Sự điện li THPT Ninh Chõu
Sự điện li
1/ Viết phơng trình điện li của những chất sau:(L u ý: chất điện li mạnh hay yếu).
H
2
SO
4
, HCl, HNO
3
, HClO
4
, HClO, CH
3
COOH, NaOH, Ba(OH)
2
, CuSO
4
,
Fe
2
(SO
4
)
3
, Al(NO
3
)
3
, KClO
3
, (NH
SO
3
, H
3
PO
4
(biết các axit này chỉ phân li một phần và theo từng
nấc).
2/ Tính nồng độ mol/l các ion trong dung dịch có liên quan đến độ điện li
của các
chất điện li:
Câu 1: Tính nồng độ mol/l của các ion K
+
và SO
4
2-
có trong 2 lít dung dịch chứa 17,4g
K
2
SO
4
tan trong nớc.
Câu 2: Tính nồng độ mol/l của các ion H
+
trong dung dịch HNO
3
10% (Biết
D=1,054g/ml).
Câu 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H
4
3M để
đợc dung dịch có nồng độ mol/l ion H
+
là 4,5M.
Câu 8: Trộn lẫn 80ml dung dịch KOH 0,45M với 35ml dung dịch H
2
SO
4
0,8M thì thu đ-
ợc dung dịch D.
a/ Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch D.
b/ Tính thể tích dung dịch Ba(OH)
2
1,2M cấn để trung hoà dung dịch D.
Câu 9: Cho 60ml dung dịch NaOH 8% (D = 1,109 g/ml) vào 50ml dung dịch HCl 10%
(D=1,047 g/ml).
a/ Tính nồng độ % dung dịch thu đợc.
b/ Tính nồng độ mol/l các ion trong dung dịch thu đợc (cho rằng thể tích dung
dịch thay đổi không đáng kể).
Câu 10: Trong dung dịch CH
3
COOH 1M độ điện li của axit này là 0,400%.
Trong dung dịch CH
3
COOH 0,1M độ điện li của axit này là 0,126%.
Tính nồng độ ion H
+
, nồng độ ion CH
3
- 1 -
Sự điện li THPT Ninh Chõu
Chơng I: sự điện li
Câu 1: Bảng dới đây cho biết giá trị pH của dung dịch một số các chất:
Dung dịch (I) (II) (III) (IV) (V)
pH 1 3 7 9 11
Dung dịch có thể phản ứng với Mg và NaOH là:
A. (I) và (IV) B. (II) và (V)C. (I) và (II) D. (III) và (IV)
Câu 2: Dung dịch của chất X có pH > 7 và khi tác dụng với dung dịch K
2
SO
4
tạo ra chất
không tan. Chất X là:
A. BaCl
2
B. NaOH C. H
2
SO
4
D. Ba(OH)
2
Câu 3: Dung dịch A có pH < 7 và tạo chất kết tủa khi tác dụng với dung dịch Ba(NO
3
)
2
.
Chất A là:
A. HCl B. Na
2
COOH C. CH
3
COONa D. H
3
PO
4
Câu 7: Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. KCl và NaNO
3
B. HCl và AgNO
3
C. KOH và HCl D. NaHCO
3
và NaOH
Câu 8: Chọn phát biểu sai:
A. Dung dịch (NH
4
)CO
3
là quỳ tím hoá xanh.
B. Dung dịch muối (CH
3
COO)
2
Zn có pH < 7
C. Dung dịch muối NaAlO
2
là quỳ tím hoá đỏ.
D. Trộn dung dịch FeCl
3
: Na
2
CO
3
, X
4
: NaHSO
4
, X
5
:
NaCl
Các dung dịch có
7
pH
là:
A. X
2
, X
4
, X
5
B. X
2
, X
3
, X
4
, X
, HCO
3
-
C. ZnO, Al
2
O
3
, HSO
4
-
, NH
4
+
D. HSO
4
-
, NH
4
+
Hoá Học
- 2 -
Sự điện li THPT Ninh Chõu
Câu 12: Các chất hay ion có tính bazơ là:
A. HSO
3
-
, CO
3
2-
, CH
2-
, HCO
3
-
, H
2
O, Na
+
, Al(H
2
O)
3+
theo thuyết Bron-stêt:
A. Axit là các tiểu phân NH
4
+
, Al(H
2
O)
3+
B. Bazơ là tiểu phân CO
3
2-
C. Trung tính là tiểu phân Na
+
D. Lỡng tính là tiểu phân H
2
O
Câu 14: Có 4 muối clorua của 4 kim loại: Cu, Zn, Fe(III) và Al riêng biệt. Nếu thêm vào
4 muối trên dung dịch KOH d, rồi sau đó thêm tiếp NH
3
, H
2
O, HCO
3
-
Câu 16: Các chất và ion nào là những chất trung tính?
A. Cl
-
, NH
4
+
, Na
+
, H
2
O B. ZnO, Al
2
O
3
, H
2
O
C. Cl
-
, Na
+
D. Cl
-
, NH
A: {Cl
-
, NH
4
+
, Na
+
, SO
4
2-
} B: {Cl
-
, Ba
2+
, Ca
2+
, OH
-
}
C: {H
+
, K
+
, Na
+
, NO
3
-
} D: {K
+
COOH 0,1M (1), CH
3
COOH 0,001M (2) và HCl (3)
đợc tăng dần theo dãy nào sau đây:
A. (3) < (2) < (1) B. (2) < (3) < (1) C. (1) < (2) < (3) D. (3) < (1) < (2)
Câu 22: Ion OH
-
có thể phản ứng với các ion nào sau đây?
A. H
+
, NH
4
+
. HCO
3
-
B. Cu
2+
, Mg
2+
, Al
3+
Hoá Học
- 3 -
Sự điện li THPT Ninh Chõu
C. Fe
2+
, Zn
2+
, Al
+
, Na
+
, K
+
D. Ba
2+
, Cu
2+
, NH
4
+
, K
+
E. Tất cả đều
sai
Câu 24: Tính nồng độ mol/l của ion CH
3
COO
-
trong dung dịch CH
3
COOH 1,2M. Biết độ
địên li
của axit là 1,4%.
A. 0,0168M B. 0,012M C. 0,014M D. 0,14M
Câu 25: Độ điện li
của CH
Câu 29: Dung dịch chứa 0,063 gam HNO
3
trong 1 lít có độ pH là:
A. 3,13 B. 3 C. 2,7 D. 2,5
Câu 30: Cho hằng số axit của CH
3
COOH là 1,8. 10
-5
. pH của dung dịch CH
3
COOH 0,4M
là: A. 0,4 B. 2,59 C. 4 D. 3,64
Câu 31: Pha thêm 40cm
3
nớc vào 10cm
3
dung dịch HCl có pH = 2 đợc một dung dịch
mới có độ pH bằng:
A. 2,5 B. 2,7 C. 5,2 D. 3,5
Câu 32: Cho 150ml dung dịch HCl 2M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 5,6M. Dung
dịch sau phản ứng có pH bằng:
A. 1,9 B. 4,1 C. 4,9 D. 1
Câu 33: Cho 500ml dung dịch HCl 0,02M tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 0,018M.
Dung dịch sau phản ứng có pH bằng:
A. 3 B. 2,7 C. 5 D. 4,6
Câu 34: Trộn 10ml dung dịch CH
3
COOH 0,1M với 90ml H
2
O đợc 100ml dung dịch mới,
2
SO
4
0,0005M
c/ Dung dịch KOH 0,01M
d/ Dung dịch CH
3
COOH 0,01M (
= 4,25%)
e/ Trộn lẫn 50ml dd HCl 0,12M với 50ml dd NaOH 0,1M đợc dd Y.
Câu 38: Cần thêm bao nhiêu mol HCl vào 200ml dd có pH = 2 để đợc dd có pH = 1?
A. 0,018 B. 0,02 C. 0,1 D. Số khác
Câu 39: Trộn lẫn 300ml dung dịch HCl 0,05M với 200ml dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a
(M) thu đợc dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là:
A. 0,1 B. 0,05 C. 0,025 D. 0,015
Câu 40: 40ml dung dịch NaOH 0,09M đợc pha loãng thành 100ml và thêm vào 300ml
dung dịch HCl 0,1M. pH của dung dịch mới là:
A. 11,66 B. 12,38 C. 12,18 D. 9,57
Câu 41: Cần thêm bao nhiêu mol KOH vào 2 lít dd có pH = 1 để đợc dd có pH = 12?
A. 0,16 B. 0,4 C. 0,22 D. 0,2
Câu 42: Cho 1,8 lít H
2
O vào 200ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l thu đợc dung dịch
có pH = 13. Giá trị của a là:
A. 0,5 B. 1 C. 1,2 D. 1,6
Câu 43: Cần trộn dung dịch A có pH = 3 với dung dịch B có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích là
bao nhiêu để đợc dung dịch C có pH = 10?
Câu 47: Có dung dịch H
2
SO
4
với pH = 1,0. Khi rót từ từ 50ml dung dịch KOH 0,1M vào
50ml dung dịch trên. Nồng độ mol/l của dung dịch thu đợc là:
A. 0,005M B. 0,003M C. 0,25M D. 0,025M
Câu 48: Cần thêm bao nhiêu lần thể tích nớc (V
2
) so với thể tích ban đầu (V
1
) để pha
loãng dung dịch có pH = 3 thành dung dịch có pH = 4?
A. V
2
= 9V
1
B. V
1
=
3
1
V
2
C. V
1
= V
2
D. V
1