Trung tâm Nghiên
cứu Văn hóa các
dân tộc Tây Bắc
Trung Tâm
Nghiên cứu thực
nghiệm Nông-
14
Lâm nghiệp
Tổng cộng
539
1
Bảng 4.2. Các ngành đào tạo của Trƣờng (năm học 2015-2016)
STT
Đào tạo trình độ đại học
Đào tạo trình độ cao đẳng
1
Sƣ phạm Toán học
Sƣ phạm Toán học (Toán-Lý)
Sƣ phạm Địa lý
9
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Mầm non
10
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Tiểu học
11
Giáo dục Chính trị
12
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Thể chất
13
Sƣ phạm Tiếng Anh
Sƣ phạm Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
20
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
21
Kế toán
Kế toán
Bảng 4.3. Quy mô sinh viên chính quy trình độ đại học, cao đẳng của Nhà
trƣờng năm học (2014-2015) theo các Khoa đào tạo
STT
Khoa
Trong đó
Tổng
số
Nam
Nữ
560
123
437
303
4
Sử- Địa
712
360
352
486
5
Ngoại ngữ
211
31
180
519
475
44
395
9
Kinh tế
598
240
358
263
10
Nông - Lâm
1229
876
353
2014-2015
117
PHỤ LỤC 5
Biểu đồ 2.1. Hình thức kiểm tra, đánh giá đã phản ánh chính xác
nhận thức và hiểu biết của sinh viên
Biểu đồ 2.2: Kết quả sau khi đổi mới phương pháp học tập
Biểu đồ 2.3: Các phương pháp được áp dụng chủ yếu trong giảng dạy
LLCT cho sinh viên
Biểu đồ 2.4. Đánh giá về nội dung, chương trình các môn
LLCT hiện nay
Biểu đồ 2.5. Mức độ đổi mới phương pháp giáo dục LLCT
Biểu đồ 2.6. Tích hợp, đa dạng hóa các phương pháp giáo dục LLCT