VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
NGUYỄN HÀ THÀNH
PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ CẤP CƠ SỞ
Ở HUYỆN LẬP THẠCH, TỈNH VĨNH PHÚC HIỆN NAY
LUẬN VĂN THẠC SĨ CHÍNH TRỊ HỌC
HÀ NỘI, 2019
VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
NGUYỄN HÀ THÀNH
PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ CẤP CƠ SỞ
Ở HUYỆN LẬP THẠCH, TỈNH VĨNH PHÚC HIỆN NAY
Ngành: Chính trị học
Mã số: 8 31 02 01
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC
PGS.TSKH. LƢƠNG ĐÌNH HẢI
HÀ NỘI, 2019
Chƣơng 3. MỘT SỐ GIẢI PHÁP CƠ BẢN NHẰM PHÁT TRIỂN
NGUỒN NHÂN LỰC TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ CẤP CƠ SỞ Ở
HUYỆN LẬP THẠCH, TỈNH VĨNH PHÚC HIỆN NAY ........................ 56
3.1. Chính sách đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ cấp xã, thị trấn ............. 56
3.2. Nâng cao chất lượng đầu vào, tạo nguồn nhân lực cán bộ, công chức
cấp xã, thị trấn .............................................................................................. 59
3.3. Đổi mới nội dung, chương trình phương pháp đào tạo bồi dưỡng đội
ngũ cán bộ công chức cấp xã, thị trấn .......................................................... 61
3.4. Cơ sở đào tạo bồi dưỡng ....................................................................... 65
3.5. Trình độ kỹ năng đội ngũ giảng viên .................................................... 67
3.6. Ngân sách đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công chức cấp xã ......... 69
KẾT LUẬN .................................................................................................... 72
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................... 74
7
199
1
Trưởng Công an
20
1
19
1
18
3
Văn phòng - thống kê
23
23
23
23
33
4
Địa chính - xây dựng
20
18
20
18
17
34
2
32
7
Văn hóa - xã hội
26
0
26
23
1
22
39
1
38
Bảng 2.5. Trình độ chuyên môn của cán bộ, công chức cấp xã
Năm
Tổng
số
Sơ cấp
và chƣa qua đào Tỷ lệ %
tạo
52
14,44
Trung
cấp
Tỷ lệ %
Cao
đẳng
182
50,56
59
Trình độ chuyên môn
ĐH,
Tỷ lệ
Tỷ lệ
18,47
2016
419
37
8,83
226
53,94
25
5,97
131
31,26
Ghi
chú
(Nguồn: Số liệu của Phòng Nội vụ, huyện Lập Thạch)
Bảng 2.6. Trình độ chuyên môn của cán bộ, công chức chính quyền cấp xã theo từng chức danh giai đoạn 2010 - 2016
Trình độ chuyên môn
Năm 2010
STT
20
Năm 2016
Chưa
qua
Sơ
Trung
đào
cấp
cấp
Caođẳng
ĐH
tạo
28
76
39
51
Sơ
Trung
đào
cấp
cấp
29
Caođẳng
ĐH
123
15
46
tạo
51
109
3
2
1
1
chú
5
Phó Chủ tịch HĐND
6
1
8
4
7
Chủ tịch UBND
7
9
3
7
Chủ tịch HPN
1
9
3
11
Chủ tịch HND
4
3
6
12
Chủ tịch HCCB
9
5
2
II
1
10
4
11
2
21
2
12
3
3
4
13
1
2
1
7
9
2
1
10
9
1
4
103
10
6
1
2
7
2
8
11
4
5
1
15
2
C. huy trưởng QS
14
3
3
2
15
3
Văn phòng - thống kê
19
4
2
15
20
5
Tài chính - kế toán
13
4
6
Tư pháp - hộ tịch
1
13
3
3
1
1
16
4
18
32
182
59
67
11
72
207
65
4
226
25
85
6
3
3
13
18
(Nguồn: Số liệu của Phòng Nội vụ, huyện Lập Thạch)
Bảng 2.7. Trình độ lý luận chính trị của cán bộ,
công chức chính quyền cấp xã
Trình độ lý luận chính trị
Năm
Tổng
số
2010
360
Chưa
qua
đào
tạo
chú
lệ %
8,6
115 31,94
208
57,78
6
1,68
50
14,2
31
8,81
267
75,85
4
1,14
12,5
Năm
Tổng số
2010
360
2013
352
344
97,73
8
2,23
2016
419
396
94,51
Chưa Đã Chưa Đã Chưa Đã
qua
qua
qua
qua
qua
qua
ĐT,
ĐT,
ĐT,
ĐT,
ĐT,
ĐT,
BD
BD
BD
BD
BD
BD
187
27
205
7
201
12
17
3
18
2
12
Phó Chủ tịch HĐND
Chủ tịch UBND
Phó Chủ tịch UBND
Chủ tịch MTTQ
Bí thư ĐTN
Chủ tịch HPN
Chủ tịch HND
Chủ tịch HCCB
CÔNG CHỨC
Trưởng Công an
C.huy trưởng quân sự
Văn phòng - thống kê
Địa chính - xây dựng
Tài chính - kế toán
Tư pháp - hộ tịch
Văn hóa - xã hội
Tổng
15
14
32
16
19
20
16
20
128
15
17
219
139
19
8
23
20
17
20
26
344
1
1
1
1
1
1
8
20
19
30
19
20
20
19
20
195
Chứng chỉ Tin học Trình độ (A,B,C)
125
29,83%
Chưa qua đào tạo
294
70,17%
Tổng cộng
419
100%
(Nguồn: Phòng Nội vụ, huyện Lập Thạch)