BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
TÊ
́H
U
Ế
BÙI THANH GIANG
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KIỂM SOÁT CHI ĐẦU TƯ
N
H
XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
KI
TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC THỊ XÃ CAI LẬY,
ẠI
H
O
KI
N
H
TỈNH TIỀN GIANG
MÃ SỐ : 8 31 01 10
ẠI
H
O
̣C
CHUYÊN NGÀNH : QUẢN LÝ KINH TẾ
Đ
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. BÙI ĐỨC TÍNH
HUẾ 2018
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung
̣C
KI
N
H
Bùi Thanh Giang
i
nđ
LỜI CÁM ƠN
Đ hoàn thành được Luận văn của mình, với lòng k nh tr ng và iết n sâu
sắc, tôi xin gửi những lời tri ân đến c c thầy, c c cô tại Trường Đại h c Kinh tế Đại h c Huế, những người giảng ạy và truyền đạt với đầy tâm huyết, cung cấ cho
tôi những kiến thức ổ ch và cần thiết, không chỉ trên lý thuyết mà còn từ thực tế
Đây sẽ trở thành những kinh nghiệm quý
u gi
tôi vững vàng h n trong qu
Ế
trình làm việc và hấn đấu Tôi c ng xin gửi lời cảm n đến L nh đạo, c c c n
đ tôi hoàn thành kho h c này.
đang công t c tại Ủy
KI
an nhân ân th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang đặc iệt là anh, ch
hòng Tài ch nh -
Kế hoạch, Ban quản lý ự n đầu tư XDCB th x , c c chủ đầu tư của c c x ,
đ , tạo m i điều kiện thuận lợi cho tôi
O
̣C
hường tại th x Cai Lậy đ hết lòng gi
trong qu trình nghiên cứu và thực hiện Luận văn
H
Luận văn nghiên cứu về m t vấn đề kh r ng, thời gian không nhiều, kiến
ẠI
thức của ản thân và sự am hi u thực tế còn rất hạn chế nên không th tr nh khỏi
những sai sót Tôi rất mong nhận được thêm nhiều ý kiến quý
u của c c nhà khoa
Đ
U
1. Mục đích và đối tượng nghiên cứu:
trong đầu tư xây ựng c
ản, và đề xuất giải h
́H
Mục đích: Trên c sở Đđ nh gi thực trạng công t c ki m so t chi NSNN
nâng cao hiệu quả ki m so t chi
TÊ
NSNN trong đầu tư XDCB th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
Đối tượng nghiên cứu: C c vấn đề lý luận và thực tiễn về ki m so t chi đầu
ản sử d ng nguồn vốn ngân s ch nhà nước qua Kho bạc nhà nước
H
tư xây ựng c
N
th x Cai Lậy.
Luận văn sử
ng c c hư ng h
s ch Nhà nước
Đ nh gi thực trạng công t c ki m so t chi chi đầu tư xây ựng c
ản từ
ngân s ch Nhà nước tại Kho ạc nhà nước th x Cai Lậy.
Đề xuất những giải h
đầu tư xây ựng c
chủ yếu nhằm hoàn thiện công t c ki m so t chi
ản từ ngân s ch tại th x Cai Lậy
- Kết luận:
Với những cải c ch, đổi mới trong công t c Ki m chi vốn đầu tư XDCB thu c
nguồn vốn NSNN trong thời gian vừa qua ựa trên c c quy chế, ch nh s ch mới về
iii
quản lý đầu tư và xây ựng được Nhà nước nghiên cứu, xây ựng và an hành đ
mang lại những kết quả nhất đ nh Nổi ật nhất là c c ự n công được xây ựng đi
vào thực tiễn đời sống nhân ân ngày càng nhiều gó
hần làm tăng trưởng nền
kinh tế c ng như h c lợi của x h i Tuy nhiên trong mỗi giai đoạn, t nh th ch ứng
và hù hợ của c c quy chế, ch nh s ch là kh c nhau, trong qu khứ c c ch nh s ch
đưa ra v n còn mang t nh chất
N
đ nh t nh chủ yếu, chưa đ nh lượng được nhiều về hiệu quả đối với công t c quản lý
KI
Muốn làm được điều này cần hải đưa ra những nghiên cứu sâu h n, chi tiết h n,
hân t ch kỹ từng kh a cạnh, lĩnh vực đầu tư đ đề ra m t quy hoạch, kế hoạch c
O
̣C
th Đồng thời, ch ng ta c ng cần m t quyết tâm cải tổ quyết liệt h n và thống nhất
c c an ngành từ Trung ư ng đến đ a hư ng.
H
Dựa trên những thực trạng của công t c ki m so t chi vốn đầu tư XDCB thu c
ẠI
nguồn vốn NSNN của KBNN tại th x Cai Lậy trong thời gian vừa qua, chuyên đề
đ đưa ra m t số giải h
đó đ hoàn thiện công t c nói trên Tuy nhiên với ung lượng nghiên cứu của
Đ
Xây ựng c
3
GDP
4
ICOR
5
NSNN
Ngân s ch nhà nước
6
TSCĐ
Tài sản cố đ nh
7
UBND
Ủy an nhân ân
8
H
O
̣C
KI
N
H
Đầu tư xây dựng c bản
v
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................................i
LỜI CÁM ƠN ............................................................................................................ ii
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC KINH TẾ ............................... iii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ............................................................................v
MỤC LỤC ..................................................................................................................vi
DANH MỤC BẢNG ...................................................................................................x
Ế
DANH MỤC SƠ ĐỒ ............................................................................................... xii
U
O
̣C
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ KIỂM SOÁT CHI ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ..........................................6
H
1.1. Tổng qua về đầu tư xây ựng c quan .................................................................6
ẠI
1.1.1. Kh i niệm về đầu tư xây ựng c
ản ..............................................................6
1.1.2. Vai trò, đặc đi m và n i ung của đầu tư xây ựng c
Đ
1.2. Chi đầu tư xây ựng c
ản ..............................8
ản từ ngân s ch nhà nước ..........................................15
1.2.1. Vốn đầu tư xây ựng c
ản ...........................................................................15
1.4.3. Bài h c r t ra cho th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. ........................................31
CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KIỂM SOÁT CHI ĐẦU TƯ XÂY
Ế
DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TẠI THỊ XÃ CAI LẬY TỈNH
U
TIỀN GIANG............................................................................................................33
́H
2.1. Tổng quan về th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang...................................................33
2.1.1. Đặc đi m tự nhiên, k nh tế - x h i .................................................................33
TÊ
2.1.2. Đặc đi m kinh tế - x h i, ch nh tr , quốc hòng - an ninh ............................34
2.2. Công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c
ản tại KBNN th x Cai Lậy: ......36
H
2.2.1. Những quy đ nh về ki m so t chi đầu tư xây ựng c
ản từ ngân s ch nhà
N
qua Kho ạc nhà nước: ..............................................................................................42
2.4. C cấu tổ chức
m y thực hiện ki m so t chi đầu tư xây ựng c
ản của hệ
Đ
thống Kho ạc nhà nước: ..........................................................................................44
2.5. Kết quả công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c
ản qua Kho ạc nhà
nước: .........................................................................................................................47
2.6. Khảo s t đ nh gi của c c đối tượng điều tra về ki m so t chi đầu tư xây ựng
c
ản từ ngân s ch nhà nước tại KBNN th x Cai Lậy. .........................................53
2.6.1. Đặc đi m m u khảo s t ...................................................................................54
vii
2.6.2. Đ nh gi của đối tượng điều tra về công t c ki m so t chi đầu tư XDCB tại
KBNN th x Cai Lậy ................................................................................................54
2.6.3. Nguyên nhân hạn chế: .....................................................................................59
2 7 Đ nh gi chung tình hình công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c
3.2. Những giải h
H
3.1.2. M c tiêu ..........................................................................................................81
xây ựng c
KI
3.2.1. Hoàn thiện mô hình tổ chức và hân công nhiệm v ki m so t chi vốn đầu tư
ản ........................................................................................................81
O
̣C
3.2.2. Hoàn thiện quy trình ki m so t chi vốn đầu tư XDCB (c chế "m t cửa") ...82
3.2.3. Về công t c hối hợ của c c ên liên quan đến ki m so t chi đầu tư XDCB
H
của KBNN .................................................................................................................84
ng công nghệ thông tin ....................................................84
ẠI
3.2.4. Tăng cường ứng
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................87
H
TÊ
́H
U
Ế
XÁC NHẬN HOÀN THIỆN LUẬN VĂN
ix
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2 1
Diện t ch đất tự nhiên tại th x Cai Lậy năm 2014 ..........................33
Bảng 2 2
Tình hình kinh tế th x Cai Lậy từ năm 2015 đến 2017 ..................35
Bảng 2 3
Phân loại công chức trong hệ thống Kho ạc Nhà nước Tiền Giang44
Bảng 2 4
Kết quả từ chối thanh to n qua Kho ạc nhà nước ...........................50
Bảng 2 8
Tỷ lệ vốn đầu tư xây ựng c
H
ản đ qua giải ngân thanh to n tại
Đ nh gi của đối tượng điều tra về công t c tiế nhận hồ s của Kho
KI
Bảng 2 9
N
Kho ạc nhà nước Tiền Giang c c năm 2015, 2016, 2017: ..............52
ạc .....................................................................................................54
Đ nh gi của đối tượng điều tra về kết quả ki m so t chi đầu tư
O
̣C
Bảng 2 10
XDCB tại KBNN th x Cai Lậy ......................................................55
Đ nh gi của đối tượng điều tra về c c c sở h
x Cai Lậy từ năm 2015 đến năm 2017 ............................................62
x
Bảng 2 16
Kết quả công t c ki m so t chi vốn đầu tư xây ựng c
ản tại Kho ạc
nhà nước th x Cai Lậy từ năm 2015 đến năm 2017 chi tiết theo từng
th ng .................................................................................................65
Bảng 2 17
Kết quả tiế nhận xử lý hồ s thanh to n vốn đầu tư tại Kho ạc nhà
nước th x Cai Lậy từ năm 2015 đến năm 2017 .............................68
Bảng 2 818.
Số lượng hồ s không đủ điều kiện thanh to n tại Kho ạc nhà nước
th x Cai Lậy từ năm 2015 đến năm 2017 ......................................65
Số lượng hồ s thực từ chối thanh to n qua Kho ạc nhà nước th x
Ế
Bảng 2 19
Đ
Quy trình ki m so t chi qua Kho ạc nhà nước tại Kho ạc nhà nước
cấ huyện không có tổ chức hòng .....................................................39
S đồ 2 2
S đồ tổ chức
m y của Kho ạc Nhà nước ....................................41
S đố 2 3
C cấu tổ chức tại Kho ạc Nhà nước th x Cai Lậy.........................47
S đồ 3 1:
Quy trình ki m so t chi vốn đầu tư xây ựng c
Ế
ản và luân chuy n
Đ
ẠI
H
O
̣C
́H
mẽ chuy n
U
đó đ tạo nên sự chuy n iến quan tr ng về c sở vật chất kỹ thuật, th c đẩy mạnh
TÊ
đóng gó quyết đ nh vào h t tri n kinh tế - x h i trong qu trình công nghiệ hóa,
hiện đại hóa đất nước
Không nằm ngoài xu thế đó, th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang c ng vậy Th
H
x Cai Lậy là m t đô th trẻ, được thành lậ vào ngày 26/12/2013 theo Ngh Quyết
N
số 130/NQ-CP của Ch nh hủ, về việc điều chỉnh đ a giới hành ch nh huyện Cai
Sau 4 năm thành lậ , Đảng
O
̣C
hường và 10 x
mang t nh đ t h đ đưa th x Cai Lậy h t tri n ngày càng
giàu đẹ , văn minh đó là huy đ ng m i nguồn lực đầu tư h t tri n kết cấu hạ tầng
1
gắn với nâng cao hiệu quả công t c quản lý và chỉnh trang đô th Quản lý và sử
ng có hiệu quả c c nguồn vốn đầu tư, ưu tiên đầu tư c c công trình tr ng đi m
Đẩy mạnh h t tri n thư ng mại –
ch v , u l ch, nhất là
ch v có quy mô lớn,
chất lượng cao; h t tri n hạ tầng kinh tế - x h i; tăng cường công t c quản lý,
chỉnh trang đô th
Tuy nhiên, đ công t c ki m so t chi đầu tư XDCB từ ngân s ch nhà nước đi
vào nề nế , có hiệu quả là m t trong những th ch thức đối với c c đ a hư ng Tình
ản từ
Ế
hình quản lý và tri n khai thực hiện c c công trình, ự n đầu tư xây ựng c
n đến thất tho t, l ng h vốn đầu tư, hiệu quả đầu tư chưa
́H
lý luận cần thiết và hân t ch được thực trạng công t c ki m so t chi ĐTXDCB từ
ngân s ch nhà nước tại th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang xuất h t từ những đặc thù
H
riêng của đ a hư ng, từ đó r t ra được nguyên nhân của tồn tại đ có giải h
ẠI
quản lý hiệu quả h n Xuất h t từ những lý o trên, t c giả ch n nghiên cứu đề tài
"Hoàn thiện công tác kiểm soát chi đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà
Đ
nước tại thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang" làm luận văn thạc sĩ
2. Mục tiêu nghiên cứu
2.1. Mục tiêu chung:
Trên c sở Đđ nh gi thực trạng công t c ki m so t chi NSNN trong đầu tư
xây ựng c
ản, và đề xuất giải h
nâng cao hiệu quả ki m so t chi NSNN trong
đầu tư XDCB th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang.
2
3.2. Phạm vi nghiên cứu
- Về thời gian: Số liệu thứ cấp được sử d ng đ
hân t ch thực trạng của vấn
H
đề nghiên cứu được thu thập trong giai đoạn 2015 đến 2017; Đề xuất giải h
N
mới công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c
ản từ ngân s ch nhà nước trong c c
KI
năm tiế theo
đổi
- Về không gian: Kho bạc nhà nước th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
O
̣C
4. Phương pháp nghiên cứu
4.1. Phương pháp thu thập thông tin, số liệu:
thu thập dữ liệu thứ cấp:
+ Ngoài ra, thông tin thứ cấ còn được thu thậ từ việc tham khảo c c tài liệu,
văn ản h
quy, c c ài nghiên cứu, tạ ch , we site có liên quan kh c.
- Phư ng h
thu thập dữ liệu s cấp:
+ Được thu thậ từ việc điều tra 360 c n
c n
ao gồm c n
l nh đạo[WU1], và
quản lý tài ch nh có liên quan đến công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng
trên đ a àn th x Cai Lậy
+ Tiêu ch lựa ch n: C c đối tượng được lựa ch n điều tra là c c c n
hường là chủ đầu tư sử d ng vốn ngân s ch
́H
ch nh của Ban Quản lý ự n, c c x
, L nh đạo quản lý tài
C c vấn đề kh c có liên quan đến ki m so t chi đầu tư XDCB của KBNN
4.2. Phương pháp nghiên cứuxử lý số liệu
tổng hợ và xử lý thông tin
O
̣C
- Phư ng h
Đ tiến hành hân t ch và đ nh gi thực trạng chi đầu tư xây ựng c
ng hư ng
hân tổ, tổng hợ và hệ thống hóa tài liệu thu thậ được Trong qu trình hân
ẠI
h
H
trên đ a àn nghiên cứu theo c c tiêu thức kh c nhau, luận văn sử
ản
t ch, t nh to n sử
ng hần mềm Excel đ xử lý số liệu
- Phư ng h
chuyên gia:
Ngoài những hư ng h
k trên, luận văn còn thu thậ ý kiến của m t số
chuyên gia và c c nhà quản lý có liên quan đến công t c ki m so t chi đầu tư xây
ựng c
ản như: C c c n
l nh đạo th x Cai Lậy và cấ x , hường, c c c n
làm công t c tài ch nh lâu năm đ có căn cứ cho việc r t ra c c kết luận m t c ch
x c đ ng và đề xuất giải h
hoàn thiện công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c
ản trên đ a àn.
Ế
5. Kết cấu luận văn
́H
l c, n i ung ch nh của luận văn ao gồm 3 chư ng:
O
̣C
Kho bạc nhà nước th x Cai Lậy
5
ản từ nguồn ngân s ch nhà nước tại
PHẦN 2: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ KIỂM SOÁT CHI ĐẦU
TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1.1. Tổng quan về đầu tư xây dựng cơ bản
1.1.1. Khái niệm về đầu tư xây dựng cơ bản
Đầu tư là hoạt đ ng kinh tế gắn với việc sử
ng vốn ài hạn nhằm m c đ ch
Ế
sinh lợi Trong qu trình h t tri n kinh tế - x h i, hoạt đ ng đầu tư là hoạt đ ng c
thứ 7 ngày 18/6/2014: Đầu tư
́H
số 49/2014/QH13 được Quốc h i thông qua tại kỳ h
U
sự hy sinh c c nguồn lực ở hiện tại đ tiến hành c c hoạt đ ng nào đó nhằm thu h t
H
về cho người đầu tư kết quả nhất đ nh sau này Kết quả này đem lại nguồn lực lớn
ỏ ra
ẠI
h n nguồn lực đ
Theo c ch hi u chung nhất, đầu tư là hoạt đ ng ỏ vốn vào c c lĩnh vực kinh tế
Đ
x h i (KT-XH) đ mong thu được lợi ch ưới c c hình thức kh c nhau trong
tư ng lai Đầu tư hay hoạt đ ng đầu tư là việc huy đ ng c c nguồn lực hiện tại đ
tiến hành c c hoạt đ ng nào đó nhằm thu về c c kết quả nhất đ nh trong tư ng
lai Nguồn lực ỏ ra đó có th là tiền, tài nguyên thiên nhiên, sức lao đ ng, tài
sản vật chất kh c Bi u hiện của tất cả nguồn lực ỏ ra nói trên g i chung là vốn
đầu tư Những kết quả đó có th là sự tăng thêm c c tài sản tài ch nh (tiền vốn),
tài sản vật chất (nhà m y, đường giao thông…), tài sản tr tuệ (trình đ văn ho ,
6
chuyên môn, khoa h c kỹ thuật…) và nguồn nhân lực Có nhiều c ch hân loại
đầu tư, nhưng xuất h t từ ản chất và hạm vi lợi ch o đầu tư đem lại, người
ta hân chia ra thành:
- Đầu tư tài ch nh: là loại đầu tư trong đó người ta ỏ tiền ra cho vay hoặc mua
- Đầu tư c
N
vào hoạt đ ng trong c c lĩnh vực KT - XH kh c nhau Trong hoạt đ ng đầu tư, c c
KI
nhà đầu tư hải quan tâm đến c c yếu tố: sức lao đ ng, tư liệu lao đ ng, đối tượng
lao đ ng Kh c với đối tượng lao đ ng (nguyên vật liệu, sản hẩm ở ang,
O
̣C
thành hẩm…) c c tư liệu lao đ ng (như m y móc thiết
vận tải…) là những hư ng tiện vật chất mà con người sử
n
, nhà xưởng, hư ng tiện
ng đ t c đ ng vào đối
H
tượng lao đ ng, iến đổi nó thành m c đ ch của mình Xét về mặt tổng th thì
ẠI
không m t hoạt đ ng đầu tư nào mà không cần hải có c c TSCĐ, nó ao gồm toàn
c sở kỹ thuật đủ tiêu chuẩn theo quy đ nh của Nhà nước và có th được điều
n tài liệu tham khảo cho ý này10]
́H
sản xuất kinh oanh nói riêng .[em nên tr ch
U
trong qu trình h t tri n kinh tế - x h i của nền kinh tế nói chung và của c c c sở
TÊ
Một là, ĐTXDCB tạo ra c c TSCĐ Đầu tư XDCB là hoạt đ ng đầu tư đ
sản xuất ra của cải vật chất, đặc iệt là tạo c sở vật chất và kỹ thuật an đầu cho x
H
h i Khi có đầu tư XDCB, c c ngành kinh tế có điều kiện đổi mới công nghệ, xây
N
ựng mới đ tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả sản xuất Do đó, đầu tư XDCB
KI
xây ựng kết cấu hạ tầng kinh tế, tạo điều kiện cho c c tổ chức và c nhân trong và
ngoài nước đầu tư mở r ng sản xuất, kinh oanh, th c đẩy sự tăng trưởng và chuy n
O
̣C
8
1.1.2.2. Đặc điểm của đầu tư XDCB
Tùy theo đặc đi m kinh tế x h i mà mỗi nước có th
ành ra m t tỷ lệ kh c
nhau của vốn đầu tư xây ựng trong tổng ngân s ch Nhà nước Đối với Việt Nam
trong những năm gần đây, Nhà nước thường ành khoảng h n 25% tổng thu ngân
s ch đ thanh to n cho đầu tư xây ựng c
ản, chiếm m t hần kh lớn trong số
thu ngân s ch của Nhà nước Với vai trò là m t đầu vào không th thiếu của qu
ản cùng với c c nguồn lực kh c tạo ra của
Ế
trình sản xuất, vốn đầu tư xây ựng c
U
cải vật chất cho x h i, qu trình sản xuất này th c đẩy t ch l y và tiêu ùng ngày
́H
càng tăng lên làm cho tốc đ tăng trưởng cao ần đồng thời theo đó là nền kinh tế
đạt tới những mốc h t tri n mới .[em nên tr ch
ản được ưu tiên sử
n tới sự chuy n
ng vào những
ch c cầu kinh tế theo hướng hợ
H
Thời gian đầu tư m t ự n thường kéo ài, có th thực hiện trong nhiều năm
ẠI
trong khi vốn được cấ theo từng năm, o đó qu trình cấ vốn và ki m so t việc sử
ng vốn hải được thực hiện theo những nguyên tắc chặt chẽ, nhưng hải đảm ảo
Đ
đ ng tiến đ thi công công trình và theo c c quy đ nh ràng u c của hợ đồng, gó
hần đưa công trình vào khai th c sử
của vốn đầu tư .[em nên tr ch
ng đ ng thời gian nhằm h t huy hiệu quả
n tài liệu tham khảo cho ý này10]
.
Bất kỳ nền kinh tế nào thì đầu tư xây ựng c
nền kinh tế, huy đ ng m i nguồn lực trong
́H
lực trong nước như: tiết kiệm từ n i
c c tầng lớ
ân cư, đồng thời hải tìm m i giải h
TÊ
ngoài
đ thu h t c c nguồn lực nước
Xuất h t từ đặc đi m này đòi hỏi ch ng ta trong việc huy đ ng và sử
ản hải giải quyết tốt mối quan hệ giữa t ch luỹ và tiêu
H
vốn đầu tư xây ựng c
ng
KI
đầu tư và tiêu ùng
N
lâu h n tuỳ thu c vào t nh chất ự n
Qu trình đầu tư xây ựng c
ản gồm 3 giai đoạn: xây ựng ự n, thực hiện
ự n và khai th c ự n
Xây ựng ự n và thực hiện ự n là hai giai đoạn có thời gian ài nhưng lại
không tạo ra sản hẩm, đây là nguyên nhân ch nh gây ra mâu thu n giữa đầu tư và
tiêu ùng C c nhà kinh tế cho rằng đầu tư là qu trình làm ất đ ng ho m t số vốn
nhằm thu lợi nhuận trong nhiều thời kỳ nối tiế sau này Muốn nâng cao hiệu quả
10
vốn đầu tư xây ựng c
ản cần ch ý tậ trung c c điều kiện đầu tư có tr ng đi m,
nhằm đưa nhanh c c ự n đầu tư vào khai th c sử
Khi xét hiệu quả vốn đầu tư xây ựng c
ng
ản cần quan tâm xem xét cả 3 giai
đoạn của qu trình đầu tư, tr nh tình trạng thiên lệch, chỉ tậ trung vào giai đoạn
thực hiện ự n, tức là việc đầu tư vào xây ựng c c ự n mà không ch ý thời
gian khai th c ự n Việc coi tr ng hiệu quả kinh tế o đầu tư xây ựng c
Rủi ro trong lĩnh vực đầu tư xây ựng c
ản chủ yếu o thời gian của qu
KI
trình đầu tư kéo ài Trong thời gian này c c yếu tố kinh tế, ch nh tr và cả tự nhiên
ảnh hưởng sẽ gây nên những tổn thất mà c c nhà đầu tư không lường được hết khi
ự n C c yếu tố
o l t, đ ng đất, chiến tranh có th tàn h c c công trình
O
̣C
lậ
được đầu tư Sự thay đổi ch nh s ch như quốc hữu ho c c c sở sản xuất, thay đổi
H
ch nh s ch thuế, mức l i suất, sự thay đổi th trường, thay đổi nhu cầu sản hẩm
ẠI
c ng có th gây nên thiệt hại cho nhà đầu tư
Đặc đi m này chỉ ra rằng, muốn khuyến kh ch đầu tư cần hải quan tâm đến
Đ