PHUONG PHAP GIAI BAI TAP NHAN BIET - Pdf 53

Tài Liệu Hoá Học
Bài tập nhận biết
I. Cách trình bày bài làm về bài tập nhận biết có thể dùng 1 trong 2 cách sau:
a/ Phương pháp mô tả qua 4 bước:
Bước 1: Trích mẫu thử
Bước 2: Chọn thuốc thử
Bước 3: Cho thuốc thử vào các mẫu thử, trình bày hiện tượng quan sát được (mô tả hiện tượng) rút ra
kết luận đã nhận được hoá chất nào.
Bước 4: viết các PTPƯ (bước này có thể lồng ghép trong bước 3)
b.Phương pháp lập bảng (GV tự trình bày)
1.Có 4 chất khí đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt gồm: CO, CO
2
, SO
2
SO
3
. Hãy nhận biết chúng
bằng phương pháp hoá học.
2. Cho 5 chất bột đựng trong 5 ống nghiệm riêng biệt gồm: Fe, Cu, Al, CuO, FeO. Hãy nhận biết
chúng bằng phương pháp hoá học.
3. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các khí sau: CO, CO
2
, SO
2
và H
2
.
4. Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa các chất bột màu đen hoặc màu xám sẫm sau: FeS, Ag
2
O, CuS, FeO,
MnO

8. Không dùng thêm hoá chất hãy phân biệt các dung dịch sau: H
2
O, NaCl, Na
2
CO
3
, HCl.
9. Chỉ được dùng thêm nước và CO
2
hãy nhận biết 5 gói bột màu trắng sau: KNO
3
, K
2
CO
3
, K
2
SO
4
,
BaCO
3
, BaSO
4
.
10. Chỉ được dùng H
2
SO
4
loãng nhận biết 5 kim loại sau: Ba, Mg, Fe, Al và Ag.

, ZnSO
4
. H ãy nhận
bi ết các dung dịch trên bằng phương pháp hoá học
Chỉ dùng một hoá chất có thể nhận biết được mấy dung dịch trên
14. Chỉ có H
2
O và CO
2
hãy nhận biết 5 chất bột màu trắng sau: NaCl, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
.
GV: Lê Xuân Long – TT Quán Lào – Thanh Hoá
1
Tài Liệu Hoá Học
15. Chỉ dùng một kim loại nhận biết các chất sau: NaNO
3
, HCl, NaOH, HNO
3,
CuSO

2
SO
4,
Al
2
O
3
.
19.Chỉ dùng một hoá chất hãy nhận biết 3 dung dịch: KOH, KCl, H
2
SO
4.
20. Chỉ dùng một hoá chất nêu cách nhận biết các dung dịch riêng biệt:
a. KCl, AlCl
3
, FeCl
2,
FeCl
3,
MgCl
2
.
b.Na
2
CO
3
, NaAlO
2
, MgSO
4

S, H
2
SO
4
, HNO
3
.
d. Na
2
CO
3
, NaCl, BaCO
3
, BaSO
4
chỉ bằng CO
2
và nước.
Bài số 21. Chỉ dùng dung dịch HCl hãy trìng bày cách nhận biết các gói bột mất nhãn sau: FeS, FeS
2
,
FeO, FeCO
3
, CuS. Viết các phương trình hoá học ?
Bài số 22. Có 7 bình chứa 7 chất khí riêng biệt: N
2
, O
2
, CO, CO
2

, Na
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
. Chỉ
dung thêm CO
2
và H
2
O, hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết các chất bột trắng trên ? Viết
phương trình hoá học ?
Bài số 25. Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ mất nhãn, không màu: Na
2
CO
3
, Ba(HCO
3
)
2
, NaCl, BaCl
2
,
Na[Al(OH)
4
], MgCl
2

chất không màu, mất nhãn sau: Ba(OH)
2
, NH
4
HSO
4
, BaCl
2
, HCl, NaCl, H
2
SO
4
? Viết phương trình hoá
học ?
GV: Lê Xuân Long – TT Quán Lào – Thanh Hoá
2
Tài Liệu Hoá Học
Bài số 29. có 4 dung dịch riêng biệt không màu gồm: NaOH, H
2
SO
4
, HCl, Na
2
CO
3
. Chỉ dùng thêm một
dung dịch hoá chất hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết 4 dung dịch trên ? Viết phương trình
hoá học ?
Bài số 30. Chỉ dùng một dung dịch chứa một chất tan để nhận biết các dung dịch muối sau: NaCl,
NH

2
. Hãy nhận biết các dung dịch trên với điều kiện chỉ được dùng thêm cách đun
nóng.
Bài số 32. Có 3 dung dịch riêng biệt sau: NaCl, NaOH, ZnCl
2
không dùng thêm hoá chất nào khác hãy
trình bày cách nhận biết các dung dịch bằng phương pháp hoá học ?
Bầi số 33. Có 4 dung dịch muối tan trong suốt, mỗi dung dịch chứa 1 loại cation và 1 loại anion. Các
ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ba
2+
, Mg
2+
, Ag
+
, Na
+
, SO
4
2 -
,
Cl

, CO
3
2-
,
3
NO



4
loãng dư thu được 100 ml dung dịch Y. Chuẩn độ 30 ml dung dịch Y trong môi trường H
2
SO
4
loãng
bằng K
2
Cr
2
O
7
0,05 M thì cần 40 ml dung dịch.
1) Viết các phương trìng hoá học xảy ra ?
2) Tính khối lượng Fe đã bị đốt cháy ?
Phương pháp tách và tinh chế.
I. Để tách và tinh chế các chất ta có thể:
1.Sử dụng phương pháp vật lý
Phương pháp lọc: Dùng để tách các chất không tan ra khỏi hỗn hợp lỏng
Phương pháp cô cạn: Dùng để tách các chất tan rắn (không hoá hơi khi gặp nhiệt độ cao) ra khổi hỗn
hợp chất lỏng
Phương pháp chưng cất phân đoạn: Dùng để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp lỏng nhờ vào sự khác
nhau về nhiệt độ sôi
GV: Lê Xuân Long – TT Quán Lào – Thanh Hoá
3
Ti Liu Hoỏ Hc
Phng phỏp chit: Dựng tỏch cỏc cht ra khi hn hp lng khụng ng nht
Phng phỏp ụng c: Dựng tỏch cỏc cht lng ra khi hn hp lng nu nhit ụng c ca
chỳng cỏch nhau ln.
Phng phỏp sc kớ:

2
ra khi hn hp ca chỳng
2.Hn hp rn gm FeCl
2
, NaCl, AlCl
3
, CuCl
2
cú thnh phn xỏc nh. Trỡnh by phng phỏp tỏch
riờng tng cht ra khi hn hp
3.Cho hn hp A gm Mg v Fe vo dung dch B gm Cu(NO
3
)
2
v AgNO
3
. Lc u cho phn ng
xong thu c hn hp cht rn C gm 3 kim loi v dung dch D gm 2 mui.
Trỡnh by phng phỏp tỏch tng kim loi ra khi hn hp C v tỏch riờng mui ra khi D.
4.Trong phũng thớ nghim thng iu ch CO
2
t CaCO
3
v dung dch HCl, do ú CO
2
b ln mt ớt
khớ HCl v hi nc. Lm th no cú CO
2
hon ton tinh khit?
5.Mt loi mui n b ln tp cht l Na

, CuO, FeO
3
.
9.Tác các kim loại sau đây ra khỏi hỗn hợp: Cu, Fe, Al, Ag.
10. Tách các chất khỏi hỗn hợp gồm: Ag, Cu, Fe ở dạng bột.
11. Tách Fe ra khỏi hỗn hợp Fe,CuS, FeS
2
, Al
2
O
3
.
12. Tách Fe
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp Na
2
O, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
.
13 . Tách Fe ra khỏi hỗn hợp Al, Al
2
O

khỏi hỗn hợp.
17. Hỗn hợp gồm 3 muối: AlCl
3
, ZnCl
2
, CuCl
2
. Tách riêng tng muối ra khỏi hỗn hợp.
18.Hỗn hợp gồm: MgO, CuO, BaO. Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp.
19.Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp khí H
2
S, N
2
và hơi nớc.
20. Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp khí O
2
, Cl
2
CO
2
.
Bài tập mô tả hện t ợng và giải thích thí nghiệm
I.Phơng pháp trả lời
Yêu cầu nắm vững: cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hoá học, phơng pháp điều chế các đơn chất, hợp
chất trong chơng trình.
Biết mô tả các hiện tợng: kết tủa, hoà tan, màu sắc, mùi vị. Xốy ra trong thí nghiệm theo đúng thứ
tự quan sát.
Dựa vào đặc điểm cấu tạo, tính chất giải thích các hiện tợng đã nêu và viết các phơng trình phản ứng
minh hoạ.
II. Bài tập vận dụng

SO
4
, d) Al(NO
3
)
3
.
7. Nêu hiện tợng sảy ra và viết các phơng trình phản ứng khi nhùng thanh kim loại Zn vào dung dịch
H
2
SO
4
96%.
8.Nêu hiện tợng sảy ra khi cho thanh Fe vào dung dịch HNO
3
đặc nóng.
9. Nêu hiện tợng sảy ra khi cho thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
.
GV: Lờ Xuõn Long TT Quỏn Lo Thanh Hoỏ
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status