BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
PHẠM THỊ HỒNG TUYẾT
§¸nh gi¸ t¸c dông hç trî ®iÒu trÞ
®au vai g¸y do tho¸i hãa cét sèng
cæ
b»ng laser trªn huyÖt
LUẬN VĂN BÁC SỸ CHUYÊN KHOA II
HÀ NỘI – 2016
BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
PHẠM THỊ HỒNG TUYẾT
§¸nh gi¸ t¸c dông hç trî ®iÒu trÞ
®au vai g¸y do tho¸i hãa cét sèng
cæ
b»ng laser trªn huyÖt
Chuyên ngành: Y học cổ truyền
Mã số: CK. 62 72 60 01
LUẬN VĂN BÁC SỸ CHUYÊN KHOA II
Người hướng dẫn khoa học:
PGS.TS. Đặng Kim Thanh
tâm học tập và nghiên cứu.
Hà Nội, ngày 02 tháng 11 năm 2016
Phạm Thị Hồng Tuyết
LỜI CAM ĐOAN
Tôi là Phạm Thị Hồng Tuyết, học viên lớp CKII khóa 28, Trường Đại
học Y Hà Nội, chuyên ngành Y học cổ truyền, xin cam đoan:
1. Đây là Luận văn do bản thân tôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng
dẫn của PGS. TS. Đặng Kim Thanh.
2. Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đã
được công bố tại Việt Nam.
3. Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn khách quan,
chính xác, đã được xác nhận của cơ sở nơi nghiên cứu. Quá trình xử lý số liệu là
hoàn toàn trung thực.
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan này.
Hà Nội, ngày 02 tháng 11 năm 2016
Người viết cam đoan
Phạm Thị Hồng Tuyết
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ALT
: Alanine aminotransferase
AST
Light Amplification by Stimulated Emission of Radiation
(khuếch đại ánh sáng bằng phản xạ kích thích)
MRI
: Magnetic Resonnace Imaging (cộng hưởng từ)
N0
: Trước điều trị
N10
: Sau điều trị ngày thứ 10
N20
: Sau điều trị ngày thứ 20
NC
: Nghiên cứu
NPQ
: Northwick Pack Neck Pain Questionaire
TĐ
1.1. TỔNG QUAN VỀ THOÁI HÓA CỘT SỐNG CỔ THEO YHHĐ...........................3
1.1.1. Sơ lược cấu tạo giải phẫu và chức năng cột sống cổ...........................3
Cấu tạo giải phẫu..............................................................................................................3
Chức năng cột sống cổ......................................................................................................5
Cột sống cổ có 3 chức năng:.............................................................................................5
Chức năng vận động: CSC là đoạn mềm dẻo nhất, tầm vận động linh hoạt do khớp đốt
sống cổ có góc nghiêng phù hợp, do khả năng đàn hồi của đĩa đệm, do đốt sống C1 có
thể quay quanh C2 vì vậy đảm bảo cho đầu chuyển động nhanh và dễ dàng...................5
1.1.2. Sinh lý bệnh thoái hóa cột sống cổ......................................................6
1.1.3. Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh.......................................................7
Nguyên nhân.....................................................................................................................7
Cơ chế bệnh sinh..............................................................................................................7
Cột sống cổ có vai trò giữ thăng bằng quan trọng, tuy nó phải chịu một trọng lực
thường xuyên nhẹ nhưng phải chịu sự co thường xuyên và liên tục của các cơ vùng gáy,
tạo nên áp lực đặc biệt trên các đĩa đệm, nhiều nhất ở khoang C4 - C5 - C6 nên hai đĩa
đệm này dễ bị thương tổn..................................................................................................7
Quá trình THCSC thường bắt đầu biến đổi từ thân đốt (loãng xương), biến dạng thân
đốt, khoang gian đốt còn giữ được chiều cao khá lâu, sau mới dần dần đóng vôi dây
chằng đĩa đệm. Cho đến nay, phần lớn các tác giả đều cho là do sự thoái hóa tổng hợp
của quá trình thoái hóa sinh học theo tuổi và thoái hóa bệnh lý mắc phải , .....................7
Chia THCSC 4 giai đoạn có biểu hiện lâm sàng tương ứng:............................................8
- Giai đoạn 1 (giai đoạn biến đổi bên trong nhân nhầy): có thể có triệu chứng co cứng
cơ, do bị kích thích hoặc đau nửa đầu do kích thích đám rối giao cảm quanh động mạch
đốt sống. Hình ảnh chụp đĩa đệm thấy vài chỗ nứt ở vòng sợi, chụp CSC mất đường
cong sinh lý........................................................................................................................8
- Giai đoạn 2 (giai đoạn không bền vững của CSC): hình ảnh hẹp khe gian đốt, hiện
Tiêu chuẩn chẩn đoán sớm THCSC (Hồ Hữu Lương, 2003) :.......................................11
- Đau cột sống cổ............................................................................................................11
- Có điểm đau cột sống cổ..............................................................................................12
- Hạn chế vận động cột sống cổ......................................................................................12
- Mất đường cong sinh lý cột sống cổ............................................................................12
- Gai xương thân đốt sống cổ..........................................................................................12
Chẩn đoán phân biệt.......................................................................................................12
Cần chẩn đoán phân biệt với các nguyên nhân gây đau CSC như:................................12
- Bệnh lý cột sống cổ: khối u CSC (ung thư, u lành tính CSC), bệnh đa u tủy xương,
viêm cột sống do vi khuẩn, lao cột sống, chấn thương…................................................12
- Bệnh lý bên trong ống sống: u tủy, bệnh xơ cứng cột bên teo cơ, bệnh xơ cứng rải rác.
.........................................................................................................................................12
- Bệnh lý ngoài cột sống: viêm đám rối thần kinh cánh tay, liệt dây thần kinh quay, trụ
giữa…..............................................................................................................................12
- Các rối loạn thần kinh cơ: viêm màng não, liệt não và các bệnh liệt cứng khác, liệt các
cơ vùng cổ do các nguyên nhân khác , ...........................................................................12
1.1.6. Điều trị và phòng bệnh thoái hóa cột sống cổ...................................12
Điều trị............................................................................................................................12
* Các biện pháp điều trị không dùng thuốc: , , ..............................................................12
- Nghỉ ngơi, tránh các động tác gắng sức, đặc biệt các động tác đột ngột, bê vác vật
nặng, gối đầu cao….........................................................................................................12
- Vật lý trị liệu: có tác dụng sửa chữa tư thế xấu, duy trì dinh dưỡng cơ ở cạnh khớp,
điều trị đau gân và cơ phối hợp.......................................................................................12
+ Nhiệt điều trị: siêu âm, bó Paraphin, chiếu đèn hồng ngoại, chườm nóng, liệu pháp
suối khoáng, bùn..............................................................................................................12
+ Kéo giãn cột sống, phong bế khớp gian mỏm, tập vận động CSC ….........................12
* Các biện pháp dùng thuốc , , :.....................................................................................12
- Thuốc giảm đau: Paracetamol (Acetaminophen).........................................................12
- Các thuốc chống viêm không Steroids: Meloxicam, Celecocib, Diclofenac, Voltaren…
1.2.2. Phân loại............................................................................................14
Phân loại theo ngũ thể và ngũ tạng.................................................................................14
Trong Nội kinh, theo ngũ thể chia 5 chứng tý: Cân tý, Cơ tý, Cốt tý, Mạch tý, Bì tý.
Tùy theo thời tiết mà bệnh có biểu hiện ở ngũ thể khác nhau: mùa xuân bị bệnh là cân
tý; mùa hạ bị bệnh là mạch tý, mùa trưởng hạ bị bệnh là cơ tý, mùa thu bị bệnh là bì tý,
mùa đông bị bệnh là cốt tý...............................................................................................14
Ngũ thể và ngũ tạng trong ngoài phối hợp với nhau:.....................................................14
- Cân tý không khỏi cảm phải phục tà sẽ vào can. Can tý đêm ngủ hay giật mình, uống
nhiều, tiểu nhiều, ở trên như có cục.................................................................................14
- Mạch tý không khỏi cảm phải phục tà sẽ vào tâm. Tâm tý thì mạch không thông,
phiền thì tâm hạ nổi lên, khí bạo thượng gây khó thở, ợ khan, quyết khí thượng lên thì
sợ hãi................................................................................................................................14
- Cơ tý không khỏi cảm phải phục tà sẽ vào tỳ. Tỳ tý thì chân tay rã rời, ho, nôn, ở trên
lạnh..................................................................................................................................14
- Bì tý không giải được phục tà sẽ phạm vào phế. Phế tý thì phiền mãn, khó thở và nôn
mửa..................................................................................................................................14
- Cốt tý không khỏi cảm phải phục tà sẽ vào thận. Thận tý thì trướng, vùng cùng cụt
sưng, cột sống, đầu sưng , ...............................................................................................14
Phân loại theo nguyên nhân gây bệnh............................................................................14
Thường chia thành hai loại: phong hàn thấp tý và can thận hư kết hợp với phong hàn
thấp , ...............................................................................................................................14
1.2.3. Các thể lâm sàng................................................................................14
Thể phong hàn thấp tý....................................................................................................14
Triệu chứng chung là đau mỏi các khớp, lạnh mưa ẩm thấp đau tăng hoặc tái phát, bệnh
mạn tính. Pháp điều trị chung là khu phong, tán hàn, trừ thấp........................................15
Trên lâm sàng căn cứ triệu chứng thiên về phong, hàn, thấp để phân các thể , , :.........15
chi phụ tử thang” gia giảm...............................................................................................16
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư.........................................................................16
Do can thận hư kết hợp với phong hàn thấp gây ra........................................................16
- Triệu chứng: giống phong hàn thấp tý thiên về hàn tý kèm theo các triệu chứng như
đau lưng, ù tai, ngủ ít, lưng gối đau mỏi, nước tiểu trong, nhiều về đêm, tứ chi tê, hoa
mắt chóng mặt, mắt nhìn mờ, mạch trầm tế....................................................................16
- Pháp điều trị: bổ can thận, khu phong, trừ thấp, tán hàn, thông kinh lạc.....................16
- Điều trị cụ thể:..............................................................................................................16
+ Không dùng thuốc: cứu là chính các huyệt Quan nguyên, Khí hải, Thận du, Tam âm
giao, Thái khê; ôn châm các huyệt Phong trì, Phong môn, Kiên tỉnh, Hợp cốc, a thị
huyệt; xoa bóp bấm huyệt vùng cổ gáy...........................................................................16
+ Dùng thuốc: bài thuốc “Quyên tý thang” gia giảm , ..................................................16
1.3. TỔNG QUAN VỀ BÀI THUỐC “QUYÊN TÝ THANG”, XOA BÓP, BẤM
HUYỆT VÀ LASER CHÂM..........................................................................................16
1.3.1. Bài thuốc “Quyên tý thang”..............................................................16
Xuất sứ bài thuốc............................................................................................................16
Bài thuốc “Quyên tý thang” theo Bách nhất tuyển phương (Trung Quốc danh phương
toàn tập) ..........................................................................................................................16
Cấu trúc bài thuốc :.........................................................................................................16
Cách dùng: sắc uống ngày 1 thang chia 2 lần.................................................................17
Tác dụng bài thuốc: ích khí hòa dinh, trừ phong thấp....................................................17
Phân tích bài thuốc.........................................................................................................17
Bài thuốc Hoàng kỳ, Cam thảo bổ khí; Phòng phong, Khương hoạt sơ phong trừ thấp,
tính của nó hay chạy phụ vào, làm cho bổ mà không trệ; Đương quy, Xích thược hòa
dinh, hoạt huyết; Khương hoàng điều lý khí trệ trong huyết, khu trừ hàn thấp. Sinh
khương, Đại táo dẫn thuốc, hòa dinh vệ, đạt thấu lý.......................................................17
1.3.2. Phương pháp xoa bóp, bấm huyệt.....................................................17
Năm 2013, Nguyễn Tuyết Trang nghiên cứu tác dụng điều trị đau vai gáy do THCSC
bằng phương pháp cấy chỉ Catgut vào huyệt cho thấy: không có sự khác biệt về hiệu
quả giảm đau giữa phương pháp cấy chỉ và điện châm; Có tác dụng giảm hạn chế tầm
vận động cột sống cổ và tác dụng giảm ảnh hưởng sinh hoạt hàng ngày của phương
pháp cấy chỉ tốt hơn so với điện châm có ý nghĩa thống kê (p < 0,05). Đồng thời, cấy
chỉ không phát hiện tác dụng không mong muốn trên lâm sàng ....................................26
Năm 2014, Đặng Trúc Quỳnh nghiên cứu điều trị đau vai gáy do thoái hóa cột sống cổ
bằng bài thuốc “Cát căn thang” phối hợp với điện châm cho thấy có hiệu quả tác dụng
giảm đau rõ rệt và giảm hạn chế tầm vận động CSC, giảm sinh hoạt hàng ngày cao hơn
so với điều trị bằng điện châm đơn thuần (p < 0,05) ......................................................26
1.4.2. Tình hình nghiên cứu về laser châm..................................................26
Trên thế giới....................................................................................................................26
Gamelea N.F và cộng sự (1989) nghiên cứu chiếu laser vào trong lòng mạch; Ionina P.
và cộng sự, tiến hành chiếu laser khí He - Ne công suất thấp vào tĩnh mạch trong điều trị
đau thắt ngực không ổn định cho thấy sau điều trị chất lượng dòng máu được tăng lên rõ
rệt, làm giảm kết dính tiểu cầu, hoạt hóa hệ tiêu sợi huyết, tối ưu hóa phổ Lipid máu ..26
Kopochkin I.M (1998) nghiên cứu điều trị nhồi máu cấp bằng laser khí He - Ne nội tĩnh
mạch cho biết điều trị bằng laser nội tĩnh mạch làm giảm đi chỉ số xơ vữa từ 4,14 xuống
3,4 ...................................................................................................................................26
Tác giả Sutalangka C, Wattanathorn J và cộng sự (2013) nghiên cứu tác dụng cải thiện
suy giảm trí nhớ trên chuột bị bệnh Alzheimer bằng phương pháp áp dụng laser châm
trên huyệt Thần môn. Kết quả laser châm có hiệu quả cải thiện trí nhớ trên thực
nghiệm ............................................................................................................................26
Glazov G và cộng sự (2013) nghiên cứu về tác dụng của laser năng lượng thấp trong
việc điều trị đau lưng mạn tính cho kết quả khả quan ....................................................27
Tại Việt Nam...................................................................................................................27
2.2.2. Tiêu chuẩn loại trừ.............................................................................35
2.3. ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN NGHIÊN CỨU.........................................................36
2.4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU...........................................................................36
2.4.1. Thiết kế nghiên cứu...........................................................................36
2.4.2. Mẫu và cách chọn mẫu......................................................................36
Chọn mẫu có chủ đích: chúng tôi chọn được 76 người bệnh đáp ứng các tiêu chuẩn lựa
chọn người bệnh như đã đề cập tại mục 2.2.1. Chia hai nhóm đảm bảo tương đồng về
tuổi, về mức độ bệnh, thời gian đau trước khi điều trị....................................................36
2.4.3. Quy trình nghiên cứu.........................................................................36
Nhóm nghiên cứu:..........................................................................................................37
Nhóm đối chứng:............................................................................................................37
2.4.4. Chỉ tiêu theo dõi................................................................................39
2.4.5. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả điều trị..................................................40
Đánh giá hiệu quả giảm đau theo thang điểm VAS........................................................40
Đánh giá hội chứng động mạch đốt sống.......................................................................41
Đánh giá hội chứng động mạch đốt sống trước và sau điều trị giữa hai nhóm bằng các
triệu chứng đau đầu, chóng mặt; ù tai, ve kêu trong tai, rung giật nhãn cầu, hoa mắt, mờ
mắt, loạn cảm thành sau họng, nuốt vướng.....................................................................41
Đánh giá hội chứng cột sống cổ.....................................................................................41
* Đánh giá tầm vận động cột sống cổ.............................................................................41
Phương pháp đo tầm vận động của CSC dựa trên phương pháp đo tầm vận động của
khớp do Viện Hàn Lâm các nhà phẫu thuật chỉnh hình của Mỹ đề ra và được quốc tế
thừa nhận là phương pháp tiêu chuẩn. Theo phương pháp này mọi cử động của khớp
đều được đo ở vị trí khởi đầu Zero. Vị trí Zero là tư thế thẳng của người bình thường,
Duỗi (độ).........................................................................................................................43
60 - 70.............................................................................................................................43
55 – 59............................................................................................................................43
50 - 54.............................................................................................................................43
45 – 49............................................................................................................................43
< 45.................................................................................................................................43
Nghiêng phải (độ)...........................................................................................................43
40 - 50.............................................................................................................................43
35 - 39.............................................................................................................................43
30 - 34.............................................................................................................................43
25 - 29.............................................................................................................................43
< 25.................................................................................................................................43
Nghiêng trái (độ)............................................................................................................43
40 - 50.............................................................................................................................43
35 - 39.............................................................................................................................43
30 - 34.............................................................................................................................43
25 - 29.............................................................................................................................43
< 25.................................................................................................................................43
Xoay phải (độ)................................................................................................................43
60 - 70.............................................................................................................................43
55 – 59............................................................................................................................43
50 - 54.............................................................................................................................43
45 – 49............................................................................................................................43
< 45.................................................................................................................................43
Xoay trái (độ)..................................................................................................................43
60 - 70.............................................................................................................................43
55 – 59............................................................................................................................43
50 - 54.............................................................................................................................43
Đánh giá hội chứng rễ thần kinh.....................................................................................44
Đánh giá ảnh hưởng chức năng sinh hoạt do đau...........................................................45
2.4.6. Đánh giá kết quả điều trị chung.........................................................46
Đánh giá kết quả điều trị dựa vào tổng điểm của các chỉ số: mức độ đau theo thang
điểm VAS, mức độ hạn chế tầm vận động cột sống cổ, mức độ ảnh hưởng chức năng
sinh hoạt hàng ngày do đau theo bảng câu hỏi NPQ.......................................................46
Kết quả............................................................................................................................46
Điểm...............................................................................................................................46
Đau (VAS)......................................................................................................................46
Tầm vận động.................................................................................................................46
Mức độ ảnh hưởng sinh hoạt..........................................................................................46
Tốt...................................................................................................................................46
0 - 8.................................................................................................................................46
Khá..................................................................................................................................46
9 - 15...............................................................................................................................46
trung bình........................................................................................................................46
Trung bình.......................................................................................................................46
16 - 23.............................................................................................................................46
Ảnh hưởng nhiều............................................................................................................46
Kém................................................................................................................................46
24 - 31.............................................................................................................................46
Hạn chế...........................................................................................................................46
Ảnh hưởng......................................................................................................................46
rất nhiều..........................................................................................................................46
2.4.7. Phương pháp xử lý số liệu.................................................................46
2.5. VẤN ĐỀ ĐẠO ĐỨC TRONG NGHIÊN CỨU......................................................46
3.2.3. Phân bố người bệnh theo hội chứng động mạch đốt sống trước điều
trị...................................................................................................... 53
3.2.4. Phân bố người bệnh theo mức độ hạn chế tầm vận động cột sống cổ
trước điều trị.....................................................................................54
Tầm vận động.................................................................................................................54
p (1-2).............................................................................................................................54
Gấp..................................................................................................................................54
37,63 ± 5,83....................................................................................................................54
37,37 ± 5,46....................................................................................................................54
> 0,05..............................................................................................................................54
Duỗi................................................................................................................................54
54,24 ± 5,32....................................................................................................................54
52,79 ± 5,26....................................................................................................................54
> 0,05..............................................................................................................................54
Nghiêng phải...................................................................................................................54
31,82 ± 5,56....................................................................................................................54
30,61 ± 4,69....................................................................................................................54
> 0,05..............................................................................................................................54
Nghiêng trái....................................................................................................................54
30,84 ± 4,90....................................................................................................................54
30,58 ± 4,81....................................................................................................................54
> 0,05..............................................................................................................................54
Xoay phải........................................................................................................................54
51,08 ± 4,97....................................................................................................................54
51,37 ± 5,13....................................................................................................................54
> 0,05..............................................................................................................................54
Xoay trái.........................................................................................................................54
51,71 ± 5,03....................................................................................................................54
Teo cơ.............................................................................................................................57
Hội chứng rễ thần kinh thường gặp là triệu chứng dị cảm vùng da, chủ yếu là tê bì, kiến
bò; đau tăng khi đi, đứng, ngồi lâu; một số người bệnh có triệu chứng đau tăng khi ho,
hắt hơi, teo cơ. Trong cả hai nhóm không có trường hợp nào có biểu hiện liệt tay, giảm
phản xạ gân xương. Hội chứng rễ thần kinh trước điều trị giữa hai nhóm không có sự
khác biệt, với p > 0,05.....................................................................................................57
3.2.8. Phân bố người bệnh theo mức độ ảnh hưởng chức năng sinh hoạt do
đau theo bảng câu hỏi NPQ trước điều trị........................................57
3.3. ĐẶC ĐIỂM CẬN LÂM SÀNG TRƯỚC ĐIỀU TRỊ..............................................58
3.3.1. Phân bố người bệnh theo tổn thương cột sống cổ trên phim chụp X
quang/MRI của hai nhóm.................................................................58
Mất đường cong sinh lý..................................................................................................58
Gai xương.......................................................................................................................58
Hẹp khoang gian đốt.......................................................................................................59
Cầu xương......................................................................................................................59
Đặc xương dưới sụn........................................................................................................59
Trên phim X quang, hình ảnh tổn thương THCSC gặp nhiều nhất là hình
ảnh gai xương (100% người bệnh của cả hai nhóm); sau đó là hình
ảnh hẹp khoang gian đốt nhóm nghiên cứu chiếm 86,8%, nhóm đối
chứng là 84,2%, chung cả hai nhóm là 85,6%, đặc xương dưới sụn
nhóm nghiên cứu chiếm 81,6%, nhóm đối chứng chiếm 68,4%. Tỷ lệ
người bệnh có hình ảnh THCSC trên phim X quang giữa hai nhóm
không có sự khác biệt với p > 0,05...................................................59
Mất đường cong sinh lý..................................................................................................59
Gai xương.......................................................................................................................59
N0...................................................................................................................................61
N20.................................................................................................................................61
N0...................................................................................................................................61
N20.................................................................................................................................61
(1-2)................................................................................................................................61
28,9.................................................................................................................................61
14....................................................................................................................................61
36,8.................................................................................................................................61
> 0,05..............................................................................................................................61
26,3.................................................................................................................................61
27....................................................................................................................................61
71,1.................................................................................................................................61
< 0,01..............................................................................................................................61
2,6...................................................................................................................................61
4......................................................................................................................................61
10,5.................................................................................................................................61
> 0,05..............................................................................................................................61
0......................................................................................................................................61
> 0,05..............................................................................................................................61
< 0,01..............................................................................................................................61
< 0,01..............................................................................................................................61
Sau điều trị, hiệu quả giảm đau theo vị trí đau ở cả hai nhóm đều giảm so
với trước điều trị, có ý nghĩa thống kê với p < 0,01. Ở nhóm nghiên
cứu: tỷ lệ đau đầu vùng chẩm 28,9%, đau vùng cổ gáy 26,3%, đau