Hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân với phát triển kinh tế nông thôn Việt Nam (Luận án tiến sĩ) - Pdf 50

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH

NGÔ ĐỨC DUY

HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN VỚI
PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG THÔN VIỆT NAM

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ

Thành phố Hồ Chí Minh - Năm 2018


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH

NGÔ ĐỨC DUY

HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN VỚI
PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG THÔN VIỆT NAM

Chuyên ngành: Tài Chính – Ngân hàng
Mã số: 9.34.02.01

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ


Các số iệ

à chưa ừng được công bố trong bất cứ c ng r nh nào.

à ng ồn rích dẫn được ghi ch c ng ồn gốc r ràng đ

NCS xin hoàn oàn ch

rách nhiệm

đủ.

nh ng cam đoan của mình.

Tp.Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 9 năm 2018
Nghiên cứu sinh

Ngô Đức Duy


LỜI CẢM ƠN


MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ......................................................................... i
DANH MỤC BIỂU ĐỒ ............................................................................................. ii
LỜI MỞ ĐẦU ........................................................................................................... iv
1. Sự c n hiế của

6. Nh ng đ ng g
7. Kế

ận của

mới của

ận án ....................................................................... xix

ận án ..............................................................................................xx

Chương 1CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG
QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG THÔN .........1
1.1. Tổng q an

hoạ động của hệ hống Q ỹ ín dụng nhân dân ............................1

1.1.1.Nh ng ấn đ ch ng ..........................................................................................1
1.1.2.Hoạ động của hệ hống Q ỹ ín dụng nhân dân ................................................4
1.2. Hoàn hiện hoạ động của hệ hống Q ỹ ín dụng nhân dân ới há riển inh ế
nông thôn ...................................................................................................................16
1.2.1. Hoàn hiện hoạ động của hệ hống Q ỹ ín dụng nhân dân ...........................16
1.2.2. Mối q an hệ gi a hoàn hiện hoạ động của hệ hống Q ỹ ín dụng nhân dân
ới há riển inh ế n ng h n ................................................................................24
1.3. Kinh nghiệm nước ngoài

ổ chức à hoạ động của hệ hống Q ỹ ín dụng


nhân dân à ài học cho Việ Nam ...........................................................................26

há riển inh ế nông thôn ......................................................................................89
2.3. Đánh giá hực rạng hoàn hiện hoạ động của hệ hống Q ỹ ín dụng nhân dân
đến há riển inh ế n ng h n Việ Nam .............................................................108
2.3.1. Nh ng ế q ả đã đạ được ......................................................................108
2.3.2. Nh ng hạn chế à ng

n nhân ....................................................................113

KẾT LUẬN CHƯƠNG 2........................................................................................118
Chương 3 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG QUỸ TÍN
DỤNG NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP CHO PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG THÔN
VIỆT NAM .............................................................................................................119


3.1. Đ nh hướng há riển của hệ hống Q ỹ ín dụng nhân dân Việ Nam đến năm
2020 .........................................................................................................................119
3.1.1. Đ nh hướng chung .......................................................................................119
3.1.2. Đ nh hướng hoàn hiện hoạ động của hệ hống Q ỹ ín dụng nhân dân
Việ Nam ................................................................................................................122
3.2. Giải há hoàn hiện hoạ động của hệ hống Q ỹ ín dụng nhân dân đ ng g
cho há riển inh ế n ng h n Việ Nam .............................................................124
3.2.1. Giải há hoàn hiện hoạ động của các đơn

cấ

hành hệ hống Q ỹ ín

dụng nhân dân Việ Nam.........................................................................................124
3.2.2. Giải há hoàn hiện các hoạ động của hệ hống Q ỹ ín dụng nhân dân
ới há riển inh ế n ng h n Việ Nam ..........................................................131

Difference In Difference (Khác biệt trong khác biệt (khác
biệt kép)

ĐHTV

Đại hội thành viên

HĐGS

Hội đồng giám sát

HĐQT

Hội đồng quản tr

NHHTX

Ngân hàng Hợp tác xã

NH CSXH

Ngân hàng Chính sách xã hội

NHNN

Ngân hàng Nhà nước

NHTM

Ngân hàng hương mại

2010 -2017
Biể đồ 2.4. Diễn biến vốn h

động

nh q ân/QTDND cơ sở giai đoạn 2010

– 2017
Bi

đồ 2.5. Diễn biến nh h nh dư nợ cho a

nh q ân/QTDND cơ sở giai

đoạn 2010 – 2017
Biể đồ 2.6. Diễn biến số ti n bình quân/món vay tại các QTDND cơ sở
Biể đồ 2.7. Ti n gửi

nh q ân/ QTDND cơ sở ại TCTD hác

Biể đồ 2.8. Mức vay trung bình mỗi khách hàng tại QTDND cơ sở giai đoạn 2010
-2017
Biể đồ 2.9. Diễn biến tỷ lệ nợ quá hạn của các QTDND cơ sở giai đoạn 2010 2017
Biể đồ 2.10. Tự b n v ng v ài chính /QTDND cơ sở giai đoạn 2010-2017


iii

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1. Số ượng QTDND cơ sở giai đoạn 2010 – 2017


n h nhậ

à chi i

hực của hộ


iv

LỜI MỞ ĐẦU
1.

Sự cần thiết của luận án
Ngày 27/7/1993, Thủ ướng Chính phủ ban hành Quyết đ nh 390/QĐ-TTg v

việc triển khai thí điểm thành lập QTDND. Kể từ hi đi ào hoạt động, hệ thống
QTDND đã góp ph n giải quyết nhu c u bức thiết v vốn cho sản xuất kinh doanh,
d ch vụ và đời sống của người dân; góp ph n tích cực vào chuyển d ch cơ cấu kinh
tế, thực hiện mục tiêu xoá đói, giảm nghèo và hạn chế việc cho vay nặng lãi. Xây
dựng và phát triển hệ thống QTDND được xem là một trong nh ng giải pháp hàng
đ u trong phát triển kinh tế nông nghiệp- nông thôn Việt Nam.
Bên cạnh nh ng kết quả đạ được thì hoạ động của hệ thống QTDND cũng
đang gặp phải nh ng h

hăn hách hức trên con đường phát triển b n v ng; đặc

biệt là trong đi u kiện các QTDND với quy mô bé nhỏ nhưng ại phải cạnh tranh
ngày càng gay gắt với các loại hình TCTD khác. Hệ thống QTDND chỉ có thể ượt
qua được nh ng h

thành và phát triển mô hình tín dụng Hợp tác ở rong nước và trên thế giới, rút kinh
nghiệm học tập, vận dụng vào thực tế ở Việt Nam nhằm cũng cố hoàn thiện mô
hình tổ chức và hoạ động của hệ thống QTDND ở nước ta hiện nay.
Bên cạnh đ nghi n cứu còn phân tích quá trình hình thành à cũng cố hệ
thống QTDND rong giai đoạn vừa q a đánh giá các ết quả đạ được, các tồn tại
c n khắc phục. Từ đ

đ ra các kiến ngh góp ph n hoàn thiện m i rường pháp lý,

tạo các ti n đ kinh tế cho hệ thống QTDND hoàn thiện và phát triển. Bên cạnh
nh ng kết quả đạ được thì nghiên cứu này còn tồn tại nh ng hạn chế như: Nghiên
cứ đưa ra giải pháp nhằm củng cố hoàn thiện hệ thống QTDND ở Việt Nam trên
gốc độ m i rường há

ý mà chưa đ cậ đến hoạ động, nhân sự. Kinh nghiệm

của nước ngoài mà nghiên cứu này nêu ra là kinh nghiệm từ Đức Canada nhưng
chưa ý giải vì sao lại lựa chọn kinh nghiệm của 2 Quốc gia nà để vận dụng cho
Việt Nam?
- Lê Minh Hồng 2000, Quỹ tín dụng nhân dân nguồn nội lực cho sự phát
triển kinh tế nông nghiệp nông thôn. [17]
Nghiên cứ đã hệ thống hóa nh ng vấn đ lý luận cơ ản và thực tiễn v tổ
chức và hoạ động QTDND trong khu vực nông thôn; Nghiên cứ đã đánh giá à
phân tích các tổ chức tín dụng và tình hình áp dụng mô hình QTDND ở nông thôn
Việt Nam trong thời gian qua, từ đ đ xuấ

hương hướng và giải pháp chính góp

ph n hoàn thiện và phát triển mô hình QTDND ở nông thôn Việt Nam trong thời
gian tới.

đ

nghi n cứ cũng đ ra giải pháp v xác lậ cơ cấu vốn tự có của các tổ chức tín

dụng, trong đ các QTDND

cơ cấu vốn tự có của QTDND TW; tỷ lệ an toàn vốn

tối thiểu áp dụng riêng cho các QTDND, xây dựng cơ chế Bảo hiểm tín dụng: cơ
chế Bảo hiểm mùa màng (năng suất), Bảo hiểm th rường (giá cả).
Với nh ng kết quả đạ được thì nghiên cứu còn tồn tại nh ng hạn chế như:
Nghiên cứ đã n

ra các rủi ro đối với hệ thống QTDND xuất phát từ nguồn vốn

và sử dụng vốn của các QTDND. Và thiếu việc phân tích rủi ro từ đối thủ cạnh
tranh là các tổ chức tài chính vi mô khác.
Các giải pháp mà nghiên cứu n

ra mang ính ch ng ch ng chưa cụ thể hóa

cho QTDND. Vì hoạ động nguồn vốn và sử dụng vốn của các QTDND có nh ng
đặc thù riêng, khác với các tổ chức cung ứng vốn khác. Đi
rong q

nà được thể hiện rõ

đ nh hoạ động của các QTDND Việt Nam do NHNN ban hành.

- Tr n Quang Khánh 2003, Những giải pháp đảm bảo an toàn cho hoạt

q an điểm “hoàn hiện” à hoàn hiện trên nh ng khía cạnh nào của QTDND (tổ
chức hay hoạ động)? Nghiên cứ chưa n

ra được q an điểm “ há riển” của

QTDND. Phát triển được đánh giá heo nh ng tiêu chí nào?.
- Doãn H u Tuệ 2010, Bàn về hệ thống liên kết và một số kiến nghị đối với
hệ thống QTDND Việt Nam. [53]
Nghiên cứ đã đạ được nh ng kết quả: đã àm r nh ng vấn đ lý luận v tổ
chức và hoạ động của hệ thống QTDND. Đặc biệt, nghiên cứ đã hân ích đ c
kế được kinh nghiệm của Canada à Đức trong việc hoàn thiện tổ chức và hoạt
động của hệ thống QTDND. Bên cạnh đ

nghi n cứ đã hân ích đánh giá hực

trạng tổ chức và hoạ động của hệ thống QTDND Việ Nam rong giai đoạn 19932008 đặc biệt là từ năm 2000-2008. Q a đ

hẳng đ nh “mặc dù tổ chức và hoạt

động của hệ thống QTDND đã được cải thiện nhưng so ới yêu c

đặt ra thì còn


Luận án đầy đủ ở file: Luận án full






Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status