bài giải dự bị đại học môn TOÁN khối B - Pdf 52

Trang 1
Câu I: ( 2 điểm)
Cho hàm số
2
21)23(
2
+
−+−+
=
x
mxmx
y
(1) , m là tham só thực .
1. Khảo sat sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
2. Tìm các giá trị của m để hàm số (1) đồng biến trên từng khoảng xác định .
Bài giải :
D = R \ {-2}
2
2
)2(
584
'
+
−++
=
x
mxx
y
Đặt
584)(
2

Bài giải :
1.
2
cossin42sin2cossin3
2
x
xxxx
=++
01sinsin2sin2sin21sin3)cos1(sin22sin2cossin3
22
=−−⇔=−+⇔+=++⇔
xxxxxxxxxx









+=
+

=
+=









=−
−=−−
yx
xyx
4
3
)1(
81
Điều kiện x ≥ 1 ; y ≥ 0 . Hệ phương trình tương với





−=
+−+−=−






=−
−=−−−
4
23

2
≥∀<−+−=
xxxxg

f (x) là hàm số đồng biến , g(x) là hàm số nghịch biến nên x = 2 là nghiệm duy nhất của (1)
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x = 2 ; y =1
Câu III: (2 điểm)
Trang 2
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;–1) B(2;3;–1) , C(1;3;1) và đường thẳng d:



=++
=+−
4
01
zyx
yx
1. Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng d sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 1 .
2. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Bài giải :
*
)3;2;6(,)2;3;0(;)0;3;1(
−=










=++
=+−
4
01
zyx
yx
Ta có M(0;1;3) ; N(-1;0;5)
)2;1;1(
−=
→−
NM
Phương trình đường thẳng d:





−=
+=
=
tz
ty
tx
23
1
D ∈ d ⇒ D(t ; 1+t ; 3 -2t)


)2;3;0(;)2;0;1(;)1;3;2(;)1;;1(
=−=+−−=+−=
→−−→−−→−−→−
ACBCcbaBHcbaAH
Ta có hệ phương trình





−=
=
=






=−+−
=−+
=++−










+−=
−=
+=
tz
ty
tx
349/31
249/135
649/85
Câu IV: (2 điểm)
1. Tính tích phân :


=
1
0
2
3
4
dx
x
x
I
Trang 3
2. Cho số nguyên n (n ≥ 2) và hai số thức không âm x,y . Chứng minh rằng :
1
11
+
++

Đặt
tdtxdxtxxt
−=⇒−=⇒−=
222
44
Khi x = 0 ⇒ t = 2 ; khi x = 1 ⇒
3
=
t
Ta có
( )
∫ ∫
−=−−






−=






−=−=−

=
3

nn
n
nn
yxyx
(*)
Khi



=
=
0
0
y
x
Hiển nhiên (*) luôn đúng
Khi x,y >0 Không mất tính tổng quát . Giả sử 0 < x ≤ y . Đặt
y
x
t
=
; t ∈ (0 ; 1]
Ta luôn có
1
)1ln()1ln()1ln(
)1ln()1ln(11
11
11
+
+








+
+⇔+≥++⇔
+
++
+
1
11
1
ln.ln).1(1ln.1ln)1(
n
nn
n
nn
nn
y
yx
n
y
yx
nintn

( ) ( )
n




+









+

1
11
+
++
+≥+⇔
n
nn
n
nn
yxyx
(đpcm)
Câu Va:(2 điểm)
Chứng minh rằng với n là số nguyên dương
)1(2
13

n
n
n
n
n
n
n
n
n
CxCxCxCx
++++=+
−−
....)1(
22110
Lấy tích phân hai vế với cận từ 0 đến 2 Ta có
2
0
2
0
1
2
0
1
0
2
0
1
2211
2
0

n
n
n
+++
+
=








+
+

++++=+
++
−−
∫∫
n
nn
n
n
nn
CC
n
C
nn 1

=+++
+
+

n
C
n
C
n
C
n
n
nn
n
n
n
(đpcm)
2. OA = 3 ; OB = 4 ; AB = 5
P là nửa chu vi tam giác OAB . P = 6
S là diện tích tam giác OAB : S = 6
r là bán kính đường tròn nội tiếp
1
==
p
S
r
Tam giác OAB nằm ở góc phần tư thứ nhất có 2 cạnh là 2 trục tọa độ nên tâm I của đường tròn nội tiếp (C) có tọa
độ dương cách 2 trục tọa độ 1 khoảng bằng 1 ⇒ I(1;1)
Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh OA;OB;AB
)2;

=+++
=++
=++
0
1
4/3
0
4
25
43
044
0
4
9
3
c
b
a
cba
cb
ca

Đường tròn (C’) có tâm I’(3/4 ;1) bán kính
4
5
'
=
r
Ta có
rrII










⇔<−−⇔<−−
++
xx
xxxxxx
Đặt
0
2
3
>






=
x
t
Ta có
2log2
2

N
M
D
C
B
A
Trang 5
Gọi M,N,I lần lượt là các trung điểm các cạnh CD,AB, BD
MNABBCNAB
CNAB
BNAB
⊥⇒⊥⇒





)(
2
3a
CNDN
==
BMAMBCDAM
ACDAM
CDAM
BCDACD
⊥⇒⊥⇒




2
1
2
a
MNDMMNDCS
NCD
===
Thể tích tứ diện ABCD :
12
2
4
2
..
3
1
.
3
1
32
aa
aSABVVV
NCDBNCDANCDABCD
===+=
∆MIN là tam giác đều
),(),(
//
//
∧∧
=⇒


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status