10/25/12 1
SỬ DỤNG KHÁNG SINH Ở
NGƯỜI CÓ TUỔI
TS.BS. LÊ THỊ KIM NHUNG
10/25/12 2
LỊCH SỬ THUỐC DIỆT KHUẨN
1936: Sulfonamide
Thập niên 40: Penicillin, Streptomycin
Thập niên 50: Thời kỳ hoàng kim
1970-1980: ĐT. quá mức, không phù hợp
Thập niên 80: Fluoroquinolones mới
Từ thập niên 90: Vi khuẩn kháng KS lan rộng
10/25/12 3
DƯC ĐỘNG HỌC DƯC LỰC HỌC
•
Hấp thu
•
Phân bố
•
Chuyển hóa
•
Thải trừ
•
MIC 90
•
Thay đổi tiền chất tế bào đích
Cơ chế đề kháng
10/25/12 5
KHÔNG SỬ DỤNG KHÁNG SINH
HỢP LÝ
GIA TĂNG SỰ KHÁNG KS.
TĂNG CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ.
TĂNG TỈ LỆ THẤT BẠI & TỬ VONG.
10/25/12 6
SỬ DỤNG KHÁNG SINH KHÔNG HP LÝ
Không có bằng chứng về VK & độ nhạy của KS
trên invitro.
Kháng sinh đơn trò ngược với kết hợp KS.
Liều lượng và khoảng cách liều.
Độ thấm của KS vào mô.
Thời gian điều trò.
Độc tính của thuốc.
Sử dụng lại kháng sinh vừa mới sử dụng.
Yếu tố nguy cơ ảnh hưởng đến kháng thuốc.
VÒ TRÍ OÅ NHIEÃM:
NHIỄM TRÙNG HÔ HẤP ?
NHIỄM TRÙNG TIẾT NIỆU ?
NHIỄM TRÙNG DA, MÔ MỀM ?
NHIỄM TRÙNG THẦN KINH ?
NHIỄM TRÙNG HUYẾT ?
VIÊM NỘI TÂM MẠC ?
……
10/25/12 10
Dự đoán vi khuẩn gây bệnh
DỰ ĐỐN VK GÂY BỆNH
•
DỰA VÀO THỐNG KÊ NC TRƯỚC, YẾU
TỐ NGUY CƠ.
•
BIẾT ĐƯỢC TÍNH KKS.
•
DỰ ĐỐN ĐÚNG: KS KINH NGHIỆM
PHÙ HỢP.
•
CẦN PHẢI LẤY BỆNH PHẨM TRƯỚC CHO KS
→ “XUỐNG THANG ĐT” &
NC TỔNG KẾT DỰ ĐỐN
LẦN SAU
Dự đoán vi khuẩn gây
bệnh
•
DỰ ĐOÁN TÁC NHÂN GÂY
•
NT ĐƯỜNG TIÊU HÓA
Gan mật: Trực khuẩn Gr(-), Kỵ khí
Đường ruột: Trực khuẩn đường ruột Gr(-).
10/25/12 14
Dự đoán vi khuẩn gây bệnh
DỰ ĐỐN TÁC NHÂN GÂY
NHIỄM TRÙNG HUYẾT
Dựa vào đường vào:
Da
Gan mật
Tiết niệu
Phổi, màng não….
•
2 thập kỷ trước: E.coli, K.pneumoniae, S.aureus
dẫn đầu.
•
Hiện nay: gia tăng Staphylococci coagulase (-),
candida spp, Acinetobacter
10/25/12 15