS là:
25 + 32= 57(học sinh )
3.Thái độ: Ý thức rèn chữ giữ vở.
B. CHUẨN BỊ:
Mẫu chữ A, bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng Anh em thuận hòa.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
I. Ơn bài cũ:
- GV kiểm tra vở Tập viết, ĐDHT của HS và
nhận xét.
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích u cầu của phân mơn
Tập viết. Giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài.
2. Tập viết chữ hoa A.
- GV gắn lên bảng chữ hoa A hỏi:
+ Chữ A cao mấy ơ li, gồm mấy nét ?
Hoạt động học
- HS để vở Luyện viết, ĐDHT lên bàn.
- HS theo dõi, lắng nghe nhắc lại tên bài
- HS quan sát nhận xét.
+ Chữ hoa A cao 5 ơ li. Có 3 nét l: Nét 1
gần giống nét móc ngược trái hơi lượn ở
phía trên. Nét 2 là nét móc ngược phải.
Nét 3 là nét lượn ngang.
Đào Thị Thùy
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết
+ Chữ cao 3 ô li là: t
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết chữ
+ Các chữ cao 1 ô li là: n, m, o, a.
Anh trên dòng kẻ.
- Cả lớp theo dõi.
Anh
* Lưu ý: HS nét cuối chữ A nối với nét 1 chữ
n.
- GV cho HS viết bảng con chữ Anh 2 lần.
- Cả lớp viết bảng con chữ Anh 2 lần.
Anh
- GV nhận xét, sửa sai.
4.Viết vở
- HS nhận xét và sửa sai.
- Yêu cầu HS viết vở: chữ A và chữ Anh 1
dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ; 2 dòng câu ứng - Cả lớp viết trong vở tập viết theo yêu
dụng .
cầu.
- GV bao quát, uốn nắn cho HS.
- GV thu vở chấm và nhận xét.
III. Củng cố, dặn dò:
- HS nộp vở chấm nhận xét .
- Nhận xét tiết học
- Về nhà các em học bài.Quan sát tìm hiểu
-HS nghe.
trước chữ hoa Ă –Â – Ă n chậm nhai kĩ.
Đào Thị Thùy
động ?
Hoạt động học
- HS để SGK lên bàn.
- Cả lớp làm các động tác.
- 1 HS nhắc lại tên bài. Cả lớp nhắc lại.
- HS quan sát hình trong SGK theo u
cầu.
- HS lần lượt trả lời, HS yếu nhắc lại.
Khi em giơ tay, q\uay cổ, nghiêng mình,
cúi gập mình các bộ phận: đầu, mình, chân
tay của cơ thể đã cử động.
- HS nhắc lại kết luận.
- GV nhận xét kết luận: Để thực hiện những
động giơ tay, quay cổ, nghiêng mình, cúi gập
mình thì đầu, mình, chân, tay phải cử động.
3.Hoạt động 2: Quan sát để nhận biết cơ
quan vận động.
- HS thực hiện nắm cổ tay, bàn tay, cánh
- GV cho HS nắm cổ tay, bàn tay, cánh tay.
tay.
Đào Thị Thùy
+ Dưới lớp da của cơ thể có gì ?
- GV cho HS cử động ngón tay, bàn tay, cổ
- GV điều khiển và nhận xét.
-Muốn thắng bạn khi vật tay em phải làm gì ? -Em phải dùng sức mạnh.
=>Muốn có sức mạnh chúng ta cần vận
động, chăm tập thể dục và làm việc vừa sức
để có sức khoẻ. Ngồi, đi đứng phải ngay
ngắn.
III.Củng cố ,dặn dò
- Chỉ và nêu tên cơ quan vận đông ?
- 2 HS lên bảng 1 em chỉ trên sơ đồ, 1 em
nêu tên cơ quan vận động.
-Cơ quan vận động có tác dụng gì ?
- Giúp chúng ta cử động được.
- GV nhận xét tiết học
Thứ sáu ngày tháng 9 năm 2018
TOÁN
TIẾT 5: ĐỀ - XI – MÉT
A.MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh nắm được
1.Kieán thöùc:
Đào Thị Thùy
Trường Tiểu học Phú Lương I
- Biết và ghi nhớ được tên gọi, ký hiệu, độ lớn của
đơn vò đo độ dài đềximét..
- Hiểu mối quan hệ giữa đềximét và xăngtimét (1
dm=10 cm).
- Thực hiện phép tính cộng, trừ số đo độ dài có đơn vò
34
45
79
+
45
52
97
- HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét, sửa sai .
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
-Ở lớp 1 các con đã được học đơn vị đo độ
dài nào?
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài.
2.Hướng dẫn bài mới:
a. Giới thiệu đề - xi – mét
- Phát cho mỗi bàn một băng giấy và u
cầu HS dùng thước đo.
- Băng giấy dài mấy xăng – ti – mét ?
+ 10 xăng – ti – mét còn được gọi là 1 đề
- xi – mét (GV vừa nói vừa viết lên bảng: 1
đề - xi – mét).
+u cầu HS đọc.
-Xăng – ti – mét .
- 2 HS nhắc lại tên bài.
*Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
- GV theo dõi nhắc nhở các em làm bài kết
quả có viết tên đơn vị rõ ràng
- Cho HS đổi vở chấm chéo.
III.Củng cố, dặn dò:
- GV đọc 6 đề - xi - mét , 25 đề - xi - mét,
40 đề - xi – mét, yêu cầu HS ghi bảng con.
- GV nhận xét tiết học.
-Cá nhân, cả lớp.
-Tự vạch trên thước của mình.
-HS vẽ.
- HS đọc.
- Theo dõi cô hướng dẫn
- 1 em làm bảng phụ
- Lớp làm bài vào vở luyện tập
+Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm
+ Độ dài đoạn thẳng MN nhỏ hơn 1dm
* Viết ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ
chấm cho thích hợp :
- Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng MN
- Đoạn thẳng MN ngắn hơn đoạn thẳng CD
-HS đọc.
- 2 em lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét bài làm của bạn
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài và ghi bảng tên bài.
2. Hướng dẫn chuẩn bị :
- GV đọc bài chính tả.
+ Bài chính tả có mấy dòng thơ ?
+ Mỗi dòng thơ có mấy tiếng ?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào ?
- GV đọc các từ khó để cả lớp viết bảng con.
- Mời 1 HS lên bảng lớp viết. (trong vở
hồng, học hành, vẫn còn.)
- GV nhận xét.
3. Viết bài :
- GV cho cả lớp đọc bài thơ: Ngày hơm qua
đâu rồi ?
- GV đọc bài chính tả để HS viết vào vở.
- GV đọc lại bài chính tả để HS sốt bài, sửa
lỗi.
- GV chấm bài, nhận xét.
4. Luyện tập:
Hoạt động học
-1 HS lên bảng lớp viết. Cả lớp viết bảng
con.
- 1 HS nhắc lại bài. Cả lớp đồng thanh nhắc
lại.
- Cả lớp theo dõi đọc lại.
+ Bài chính tả có 4 dòng thơ.
+ Mỗi dòng thơ có 5 tiếng.