LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI TRỢ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ CỦA CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VIỆT NAM – THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP ĐẾN NĂM 2020 - Pdf 53

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
.

.

.

.

.

TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
.

.

.

.

LUẬN VĂN THẠC SĨ
.

.

.

TÀI TRỢ THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ CỦA CHÍNH PHỦ
.

.

.

GIẢI PHÁP ĐẾN NĂM 2020

.

.

.

.

.

Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng
.

.

.

.

.

CHU NGỌC HÀ
.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

doanh nghiệp Việt Nam - Thực trạng và giải pháp đến năm 2020” là công

.

trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu trong luận văn được sử dụng trung


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

Hà Nội, ngày 03 tháng 5 năm 2017
.

.

.

.

.

.

Tác giả luận văn
.

. . . . . . . .

. . . .

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

Do thời gian và trình độ còn hạn chế, mong thầy cô và bạn đọc góp ý để bài
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


Hà Nội, ngày 03 tháng 5 năm 2017
.

.

.

.

.

.

Tác giả luận văn
.

.

.

. . . . .

Chu Ngọc Hà
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

nghiệp Việt Nam – thực trạng và giải pháp đến năm 2020”, tác giả đã tiến hành

.

phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chính sách tài trợ thương mại quốc tế của

.

Chính phủ đối với doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006-2016. Tác giả đã sử

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trên cơ sở phân tích các yếu tố tác động đến chính sách tài trợ thương mại quốc tế
.

.


.

.

của Chính phủ đối với doanh nghiệp, tác giả đề xuất ra các giải pháp chung của

.

Chính phủ và 3 giải pháp nghiệp vụ tới các đối tượng tham gia vào hoạt động tài

.

trợ thương mại quốc tế của nền kinh tế, nhằm phát triển hoạt động tài trợ thương

.

mại quốc tế của Chính phủ đối với các doanh nghiệp Việt Nam và đưa ra khuyến

.

nghị đối với các cơ quan hữu quan.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


LỜI CẢM ƠN
.

.

TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
.

.

.

.

.

DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
.

.

.

.

.

.

DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ

.

.

.

.

.

CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP ........................................................... 4
.

.

.

.

.

1.1 Khái niệm tài trợ thƣơng mại quốc tế ............................................................ 4
. .

.

.

.



.

1.1.2 Khái niệm Tài trợ Thương mại Quốc tế .................................................... 5
.

.

.

.

.

.

.

.

1.1.3 Đặc điểm và vai trò của Tài trợ thương mại quốc tế................................ 6
.

.

.

.

.

.

.

1.1.3.2 Vai trò của Tài trợ thương mại quốc tế.............................................. 8
.

.

.

.

.

.

.

.

.

1.1.4 Phân loại tài trợ thương mại quốc tế....................................................... 13
.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

1.1.4.3 Căn cứ vào phương tiện tài trợ......................................................... 19
.

1.2.

.

.

.

.

.

.


1.2.2. Đặc điểm ................................................................................................... 20
.

.

1.2.3. Quy trình tài trợ thương mại quốc tế...................................................... 21
.

.

.

.

.

.

.

.

1.2.4. Các hình thức tài trợ thương mại quốc tế của chính phủ .................... 22
.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

1.2.4.2 Các chính sách tài trợ gián tiếp của Chính Phủ ............................... 29
.

.

.

.

.

.



.

.

CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG TÀI TRỢ THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ CỦA
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VIỆT NAM ................................... 40
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

doanh nghiệp Việt Nam ......................................................................................... 40
.

.

.

2.1.1. Tài trợ thương mại quốc tế trực tiếp ...................................................... 40
.

.

.


.

.

.

.

.

.

2.1.3.1 Cơ cấu theo phương thức tài trợ ...................................................... 52
.

.

.

.

.

.

.

2.1.3.2 Cơ cấu theo loại hình doanh nghiệp được tài trợ ............................ 56
.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

đối với doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006-2016 ......................................... 60
.

.

.

.


.

.

.

CHƢƠNG 3: PHƢƠNG HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN TÀI TRỢ
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ CỦA CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP


.

3.1 Định hƣớng và mục tiêu của Chính phủ về thƣơng mại quốc tế và tài trợ
. .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

3.1.2 Định hướng phát triển thị trường ............................................................ 74
.

.

.

.

.

Các giải pháp nhằm phát triển tài trợ thƣơng mại quốc tế của Chính

3.2
.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

3.2.1. Giải pháp chung thực hiện chiến lược phát triển kinh tế và thương mại
.

.

.

.

.

.

.

.

.



iii
3.2.2.1 Quản lý hiệu quả các chính sách tài chính, tín dụng và đầu tư phát
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

rủi ro cho doanh nghiệp xuất khẩu .............................................................. 79
.

.

.

.

.

.

2.1.3.3 Thành lập tổ chức chuyên trách thực hiện nhiệm vụ Tài trợ thương
.

.

.

.

.

3.2.3. Một số kiến nghị ....................................................................................... 82
.

.

.

.

KẾT LUẬN .............................................................................................................. 85
.

TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................... 87
.

.

.


iv



.

.

.

.

.

.

.

.

Trade Agreement
.

.

.

Mỹ

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Assistant

TNHH


.

.

.

XNK

Xuất nhập khẩu

NHPT

Ngân hàng Phát triển

.

.

.

.

.


v

DANH MỤC BẢNG BIỂU
.


.

.

.

.

.

Bảng 2-2 : Các khoản chi của Chính phủ theo phương thức tài trợ thương mại
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Bảng 2-3 : Tỷ lệ cơ cấu tài trợ thương mại quốc tế của Chính phủ ...................... 55
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

quốc doanh và ngoài quốc doanh ............................................................................ 58
.

.

.

.

.

.

Bảng 2-5 : Tỷ lệ tăng thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu từ năm 2006-201665

.

.

DANH MỤC BIỂU ĐỒ
.

.

.

Biểu đồ 2-1: Tỉ lệ Tài trợ thương mại quốc tế trong tổng chi của Chính Phủ qua
.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

các năm từ 2006 đến 2016 ....................................................................................... 63
.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

các giai đoạn ............................................................................................................... 5
.

.

Sơ đồ 1-2: Các kênh tổ chức trung gian tài chính tham gia hoạt động tài trợ thương
.

.


.

mại quốc tế ............................................................................................................... 18
.

.

Sơ đồ 2-1: Quy trình tài trợ thương mại quốc tế ..................................................... 25
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.




.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

nghệ và khoa học kỹ thuật cũng như sự đan xen khăng khít giữa các nền kinh tế


doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh của mình về vốn, chất lượng, giá

.

thành sản phẩm,… Là một quốc gia nằm trong nhóm các nước đang phát triển,

.

Việt Nam với các ưu đãi về khí hậu tài nguyên, nhiên nguyên vật liệu và nhân

.

công đang là điểm đến của các dòng vốn tài trợ của các nước trên thế giới. Bên

.

cạnh đó, những hiệp định thương mại tự do với khu vực và thế giới đem lại những

.

cơ hội trong tầm với cho các doanh nghiệp Việt Nam tiếp cận cả những thị trường

.

khó tính như Nhật, Mỹ, Úc, châu Âu… Nắm bắt những cơ hội cũng như thách

.

thức này, Chính phủ Việt Nam cần có những chính sách định hướng tài trợ cho


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

tin điện tử Chính phủ, cổng thông tin điện tử các bộ ngành và các nghiên cứu đã

.

thực hiện như luận văn thạc sỹ, khóa luận tốt nghiệp về nội dung nói trên, nội

.

dung tài trợ thương mại quốc tế của Chính phủ chưa được quan tâm đúng mức. Ở

.

Việt Nam các nghiên cứu chủ yếu thường tập trung vào các hình thức tài trợ của

.

các tổ chức tín dụng, phần lớn là ngân hàng thương mại như: Phát triển hoạt động

.

tài trợ thương mại quốc tế tại Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.


2
.

nhánh Bến Thành giai đoạn 2007-2009, Một số chính sách hỗ trợ tài chính nhằm

.

nâng cao năng lực xuất khẩu cho doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam, (Phùng Thị

.


.

pháp đến năm 2020” để tìm hiểu thực trạng đi kèm nguyên nhân, từ đó tìm ra bài

.

học cũng như đề xuất phương án thực hành Tài trợ thương mại quốc tế giúp các

.

doanh nghiệp Việt Nam có thêm nhiều cơ hội cạnh tranh trên thị trường Quốc tế.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

Trên cơ sở lý thuyết và thực tế hoạt động tài trợ thương mại quốc tế của Chính phủ
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

thương mại quốc tế của chính phủ đối với các doanh nghiệp Việt Nam đến năm

.

.


.

Để đạt được mục đích nghiên cứu và tìm đối tượng nghiên cứu, đề tài xác định
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Nghiên cứu phân tích thực trạng của hoạt động tài trợ thương mại quốc tế
.

.

.

.

.

.

Nghiên cứu cơ sở lý luận về Tài trợ thương mại quốc tế của Chính phủ đối

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Đề xuất các giải pháp phát triển hoạt động tài trợ thương mại quốc tế của
.

.

.

.


.

Đối tượng nghiên cứu:
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

Doanh nghiệp.

.

.

Phạm vi nghiên cứu:
.

.


.

.

Về nội dung (hay không gian nghiên cứu): thực trạng tài trợ thương mại
.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

phủ từ 2006 đến 2016; các giải pháp đề xuất đến năm 2020.
.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

Phân tích và tổng hợp, phân loại và hệ thống hóa lý thuyết để diễn giải về các định
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

nghiên cứu lịch sử; phương pháp tổng hợp và phân tích số liệu.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

mục lục và các phụ lục, nội dung chính của luận văn được thể hiện ở 3 chương


.

.

.

.

.

Chƣơng I: Tổng quan về Tài trợ thƣơng mại quốc tế của Chính phủ đối với
.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006-2016
.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


4

CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TÀI TRỢ THƢƠNG MẠI
.

.

.

1.1 Khái niệm tài trợ thƣơng mại quốc tế
. .

.

.

.

.

.

.

.

1.1.1 Tính tất yếu khách quan của Tài trợ thƣơng mại quốc tế
.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

niệm Thương mại quốc tế ra đời. Dựa trên khái niệm Thương mại tại Điều 3 trong

.

Luật thương mại Việt Nam 2005, thương mại quốc tế được hiểu là hoạt động

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

gia là vô cùng to lớn, nhận thức được những lợi ích này, các chủ thể trong nền

.

kinh tế bao gồm Chính phủ, các định chế tài chính, các doanh nghiệp đã và đang

.

đầu tư nhiều nỗ lực vào các biện pháp tài trợ thương mại quốc tế. Đối với Chính

.

phủ, thúc đẩy thuương mại quốc tế đã trở thành nhiệm vụ, luận điểm hay hình

.


.

qua đó các doanh nghiệp tham gia vào sân chơi quốc tế có được nhiều cơ hội. Tuy

.

nhiên mỗi doanh nghiệp tham gia vào thương mại quốc tế luôn đứng trước những

.

thách thức lớn về nhu cầu vốn và khả năng thu hồi vốn. Vì vậy, các doanh nghiệp

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.


5

.

rất cần đến sự hỗ trợ của chính phủ và các tổ chức tài chính. Về phía ngân hàng,

.

việc thực hiện tài trợ thương mại quốc tế cũng đem lại lợi ích về thu nhập, do đó

.

các ngân hàng luôn nỗ lực để nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ tài trợ


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

Sơ đồ 1-1: Quy trình tái sản xuất hàng xuất khẩu và nhu cầu tài trợ tài chính
.

.

.

.

.



.

Cho vay ngắn
và trung hạn

Cho vay trung
và dài hạn

Cho vay xuất
khẩu

T-H
Tiền sản xuất

SX
Sản xuất

T’-H’
Đưa sản phẩm
ra thị trường

Cho vay vốn lưu động chi
phí sản xuất

Cho vay mua hàng xuất khẩu

Nguồn: Nguyễn Thị Quy (2012) Giáo trình tài trợ thương mại quốc tế
.



.

.

.

.

.

Tài trợ thương mại quốc tế là một hiện tượng kinh tế khách quan, gồm tập hợp
.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Tài trợ thương mại bao hàm sự chuẩn bị s n sàng các phương tiện tài chính và
.


.

thay thế về mặt tài chính (vay tín dụng để hoàn tất nghĩa vụ thanh toán và sản
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

liên quan. Phạm vi của tài trợ thương mại quốc tế bao gồm tài trợ cho xuất khẩu

.

cả trong giai đoạn sản xuất và tài trợ cho nhập khẩu trong thời gian từ ngắn hạn

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

phát triển nhịp nhàng với nhau, xuất phát từ việc quốc tế hoá nền kinh tế và sự

.

liên kết với nhau giữa các đồng tiền mạnh.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

Trên thực tế, người ta thường hiểu tài trợ thương mại quốc tế là cho vay xuất
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


vậy, ta cũng có thể sử dụng một khái niệm cụ thể hơn được khái quát dựa trên

.

phương thức tài trợ trực tiếp hay gián tiếp, tài trợ thương mại quốc tế là tập hợp

.

các biện pháp và hình thức hỗ trợ về tài chính trực tiếp hay gián tiếp cho các

.

doanh nghiệp và các đơn vị kinh tế tham gia trong lĩnh vực thương mại quốc tế

.

trong các công đoạn của quá trình đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

ứng dịch vụ.

.

1.1.3.1 Đặc điểm của Tài trợ thương mại quốc tế
.

.

.

.

.

.

.

.

.

Tài trợ thương mại quốc tế mang năm đặc điểm rõ rệt sau:
.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

các hình thức tài trợ hữu hình và vô hình. Về hữu hình, đó là các hoạt động cấp

.

vốn (financing), cho vay (loan) hoặc tín dụng (credit) nhằm giúp doanh nghiệp bổ

.

sung trực tiếp vào nhu cầu về nguồn tài chính của mình. Về vô hình, đó là việc sử


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


Thứ hai, Tài trợ phi thương mại và Tài trợ thương mại là hai khái niệm cần được
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

Thứ ba, mục đích cuối cùng của hoạt động thương mại quốc tế là nhằm mục đích
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

nói chung là chính sách miễn giảm thuế xuất nhập khẩu của chính phủ.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

nguồn tài trợ tài chính họ yêu cầu thường ngắn hạn hơn, linh hoạt hơn.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

yếu rằng sẽ luôn vận hành hai chiều: đó là nhận tài trợ từ bên ngoài và tài tài trợ

.

ngược lại cho bên ngoài. Mỗi bên tham gia vào hoạt động tài trợ thương mại quốc


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


những lợi ích gì đó về lợi ích tài chính hoặc phí tài chính cho bên tài trợ.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

1.1.3.2. Vai trò của Tài trợ thương mại quốc tế
.

.

.

.

.

.

.

.

.

- Đối với doanh nghiệp:


.

.

.

.

.

phát triển và mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực thương mại

.

quốc tế luôn vấp phải rào cản và thách thức về tài chính. Trong cuộc chiến với các

.

doanh nghiệp nội địa trên thị trường nội địa, điều này đã chưa bao giờ là một

.

thách thức dễ dàng vượt qua. Ngày nay, trên thị trường thương mại quốc tế rộng

.

lớn, đối thủ mà các doanh nghiệp phải cạnh tranh đến từ khắp các nền kinh tế trên

.


.

thể trả dần, trả sau khi bán được hàng, hoặc thực hành trả theo công nợ,… Doanh

.

nghiệp cũng có cho mình nguồn lực tài chính để đầu tư vào phát triển máy móc,

.

khoa học kĩ thuật, nhờ đó có thể nâng tầm chất lượng sản phẩm và hình ảnh, danh

.

tiếng của doanh nghiệp lên một tầng cao mới, thoát khỏi những vỏ bọc bấy lâu mà

.

doanh nghiệp loay hoay vì một lý do duy nhất là thiếu nguồn lực để đầu tư. Hoạt

.

động tài trợ thương mại quốc tế còn làm cho các bên tham gia giao dịch yên tâm

.

hơn về khả năng thanh toán cũng như thực hiện hợp đồng của đối tác như tín dụng

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

chậm và xuất hàng ra thì có cơ hội cho bên mua trả chậm tạo lợi thế trong đàm

.

phán hợp đồng. Đối với doanh nghiệp nhập khẩu, vốn tài trợ giúp doanh nghiệp

.

mua được những lô hàng lớn hơn. Quan trọng hơn nữa, với nguồn tài chính trong

.

tay, các doanh nghiệp này có nhiều lựa chọn về đối tác và chất lượng, mẫu mã

.

hàng hoá hơn, như vậy chắc chắn sẽ tạo hiệu quả tối ưu hơn khi thương mại hàng

.

hoá trong thị trường quốc gia hay xuất khẩu đến một quốc gia khác. Mỗi loại hình

.

doanh nghiệp lại có được lợi ích từ tài trợ thương mại theo một cách khác nhau,

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

- Với nhà uất h u

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

hoặc để thu mua hàng hoá xuất khẩu, hoặc tài trợ các khoản chi phí khác như chi

.

phí quảng cáo xúc tiến bán hàng, chi phí vận chuyển,...các dịch vụ tài trợ trước

.

giao hàng này có vai trò rất quan trọng tạo nên sự thành công của doanh nghiệp;

.

hoặc nhà xuất khẩu vấp phải vấn đề uy tín trong kinh doanh khi đặt quan hệ với


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

hoá hoặc công trình đúng thời hạn, chất lượng hàng hoá,... và khi đó nhà xuất
.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trường hợp khác, nhà nhập khẩu muốn trì hoãn thanh toán cho đến khi nhận được

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

đãi như bán hàng trả chậm) để làm tăng sức cạnh tranh của doanh nghiệp.
.

.

.

.

.

.

- Đối với nhà nh p h u
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

một nghĩa vụ bắt buộc trong thoả thuận mua bán. Đây là cơ sở để ngân hàng cung
.


.


10
ứng nhiều dịch vụ tài trợ khác nhau cho nhà nhập khẩu như các loại tài trợ phát

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

ở các nước hiện nay, vấn đề tài trợ nhập khẩu của khách hàng ít được nhấn mạnh

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


luôn định hướng ưu tiên phát triển xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu. Do vậy, khi tài

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

của Chính phủ, ch ng hạn như bảo hiểm tín dụng xuất khẩu, chính sách tái tài trợ

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

của ngân hàng. Khi tài trợ nhập khẩu, ngân hàng không được hưởng những lợi ích


.

.

ưu đãi đó mà trái lại, bị ảnh hưởng bởi nhiều chính sách điều tiết của Chính phủ,

.

như chính sách quản chế ngoại hối khắt khe, hàng rào thương mại bảo hộ sản xuất

.

trong nước, chính sách quản lý việc vay vốn và bảo lãnh vay vốn nước ngoài

.

nghiêm ngặt.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Với xu thế hội nhập tất yếu của mọi thời đại, Việt Nam đã và đang tích cực chuẩn
.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

quốc tế, trong đó có sự hội nhập của hệ thống tài chính - ngân hàng. Trước yêu

.


.

.

cầu hội nhập quốc tế và xu thế tự do hoá tài chính trên toàn thế giới, hoạt động tài

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

hoá hệ thống tài chính – tiền tệ. Hội nhập quốc tế sẽ mở ra cơ hội và tiềm năng

.

trao đổi, hợp tác quốc tế về lĩnh vực tài chính, tiền tệ, đồng thời nâng cao vị thế

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.


11

.

và tài trợ thương mại nói riêng. Trong giai đoạn mới, sự hội nhập quốc tế cũng

.

đưa đến điều kiện về tiếp cận các luồng vốn quốc tế và các trợ giúp kỹ thuật quốc

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

nước. Yêu cầu hội nhập sẽ là động lực thúc đẩy công cuộc đổi mới nhằm nâng cao

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


chuẩn mực quốc tế.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

đáp ứng được các nhu cầu mới của doanh nghiệp, không dừng lại ở việc hỗ trợ tài

.

chính bằng các gói cho vay, ngân hàng ngày càng đa dạng hoá các gói hỗ trợ của

.

mình một cách phù hợp và tiện lợi nhất tới tay các nhà xuất nhập khẩu. Hiện nay,

.

các ngân hàng thương mại tập trung vào phát triển hai nghiệp vụ chính là bảo lãnh

.

ngân hàng và nhờ thu D/A – nhờ thu trả ngay, D/P- nhờ thu trả chậm và tín dụng

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

một tỉ trọng ngày càng lớn trong tổng thu của các ngân hàng thương mại. Hoạt

.

động tài trợ thương mại quốc tế đem lại lợi nhuận lớn cho ngân hàng về các khoản

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

sự quan tâm đặc biệt cho hoạt động tài trợ thương mại quốc tế, thực hiện nhiều

.

chương trình hiện đại hoá ngân hàng, đa dạng hoá dịch vụ, sản phẩm nhằm nâng

.

cao hiệu quả hoạt động. Tóm lại, cần kh ng định rằng, giữa các nghiệp vụ tài trợ

.

thương mại quốc tế có tính liên thông và có sự gắn kết chặt chẽ với các hoạt động

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

quy mô hoạt động và nâng caco khả năng cạnh tranh của ngân hàng. Do vậy, các

.

ngân hàng cần chú ý tới huy động nguồn ngoại tệ tiết kiệm từ dân cư, thúc đẩy

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

hoạt động tài trợ xuất khẩu, song chính việc phát triển chuyên môn hoá và đa dạng


.

.

.

hoá các hoạt động tài trợ cũng như uy tín trên thị trường quốc tế là tiền đề để tăng
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


12
.

lực to lớn của các ngân hàng trong việc liên kết hoạt động với các ngân hàng nước


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.


13
- Đối với nền kinh tế quốc dân
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

là toàn cầu hoá kinh tế thế giới và cách mạng khoa học kỹ thuật. Để giữ được vị

.

thế cũng như bành chướng vị trí của mình trên thị trường quốc tế, đòi hỏi các

.

quốc gia phải tích cực hoà nhập và tham gia vào các tổ chức kinh tế khu vực, thế

.

giới cũng như đưa khoa học kỹ thuật và công nghệ vào nền kinh tế sản xuất

.

thương mại. Các quốc gia không phân biệt giàu nghèo, phát triển hay đang phát


lực giá rẻ dồi dào và cũng chính là thị trường tiêu thụ các hàng hoá rộng lớn mà

.

các doanh nghiệp không thể bỏ qua, đặc biệt hàng tồn, hàng chất lượng phân khúc

.

thấp cho các nước giàu. Vì vậy, các nước phát triển không thể đứng ngoài cuộc

.

mà đã và đang từng bước đổ một dòng vốn nhất định để hỗ trợ các nước này, hỗ

.

trợ chính phủ, doanh nghiệp tại các quốc gia này. Nguồn tài trợ thương mại quốc

.

tế từ bên ngoài này chính là nguồn tài chính dồi dào là cơ hội để các nước chưa

.

phát triển vượt ra khỏi giới hạn bấy lâu của mình, đòi hỏi các quốc gia này phải

.

biết nắm bắt và biết sử dụng nguồn vốn một cách có hiệu quả, biến nguồn tài trợ


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

nhọn kinh tế then chốt trong chiến lược phát triển quốc gia. Nguồn thu nhập to lớn

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

nhanh, công nghệ hiện đại phục vụ phát triển kinh tế đất nước... là những lợi ích

.

kinh tế xã hội căn bản cho quốc gia.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

Tài trợ thương mại tạo điều kiện cho hàng hoá xuất nhập khẩu được lưu thông trôi
.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status