KINH NGHIÏÅM - THÛÅC TIÏỴN
ÀẤNHẤC
GIẤ
ÀƯÅNG
T
CA CHĐNH SẤCH TIÏ
ÚÃ VIÏÅT NAM GIAI ÀOẨN 2008 - 201
Ngây nhêån:13/03/2018
Ngây phẫn biïån:
20/03/2018
Ngây duåt àùng:
13/04/2018
NGUỴN THÕ VÊN ANH* - TRÊÌN VÙN THÚÂI**
Tốm tùỉt:
Trong bâi viïët, nhốm tấc giẫ sûã dng mư hònh vectú tûå hưìi quy VAR àïí xem xết tấc àưån
àïën lẩm phất úã Viïåt Nam trong giai àoẩn 2008 -2017. Mư hònh VAR cố khẫ nùng ào lûúâng cấc c sưëc
lẩi theo mưåt cú chïë tûúng tấc nưåi sinh, mâ khưng àôi hỗi nhûäng chó àõnh quấ chi tiïët vïì cêëu trc nïìn
cấc nhâ nghiïn cûáu khi mën ào lûúâng biïën àưång (c sưëc) ca cấc biïën sưë tiïìn tïå àïën lẩm phất c
Àậ cố nhiïìu nghiïn cûáu sûã dng mư hònh VAR àïí nghiïn cûáu tấc àưång ca CSTT úã Viïåt Nam. Tu
chûa cố mưåt nghiïn cûáu nâo cung cêëp mưåt bûác tranh àêìy à vïì tấc àưång ca CSTT àïën lẩm phất t
kinh tïë Viïåt Nam chõu thấch thûác lúán búãi cåc khng hoẫng tâi chđnh - tiïìn tïå bùỉt àêìu tûâ M nùm
ca Chêu Êu 2010 àậ khiïën cho àâ tùng trûúãng ca cấc nïìn kinh tïë trïn thïë giúái bõ giẫm st. Thûåc tiï
nay cho thêëy, quët àõnh ca Qëc hưåi vâ àõnh hûúáng àiïìu hânh hâng nùm ca Chđnh ph àưëi vúái m
tïë vơ mư cố vai trô àùåc biïåt quan trổng trong viïåc quët àõnh hiïåu quẫ àiïìu hânh CSTT ca NHNN. V
hònh VAR chng tưi ài vâo xem xết tấc àưång ca CSTT àïën lẩm phất úã Viïåt Nam trong giai àoẩn 20
lån vâ kïët lån tûâ kïët quẫ mư hònh.
Tûâ khốa:
Chđnh sấch tiïìn tïå, lẩm phất, mư hònh VAR
Vộ Trđ Thânh (2000)
qua mư hònh VAR phên tđch
* Trûúâng Àẩi hổc Lao àưång - Xậ hưåi
mưëi quan hïå giûäa giấ cẫ vâ lûúång tiïìn cung ûáng úã** Trûúâng Àẩi hổc Cưng Àoân
64 Tẩp chđ Nghiïn cûáu khoa hổc cưng àoân
Sưë 11 thấng 4/2018
KINH NGHIÏÅM - THÛÅC TIÏỴN
tïë, t giấ hưëi àoấi hiïåu quẫ thûåc (REER). Nghiïn sët thûåc giẫm; lậi sët thûåc giẫm lâm cho nưåi tïå trúã
cûáu chó ra mưëi liïn hïå chùåt giûäa cung tiïìn vâ sẫn nïn kếm hêëp dêỵn hún ngoẩi tïå, dêỵn àïën cêìu ngoẩi
lûúång thûåc tïë, nhûng chûa tòm thêëy mưåt kïët nưëi mẩnh tïå vâ t giấ tùng (E
); t giấ tùng, lâm tùng xët
giûäa cung tiïìn vâ giấ. Nghiïn cûáu cng chó ra rùçng, khêíu vâ hẩn chïë nhêåp khêíu, kïët quẫ lâ xët khêíu
kïnh lậi sët àống đt vai trô trong truìn tẫi CSTT, rông (NX) vâ tưíng sẫn lûúång, giấ tùng.
cấc kïnh t giấ hưëi àoấi, kïnh tđn dng àống vai trô
MS↑ → ir↓ →E↑→NX↑→AD↑→Y↑P↑
mẩnh hún.
Kïnh tđn dng. CSTT múã rưång lâm tùng dûå trûä
Nguỵn Thõ Thu Hùçng vâ Nguỵn Àûác Thânh vâ tiïìn gûãi, lâm tùng khưëi lûúång tđn dng ngên hâng
(2010) cấc tấc giẫ àậ sûã dng dûä liïåu theo thấngcố thïí cho vay. Búãi vò nhiïìu ngûúâi ài vay ph thåc
àïí phên tđch cấc nhên tưë quët àõnh lẩm phất úã vâo tđn dng ngên hâng àïí tâi trúå cho cấc hoẩt àưång
Viïåt Nam giai àoẩn 2000 - 2010. Kïët quẫ nghiïn
ca mònh, ngên hâng sệ cho vay nhiïìu hún, lâm
cûáu chó ra rùçng t lïå lẩm phất cố quan hïå trấi chiïìutùng àêìu tû vâ tiïu dng. Bùçng sú àưì ta cố:
vúái tùng trûúãng sẫn lûúång. Lẩm phất trong quấ khûá
cố ẫnh hûúãng dai dùèng túái lẩm phất hiïån tẩi. Trong MS Tiïìn gûãi ngên hâng Tđn dng ngên
khi àố, tưëc àưå tùng trûúãng cung tiïìn hay thay àưíi lậi hâng IC ADYP
sët cố ẫnh hûúãng nhỗ hóåc khưng cố nghơa túái 3. ÛÁng dng mư hònh VAR kiïím àõnh tấc àưång
lẩm phất. Vâ, t giấ cố ẫnh hûúãng túái lẩm phất
cố thïí bao gưìm hùçng sưë, xu thïë tuën tđnh hóåc
NHNN cêìn têåp trung vâo nêng cao hiïåu quẫ truìn
àa thûác.
tẫi ca kïnh nây.
Mư hònh VAR ûáng dng trong nghiïn cûáu nây lâ
2. Cú chïë truìn tẫi tấc àưång ca chđnh sấch
mư hònh nhiïìu biïën. Khi xem xết sûå thay àưíi cung
tiïìn tïå àïën lẩm phất
tiïìn, biïën sưë nây khưng tấc àưång trûåc tiïëp túái cấc
Àïí hiïíu cú chïë tấc àưång ca CSTT cêìn hiïíu cú
chïë truìn tẫi tấc àưång ca CSTT àïën lẩm phất thưng biïën mc tiïu cëi cng lâ lẩm phất mâ qua cấc
kïnh truìn dêỵn. Cú chïë tấc àưång ca CSTT àïën
qua cấc kïnh truìn dêỵn. Cấc kïnh truìn dêỵn tấc
sú àưì 1. Theo
àưång ca CSTT àûúåc chêëp nhêån rưång rậi lâ kïnh lậilẩm phất úã Viïåt Nam, àûúåc mư tẫ búãi
àố sûå thay àưíi CSTT ca NHNN àûúåc thïí hiïån qua
sët, kïnh t giấ vâ kïnh tđn dng.
Kïnh lậi sët. Ẫnh hûúãng ca sûå biïën àưíi cung biïën cung tiïìn. Cấc biïën lậi sët cho vay ngùỉn hẩn,
tiïìn àïën nïìn kinh tïë trûúác hïët àûúåc truìn tẫi qua t giấ bònh qn liïn ngên hâng, tđn dng àưëi vúái nïìn
kinh tïë, àẩi diïån cho 3 kïnh truìn dêỵn lậi sët, t
kïnh lậi sët. Cung tiïìn (MS) thay àưíi tấc àưång lïn
giấ, tđn dng. Mc tiïu cëi cng ca CSTT lâ tùng
nïìn kinh tïë trûúác hïët àûúåc truìn dêỵn qua kïnh lậi
trûúãng vâ lẩm phất àûúåc thïí hiïån qua biïën GDP
sët truìn thưëng àûúåc Keynes mư tẫ theo sú àưì:
theo giấ so sấnh 2010 vâ chó sưë giấ tiïu dng. Ngoâi
MS↑ → ir↓ →I↑C↑→AD↑→Y↑P↑
6 biïën sưë nưåi sinh trong mư hònh lâ CPI, GDPR, M2,
Vúái cấc nhên tưë khấc khưng àưíi (giấ cẫ hâng hốaCRE, LR, EX, nhốm nghiïn cûáu àûa thïm vâo mư
khưng àưíi) CSTT múã rưång (MS), lâm cho lậi sët hònh ca mònh biïën giấ qëc tïë (PW) lâ biïën ngoẩi
Cung tiền
(MS)
Các loại lãi
suất thị
trường
Cầu trong
nước
(C+ I +G)
Mục tiêu cuối
cùng
Mục tiêu
cuối cùng
Áp lực lạm
phát trong
nước
Tổng cầu (Mục tiêu
tăng trưởng)
Cầu nước
ngồi ròng
Cơng cụ
tỷ giá
M2 Tưíng phûúng tiïån thanh toấn
IFS, NHNN
4
CRE Tđn dng àưëi vúái nïìn kinh tïë
NHNN
5
VND
LR Lậi sët cho vay bònhnq
IFS
6
7
T giấ bònh qn liïn ngên hâng NHNN
IFS, NHNN
EX
cưng bưë
IFS
PW Chó sưë giấ tiïu dng thïë giúái
Àïì kiïím àõnh tđnh
dûâng ca cấc biïën sau
khi àậ àûúåc log hốa
-4,252879 -3,548490 -3,207094
DLCPI -3,562121
-3,646342
-2,954021
-2,615817
LCRE
-3,082913
-4,252879
-3,548490
-3,207094
DLCRE -5,504465
LEX -1,728949
-3,646342
-4,252879
-2,954021
-3,548490
-2,615817
-2,615817
Cấc biïën CPI, GDPR, M2, CRE, LR, EX, PW
-3,207094
sau khi àûúåc log hốa cố k hiïåu lêìn lûúåt lâ LCPI, DLLR -7,110494 -3,646342 -2,954021 -2,615817
LGDPR,LM2, LCRE, LLR, LEX, LPW vâ sai phên
LM2 -3,272974 -4,252879 -3,548490 -3,207094
ca cấc chỵi dûä liïåu àậ àûúåc log hốa àûúåc k hiïåu
DLM2 -5,592313 -3,646342 -2,954021 -2,615817
lâ DLCPI, DLM2, DLGDPR, DLCRE, DLLR, DLEX,
LPW -0,787540 -4,252879 -3,548490 -3,207094
DLPW.
Vúái cêëu trc mư hònh nhû vêåy tấc giẫ sệ xem xết DLPW -4,777557 -3,646342 -2,954021 -2,615817
Ngìn: Kïët quẫ mư hònh
sûå tùng lïn ca cung tiïìn àïën cấc biïën nưåi sinh côn
lẩi trong mư hònh. Àưìng thúâi sệ xem xết phẫn ûáng
ca lẩm phất trûúác cấc c sưëc khấc nhau.
b. Xấc àõnh àưå trïỵ tưëi ûu
3.2. Kiïím tra tđnh ưín àõnh ca chỵi sưë liïåu
Àïí xấc àõnh cấc biïën àûúåc àûa vâo mư hònh VAR,
Trûúác khi tiïën hânh cấc bûúác phên tđch c thïí, mưåt viïåc rêët quan trổng lâ phẫi xấc àõnh àưå trïỵ tưëi
tấc giẫ tiïën hânh viïåc kiïím tra tđnh ưín àõnh ca ûu. Sau khi chẩy VAR vâ sûã dng kiïím àõnh àïí xấc
cấc chỵi sưë liïåu (Bao gưìm 32 quan sất, sưë liïåu àõnh sưë thúâi k trïỵ tưëi ûu, theo cấc tiïu chín thưëng
theo qu, tûâ qu IV/2008 àïën qu II/2017). Trûúác kï FPE, AIC trïỵ tưëi ûu lâ 2 (bẫng 3).
hïët tấc giẫ kiïím tra tđnh dûâng ca cấc biïën àûa
* Lâ àưå trïỵ tưëi ûu àûúåc sûã dng theo tiïu chín
vâo mư hònh.
thưëng kï
a. Xết tđnh dûâng ca cấc biïën àûúåc àûa vâo
3.3. Kiïím àõnh nhên quẫ Granger vâ kiïím àõnh
0
373.3666
NA
6.26e-18
-22.58541 -22.03576* -22.40322 quẫ Granger, tđnh ưín àõnh ca mư hònh
1
419.0758
68.56378*
3.64e-18
-23.19224 -20.99363 -22.46346* tấc giẫ tiïën hânh ûúác lûúång mư hònh.
a. Hâm phẫn ûáng
2
463.1946
49.63367
3.00e-18* -23.69966* -19.85210 -22.42431
Tấc giẫ sệ xem xết tấc àưång ca
c sưëc chđnh sấch tiïìn tïå vúái sûå tùng
* indicates lag order selected by the criterion
lïn ca cung tiïìn M2 túái cấc biïën côn
LR: sequential modified LR test statistic (each test at 5% level)
lẩi trong mư hònh (biïíu àưì 1). Kïët quẫ
FPE: Final prediction error
cho thêëy tùng trûúãng sẫn lûúång cố xu
AIC: Akaike information criterion
hûúáng giẫm trong qu àêìu sau àố tùng
SC: Schwarz information criterion
lïn mẩnh trong qu tiïëp theo vâ giẫm
úã qu 3 sau àố tùng nhể vâ ài vâo thïë
HQ:Hannan-Quinn information criterion
ưín àõnh. Lẩm phất cng cố xu hûúáng
-0.134249 + 0.804106i
0.631571 - 0.255635i
0.631571 + 0.255635i
-0.599414 - 0.280624i
-0.599414 + 0.280624i
0.288260 - 0.563969i
0.288260 + 0.563969i
0.472171
-0.168782 - 0.437471i
-0.168782 + 0.437 471i
No root lies outside the unit circle.
VAR satisfies the stability condition.
Ngìn: Kïët quẫ mư hònh
Modulus
0.939029
0.815236
0.815236
0.681345
0.681345
0.661852
0.661852
0.633368
0.633368
0.472171
0.468902
0.468902
Biïíu àưì 1. Phẫn ûáng ca cấc biïën nưåi sinh
5
6
7
8
9
10
1
2
Response of DLEX to DLM2
3
4
5
6
7
8
-.10
-.006
-.15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
9
10
3
4
5
6
7
8
67 cưng àoâ
Tẩp chđ Nghiïn cûáu khoa hổc
Sưë 11 thấng 4/2018
KINH NGHIÏÅM - THÛÅC TIÏỴN
àêíy nhanh viïåc tùng trûúãng tđn dng trong nïìn kinh
theo qu trong giai àoẩn qu IV/2008 qu II/2017
tïë qu àêìu sau àố cố xu hûúáng giẫm úã qu 2 vâ tiïëpàûúåc sûã dng àïí phên tđch. Kiïím àõnh Granger, hâm
tc tùng nhể trong qu 3 vâ giao àưång nhỗ trong phẫn ûáng cng àậ ng hưå cho thêëy cố nhûäng tấc
nhûäng qu tiïëp theo.
àưång nhêët àõnh tûâ CSTT àïën biïën giấ cẫ trong nïìn
Ngoâi ra, tûâ kïët quẫ mư hònh tấc giẫ tiïën hânhkinh tïë.
xem tấc àưång ca cấc c sưëc túái lẩm phất. Chi tiïët Tấc giẫ àậ sûã dng mư hònh VAR àïí àấnh giấ
hâm phẫn ûáng àûúåc trònh bây trong ph lc bâi viïët.tấc àưång ca CSTT àïën nïìn kinh tïë cng nhû vai trô
Phẫn ûáng ca lẩm phất trûúác cấc c sưëc: Sau c sưëc
ca cấc nhên tưë quët àõnh àïën lẩm phất, tùng trûúãng.
tùng sẫn lûúång, CPI tùng trong khoẫng 1 qu rưìi Dûä liïåu theo qu trong giai àoẩn qu IV/2008 - qu
Bẫng 6. Phên rậ phûúng sai ca CPI
Kïët quẫ mư hònh cng xấc nhêån úã
Viïåt Nam lẩm phất quấ khûá àống vai
Variance decomposition of DLCPI
Period
S.E.
DLCPI
DLCRE
DLEX DLGDPR DLLR
DLM2 trô quan trổng trong viïåc xấc àõnh lẩm
phất hiïån tẩi. Àiïìu nây hâm rùçng àïí
1
0.008064 100.0000 0.000000 0.000000 0.000000 0.000000 0.000000
2
0.012449 63.51767 0.113947 5.443173 27.52821 2.102549 1.294454 chưëng lẩm phất, Chđnh ph trûúác hïët
3
0.013229 56.99400 0.105960 4.922789 30.77116 3.256784 3.949311 cêìn giûä àûúåc mûác lẩm phất thêëp đt
4
0.013573 54.47288 2.419072 4.734180 29.65733 4.494561 4.221976 nhêët trong vông 1 qu, qua àố lêëy àûúåc
5
0.014082 50.65702 4.899772 5.681341 29.22228 4.297362 5.242227 niïìm tin ca cưng chng vïì mưåt mưi
6
0.014408 48.41824 5.610913 7.496142 28.52006 4.934072 5.020572 trûúâng giấ cẫ àûúåc kiïím soất ưín àõnh
7
0.014668 47.58163 6.965788 7.689137 28.03403 4.884530 4.844888 vâ gip giẫm k vổng vïì lẩm phất trong
8
0.014815 46.65862 8.311858 7.709663 27.52674 5.037696 4.755427 tûúng lai.
Kïët quẫ mư hònh cho thêëy lậi sët
9
0.014880 46.29193 8.534768 7.885951 27.39610 5.112880 4.778372
2. Nguỵn Vùn Tiïën (2010),Giấo
“
trònh kinh tïë tiïìn tïå ngên Policy Studies, Tokyo, Japan.
hâng”.NXB Thưëng kï.
7. Vo Tri Thanh (2000),“Exchange rate arrangement in Viet Nam:
3. Chu Khấnh Lên,
“Nghiïn cûáu thûåc nghiïåm vïì truìn dêỵn Information content and Policy option”, truy cêåp ngâyhttp:/
...,
Ngên hâng sưë 5 thấng 3/2013.
8. http://www.sbv.gov.vn
4. Nguỵn Thõ Thu Hùçng, Nguỵn Àûác Thânh (2010),
Cấc nhên
“
9. Nguỵn Quang Dong, Nguỵn Thõ Minh (2012),
“Giấo trònh
tưë vơ mư quët àõnh lẩm phất úã Viïåt Nam giai àoẩn 2000 - 2010:
Kinh tïë lûúång”
. NXB Àẩi hổc Kinh tïë qëc dên.
Tâi liïåu tham khẫo
PH LC
Ph lc 1: Kïët quẫ ûúác lûúång mư hònh VAR
Vector Autoregression Estimates
Vector Autoregression Estimates
Date: 03/07/18 Time: 06:44
0.987704
DLGDPR(
-1)
0.031348
0.027557
DLGDPR(
-2)
0.009771
0.054122
DLLR(
-1)
0.012395
0.022851
DLLR(
-2)
0.011393
-0.101267
DLM2(-1)
0.123121
0.725713
DLM2(-2)
0.348670
0.250040
C
-0.025280
0.013282
DLPW
2.597026
-0.584139
-11.55517
DLLR
1.781324
-1.388747
1.868033
1.184179
2.650061
-1.729632
0.251477
0.133493
-0.368603
-0.088607
-1.571304
-0.850865
-0.110290
7.789926
DLM2
-0.415246
-0.632542
-0.193782
-0.132607
0.371712
1.606274
0.011087
0.028321
-0.022700
-0.012817
-0.013321
-.008
-.008
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
Re spon se of DLCPI to DL EX
3
.004
.000
.000
-.004
-.004
-.008
-.008
1
2
3
4
5
6
7
8
.000
-.004
-.008
1
2
3
4
5
6
7
8
69 cưng àoâ
Tẩp chđ Nghiïn cûáu khoa hổc
Sưë 11 thấng 4/2018