Vận dụng thẻ cân bằng điểm trong đánh giá thành quả hoạt động tại Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm - Pdf 57

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

HẠ

TH NGỌC GI NG

N
NG TH C N
NG ĐI
NC
C R C R TR NG Đ NH GI TH NH
H ẠT
Đ NG TẠI TRƯỜNG C
Đ NG TẾ
Đ NG TH
TR



TẮT

N ĂN THẠC Ĩ KẾ T

ã số: 8.34.03.01

Đà Nẵng - 2019

N




hiện quy n t ch đƣợc gi o, nhất à v t ch c bộ máy, nh n s , tài
ch nh và học thuật để n ng c o chất ƣợng đào tạo Đồng thời, n ng
c o trách nhiệm c

ngƣời đ ng đ u trong việc giải trình ết quả

th c hiện quy n t ch đƣợc gi o

o đ , nếu ch ng t

hông ch

động trong việc n ng c o trình độ chuy n môn và đ i mới thì s
hông hoàn thành nhiệm v mà Đảng và Nhà nƣớc gi o cho Nhà
trƣờng Những nhiệm v trọng t m c ng những h

hăn hiện tại đ i

h i Nhà trƣờng c n c những giải pháp để th c hiện trong thời gi n
tới
ti u nghi n

u

- Cơ sở ý thuyết v Th c n b ng điểm
nhƣ một hệ thống đo ƣờng thành quả hoạt động c

nced scorec rd
một t ch c để

2
Phạm vi nghi n c u: Ph n t ch th c trạng đánh giá thành quả
hoạt động và triển h i vận d ng th c n b ng điểm vào đánh giá
thành quả tại Trƣờng C o đ ng Y tế Đ ng Th y Tr m
hư ng h

nghi n

u

Phƣơng pháp qu n sát, thống

, t ng hợp: đƣợc sử d ng

trong quá trình theo dõi th c tế, thu thập thông tin, tài iệu i n qu n
đến quá trình đo ƣờng thành quả hoạt động tại đơn v S u đ ghi
nhận và t ng hợp các thông tin c n thiết
Phƣơng pháp qu n sát: Th c hiện qu n sát việc t ch c quản
ý, đi u hành c
giảng dạy c

n L nh đạo Nhà trƣờng, đồng thời qu n sát việc

giảng vi n và học tập c

sinh vi n tr n ớp

Phƣơng pháp ph n t ch: Đƣợc sử d ng trong việc ph n t ch
th c trạng, đánh giá ƣu nhƣợc điểm c
cơ sở ý thuyết n n tảng, t đ


Mark H. Moore, 2003. “The Public Value Scorecard: A
Rejoinder

and

an

Alternative

to

"Strategic

Performance


3
Measurement and Management in Non-Profit Organizations" by
Robert Kaplan”.
Lý Nguyễn Thu Ngọc, 2010. Vận dụng Bảng cân bằng
điểm (Balanced Scorecard) trong đánh giá thành quả hoạt động tại
trường cao đẳng sư phạm trung ương Thành phố Hồ Chí Minh. Luận
văn thạc sĩ trƣờng Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh.
Huỳnh Thị Thanh Trang, 2012. Vận dụng Bảng cân bằng
điểm (Balanced Scorecard) tại Đại học Quang Trung. Luận văn thạc
sĩ trƣờng Đại học Kinh tế thành phố Hồ Ch Minh
Nguyễn

uỳnh Giang, 2013. Vận dụng Bảng điểm cân bằng

ẾT

HƯ NG H

NC

N

TH C N

TH

C R C R - BSC)
NG ĐI M (BALANCED

SCORECARD)
ị h s h nh thành và h t tri n
i

a th

ân

ng

a an d s r ard
Th c n b ng điểm - SC đánh giá hoạt động c

một t ch c,


ân

ng i

C

SC đƣợc phát triển bởi ober S K p n

vid P Norton tại Trƣờng Đại học H v rd t những năm 1992 -

1995

SC à một hệ thống nghi n c u và quản ý chiến ƣợc d

vào đo ƣờng, đƣợc sử d ng cho mọi t ch c N đƣ r một phƣơng
pháp để chuyển các chiến ƣợc hoạt động inh do nh c

các công ty

thành các ch ti u đánh giá
n thi t s d ng Th
r Card i họ , a

C tr ng
ng hi

ân

ng i


t m nhìn

t ch c thành những m c ti u và thƣớc đo c thể

thông qu việc thiết ập một hệ thống đo ƣờng thành quả hoạt động
trong một t ch c tr n bốn h cạnh; tài ch nh, hách hàng, qui trình
hoạt động inh do nh nội bộ, học h i và phát triển
u tố tài h nh
Đ y à yếu tố qu n trọng nhất c
n n tảng đánh giá c

th c n b ng điểm vì n

tất cả những h

cạnh c n ại vì h

à

cạnh tài

ch nh đ ng v i tr qu n trọng trong việc t ng hợp tình hình hoạt
động và m c ti u chung c

toàn do nh nghiệp Các thƣớc đo ở h

cạnh này cho ch ng t biết chiến ƣợc c đƣợc th c hiện để đạt đƣợc
ết quả cuối c ng h y hông
1.2.2. Y u tố khách hàng
Yếu tố hách hàng đế đánh giá việc do nh nghiệp c th c


Đ y à chu trình do nh nghiệp nghi n c u và sáng tạo r sản
phẩm, d ch v mới th ch hợp với nhu c u th trƣờng nh m m c
đ ch ch yếu à h i thác hách hàng ti m năng và nắm giữ hách
hàng hiện c
Chu tr nh th

hi n:

Chu trình này b o gồm nhi u hoạt động bắt đ u t

hi tiếp

nhận đơn đ t hàng đến hi hoàn thành việc gi o hàng cho hách
hàng M c đ ch quản ý các hoạt động này nh m iểm soát chất
ƣợng các đ u r và các chi ph sản xuất inh do nh
Chu tr nh dị h v h u

ãi:

ch v hậu m i b o gồm hoạt động sử chữ , bảo trì sản
phẩm, xử ý các

i h y hàng bán b trả ại V d nhƣ các chƣơng

trình đào tạo cho nh n vi n gi p phản hồi
c

p thời những thắc mắc


SC quán triệt và đồng nhất đƣợc m c ti u chiến ƣợc c

hác à
cả cấp


7
tr n và cấp dƣới, hƣớng toàn bộ t ch c vào nh ững h u ch nh để
th c hiện s đột phá
Như

i

SC à một công c c nhi u ƣu điểm trong quản tr nhƣng n
c ng bộc ộ một số nhƣợc điểm s u: Theo Moh n N ir: “ SC d
tr n qu n điểm há vững chắc, nhƣng n

à công c đo ƣờng yếu,

hông inh hoạt Các ti u ch đo ƣờng c

SC rộng, và b o gồm

quá nhi u yếu tố đ c trƣng trong t ch c

o vậy, ết quả đo ƣờng

c thể b ph n tán và thiếu tập trung” Nhận r đƣợc những nhƣợc
điểm c



i n

SC tại các t ch c giáo d c đại học Việt

N m đ u cho r ng hách hàng ch nh à “sinh vi n”
hư ng di n uy tr nh h

t

ng n i

:

1 Chất ƣợng giảng dạy/học tập
2 Chất ƣợng và s đ i mới c

chƣơng trình giảng dạy


8
3 Chất ƣợng c

giảng vi n

4 Hiệu quả và hiệu suất c

các d ch v

hư ng di n họ hỏi và h t tri n:


đƣợc một số đ c t nh: Tạo n n s th y đ i, c t nh dài hạn, dễ hiểu
và dễ truy n đạt Niven, 2006
b. Tầm nhìn
“T m nhìn” c
mong muốn c

một trƣờng Đại học, C o đ ng s b o gồm

nhà trƣờng v các hoạt động, cách nhìn nhận c

những b n i n qu n sinh vi n, nh n vi n, b n L nh đạo, ngƣời sử
d ng

o động,… , hình ảnh c

nhà trƣờng, ti u chuẩn c

sinh

vi n, giảng vi n, nh n vi n…mà nhà trƣờng mong muốn trong tƣơng
i c thể xác đ nh đƣợc


9
c. Giá trị cốt lõi
“Giá tr cốt õi” c

trƣờng đại học, c o đ ng phi ợi nhuận à


thƣớc đo, các ch ti u và các sáng iến
1.5.3. B n ồ chi n ư c các m c tiêu
K p n và Norton tiếp t c đƣ r một công c mới m ng t nh
cách t n hông ém gì Th điểm c n b ng Đ

à ản đồ chiến ƣợc

(Strategy map).
C

thướ

“Các thƣớc đo c
c t nh đ nh ƣợng, c
hợp và đƣợc d
ngƣời c

tr ng

C

Th điểm phải đƣợc i n ết với chiến ƣợc,
hả năng truy cập, dễ hiểu, c đối trọng, ph

tr n một đ nh nghĩ đƣợc chi s bởi tất cả những

i n qu n T ng thƣớc đo ti m năng phải đƣợc đánh giá

trong bối cảnh c


NG TH

C N

TRƯỜNG ĐẠI HỌC, C

NG ĐI

TR NG C C

Đ NG

ng d ng th

ân

ng i

tr ng

t

h

hi

i nhu n
Khi sử d ng th c n b ng điểm để đánh giá hiệu quả hoạt động
c



Stew rt và C rpenter-Hubin 2001 đ ch r các ƣu điểm c
việc áp d ng phƣơng pháp th c n b ng điểm trong các t ch c giáo
d c đào tạo b o gồm: Đánh giá hả năng tồn tại và phát triển, giá tr ,
hiệu quả và hiệu năng trong việc sử d ng các nguồn

cc

chƣơng trình đào tạo; Đ ng g p đáng ể cho n

trƣờng c o

đ ng để x y d ng văn h

chất ƣợng giáo d c đào tạo; Cung cấp

đ nh hƣớng và các ƣu ti n cho các vấn đ
đánh giá, ph n b nguồn

cc

t ng

i n qu n đến nhu c u,

c và ập ế hoạch tƣơng

i; Cung cấp cơ

cấu, ế hoạch hành động và thông tin cho việc cải tiến chƣơng trình

Trong m i phƣơng diện, SC đ u diễn giải chiến ƣợc thành
các m c ti u gi p t ch c vạch r con đƣờng đi cho t ng gi i đoạn
Đồng thời, Th c n b ng điểm c ng trình bày các thƣớc đo để đánh
giá việc th c hiện các m c ti u đ đ r

SC nhấn mạnh mối qu n

hệ nh n quả giữ các m c ti u, thƣớc đo và s

i n ết c

b

phƣơng diện hách hàng, qui trình hoạt động nội bộ, học h i và
phát triển với phƣơng diện tài ch nh hi t ch c thiết ập th c n
b ng điểm để đo ƣờng thành quả hoạt động c

mình


12

CHƯ NG
TH C TRẠNG

Đ NH GI TH NH

TẠI TRƯỜNG C
2.1. GI I THI



trƣờng c ch c năng đào tạo cán bộ ho học c trình độ c o đ ng và
các cấp thấp hơn v các chuy n ngành Y – ƣợc theo hƣớng đ dạng
h

các oại hình đào tạo, mở rộng và tăng quy mô Trƣờng C o

đ ng Y tế Đ ng Th y Tr m đ triển h i mô hình Viện - Trƣờng
với ệnh viện Đ

ho

uảng Ng i và các trung t m y tế để th c

hành hám chữ bệnh, đào tạo, nghi n c u ho học, hợp tác quốc tế
và chăm s c s c h e cộng đồng
C

u t ch c c a Trường

Hiện n y Trƣờng C o đ ng Y tế Đ ng Th y Tr m c

04

ph ng ch c năng, 04 Kho với t ng số cán bộ vi n ch c và ngƣời o


13
động à 72 ngƣời



HSSV v học tập, rèn luyện,chú trọng công tác giáo d c phẩm chất
chính tr , đạo đ c và lối sống cho HSSV.
n

u n l

o t o: th c hiện tốt các ch c năng và

th m mƣu cho L nh đạo v việc xây d ng kế hoạch đào tạo, xây
d ng chƣơng trình giáo d c, kế hoạch bài giảng, chƣơng trình, giáo
trình môn học, xác đ nh m c giờ giảng, phân công l ch giảng cho
giảng viên, giáo viên, th c hiện các ch trƣơng, quy đ nh c a Bộ Lao
động thƣơng binh và xã hội v ĩnh v c Khảo thí, t ch c quản lý v
công tác kiểm đ nh chất ƣợng giáo d c đào tạo.
c. Phòng Tổ chức - Hành chính: th m mƣu cho L nh đạo v
việc xây d ng bộ máy t ch c c
ch c, cán bộ; công tác thi đu

Nhà trƣờng, ph trách công tác t
hen thƣởng, công tác báo cáo, thống

kê. Lập kế hoạch xây d ng, sửa chữa, mua sắm tài sản, trang thiết b .
d. Phòng Kế ho ch - Tài chính: th m mƣu cho L nh đạo v
việc quản ý, đi u hành các hoạt động i n qu n đến công tác kế
hoạch tài chính c

Trƣờng, lập kế hoạch tài chính, lập d toán ngân

sách theo đ ng chế độ chính sách và các th t c tài chính c a Nhà

chất ƣợng thì c n kết hợp việc giảng dạy lý thuyết gắn với th c hành
để hình thành kỹ năng ngh nghiệp cho ngƣời học.
T
Đ NG

CH C CÔNG T C KẾ T
TẾ Đ NG TH
T

h

N TẠI TRƯỜNG C

TR
yk t

n

ộ máy ế toán à tập hợp đội ng nh n vi n ế toán nh m
đảm bảo th c hiện đ y đ các ch c năng thông tin và iểm tr hoạt
động c

các đơn v

ế toán Cơ cấu, t ch c nh n s c

ph ng

đƣợc quy đ nh gồm 1 trƣởng ph ng i m ế toán trƣởng, 1 th quỹ
và 03 ế toán vi n

Trƣờng C o đ ng Y tế Đ ng Th y Tr m áp d ng chế độ ế
toán theo quy đ nh Tuy nhi n, việc áp d ng theo Ngh đ nh
16/2015/NĐ-CP, Thông tƣ 77/2017/TT- TC thì ở Trƣờng đ áp
d ng th m một số tài hoản c
T

h

o nh nghiệp

h thống

k t n

Hệ thống báo cáo tài ch nh c
sở qui đinh c

Trƣờng đƣợc x y d ng tr n cơ

chế độ ế toán hành ch nh s nghiệp theo uyết đ nh

số 19/2006/ Đ- TC ngày 30/3/2006 và thông tƣ số 185/2010/TTTC ngày 15/11/2010 c

ộ Tài ch nh hƣớng dẫn sử đ i, b sung

chế độ ế toán hành ch nh s nghiệp
2.3 Th
ng

tr ng v

16
hoạt động đào tạo, giảng dạy, nghi n c u ho học và các hoạt động
hác c

trƣờng
án

iá t

n qu

o t

n c a Trư n v m t t i

c n
Đánh giá m c độ việc giải ng n các nguồn inh ph thông qu
bảng đối chiếu với ho bạc v tình hình sử d ng inh ph ng n sách
và t ng hợp báo cáo quyết toán ng n sách và nguồn hác c

đơn v

T đ thấy đƣợc Nhà trƣờng đ sử d ng tốt nguồn inh ph theo
đ ng d toán đ ập
ặt người họ

2.3
a Tn

n sin vi n c a Trư n

o t

n n i

- Chƣơng trình đào tạo
- V quy trình tuyển sinh
- V t ch c và quản ý
- Phƣơng pháp giảng dạy

ng n i
c a Trư n


17
án
tr n

o t

iá t

n qu

o t

n c a

trư n v m t qui

n n i

vi n, đi u này c ng chƣ đƣ r đƣợc thƣớc đo đánh giá đƣợc tỷ ệ
giảng vi n th c hiện đ ng quy trình giảng dạy
2.3
a Tn

ặt học t

và h t tri n

n n uồn nhân lực và hệ thốn t

n tin c a

trư n
Đội ng cán bộ ph c v trong các ph ng b n Nhà trƣờng à bộ
phận c n ại c

nguồn nh n

c

ộ phận này đảm nhận những công

việc ph c v cho việc đào tạo c

nhà trƣờng nhƣ văn thƣ, thƣ viện,

quản tr đời sống, công tác đoàn hội, công tác sinh viên. V hệ thống
thông tin: Nhà trƣờng đ ng t ng bƣớc ng d ng tin học vào trong
công tác quản ý, ƣu trữ tài iệu

i m:

Nhà trƣờng chƣ x y d ng đƣợc cách đánh giá
xếp loại

o động và

o động công b ng, hợp ý Nhà trƣờng chƣ đƣ r đƣợc

thƣớc đo để đánh giá chất ƣợng c a giảng viên và đo ƣờng năng
suất làm việc.
KẾT

N CHƯ NG

Trong chƣơng 2, tác giả ch yếu đánh giá v công tác đánh giá
thành quả hoạt động mà nhà trƣờng đ ng th c hiện, qu việc thu thập
số iệu sơ cấp ẫn th cấp, t các bảng số iệu s n c c ng nhƣ các
bảng số iệu đƣợc t ng hợp ri ng, tác giả tiến hành mô tả th c trạng
v cách đánh giá c

nhà trƣờng tr n bốn phƣơng diện T đ cho

thấy b n cạnh các m t đạt đƣợc, nhà trƣờng vẫn c n nhi u

h ng

chƣ hoàn thiện trong công tác đánh giá, đi u này c thể àm cho ết
quả đánh giá b s i ệch, một số trƣờng hợp cho thấy thƣớc đo nhà
trƣờng đ ng sử d ng chƣ ph hợp ho c chƣ th c hiện đánh giá


NG TH C N

C R C R

C N



Đ NG

TẾ Đ NG TH

TỐ T C Đ NG ĐẾN

NG ĐI

NC

TR NG Đ NH GI TH NH

Đ NG TẠI TRƯỜNG C
3.1. C C

NG ĐI

Đ NG

TR



m

c để đáp ng

uan:

BSC là một công c rất khó áp d ng vì n đ i h i s đồng tâm
c a toàn t ch c và rất tốn kém thời gian trong việc triển khai. Thêm
nữa là công c này còn khá mới đối với các t ch c ở Việt Nam.


20
3.2. TẦ

NH N

NH CỦ TRƯỜNG C

TẾ Đ NG TH
t

Đ NG

TR

nh n: Nhờ hệ thống cơ sở vật chất hiện đại; Đội ng

giảng vi n giàu inh nghiệm c ng chƣơng trình học ph hợp với y u
c uc

hư ng di n tài chính

c ti u c a p ư n

iện t i c n

Trƣớc hết phải n i đến việc n ng c o thu nhập t việc mở rộng
qui mô hoạt động đào tạo c

nhà trƣờng

M c ti u tiếp theo à ch nh ệch thu chi
M c ti u th b , nhà trƣờng đ t ra m c tiêu nâng cao hiệu quả
hoạt động c a các bộ phận.
T ư c oc ap ư n

iện t i c n

Đối với m c tiêu n ng c o thu nhập cho cán bộ vi n ch c và
ngƣời o động c

nhà trƣờng thì thƣớc đo đƣợc sử d ng à đánh giá

hiệu quả công việc, xét bình b u thi đu hàng tháng c a cán bộ vi n
ch c và ngƣời

o động C ng cố các nguồn thu hiện tại đồng thời

nuôi dƣ ng nguồn thu


tn ư i

c

Đối với m c tiêu tăng quy mô đào tạo: thƣớc đo tỷ ệ HSSV
tăng th m qu các năm, thƣớc đo này nh m xác đ nh tỷ ệ HSSV
tuyển đƣợc vào trƣờng tăng th m so với các năm học trƣớc và thƣớc
đo tỷ ệ HSSV nhập học so với ch ti u tuyển sinh, thƣớc đo này
nh m xác đ nh tỷ ệ tuyển sinh th c tế so với ch ti u tuyển sinh c
trƣờng s u m i

tuyển sinh.

Đẩy mạnh thu h t sinh vi n Tr o t ng suất học b ng để h ch
ệ và động vi n các sinh vi n n

c hơn nữ trong học tập, r n uyện

và nhất à đạt thành t ch c o trong

thi tuyển sinh

Đối với m c ti u n ng c o uy t n, chất ƣợng đào tạo giảng
dạy, tăng cƣờng v số ƣợng, n ng c o chất ƣợng chuy n môn c
đội ng giảng vi n
3.3.3. V
a

hư ng di n ho t
c ti u c a p ư n

Đối với m c ti u tăng cƣờng s phối hợp, tr o đ i thông tin
giữ các đơn v tr c thuộc trƣờng
Đối với m c ti u n ng c o chất ƣợng hoạt động h trợ đào
tạo.
Đối với m c ti u tu n th qui đ nh i n qu n đến hoạt động
giảng dạy.
Đối với m c ti u th c hiện triệt để việc đ i mới phƣơng pháp
dạy học.
Đối với m c ti u đẩy mạnh hoạt động nghi n c u ho học.
hư ng di n họ hỏi và h t tri n
a

c ti u c a p ư n

iện

c

M c tiêu th nhất là tăng s hài

i v p át tri n
ng c

cán bộ vi n ch c,

ngƣời o động và giảng vi n.
M c ti u th h i à đẩy mạnh ng d ng và phát triển hệ thống
thông tin.
T ư c op ư n


ướ

: C thể h

ƯỜNG
0 0

chiến ƣợc thành các m c ti u và thƣớc đo

tr n bốn phƣơng diện tài ch nh, hách hàng, qui trình hoạt động nội
bộ và học h i phát triển
ướ

: Đảm bảo các m c ti u và thƣớc đo đ triển h i đƣợc

truy n đạt thông suốt trong Nhà Trƣờng
ướ

: Vạch r hành động th c hiện

ướ

: Theo dõi và đánh giá
KẾT

N CHƯ NG

Để x y d ng một hệ thống đánh giá thành quả hoạt động tại
Trƣờng C o đ ng y tế Đ ng Th y Tr m d


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status