KHẢO SÁT ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1:Cho 2,525 gam hỗn hợp gồm Kali và một kim loại kiềm X tan hết trong nước . Sau phản ứng cần dùng
250ml dung dịch H
2
SO
4
0,15M để trung hòa dung dịch thu được . Cho biết tỉ lệ mol của X và K lớn
hơn 1: 4. ( K = 39, Na = 23, Cs = 133, Rb = 85, Li = 7). Kim loại X là
A.Cs B.Li C.Rb D.Na
Câu 2:Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, CuCl
2
, FeCl
3
có cùng nồng độ. Tại catot, các ion bị khử đến
hết theo thứ tự sau
A.
Fe
3+
, H
+
, Cu
2+
.
B.
Fe
3+
, Cu
2+
m gam một rượu no đơn chức. Oxi hoá hoàn toàn m gam rượu này thành anđehit rồi cho toàn bộ
lượng anđehit tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì tạo ra 0,8 mol Ag. Công thức cấu tạo của X
là:
A.
3 2 2 3
2
CH OOC CH CH CH COOCH .
NH
− − − − −
│
B.
2 5 2 5
2
C H OOC CH COOC H .
NH
− − −
│
C.
3 2 2 3
2
CH OOC CH CH CH COOCH
NH
− − − − −
a = b
B.
b = 4a
C.
a < b
D.
b < 4a
Câu 6:Trong cùng thời gian điện phân, cùng cường độ dòng điện, lượng O
2
thoát ra trong bình điện phân
dung dịch HNO
3
và bình điện phân dung dịch K
2
SO
4
là:
A.
O
2
thoát ra ở bình K
2
SO
4
nhiều hơn
B.
O
2
thoát ra ở bình HNO
3
2
– COOH, CH
3
– CH
2
– COOH, H
2
N – (CH
2
)
2
– CH(NH
2
) –COOH; FeCl
3
.
Để phân biệt các dung dịch trên chỉ cần dùng thuốc thử là:
A.
Dung dịch NaOH
B.
Dung dịch HCl
C.
Quì tím
D.
Phenolphtalein
Câu 9:Hợp chất hữu cơ X mạch hở ( chứa C, H, N) trong đó có 19,18% N về khối lượng. Biết X tác dụng với
HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1. (C = 12, N = 14, H = 1). Công thức phân tử X là:
A.
C
3
2
. A
1
tác dụng với kiềm tạo ra khí làm xanh
giấy quì tẩm ướt, mặt khác A
1
tác dụng dung dịch axit HCl tạo muối của aminoaxit bậc 1. A
1
có công
thức là
A.
NH
2
– CH(NH
2
) – COOH
B.
CH
3
– CH(NH
2
) –COONH
4
C.
NH
2
– CH
2
– CH
2
3+
2+
Fe
Fe
;
Ag
Ag
+
;
2
Hg
Hg
+
Trong số các kim loại : Al, Fe, Ni, Cu, Ag, Hg kim loại nào tác dụng với dung dịch muối FeCl
3
?
A.
Al, Fe, Cu, Ag
B.
Fe, Ni, Cu, Ag
C.
Al, Fe, Ni, Cu
D.
Fe, Ni, Cu, Hg
Câu 12:Oxi hoá 10,7g hỗn hợp Q gồm nhôm, sắt và kẽm bằng oxi thu được 17,1g hỗn hợp G gồm các oxit. Pha
dung dịch H
2
SO
4
2M với dung dịch HCl 1M theo thể tích bằng nhau thu được dung dịch X
B.
HCHO
C.
HCOOH
D.
HCOOCH
3
Câu 15:Hỗn hợp X nặng 6,08 gam gồm hai ancol no đơn chức. Chia X thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác
dụng với Na dư tạo ra 0,03 mol H
2
. Phần 2 đem oxi hoá tạo thành hỗn hợp 2 anđehit . Cho hỗn hợp
anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư tạo ra 0,16 mol Ag. Hiệu suất các phản ứng là
100 %..Hỗn hợp X gồm:
A.
CH
3
– OH, CH
3
– CH
2
– OH
B.
CH
3
– OH, CH
3
– OH
Câu 16:Hoá chất nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời:
A.
HCl hoặc Ca(OH)
2
đủ
B.
NaOH hoặc CaCl
2
đủ
C.
Na
2
CO
3
và HCl đủ
D.
Na
2
CO
3
hoặc Ca(OH)
2
đủ
Câu 17:Tính khối lượng CH
3
COOH thu được khi lên men 1lit rượu etylic 9,2
0
.(C = 12, O = 16, H = 1) Biết
hiệu suất quá trình lên men là 80% và D
3
OOC – COOC
2
H
5
B.
CH
3
COO – (CH
2
)
2
– OOCC
2
H
5
C.
HCOO – (CH
2
)
3
– OOC - CH
3
D.
CH
3
COO – (CH
2
)
2
Câu 22:Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
(1). CH
3
COOH và C
2
H
5
ONa (2). C
2
H
5
NH
2
và C
6
H
5
NH
3
Cl
(3). C
6
H
5
OH và C
2
H
5
ONa (4). CH
3
H
4
, C
2
H
5
OH
B.
CH
3
COOH, CH
3
COONa
C.
C
2
H
4
, CH
3
COOH
D.
CH
4
, CH
3
COOH
Câu 24:
Cho thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hoá- khử như sau: Zn
2+
A.
H
2
N – CH
2
– CO – Na, H
2
N – CH
2
– CH
2
OH
B.
H
2
N–CH
2
- CH
2
– COONa, HOOC –CH
2
–NH
3
Cl
C.
H
2
N – CH
2
– COONa, HOOC – CH
6,09375 gam
D.
4,8 gam
Câu 27:Hỗn hợp X gồm Al
2
O
3
, MgO, Fe
2
O
3
, CuO.Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y . Hòa tan
Y vào dung dịch KOH dư được dung dịch Z , chất rắn Z
1
. Trong Z
1
có
A.MgO , Fe, Cu B.Al, Mg, Fe, Cu
C.Mg, Fe, Cu D.Al
2
O
3
, MgO, Fe, Cu
Câu 28:
Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Na, Al vào 92,9gam nước, sau phản ứng thu dung dịch X chứa
một muối duy nhất.( Na = 23, Al = 27, O = 16) Dung dịch X có nồng độ % bằng
A.
16%
B.
17,6%
B.
giảm theo thứ tự : Cl
–
> Ar > K
+
> Ca
2+
C.
giảm theo thứ tự : K
+
> Ca
2+
> Cl
–
> Ar
D.
bằng nhau vì có chung cấu hình e (1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
)
Câu 31:Chia một lượng kim loại Mg thành hai phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H
2
)
2
B.
Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C.
Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
D.
Fe(NO
3
)
3
Câu 33:Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 0,07 mol CO
2
, 0,99g H
2
O và 336ml N
2
(đktc). Để trung
2
)
3
D.
C
6
H
3
(NH
2
)
3
Câu 34:Cho các ankan CH
4
; C
2
H
6
; C
3
H
8
; C
4
H
10
; C
5
H
12
CH
4
.;C
2
H
6
; C
5
H
12
; C
8
H
18
C.
C
2
H
6
; C
4
H
10
; C
8
H
18
D.
C
2
2
- CH
3
B.
CH
3
– C ≡ C – CH
3
C.
HC ≡ C – CH
3
D.
HC ≡ C – CH
2
– CH
2
– CH
3
Câu 36:Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: MgCl
2
, KCl, AlCl
3
, FeCl
2
. Có thể dùng kim
loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên( không được sử dụng thêm thuốc thử khác)?
A.
Al
B.
Ag
2
)
5
– COOH ; C
6
H
5
– CH = CH
2
B.
CH
2
= CH – Cl ; NH
2
– (CH
2
)
6
– COOH ; C
6
H
5
– CH = CH
2
C.
CH
2
= CH
2
; NH
và 0,5 mol H
2
O.Công thức phân tử của axit là:
A.
C
3
H
6
(COOH)
2 B.
C
2
H
4
(COOH)
2 C.
C
4
H
8
(COOH)
2 D.
(COOH)
2
Mã đề 125 trang 3/4
Câu 39:Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt
từng chất trên là:
A.
Dung dịch brom
B.
đặc, nóng
D.
cho Fe dư vào HNO
3
đặc, nóng
Câu 41:Một đinh sắt đang tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
vào thì
A.
không thấy bọt khí H
2
bay ra nữa
B.
lượng bọt khí H
2
bay ra nhiều hơn
C.
lượng bọt khí H
2
bay ra không đổi
D.
lượng bọt khí H
2
bay ra ít hơn
Câu 42:Để oxi hoá hoàn toàn m gam một kim loại R thành oxit phải dùng một lượng oxy bằng 0,4m gam. Kim
loại R là:
(đktc). Cũng m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng tạo ra 5,75 gam hỗn hợp
khí Y gồm NO và N
2
O, trong dung dịch thu được sau phản ứng chỉ có hai loại muối.
Thể tích của hỗn hợp Y (đktc) là:
A.
3,36 lít
B.
8,96 lít
C.
3,64 lít
D.
7,28 lít
Câu 45:Cho các dung dịch sau: NaHCO
3
(1), CH
3
COONa (2), AlCl
3
(3), Fe
2
(SO
4
)
3
(4), NaNO
3
(5). Những dung
0,1M
(cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23, Ba = 137). Sau phản ứng thu được lượng kết tủa là
A.
3,49 gam
B.
1 gam
C.
3,94 gam
D.
1,97 gam
Câu 48:Cho các chất sau: phenol, axit axetic, glixerol, etanol, alanin, phenyl amoniclorua. Số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH là
A.
2
B.
3
C.
5
D.
4
Câu 49:
Cho sơ đồ sau: CH
2
= CH
2
→ X → Y → PVC . X, Y lần lượt là:
A.
CH
2
Cl – CH
)
2
(1), AlCl
3
(2), NaCl (3), AgNO
3
(4),
CuSO
4
(5), NiCl
2
(6). Các dung dịch có phản ứng xảy ra là:
A.
(3), (4), (5), (6)
B.
(1), (2), (3), (4)
C.
(1), (2), (4), (5)
D.
(1), (4), (5), (6)
---------------HẾT---------------
Mã đề 125 trang 4/4